Tính năng nổi bật
- Ảnh chụp hàng thật tại kho TFV
Thông số kỹ thuật
| Mã hàng | 01.WH.00007 |
|---|---|
| Kích thước | 85×80 mm (đường kính × bề rộng) |
| Vật liệu | PU (polyurethane) |
| Vị trí | bánh cân bằng |
| Dùng cho | xe nâng điện (đứng lái, ngồi lái, xe nâng tay điện) có bánh cùng kích thước |
Đặc điểm nổi bật của Bánh cân bằng PU xe nâng điện 85×80 mm
Bánh cân bằng PU xe nâng điện 85×80 mm, bản hẹp nhất của dòng đường kính 85. Gửi số đo bánh cũ để TFV đối chiếu đúng mã và báo giá.
Nội dung chính
Bánh cân bằng PU xe nâng điện 85×80 mm là bản hẹp nhất trong dòng bánh cân bằng đường kính 85 mm tại kho TFV. Cả dòng này có tám bề rộng, từ 80 mm lên tới 150 mm, nên trước khi đặt hàng anh/chị cần nắm cách đọc thông số và đo cho đúng.
Thông số bánh cân bằng PU 85×80
| Đường kính | 85 mm |
|---|---|
| Bề rộng | 80 mm |
| Vật liệu | PU (polyurethane) |
| Vị trí | Bánh cân bằng |
Số đầu là đường kính, số sau là bề rộng mặt bánh. Với dòng 85, đường kính giống nhau ở mọi mã; thứ phân biệt chúng chỉ là bề rộng.
Bánh cân bằng 85×80 lắp ở đâu?
Bánh dùng cho xe nâng điện đứng lái, ngồi lái hoặc xe nâng tay điện có bánh cân bằng cùng kích thước. Bánh cân bằng giữ thân xe đứng vững khi quay đầu và khi phanh; nó không kéo xe nhưng mòn thì xe chao, người lái mất cảm giác chắc chắn.
Dấu hiệu cần thay và cách kiểm tra
- Mặt PU có vết lõm, mẻ hoặc mòn vẹt một bên.
- Bánh quay rít, kẹt hoặc lắc ngang trên trục.
- Xe nghiêng rõ khi vào cua có tải.
Bánh đường kính nhỏ quay nhiều vòng hơn bánh lớn trên cùng quãng đường, nên nên kiểm tra định kỳ cùng lúc với bánh lái. Khi tháo, ghi lại cả đường kính trục để đối chiếu lõi.
Vì sao mua bánh cân bằng 85×80 tại TFV
TFV có kho phụ tùng xe nâng, ảnh trong bài là hàng thật. Kỹ thuật TFV đối chiếu kích thước với bánh cũ trước khi giao. Nếu đo ra rộng hơn một chút, xem bánh cân bằng PU 85×90, hoặc cả nhóm bánh xe PU xe nâng. Giá: Liên hệ — gửi số đo hoặc ảnh qua hotline 0916929883.
Bánh cân bằng PU xe nâng điện 85×80 mm· 2/10/2026