Baoli KBET15-Li-01
Our commitment
- Warranty: 12 tháng hoặc 1.500 giờ vận hành (tùy điều kiện nào đến trước) · motor & bo điều khiển Baoli 5 năm
- Brand Baoli, made in China
Specifications
| Capacity | 1.5 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Baoli |
| Model | KBET15-LI-01 — Baoli KBET15-Li-01 |
| Origin | China |
| SKU | KBET15 |
| Warranty | 12 tháng hoặc 1.500 giờ vận hành (tùy điều kiện nào đến trước) · motor & bo điều khiển Baoli 5 năm |
| Đặc điểm chung | |
| Dòng | KBET 15–20, 3 bánh (series 1292) |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 3 bánh, ngồi lái |
| Tâm tải | 500 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.340 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (theo cấu hình hãng) | 2.930 kg |
| Tải trục có tải trước / sau | 3.940 / 490 kg |
| Tải trục không tải trước / sau | 1.455 / 1.475 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp đặc (SE) |
| Lốp trước | 18×7-8 |
| Lốp sau | 15×4 1/2-8 |
| Số bánh trước / sau (× = bánh chủ động) | 2× / 2 |
| Vệt bánh trước / sau | 948 / 216 mm |
| Kích thước | |
| Chiều dài tổng thể | 2.928 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm |
| Chiều cao mui che người lái | 2.130 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 1.120 mm |
| Chiều cao chốt kéo | 590 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục | 100 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.251 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 3.375 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.565 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 16 / 16 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,36 / 0,47 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,43 / 0,44 m/s |
| Lực kéo lớn nhất có / không tải | 10.500 / 7.900 N |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 18 / 20 % |
| Phanh chân | Cơ khí – thủy lực |
| Hệ truyền động | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | 2 × 4,6 kW (hai motor AC, mỗi motor một bánh) |
| Motor nâng (S3 15%) | 11,5 kW |
| Bộ điều khiển | Bộ điều khiển số KION 80V |
| Khác | |
| Áp suất dầu cho bộ công tác | 150 bar |
| Lưu lượng dầu cho bộ công tác | 22 l/phút |
| Độ ồn tại ghế lái | 68 dB(A) |
| Selected version | |
| Tải trọng 1.500 kg | |
| tâm tải 500 mm | |
| Khung nâng 2 tầng 3.000 mm, góc nghiêng 6°/6° | |
| Pin Lithium LFP 48V–300Ah | |
| bộ sạc 48V–100A | |
| Motor di chuyển AC 2×4,5 kW | |
| motor nâng 10 kW | |
| Bán kính quay vòng 1.560 mm — phù hợp lối đi hẹp | |
| Lốp đặc, càng 1.070 mm, đèn LED, còi lùi | |
| Tuổi thọ 3.000–4.000 chu kỳ sạc/xả tại 25°C, duy trì ≥ 70% dung lượng | |
| Thời gian sạc đầy 2–3 giờ, hỗ trợ sạc tranh thủ (opportunity charging) | |
Xe nâng điện 3 bánh Baoli KBET15-Li-01 1,5 tấn — quay vòng hẹp cho kho lối đi nhỏ
Nâng 1.500 kg, chạy 16 km/h cả khi có tải, leo dốc 18% có tải / 20% không tải, quay vòng 1.565 mm — bộ điều khiển số KION và hai motor di chuyển JULI, phần mềm phát triển tại Đức.
Xe nâng điện 3 bánh Baoli KBET15-Li-01 là xe nâng đối trọng 3 bánh ngồi lái, tải trọng 1,5 tấn, thuộc nhóm xe nâng điện Baoli KBE & KBET 15–20 của Baoli — thương hiệu xe nâng của tập đoàn KION (Đức). Đây là bản 1,5 tấn của dòng 3 bánh: quay vòng chỉ 1.565 mm, thân rộng 1.120 mm, chạy 16 km/h. Xe hợp kho lối đi hẹp, hàng tới 1,5 tấn, nền phẳng trong nhà.
Đánh giá xe nâng điện 3 bánh Baoli KBET15-Li-01: hai motor, quay vòng hẹp
Hai motor di chuyển 2 × 4,6 kW, chạy 16 km/h cả khi có tải
KBET15-Li-01 dùng hai motor di chuyển AC JULI 4,6 kW — mỗi motor kéo một bánh trước — cùng motor nâng AC 11,5 kW. Xe nâng 1.500 kg tại tâm tải 500 mm, chạy 16 / 16 km/h khi có / không tải, tốc độ nâng 0,36 / 0,47 m/s.
- Lực kéo lớn nhất 10.500 / 7.900 N
- Motor AC không cần bảo dưỡng chổi than
- Leo dốc 18 / 20% (có / không tải)
Cầu lái 90°: quay vòng 1.565 mm, lối đi 3.251 mm
Cầu lái kiểu mâm xoay góc 90° giúp xe 3 bánh quay gần tại chỗ: KBET15-Li-01 quay vòng 1.565 mm, cần lối đi 3.251 mm với pallet 1000×1200 đặt ngang — hợp kho kệ lối đi hẹp. Cảm biến góc lái độ chính xác cao cho đánh lái nhạy và an toàn hơn.
- Thân dài 2.928 mm, rộng 1.120 mm
- Hệ thống giới hạn tốc độ vào cua (Curve Control) tiêu chuẩn
Bộ điều khiển số KION — 3 chế độ công suất trên màn hình
Bộ điều khiển số KION 80V, phần mềm phát triển tại Đức trên nền 50 năm kinh nghiệm phần mềm của KION, điều khiển motor theo thời gian thực để nâng hạ chính xác. Hãng công bố xe leo dốc 18% khi đầy tải, khởi hành giữa dốc và giữ tốc độ leo trên 2 km/h.
An toàn: Seat OPS, hạ càng êm, tầm nhìn phía sau rộng
Người lái rời ghế, Seat OPS tự ngắt di chuyển và nâng hạ; càng hạ chậm lại khi gần sàn để bảo vệ hàng, sàn và càng — cả hai là trang bị tiêu chuẩn. Đối trọng phía sau nhỏ, thiết kế hạ thấp nên lùi xe nhìn rõ hơn.
- Phanh tay cơ khí đỗ được ngang dốc khi đầy tải
- Nút dừng khẩn cấp trong tầm tay
- Tùy chọn đèn chớp, đèn xanh cảnh báo
Cabin dễ lái: màn hình màu 3,5 inch, cần điều khiển sát ghế
Màn hình màu 3,5 inch hiển thị thông tin xe trong một cái liếc; cần điều khiển riêng đặt sát ghế cho tay đỡ mỏi; trợ lực lái, trụ lái chỉnh được, sàn để chân rộng. Khung nâng tầm nhìn rộng giúp người lái thấy đầu càng khi xếp hàng lên kệ.
- Cổng USB, hộc để đồ
- Công tắc tiến / lùi tiện tay
- Chiều cao ghế 1.120 mm, mui che 2.130 mm
Cầu chủ động phanh ướt, chống nước — bảo trì nhanh hơn 15%
Cầu chủ động dùng phanh ướt (đĩa ma sát ngâm dầu) nên thay ít hơn và phanh nhạy hơn; hộp giảm tốc tại bánh tích hợp trong cầu kín đạt IP54. Toàn xe qua thử phun nước JB/T 10750-2018, linh kiện điện cao nhất IP67 — hãng công bố dùng được ngày mưa. Khung nâng kiểu hook-on, màn hình báo mã lỗi — thời gian thay phụ tùng chính giảm 15%.
- Mui che hàn liền khối, đạt thử rơi ISO 6055
- Qua thử kho lạnh -20 °C (tùy chọn bảo vệ kho lạnh)
Thông số kỹ thuật xe nâng điện 3 bánh Baoli KBET15-Li-01
Thông số chung của model theo tài liệu hãng. Bảng tải theo từng chiều cao khung gửi kèm báo giá.
| Thông số (model KBET15-Li-01) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng / tập đoàn | Baoli · KION Group |
| Dòng | KBET 15–20 · 3 bánh (series 1292) |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 3 bánh, ngồi lái |
| Tải trọng nâng định mức | 1.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.340 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (theo cấu hình hãng) | 2.930 kg |
| Tải trục có tải trước / sau | 3.940 / 490 kg |
| Tải trục không tải trước / sau | 1.455 / 1.475 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp đặc (SE) |
| Lốp trước | 18×7-8 |
| Lốp sau | 15×4 1/2-8 |
| Số bánh trước / sau (× = bánh chủ động) | 2× / 2 |
| Vệt bánh trước / sau | 948 / 216 mm |
| Kích thước | |
| Chiều dài tổng thể | 2.928 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm |
| Chiều cao mui che người lái | 2.130 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 1.120 mm |
| Chiều cao chốt kéo | 590 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục | 100 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.251 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 3.375 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.565 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 16 / 16 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,36 / 0,47 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,43 / 0,44 m/s |
| Lực kéo lớn nhất có / không tải | 10.500 / 7.900 N |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 18 / 20 % |
| Phanh chân | Cơ khí – thủy lực |
| Hệ truyền động | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | 2 × 4,6 kW (hai motor AC, mỗi motor một bánh) |
| Motor nâng (S3 15%) | 11,5 kW |
| Bộ điều khiển | Bộ điều khiển số KION 80V |
| Khác | |
| Áp suất dầu cho bộ công tác | 150 bar |
| Lưu lượng dầu cho bộ công tác | 22 l/phút |
| Độ ồn tại ghế lái | 68 dB(A) |
Nguồn: datasheet Baoli KBET15/18/20-Li-01 tháng 11/2025. Pin, bộ sạc, khung nâng và càng thuộc từng phiên bản (mã hàng) — chọn ở đầu trang.
Hình ảnh xe nâng điện 3 bánh Baoli KBET15-Li-01
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng của thân xe dòng KBET 15–20 (3 bánh) — KBET15, KBET18, KBET20-Li-01 cùng kiểu dáng.
Đang chạy xe nâng dầu 1,5 tấn?
TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.
Xe nâng điện 3 bánh Baoli KBET15-Li-01 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo phiên bản (mã hàng): loại pin TFV cung cấp, kiểu khung và chiều cao nâng.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng mã hàng.
KBET15-Li-01 có những phiên bản nào?
Model KBET15-Li-01 là thân xe chung; pin, sạc, khung nâng và càng là phần của từng phiên bản. 10 phiên bản = 2 loại pin (lithium LTU / bình axít) × 5 kiểu khung, mỗi phiên bản một mã hàng.
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi bảng tải theo đúng phiên bản.
Chọn pin lithium LTU hay bình axít cho xe nâng điện 3 bánh Baoli KBET15-Li-01?
Xe nâng điện Baoli từ 3,8 tấn trở xuống của TFV dùng pin lithium LTU 80V 230 Ah do TFV lắp ráp — không phải bộ pin tiêu chuẩn trong tài liệu hãng. Pin và bộ sạc là phần của từng phiên bản (mã hàng), nên anh/chị chọn ở đầu trang chứ không nằm trong thông số model.
Giờ chạy một lần sạc theo TFV; còn tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường, độ dốc, nhiệt độ. TFV chọn bộ sạc theo thời gian nghỉ giữa ca. Có cả phiên bản bình axít cho ngân sách thấp hơn.
So sánh Baoli KBET15-Li-01 với KBET18-Li-01 và KBET20-Li-01: nên chọn bản nào?
KBET15-Li-01
1.500 kg- 16 km/h · nâng 0,36 m/s
- Dài 2.928 mm, quay vòng 1.565 mm
- Leo dốc 18 / 20 %, lực kéo 10.500 N
Chọn khi hàng tới 1,5 tấn, lối đi hẹp nhất.
KBET18-Li-01
1.800 kg- 16 km/h · nâng 0,32 m/s
- Dài 2.928 mm, quay vòng 1.565 mm
- Leo dốc 18 / 20 %, lực kéo 10.300 N
Chọn khi hàng tới 1,8 tấn, vẫn cần quay vòng 1.565 mm.
KBET20-Li-01
2.000 kg- 16 km/h · nâng 0,32 m/s
- Dài 2.965 mm, quay vòng 1.610 mm
- Leo dốc 18 / 20 %, lực kéo 11.300 N
Chọn khi hàng sát 2 tấn, cần lực kéo lớn nhất dòng.
| Thông số | KBET15-Li-01 | KBET18-Li-01 | KBET20-Li-01 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg | 1.800 kg | 2.000 kg |
| Trọng lượng xe | 2.930 kg | 3.215 kg | 3.500 kg |
| Chiều dài tổng thể | 2.928 mm | 2.928 mm | 2.965 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm | 1.180 mm | 1.180 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.565 mm | 1.565 mm | 1.610 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.251 mm | 3.251 mm | 3.296 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 16 / 16 km/h | 16 / 16 km/h | 16 / 16 km/h |
| Tốc độ nâng có tải | 0,36 m/s | 0,32 m/s | 0,32 m/s |
| Leo dốc có / không tải | 18 / 20 % | 18 / 20 % | 18 / 20 % |
| Lực kéo lớn nhất có tải | 10.500 N | 10.300 N | 11.300 N |
| Motor di chuyển / nâng | 2 × 4,6 / 11,5 kW | 2 × 4,6 / 11,5 kW | 2 × 4,6 / 11,5 kW |
| Lốp trước | 18×7-8 | 200/50-10 | 200/50-10 |
| Áp suất dầu cho bộ công tác | 150 bar | 170 bar | 185 bar |
Nguồn: datasheet hãng 11/2025. Cần quay vòng hẹp hơn hay chạy nền sân nhiều hơn? Bản 4 bánh cùng tải là KBE15-Li-01. Xem cả 6 model trong một bảng ở trang xe nâng điện Baoli KBE & KBET 15–20. Model khác cùng dòng: KBE15-Li-01 · KBE18-Li-01 · KBE20S-Li-01 · KBET18-Li-01 · KBET20-Li-01.
Xe nâng Baoli KBET15-Li-01 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ngành theo tài liệu Baoli.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng KBET15-Li-01?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — trọng lượng xe theo tài liệu hãng 2.930 kg, tải trục trước khi đầy tải 3.940 kg, chưa tính thay đổi do pin LTU và bộ công tác.
Vì sao nên mua xe nâng Baoli KBET15-Li-01 tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Pin lithium LTU 80V 230 Ah do TFV lắp ráp: 8–10 giờ với xe 1,5–1,8 tấn, 6–8 giờ với xe 2,0 tấn một lần sạc
- Đồng bộ xe, pin LTU, BMS, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng; giao sai hàng hoàn tiền 100%
TFV bàn giao lô xe nâng điện Baoli cho khách.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo tài liệu Baoli; không gồm pin, sạc, khung — chọn theo phiên bản.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng Baoli KBET15-Li-01
KBET15-Li-01 nâng đủ 1,5 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 1.500 kg là tải danh định tại tâm tải 500 mm; ở khung cao hoặc khi lắp bộ dịch giá, tải còn lại giảm theo bảng tải của đúng khung và bộ công tác. TFV gửi bảng tải cùng báo giá.
Pin và sạc của KBET15-Li-01 thế nào?
Pin lithium LTU 80V 230 Ah do TFV lắp ráp, chạy 8–10 giờ một lần sạc với xe 1,5 tấn (tùy tải và cách chạy); bộ sạc chọn theo thời gian nghỉ giữa ca. Pin và sạc là phần của từng phiên bản (mã hàng), không phải của model. Có cả phiên bản bình axít.
KBET15-Li-01 (3 bánh) khác KBE15-Li-01 (4 bánh) thế nào?
Cùng tải 1,5 tấn và cùng bộ điều khiển KION 80V. KBET15-Li-01 3 bánh lốp đặc, hai motor di chuyển 2 × 4,6 kW, chạy 16 / 16 km/h, quay vòng 1.565 mm. KBE15-Li-01 4 bánh lốp hơi, chạy 15 / 15 km/h, quay vòng 1.870 mm — vững hơn trên nền sân. Xem bảng 6 model ở trang dòng xe nâng điện Baoli KBE & KBET 15–20.
Chữ "Li" trong tên KBET15-Li-01 có nghĩa là xe pin lithium?
Không. "Li" là tên xuất khẩu của hãng. Loại pin nằm ở mã hàng: hậu tố L là lithium, A là bình axít.
Xe chạy được trong container không?
Được, chọn phiên bản khung 3 tầng chui container (4,7 m) có nâng tự do lớn. TFV kiểm tra chiều cao cửa container và tải sàn trước khi chốt.
Có lắp bộ dịch giá được không?
Được — xe có đường dầu cho bộ công tác 150 bar, 22 l/phút; hãng có tùy chọn dịch giá tích hợp hoặc kiểu hook-on. Tải còn lại tính lại theo bộ công tác.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bo điều khiển theo chính sách TFV; pin theo từng mã hàng. Ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá Baoli KBET15-Li-01 đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883