Our commitment
- Brand MiMA, made in China
Specifications
| Capacity | 3.5 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | MiMA |
| Model | MK35M — MiMA MK35M |
| Origin | China |
| Đặc điểm chung | |
| Tên trong bảng hãng | Model MK35M |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng): 467 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 1.750 mm |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp hơi |
| Lốp trước | 28×9-15-14PR |
| Lốp sau | 18×7-8-14PR |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 2X / 2 |
| Vệt bánh trước | 1.040 mm |
| Vệt bánh sau | 990 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 6 / 10° |
| Chiều cao mui che người lái | 2.180 mm |
| Chiều cao ghế (điểm SIP) | 1.135 mm |
| Chiều cao chốt kéo | 330 mm |
| Chiều dài tổng thể | 3.622 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.552 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.260 / 1.240 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1.070 / 125 / 50 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 3A |
| Bề rộng giá càng | 1.100 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 1.060 – 250 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 130 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 135 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.889 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 4.087 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.220 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 14 / 15 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 280 / 440 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 400 / 400 mm/s |
| Lực kéo lớn nhất | 17.000 N |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 15 / 23 % |
| Phanh chân | Thủy lực |
| Phanh đỗ | Cơ khí |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 15 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 16 kW |
| Áp suất hệ thủy lực | 21,5 MPa |
Xe nâng điện MiMA MK35M 3,5 tấn — xe điện đối trọng ngồi lái thay xe dầu
Nâng 3.500 kg, chạy 14 km/h khi có tải, leo dốc 15% có tải / 23% không tải, motor AC 15 / 16 kW.
Xe nâng điện MiMA MK35M là xe nâng đối trọng 4 bánh ngồi lái, tải trọng 3,5 tấn, thuộc dòng xe nâng điện MiMA MK. MiMA là thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994. MK35M có bảng thông số riêng — so với MK35H: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 18 / 19 km/h, tốc độ nâng 280 / 440 mm/s so với 380 / 520 mm/s; so với MK35S: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 12 / 13 km/h, tốc độ nâng 280 / 440 mm/s so với 260 / 400 mm/s; so với MK-L35: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 12 / 13 km/h, tốc độ nâng 280 / 440 mm/s so với 260 / 400 mm/s. Dòng MK gồm các model 1,5–4 tấn trong catalog 2MK V202506 và MK45 / MK50 trên trang hãng.
Xe nâng điện MiMA MK35M khác MK35H, MK35S, MK-L35 ở đâu?
Cùng tải 3.500 kg, catalog MiMA in bảng riêng cho MK35H, MK35M, MK35S, MK-L35. Bảng dưới chỉ giữ các dòng có số khác nhau; hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model.
| Dòng bảng khác nhau | MK35H | MK35M | MK35S | MK-L35 |
|---|---|---|---|---|
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 18 / 19 km/h | 14 / 15 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 380 / 520 mm/s | 280 / 440 mm/s | 260 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s |
| Lực kéo lớn nhất | 19.500 N | 17.000 N | 16.000 N | 16.000 N |
| Leo dốc có / không tải | 18 / 28 % | 15 / 23 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 16,6 kW | AC 15 kW | AC 15 kW | AC 4 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 25,5 kW | AC 16 kW | AC 16 kW | AC 16 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | không có | 80V / 500Ah | 80V / 400Ah | 80V / 400Ah |
| Ắc quy axít tùy chọn | không có | 400Ah | 500Ah | 500Ah |
| Khối lượng ắc quy axít | không có | 1.320 kg | 1.120 kg | 1.120 kg |
| Pin lithium tiêu chuẩn | 80V / 400Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 80V / 600Ah, 300Ah | 80V / 600Ah, 400Ah | 80V / 600Ah, 400Ah | 80V / 600Ah, 400Ah |
| Khối lượng pin lithium | 247 kg | 173 kg | 173 kg | 173 kg |
Giống nhau giữa các model trên: tải trọng nâng, loại lốp, lốp trước, chiều dài tổng thể, chiều dài tới mặt càng, chiều rộng tổng thể, mui che người lái, bán kính quay vòng, lối đi pallet 1000×1200 ngang, áp suất hệ thủy lực.
Đánh giá xe nâng điện MiMA MK35M: cân bằng tốc độ và ắc quy tiêu chuẩn
Nâng 3.500 kg, chạy 14 km/h khi có tải
MK35M nâng 3.500 kg tại tâm tải 500 mm, chạy 14 km/h khi có tải và 15 km/h khi không tải. Tốc độ nâng 280 / 440 mm/s, tốc độ hạ 400 / 400 mm/s (có / không tải). Cùng mức tải, MK35H chạy 18 km/h, MK35S chạy 12 km/h khi có tải.
- Lực kéo lớn nhất 17.000 N
- Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.000 mm, nâng tự do 160 mm
- Góc nghiêng khung 6 / 10° (trước / sau)
Leo dốc 15% có tải, 23% không tải
Motor di chuyển AC 15 kW (S2 60 phút) và motor nâng AC 16 kW (S3 15%) cho MK35M khả năng leo dốc 15% khi có tải. Hãng đo leo dốc ở chế độ S2 2 phút, trên xe tiêu chuẩn lắp khung 2 tầng thường. Catalog nêu thêm chức năng phanh khi đảo chiều và chống trôi khi dừng trên dốc.
- Phanh chân thủy lực, phanh đỗ cơ khí
- Khoảng sáng gầm giữa hai trục 135 mm, dưới khung 130 mm
- Lốp hơi: trước 28×9-15-14PR, sau 18×7-8-14PR
Truyền động AC toàn phần, bộ điều khiển MOSFET
Trên MK35M, bộ điều khiển AC MOSFET điều khiển motor di chuyển 15 kW, motor nâng 16 kW và các thao tác lái, nghiêng khung bằng chương trình. Khi MK35M giảm tốc hoặc xuống dốc, motor di chuyển phát điện nạp ngược về bộ pin 80V (phanh tái sinh). Bộ điều khiển tiêu chuẩn là Inmotion; Curtis hoặc ZAPI là tùy chọn. Cùng tải, MK35H dùng motor 16,6 / 25,5 kW, MK35S dùng motor 15 / 16 kW, MK-L35 dùng motor 4 / 16 kW.
An toàn: OPS, giới hạn chiều cao nâng, hạ chậm có đệm
MK35M có hệ OPS: người lái rời ghế thì xe ngừng vận hành. Khi hạ 3.500 kg hàng, xe tự giảm tốc độ hạ và đệm cuối hành trình để pallet không va nền (tốc độ hạ theo bảng 400 / 400 mm/s); chiều cao nâng có giới hạn. Đèn pha, xi nhan, đèn cảnh báo LED phục vụ ca đêm.
- Nút dừng khẩn cấp, còi lùi, gương góc rộng
- Tùy chọn: giới hạn tốc độ quay vòng, công tắc dây an toàn
- Đèn cảnh báo không tiếng (tiêu chuẩn)
Cabin MK35M: vô lăng chỉnh nghiêng, ghế chỉnh trước sau, màn hình LED
Ghế MK35M cao 1.135 mm tại điểm SIP, dưới mui 2.180 mm; vô lăng chỉnh góc nghiêng, ghế trượt trước sau, khung nâng tầm nhìn rộng. Màn hình LED cỡ lớn báo mức pin, giờ chạy, mã lỗi. MK35M có cổng USB và nút đảo chiều trên tay vịn — trang bị tiêu chuẩn của nhóm H và M.
- Cần thủy lực nhiều tay (tiêu chuẩn)
- Điều khiển đầu ngón tay tỉ lệ (tùy chọn)
- Hộp đồ nghề, đầu nối REMA / Anderson
Pin đặt thấp, rút pin bên hông, mui 2.180 mm
Motor di chuyển của MK35M đặt ngang song song, khối pin 80V nằm thấp nên trọng tâm thấp, vào cua ổn định; pin rút bên hông để thay, bảo dưỡng. Mui 2.180 mm là loại mui cực thấp hãng dành cho container thường và nơi hạn chế chiều cao. Về nguồn điện của MK35M: ắc quy axít 80V / 500Ah (1.320 kg) là cấu hình tiêu chuẩn, pin lithium 80V / 300Ah (173 kg) là lựa chọn nhẹ hơn.
- Motor AC không chổi than, có cảm biến tốc độ và nhiệt độ
- Bản rút pin cạnh tối đa 400Ah
- Tùy chọn dịch giá, định vị càng
Thông số kỹ thuật xe nâng điện MiMA MK35M
Thông số chung của MK35M theo bảng hãng, ghi đúng số in. Tốc độ, tốc độ nâng hạ, leo dốc hãng đo trên xe tiêu chuẩn.
| Thông số (model MK35M) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA · Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Tên trong bảng hãng | Model MK35M |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái |
| Tải trọng nâng định mức | 3.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng) | 467 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.750 mm |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp hơi |
| Lốp trước | 28×9-15-14PR |
| Lốp sau | 18×7-8-14PR |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 2X / 2 |
| Vệt bánh trước | 1.040 mm |
| Vệt bánh sau | 990 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 6 / 10° |
| Chiều cao nâng tự do | 160 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Chiều cao mui che người lái | 2.180 mm |
| Chiều cao ghế (điểm SIP) | 1.135 mm |
| Chiều cao chốt kéo | 330 mm |
| Chiều dài tổng thể | 3.622 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.552 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.260 / 1.240 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1.070 / 125 / 50 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 3A |
| Bề rộng giá càng | 1.100 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 1.060 – 250 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 130 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 135 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.889 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 4.087 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.220 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 14 / 15 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 280 / 440 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 400 / 400 mm/s |
| Lực kéo lớn nhất | 17.000 N |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 15 / 23 % |
| Phanh chân | Thủy lực |
| Phanh đỗ | Cơ khí |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 15 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 16 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 80V / 500Ah |
| Ắc quy axít tùy chọn | 400Ah |
| Dung lượng lớn nhất bản rút pin cạnh | 400Ah |
| Khối lượng ắc quy axít tiêu chuẩn | 1.320 kg |
| Pin lithium tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 80V / 300Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 80V / 600Ah, 400Ah |
| Khối lượng pin lithium | 173 kg |
| Áp suất hệ thủy lực | 21,5 MPa |
Nguồn số liệu MK35M: catalog MiMA 2MK V202506, trang 4, cột MK35M.
Hình ảnh xe nâng điện MiMA MK35M
Ảnh MK35M — bấm để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang MK15–MK40; các model MK 1,5–4 tấn dùng chung bộ ảnh, tem tải trên ảnh là xe 3 tấn.
Đang chạy xe nâng dầu 3,5 tấn?
TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.
Xe nâng điện MiMA MK35M giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: loại pin, kiểu khung và chiều cao nâng.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
MK35M có những phiên bản khung nào?
Model MK35M là thân xe; khung nâng và pin chọn theo bảng hãng. Bảng khung nhóm MK30–40 có ba kiểu: 2 tầng thường (mã L), 2 tầng nâng tự do toàn phần (mã Q) và 3 tầng nâng tự do toàn phần (mã T), chiều cao nâng từ 2,0 m. Khung cao nhất trong bảng là 3 tầng 7,0 m (70T). Khung 45T hạ xuống cao 2.175 mm, nâng tự do 970–975 mm — chiều cao TFV đối chiếu với cửa container khi tư vấn.
cao khi hạ 2.145 mm
cao khi hạ 3.745 mm
nâng tự do 940–945 mm
cao khi hạ 2.175 mm
cao khi hạ 2.675 mm
cao khi hạ 3.008 mm
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng cấu hình.
Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện MiMA MK35M?
Pin, bộ sạc theo đúng bảng thông số của MiMA cho MK35M. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.
Trên MK35M, ắc quy axít nặng hơn pin lithium (1.320 so với 173 kg) — khối lượng này tính vào đối trọng và tải trục, nên đổi loại pin cần kiểm tra lại cấu hình với hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh xe nâng điện MiMA MK35M với MK30M, MK38M: nên chọn model nào?
So MK35M với model gần nhất về tải và kích thước để chọn đúng xe.
MK30M
3.000 kg- 15 / 15 km/h · nâng 290 / 440 mm/s
- Leo dốc 17 / 26 %, lực kéo 17.000 N
- Motor AC 15 / 16 kW
- Axít 80V / 500Ah
MK35M
3.500 kg- 14 / 15 km/h · nâng 280 / 440 mm/s
- Leo dốc 15 / 23 %, lực kéo 17.000 N
- Motor AC 15 / 16 kW
- Axít 80V / 500Ah
MK38M
3.800 kg- 13 / 15 km/h · nâng 270 / 440 mm/s
- Leo dốc 15 / 20 %, lực kéo 17.000 N
- Motor AC 15 / 16 kW
- Axít 80V / 500Ah
- MK35M so với MK30M: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 15 / 15 km/h; tốc độ nâng 280 / 440 mm/s so với 290 / 440 mm/s; leo dốc 15 / 23 % so với 17 / 26 %; chiều dài tới mặt càng 2.552 mm so với 2.547 mm.
- MK35M so với MK38M: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 13 / 15 km/h; tốc độ nâng 280 / 440 mm/s so với 270 / 440 mm/s; leo dốc 15 / 23 % so với 15 / 20 %; loại lốp Lốp hơi so với Lốp đặc.
| Thông số | MK30M | MK35M | MK38M |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 3.000 kg | 3.500 kg | 3.800 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 15 / 15 km/h | 14 / 15 km/h | 13 / 15 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 290 / 440 mm/s | 280 / 440 mm/s | 270 / 440 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 17 / 26 % | 15 / 23 % | 15 / 20 % |
| Lực kéo lớn nhất | 17.000 N | 17.000 N | 17.000 N |
| Motor di chuyển / nâng | AC 15 / 16 kW | AC 15 / 16 kW | AC 15 / 16 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 80V / 500Ah | 80V / 500Ah | 80V / 500Ah |
| Pin lithium | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah | 80V / 300Ah |
| Lốp | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp hơi · 28×9-15-14PR | Lốp đặc · 28×9-15 |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.547 mm | 2.552 mm | 2.552 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm | 1.260 / 1.240 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.220 mm | 2.220 mm | 2.220 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.884 mm | 3.889 mm | 3.889 mm |
Nguồn: bảng thông số hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện MiMA MK. Model liên quan: MK30M · MK38M · MK30S · MK-L30 · MK35H · MK35S · MK-L35.
Xe nâng điện MiMA MK35M phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ứng dụng theo tài liệu hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện MiMA MK35M?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — bảng hãng chưa ghi trọng lượng xe MK35M; riêng ắc quy axít tiêu chuẩn nặng 1.320 kg, chưa tính bộ công tác.
Vì sao nên mua xe nâng điện MiMA MK35M tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
- Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng MiMA.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Trang bị của MK35M theo tài liệu MiMA (bảng cấu hình chung dòng MK).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện MiMA MK35M
MK35M khác MK35H, MK35S, MK-L35 thế nào?
So với MK35H: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 18 / 19 km/h; tốc độ nâng 280 / 440 mm/s so với 380 / 520 mm/s; lực kéo lớn nhất 17.000 N so với 19.500 N. So với MK35S: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 12 / 13 km/h; tốc độ nâng 280 / 440 mm/s so với 260 / 400 mm/s; lực kéo lớn nhất 17.000 N so với 16.000 N. So với MK-L35: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 12 / 13 km/h; tốc độ nâng 280 / 440 mm/s so với 260 / 400 mm/s; lực kéo lớn nhất 17.000 N so với 16.000 N. Số theo bảng hãng; hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model.
Khi nào nên chọn MK35M?
Khi cần xe có bản ắc quy axít 80V / 500Ah (MK35H chỉ dùng lithium); chạy nhanh hơn MK35S (14 so với 12 km/h có tải); leo dốc tốt hơn MK35S (15% so với 12% có tải); ắc quy axít lớn hơn MK35S (500Ah so với 400Ah); chạy nhanh hơn MK-L35 (14 so với 12 km/h có tải); leo dốc tốt hơn MK-L35 (15% so với 12% có tải); ắc quy axít lớn hơn MK-L35 (500Ah so với 400Ah). Nếu không cần các điểm này, so giá với model cùng tải còn lại.
MK35M nâng đủ 3,5 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 3.500 kg là tải định mức của MK35M tại tâm tải 500 mm; khung càng cao (cao nhất 7,0 m) hoặc lắp dịch giá thì tải cho phép càng giảm theo biểu đồ tải của hãng. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
MK35M dùng ắc quy hay pin lithium?
Theo bảng hãng, MK35M dùng ắc quy axít 80V / 500Ah tiêu chuẩn (tùy chọn 400Ah); pin lithium 80V / 300Ah, tùy chọn 80V / 600Ah, 400Ah.
MK35M có vào được container không?
Mui che MK35M cao 2.180 mm. Nên chọn khung nâng tự do toàn phần — khung 45T hạ xuống cao 2.175 mm. TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.
Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho MK35M được không?
Được. Với MK35M, dịch giá, định vị càng và các bộ công tác khác là tùy chọn của hãng; hệ thủy lực 21,5 MPa. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe MK35M?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng điện MiMA MK35M đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883