Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving Longhe
Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving Longhe 1.600–3.200 kg @ 600 mm, cấp lắp II/III, 18 model, càng dài 915–1.520 mm. Liên hệ TFV nhận báo giá.
Product reviewed in this article
Contact for priceMade to order · Ships now
- Brand:
- Longhe
- Ảnh minh hoạ từ catalog hãng Longhe
- Kẹp, dịch càng và xoay trong một cụm, 2 càng
- 18 model, có bản độ mở tối thiểu chỉ 20–65 mm cho hàng nhỏ
Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving của Longhe kết hợp ba việc: kẹp hàng giữa hai càng, đổi khoảng cách càng và xoay cả cụm. Thiết bị xử lý tốt hàng khó như thùng, kiện, lốp xe, giúp tăng tốc độ làm pallet và giảm hao mòn pallet; thường dùng trong tái chế thép, rèn, cảng và trung tâm logistics.
Thông số càng kẹp xoay 2 càng Longhe
Bảng dựng lại từ catalog hãng, tâm tải 600 mm:
| Tải trọng @ tâm tải (kg @ mm) | Mã model | Cấp lắp | Độ mở (mm) | Chiều dài càng (mm) | Bề rộng khung (mm) | Tốc độ xoay (vòng/phút) | VCG (mm) | Khối lượng (kg) | ET (mm) | HCG (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.600 @ 600 | CJX16D-B001 | II | 405–1660 | 915 | 940 | 5 | 280 | 561 | 287 | 188 |
| 1.600 @ 600 | CJX16D-B002 | II | 405–1660 | 1065 | 940 | 5 | 275 | 579 | 287 | 213 |
| 1.600 @ 600 | CJX16D-B003 | II | 405–1660 | 1220 | 940 | 5 | 265 | 597 | 287 | 231 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-B001 | II | 426–1780 | 1065 | 1015 | 5 | 275 | 686 | 287 | 224 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-B002 | II | 426–1780 | 1220 | 1015 | 5 | 270 | 695 | 287 | 249 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-B009 | II | 310–1550 | 1200 | 1065 | 5 | 270 | 647 | 287 | 320 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-B014 | II | 310–1550 | 1200 | 1065 | 5 | 270 | 647 | 287 | 320 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C001 | III | 426–1780 | 1065 | 1015 | 5 | 275 | 704 | 361 | 262 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C002 | III | 426–1780 | 1220 | 1015 | 5 | 270 | 713 | 361 | 287 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C003 | III | 426–1780 | 1200 | 1015 | 5 | 270 | 713 | 361 | 287 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C004 | III | 65–1200 | 1220 | 1260 | 5 | 273 | 723 | 361 | 303 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C005 | III | 65–1200 | 1520 | 1260 | 5 | 273 | 754 | 361 | 303 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C006 | III | 20–1374 | 1520 | 1405 | 5 | 270 | 766 | 361 | 300 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C007 | III | 200–1554 | 1220 | 1260 | 5 | 277 | 700 | 361 | 303 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C012 | III | 200–1554 | 1520 | 1260 | 5 | 278 | 700 | 361 | 306 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C016 | III | 65–1200 | 1520 | 1260 | 5 | 273 | 723 | 361 | 303 |
| 2.300 @ 600 | CJX23D-C017 | III | 371–1820 | 1220 | 1200 | 5 | 273 | 700 | 361 | 303 |
| 3.200 @ 600 | CJX32D-C001 | III | 420–1950 | 1220 | 1260 | 4 | 306 | 1050 | 333 | 270 |
Thuỷ lực theo hãng: áp suất định mức 160 bar; lưu lượng 40–120 l/phút cho cả chức năng kẹp và xoay (16D / 23D). Mô-men xoay 9.000 N.m @ 160 bar; tốc độ 5,2 vòng/phút @ 60 l/phút.
Ứng dụng càng kẹp xoay
Dòng này có dải model rất rộng: bản cấp II tải 1.600–2.300 kg, bản cấp III tải 2.300–3.200 kg, cùng các bản độ mở tối thiểu chỉ 20–65 mm để kẹp hàng nhỏ. Phù hợp:
- Kẹp và lật thùng phế liệu, kiện thép vụn tại bãi tái chế.
- Chuyển phôi rèn, chi tiết đúc không cần pallet.
- Kẹp lốp, thùng gỗ tại cảng và kho trung chuyển.
Lưu ý khi chọn và lắp
- Khối lượng 561–1.050 kg: tải trọng còn lại của xe giảm rất mạnh, bắt buộc tính lại theo HCG và ET.
- Chọn đúng cấp lắp II hay III; chiều dài càng theo kích thước hàng.
- Cần hai chức năng đường dầu phụ (kẹp và xoay) đạt 160 bar.
- Kiểm tra lực kẹp, rò rỉ, độ rơ ổ xoay và thanh trượt tay kẹp định kỳ.
Mua càng kẹp xoay 2 càng tại TFV
TFV tư vấn chọn model theo xe và hàng, kiểm tra van chia, báo giá theo cấu hình và hỗ trợ lắp đặt. Cần kẹp cả hàng lẫn pallet với 4 càng, xem càng kẹp xoay 4 càng Longhe; tham khảo nhóm càng kẹp fork clamp xe nâng và attachment xe nâng. Hotline: 0916929883.