Xe nâng điện Sany SCP40C7 4 tấn điện áp cao
Xe nâng điện Sany SCP40C7 4 tấn: pin lithium 288V / 47 kWh, chạy 20 km/h khi đầy tải, leo dốc 20%, IP67, khung tới 6 m. Chính hãng, VAT đầy đủ. Báo giá 30 phút!
Product reviewed in this article
Contact for price
- Brand:
- Sany
- Series:
- Sany SCP30-40C7 xe nâng điện điện áp cao 3,0–4,0 tấn
- Capacity:
- 4 t
- Power source:
- Electric
Contents
- Xe nâng điện Sany SCP40C7 4 tấn — pin lithium 288V / 47 kWh, chạy 20 km/h khi đầy tải
- Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP40C7: 4 tấn, pin 47 kWh, điện áp cao, IP67
- Hệ điện áp cao chuẩn ô tô, pin và motor làm mát bằng nước
- Chạy 20 km/h khi đầy tải, leo dốc 20%
- Khung chắc cho việc nặng, gắn được bộ công tác
- IP67 cho hệ truyền động, IPX4 toàn xe — chạy được mưa, bụi
- Màn hình 7 inch, quản lý từ xa, an toàn chủ động
- Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP40C7
- Xe nâng điện Sany SCP40C7 nâng cao được bao nhiêu?
- Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP40C7
- Video xe nâng điện Sany dòng C thử nghiệm điều kiện khắc nghiệt
- Xe nâng điện Sany SCP40C7 có hợp hàng và bãi của anh/chị?
- Xe nâng điện Sany SCP40C7 giá bao nhiêu?
- SCP40C7 có những tùy chọn nào?
- Xe nâng điện Sany SCP40C7 dùng pin gì, sạc bao lâu?
- So sánh Xe nâng điện Sany SCP40C7 với SCP30C7 và SCP35C7
- Xe nâng điện Sany SCP40C7 phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP40C7?
- Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP40C7 tại TFV?
- Tiêu chuẩn
- Tùy chọn
- Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP40C7
- Nhận báo giá xe nâng điện Sany SCP40C7 đúng cấu hình
Xe nâng điện Sany SCP40C7 4 tấn — pin lithium 288V / 47 kWh, chạy 20 km/h khi đầy tải
Nâng 4.000 kg tại tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, pin lithium 288V / 47 kWh — chạy 20 km/h cả khi đầy tải, leo dốc 20%, lực kéo 21.000 N, hệ truyền động IP67.
Xe nâng điện Sany SCP40C7 là xe nâng điện đối trọng ngồi lái tải 4 tấn, chạy pin lithium điện áp cao, là model lớn nhất của dòng xe nâng điện Sany SCP30-40C7 trong nhóm xe nâng điện của Sany. So với SCP30C7 / SCP35C7, xe dài và rộng hơn, mang pin 47 kWh thay vì 29,4 kWh — hợp hàng nặng chạy dài cả ca ở cảng, kho giấy, xưởng ván ép, gốm sứ. Bài này tổng hợp đúng những gì hãng công bố về SCP40C7 để anh/chị đối chiếu trước khi hỏi giá.
Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP40C7: 4 tấn, pin 47 kWh, điện áp cao, IP67
Hệ điện áp cao chuẩn ô tô, pin và motor làm mát bằng nước
Sany đưa công nghệ xe điện ô tô vào xe nâng: motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu công suất cao, pin lithium điện áp cao, bộ điều khiển xe VCU, bó dây chuẩn ô tô. Hệ truyền động điện 3 trong 1 làm mát bằng nước là tiêu chuẩn; pin làm mát bằng nước nhiều kênh song song, hãng ghi kéo dài tuổi thọ chu kỳ cell thêm 15%.
- Điều khiển di chuyển IGBT
- Sạc nhanh: đầy trong khoảng 1 giờ với bộ sạc 30 kW (theo hãng)
Chạy 20 km/h khi đầy tải, leo dốc 20%
Bảng thông số SCP40C7 ghi tốc độ chạy 20 / 20 km/h (đầy tải / không tải), leo dốc 20 / 20%, lực kéo 21.000 N. Chiều dài cơ sở 1.850 mm, vệt bánh trước 1.050 mm, lốp trước 250-15 — đế xe rộng hơn bản 3–3,5 tấn để chở 4 tấn. Theo Sany, tỉ số truyền tăng 30%, bỏ hộp giảm tốc ở moay-ơ.
- Nâng 380 mm/s khi đầy tải, 410 mm/s khi không tải
- Hạ 340 / 430 mm/s
Khung chắc cho việc nặng, gắn được bộ công tác
Sany nâng cấp kết cấu từ bản C6 cho việc nặng: khung nâng thép chữ C 180, xi lanh nâng và xi lanh nghiêng tăng đường kính để giảm áp suất hệ thống, xe vững hơn. Áp suất cấp cho bộ công tác 19,5 MPa; có tùy chọn đường ống dầu phụ đơn / kép và bộ dịch càng.
- Khung tiêu chuẩn nghiêng trước / sau 6° / 12°
- Càng tiêu chuẩn 1.070 mm, tùy chọn tới 2.000 mm
IP67 cho hệ truyền động, IPX4 toàn xe — chạy được mưa, bụi
Hệ truyền động điện 3 trong 1 đạt IP67, toàn xe đạt IPX4. Sany ghi xe làm được trong điều kiện khắc nghiệt: nóng cao, lạnh sâu, môi trường ăn mòn mạnh, và chạy được dưới mưa, tuyết, bụi. Hệ quản lý nhiệt mới cho pin, motor, bộ điều khiển giữ hiệu suất ổn định và kéo dài tuổi thọ.
- Hợp bãi ngoài trời, cảng, kho giấy, xưởng gốm
- Lốp đặc tiêu chuẩn
Màn hình 7 inch, quản lý từ xa, an toàn chủ động
Tiêu chuẩn có màn hình cảm ứng công nghiệp 7 inch và hộp T-BOX: cập nhật phần mềm từ xa (OTA), giám sát thời gian thực, khóa xe chống trộm từ xa, chẩn đoán lỗi từ xa, quản lý đội xe trên nền tảng đám mây. Tự giảm tốc khi vào cua là tiêu chuẩn; chống trôi dốc, giữ xe trên dốc, nhận diện khuôn mặt, camera 360°, đèn cảnh báo AI, cabin kín là các trang bị hãng liệt kê (một số là tùy chọn).
- Không gian để chân rộng hơn 30%, chỗ thao tác tay rộng hơn 25% (theo hãng)
- Ghế có công tắc OPS nhận biết người ngồi
Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP40C7
Bảng thông số model theo tờ thông số của Sany. Dòng nào hãng không công bố thì không ghi.
| Thông số (model SCP40C7) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | Sany |
| Dòng | Sany SCP30-40C7 (C7 Series) |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái, pin lithium điện áp cao |
| Tải trọng nâng định mức | 4.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng cách tâm cầu trước đến mặt càng (x) | 490 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.850 mm |
| Trọng lượng | |
| Tự trọng | 5.855 kg |
| Tải cầu trước / sau khi đầy tải | 8.675 / 1.180 kg |
| Tải cầu trước / sau khi không tải | 2.480 / 3.375 kg |
| Lốp | |
| Loại lốp | Lốp đặc (tùy chọn lốp không vết) |
| Lốp trước | 250-15 |
| Lốp sau | 21×8-9 |
| Vệt bánh trước / sau | 1.050 / 1.000 mm |
| Khung nâng và kích thước (khung tiêu chuẩn) | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 6° / 12° |
| Chiều cao khung khi hạ (h1) | 2.140 mm |
| Nâng tự do (h2) | 120 mm |
| Chiều cao nâng (h3) | 3.000 mm |
| Chiều cao lớn nhất khi nâng (h4) | 4.200 mm |
| Chiều cao nóc bảo vệ (h6) | 2.210 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (L2) | 2.860 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1) | 1.310 mm |
| Kích thước càng dày / rộng / dài (s/e/l) | 50 / 122 / 1.070 mm |
| Khoảng chỉnh càng | 250 – 1.100 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung nâng (m1) | 140 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa chiều dài cơ sở (m2) | 170 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1.000×1.200 mm (Ast) | 4.140 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800×1.200 mm (Ast) | 4.340 mm |
| Bán kính quay vòng (Wa) | 2.450 mm |
| Tính năng vận hành | |
| Tốc độ chạy lớn nhất (đầy tải / không tải) | 20 / 20 km/h |
| Tốc độ nâng (đầy tải / không tải) | 380 / 410 mm/s |
| Tốc độ hạ (đầy tải / không tải) | 340 / 430 mm/s |
| Lực kéo | 21.000 N |
| Khả năng leo dốc (đầy tải / không tải) | 20 / 20 % |
| Phanh chính / phanh đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Motor, pin, điều khiển | |
| Motor di chuyển / motor nâng | 32 / 25 kW hoặc 29 / 29 kW (hai phương án theo nhà cung cấp hệ truyền động) |
| Pin lithium (điện áp / dung lượng) | 288V / 47 kWh |
| Khối lượng pin | 325 kg |
| Pin tùy chọn | 52 kWh (320V) |
| Điều khiển di chuyển | IGBT |
| Áp suất cấp cho bộ công tác | 19,5 MPa |
| Cấp bảo vệ | Hệ truyền động điện 3 trong 1 IP67, toàn xe IPX4 |
Nguồn: bảng thông số SCP40C7 trong catalogue xe nâng điện Sany và trang SCP40C7 trên web Sany. Hãng có thể thay đổi thông số không báo trước — TFV xác nhận theo đúng xe khi báo giá. Motor di chuyển / nâng có hai phương án theo nhà cung cấp hệ truyền động: 32 / 25 kW hoặc 29 / 29 kW.
Xe nâng điện Sany SCP40C7 nâng cao được bao nhiêu?
Khung tiêu chuẩn là 2 tầng S30 nâng 3.000 mm. Tùy chọn khung 2 tầng tới 5.000 mm, khung 2 tầng nâng tự do toàn phần D30 và khung 3 tầng nâng tự do tới 6.000 mm. Tải cho phép giảm khi nâng cao:
| Khung | Nâng cao | Tải cho phép (tâm tải 500 mm) | Khung khi hạ | Khung khi nâng hết (không / có giá tựa tải) | Nâng tự do (không / có giá tựa tải) | Nghiêng trước / sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S30 · 2 tầng | 3.000 mm | 4.000 kg | 2.140 mm | 3.730 / 4.200 mm | 120 mm | 6 / 12° |
| S35 · 2 tầng | 3.500 mm | 4.000 kg | 2.390 mm | 4.230 / 4.700 mm | 120 mm | 6 / 12° |
| S40 · 2 tầng | 4.000 mm | 4.000 kg | 2.740 mm | 4.730 / 5.200 mm | 120 mm | 6 / 12° |
| S45 · 2 tầng | 4.500 mm | 3.850 kg | 2.990 mm | 5.230 / 5.700 mm | 120 mm | 6 / 6° |
| S50 · 2 tầng | 5.000 mm | 3.500 kg | 3.240 mm | 5.730 / 6.200 mm | 120 mm | 6 / 6° |
| D30 · 2 tầng nâng tự do | 3.000 mm | 4.000 kg | 2.200 mm | 3.820 / 4.200 mm | 1.415 / 1.040 mm | 6 / 12° |
| T45 · 3 tầng nâng tự do | 4.500 mm | 3.800 kg | 2.200 mm | 5.320 / 5.700 mm | 1.415 / 1.040 mm | 6 / 6° |
| T50 · 3 tầng nâng tự do | 5.000 mm | 3.400 kg | 2.470 mm | 5.820 / 6.200 mm | 1.685 / 1.310 mm | 6 / 6° |
| T55 · 3 tầng nâng tự do | 5.500 mm | 3.250 kg | 2.690 mm | 6.320 / 6.700 mm | 1.905 / 1.530 mm | 3 / 6° |
| T60 · 3 tầng nâng tự do | 6.000 mm | 3.100 kg | 2.860 mm | 6.830 / 7.200 mm | 2.070 / 1.700 mm | 3 / 6° |
Nguồn: bảng khung nâng SCP40C7 trong catalogue xe nâng điện Sany. Khung nâng tự do hợp làm việc trong container, dưới trần thấp. Kéo ngang bảng trên điện thoại.
Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP40C7
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh model và ảnh dòng C7 hãng đăng trên web Sany.
Video xe nâng điện Sany dòng C thử nghiệm điều kiện khắc nghiệt
Loạt thử nghiệm "Along Journey – Beyond Limits" của Sany với xe nâng điện đối trọng dòng C: thổi cát liên tục 3 giờ ở sa mạc Kumtag, chạy dưới -30°C ở Mohe, leo dốc và phanh liên tục ở Turpan. Xe trong video là xe nâng điện Sany dòng C, không riêng SCP40C7.
Xe nâng điện Sany SCP40C7 có hợp hàng và bãi của anh/chị?
Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, lối đi, độ dốc bãi — TFV đối chiếu với bảng thông số và bảng tải khung trước khi báo giá.
Xe nâng điện Sany SCP40C7 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, cabin, lốp, van điều khiển, bộ công tác. TFV báo giá theo đúng cấu hình.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
SCP40C7 có những tùy chọn nào?
Theo danh mục tùy chọn trong catalogue Sany: khung 2 tầng 3–5 m, khung nâng tự do 3–6 m; càng 1.070 mm (tiêu chuẩn) tới 2.000 mm; van OPS 2 tay (tiêu chuẩn), 3–4 tay, cần joystick hoặc điều khiển đầu ngón tay; ghế giảm chấn; nóc che kính chắn gió hoặc cabin kín có / không điều hòa; đèn cảnh báo, dải đèn vùng an toàn; đường ống dầu phụ và bộ dịch càng.
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi bảng tải theo đúng khung đã chọn.
Xe nâng điện Sany SCP40C7 dùng pin gì, sạc bao lâu?
Theo bảng thông số và trang web Sany, SCP40C7 dùng pin lithium 288V / 47 kWh, nặng 325 kg; danh mục tùy chọn có thêm pin 52 kWh (320V). Pin làm mát bằng nước nhiều kênh song song; dòng C7 sạc nhanh điện áp cao, bộ sạc tùy chọn 20 kW hoặc 30 kW.
Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc cho SCP40C7. Thời gian làm việc còn tùy tải, quãng đường, độ dốc và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn pin và bộ sạc theo ca làm việc và nguồn điện tại xưởng của anh/chị.
So sánh Xe nâng điện Sany SCP40C7 với SCP30C7 và SCP35C7
| Thông số | SCP30C7 | SCP35C7 | SCP40C7 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg |
| Tự trọng | 5.150 kg | 5.600 kg | 5.855 kg |
| Chiều dài đến mặt càng | 2.700 mm | 2.700 mm | 2.860 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.250 mm | 1.250 mm | 1.310 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.350 mm | 2.350 mm | 2.450 mm |
| Lối đi, pallet 800×1.200 mm | 4.060 mm | 4.060 mm | 4.340 mm |
| Tốc độ nâng (đầy / không tải) | 440 / 500 mm/s | 440 / 500 mm/s | 380 / 410 mm/s |
| Lực kéo | 23.400 N | 23.400 N | 21.000 N |
| Leo dốc đầy tải | 25% | 25% | 20% |
| Pin | 294,4V / 29,4 kWh | 294,4V / 29,4 kWh | 288V / 47 kWh |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số từng model của Sany. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany SCP30-40C7; model khác cùng dòng: SCP30C7 · SCP35C7.
Xe nâng điện Sany SCP40C7 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Theo mô tả của hãng: việc nặng ở cảng, ván ép, giấy, gốm sứ; điều kiện nóng, lạnh sâu, ăn mòn cao.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP40C7?
Thân xe rộng 1.310 mm, dài đến mặt càng 2.860 mm, khung tiêu chuẩn khi hạ cao 2.140 mm, quay vòng 2.450 mm theo bảng hãng.
Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP40C7 tại TFV?
- Khảo sát tải, chiều cao nâng, lối đi, độ dốc bãi trước khi báo giá — chọn đúng model và khung
- Báo giá theo đúng cấu hình: khung nâng, pin, bộ sạc, cabin, bộ công tác
- Tư vấn nguồn điện và vị trí đặt bộ sạc nhanh điện áp cao
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước bàn giao
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Hàng chính hãng Sany, xuất hóa đơn VAT đầy đủ
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện Sany dòng C7 (ảnh hãng).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo catalogue xe nâng điện Sany.
Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP40C7
SCP40C7 nâng đủ 4 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 4.000 kg là tải định mức tại tâm tải 500 mm với khung tới 4.000 mm. Khung S45 còn 3.850 kg, S50 còn 3.500 kg, khung 3 tầng T60 còn 3.100 kg theo bảng khung của Sany.
SCP40C7 dùng pin gì?
Theo bảng thông số và trang web Sany: pin lithium 288V / 47 kWh, nặng 325 kg; tùy chọn 52 kWh (320V). Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc; TFV chọn pin và bộ sạc theo ca làm việc.
SCP40C7 khác SCP35C7 thế nào?
SCP40C7 nâng 4.000 kg, pin 47 kWh, rộng 1.310 mm, dài đến mặt càng 2.860 mm, quay vòng 2.450 mm, leo dốc 20%. SCP35C7 nâng 3.500 kg, pin 29,4 kWh, rộng 1.250 mm, dài 2.700 mm, quay vòng 2.350 mm, leo dốc 25%.
Leo dốc được bao nhiêu?
Bảng thông số và trang web Sany cùng ghi 20% khi đầy tải và không tải. Bãi có dốc dài thì gửi TFV độ dốc thực tế để kiểm tra.
Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?
Được. Hệ truyền động điện IP67, toàn xe IPX4; hãng ghi xe chạy được dưới mưa, tuyết, bụi, nóng, lạnh sâu và môi trường ăn mòn. Lốp đặc tiêu chuẩn, tùy chọn lốp không vết.
Có gắn kẹp giấy, kẹp kiện được không?
Được. Áp suất cấp cho bộ công tác 19,5 MPa; có tùy chọn đường ống dầu phụ đơn / kép theo từng loại khung và bộ dịch càng. Tải cho phép khi lắp bộ công tác TFV tính theo bộ công tác cụ thể.
Bảo hành thế nào?
Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện của xe nâng điện dòng C. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá.
Nhận báo giá xe nâng điện Sany SCP40C7 đúng cấu hình
Chọn sẵn cấu hình hoặc để TFV đề xuất theo hàng và bãi của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng khung nâng, pin và bộ sạc
- Khảo sát miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883