Our commitment
- Brand Zowell, made in China
Specifications
| Capacity | 5 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Zowell |
| Model | XTB50 — Zowell XTB50 |
| Origin | China |
| Đặc điểm chung | |
| Dòng | Zowell XTB |
| Kiểu xe | Xe kéo điện, dắt lái / đứng lái |
| Tải kéo (Q) | 5.000 kg (5 tấn) |
| Lực kéo định mức (F) | 1.250 N |
| Chiều dài cơ sở | 1.050 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (không gồm pin) | 485 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | PU (polyurethane) |
| Cỡ lốp đầu chủ động | Φ230 × 75 mm |
| Cỡ lốp đầu tải | Φ150 × 60 mm |
| Bánh cân bằng | Φ100 × 50 mm |
| Số bánh đầu chủ động / đầu tải | 1x-2 / 4 (theo cách ghi của hãng) (x = chủ động) |
| Vệt bánh đầu chủ động / đầu tải | 568 / 300 mm |
| Kích thước | |
| Chiều cao tổng thể (dắt lái / đứng lái) | 1.410 / 1.340 mm |
| Chiều cao nâng | 376 mm |
| Chiều cao kéo | 206 mm |
| Đường kính kéo | 50 mm |
| Chiều cao tay lái ở vị trí lái | 1.410 / 1.192 mm (cao / thấp) |
| Chiều dài tổng thể (dắt lái) | 1.331 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 850 mm |
| Khoảng sáng gầm nhỏ nhất | 70 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.352 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 4,8 / 6 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 28 / 40 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 45 / 40 mm/s |
| Khả năng leo dốc tối đa có / không tải | 5 / 8 % |
| Phanh chân | Điện từ |
| Hệ truyền động | |
| Motor di chuyển | 2 kW |
| Motor nâng | 2,2 kW |
| Kiểu điều khiển di chuyển | MOSFET |
| Khác | |
| Độ ồn tại tai người lái | < 70 dB(A) |
| Pin & khung (theo hãng) | |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 24V / 240Ah |
| Trọng lượng pin | 210 kg |
Xe kéo điện Zowell XTB50 5 tấn — dắt lái, bản tay đòn
Kéo 5.000 kg, lực kéo 1.250 N, dắt lái hoặc đứng lái, bản có tay đòn (swing arm). Thân 1.331 × 850 mm, bộ điều khiển CURTIS, tay lái Frei.
Xe kéo điện Zowell XTB50 là xe kéo điện dắt lái / đứng lái, tải kéo 5 tấn, thuộc xe kéo điện Zowell XTB của Zowell — thương hiệu xe nâng, xe kéo của Suzhou Pioneer Material Handling (Trung Quốc). XTB50 không phải xe nâng: xe kéo đoàn rơ moóc, xe goòng nối sau móc kéo, chở vật tư từ kho ra dây chuyền, giữa các phân xưởng, từ bến hàng về kho — một chuyến thay cho nhiều lượt xe nâng chở từng pallet. Bài dưới đây đi qua thông số hãng, cách đọc thông số, hình ảnh, phiên bản và cách chọn giữa XTB50 với XTB30, XTB60.
Đánh giá xe kéo điện Zowell XTB50: dắt lái, kéo 5 tấn
Dắt lái hoặc đứng lái, kéo 5 tấn
XTB50 vận hành theo hai kiểu: đi bộ dắt lái hoặc đứng lái trên bệ. Tải kéo 5.000 kg, lực kéo định mức 1.250 N, tốc độ 4,8 km/h có tải, 6 km/h không tải. Trang hãng của XTB50 ghi bản có tay đòn (swing arm).
- Leo dốc tối đa 5 / 8 % (có / không tải)
- Motor di chuyển 2 kW
Cơ cấu nâng 376 mm, bơm thủy lực BUCHER (Thụy Sĩ)
Hãng ghi XTB50 có chiều cao nâng 376 mm, motor nâng 2,2 kW, tốc độ nâng 28 / 40 mm/s và hạ 45 / 40 mm/s (có / không tải). Bơm thủy lực thương hiệu BUCHER của Thụy Sĩ.
- Motor nâng 2,2 kW
- Tốc độ nâng 28 / 40 mm/s
Tay lái Frei (Đức), nút đảo chiều khẩn cấp
Tay lái Frei của Đức. Đầu tay lái có nút đảo chiều khẩn cấp để tăng an toàn khi dắt xe. Xe tự phanh khi tay lái dựng đứng hoặc hạ nằm ngang.
- Tay lái cao 1.192–1.410 mm ở vị trí lái
Bộ điều khiển CURTIS, hãm tái sinh năng lượng
Bộ điều khiển điện tử CURTIS, có chức năng hãm tái sinh (regenerative braking). Bảng hãng ghi kiểu điều khiển MOSFET, phanh chân điện từ.
- Pin 24V/240Ah, nặng 210 kg
- Công tắc ngắt điện khẩn cấp
Kéo Ø50 mm, thân 1.331 × 850 mm, quay vòng 1.352 mm
Kéo đường kính 50 mm, cao 206 mm. Xe dài 1.331 mm (khi dắt lái), rộng 850 mm, chiều dài cơ sở 1.050 mm, bán kính quay vòng 1.352 mm; nặng 485 kg chưa gồm pin.
- Lốp PU Φ230 × 75 mm đầu chủ động, Φ150 × 60 mm đầu tải
- Bánh cân bằng Φ100 × 50 mm
Thông số kỹ thuật xe kéo điện Zowell XTB50
Thông số model XTB50 theo bảng của hãng. Đọc kỹ ba dòng quan trọng nhất: tải kéo, lực kéo và tốc độ có tải.
| Thông số (model XTB50) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | Zowell |
| Dòng | Zowell XTB |
| Kiểu xe | Xe kéo điện, dắt lái / đứng lái |
| Tải kéo (Q) | 5.000 kg (5 tấn) |
| Lực kéo định mức (F) | 1.250 N |
| Chiều dài cơ sở | 1.050 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (không gồm pin) | 485 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | PU (polyurethane) |
| Cỡ lốp đầu chủ động | Φ230 × 75 mm |
| Cỡ lốp đầu tải | Φ150 × 60 mm |
| Bánh cân bằng | Φ100 × 50 mm |
| Số bánh đầu chủ động / đầu tải (x = chủ động) | 1x-2 / 4 (theo cách ghi của hãng) |
| Vệt bánh đầu chủ động / đầu tải | 568 / 300 mm |
| Kích thước | |
| Chiều cao tổng thể (dắt lái / đứng lái) | 1.410 / 1.340 mm |
| Chiều cao nâng | 376 mm |
| Chiều cao kéo | 206 mm |
| Đường kính kéo | 50 mm |
| Chiều cao tay lái ở vị trí lái (cao / thấp) | 1.410 / 1.192 mm |
| Chiều dài tổng thể (dắt lái) | 1.331 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 850 mm |
| Khoảng sáng gầm nhỏ nhất | 70 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.352 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 4,8 / 6 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 28 / 40 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 45 / 40 mm/s |
| Khả năng leo dốc tối đa có / không tải | 5 / 8 % |
| Phanh chân | Điện từ |
| Motor và pin | |
| Motor di chuyển | 2 kW |
| Motor nâng | 2,2 kW |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 24V / 240Ah |
| Trọng lượng pin | 210 kg |
| Khác | |
| Kiểu điều khiển di chuyển | MOSFET |
| Độ ồn tại tai người lái | < 70 dB(A) |
Nguồn: bảng thông số trang XTB50 trên zowellforklifts.com. Tải kéo là khối lượng kéo trên mặt bằng; lên dốc, mặt đường xấu thì giảm.
Đọc thông số xe kéo điện Zowell XTB50 thế nào cho đúng?
Bốn con số quyết định XTB50 có kéo nổi đoàn hàng trên tuyến của anh/chị hay không.
Tất cả số trên lấy từ bảng thông số trang hãng.
Hình ảnh xe kéo điện Zowell XTB50
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh lấy từ trang XTB50 và các trang cùng thân xe của hãng. XTB30, XTB50, XTB60 dùng chung bộ ảnh thân xe.
Đang dùng xe nâng chở hàng đi xa?
TFV xem tuyến chở hàng của anh/chị và tính số chuyến khi đổi sang xe kéo + rơ moóc.
Xe kéo điện Zowell XTB50 giá bao nhiêu?
Giá XTB50 phụ thuộc phiên bản, cấu hình pin, sạc và số lượng đặt — TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị chọn.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng, phiên bản và ưu đãi tại thời điểm mua. Không niêm yết giá theo quyết định của TFV.
XTB50 có những phiên bản nào?
Phiên bản là cách trang bị khác nhau của cùng model XTB50; bảng thông số chính giống nhau.
Xe kéo điện Zowell XTB50 dùng pin gì?
Theo bảng thông số của hãng, XTB50 dùng pin 24V/240Ah, trọng lượng pin 210 kg. Bộ sạc và cấu hình pin cụ thể TFV ghi trong báo giá theo đúng phiên bản.
Chạy nhiều ca liền thì tính thêm thời gian sạc giữa ca hoặc bộ pin dự phòng. Chọn pin đúng ca làm việc, không phải chọn lớn nhất.
So sánh xe kéo điện Zowell XTB50 với XTB30 và XTB60
XTB50
5.000 kg- Dắt lái / đứng lái
- Lực kéo định mức 1.250 N
- Tốc độ 4,8 / 6 km/h
- Pin 24V/240Ah, 210 kg
XTB30
3.000 kg- Dắt lái / đứng lái
- Lực kéo định mức 750 N
- Tốc độ 5,2 / 6 km/h
- Pin 24V/210Ah, 190 kg
| Thông số | XTB50 | XTB30 | XTB60 |
|---|---|---|---|
| Kiểu lái | Dắt lái / đứng lái | Dắt lái / đứng lái | Dắt lái / đứng lái |
| Tải kéo định mức | 5.000 kg | 3.000 kg | 6.000 kg |
| Lực kéo định mức | 1.250 N | 750 N | 1.250 N |
| Lực kéo lớn nhất | — | — | — |
| Tốc độ có / không tải | 4,8 / 6 km/h | 5,2 / 6 km/h | 4,8 / 6 km/h |
| Motor di chuyển | 2 kW | 1,5 kW | 2 kW |
| Pin | 24V/240Ah, 210 kg | 24V/210Ah, 190 kg | 24V/240Ah, 210 kg |
| Trọng lượng xe | 485 kg (không gồm pin) | 485 kg (không gồm pin) | 485 kg (không gồm pin) |
| Dài × rộng | 1.331 × 850 mm | 1.331 × 850 mm | 1.331 × 850 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.352 mm | 1.352 mm | 1.352 mm |
| Leo dốc có / không tải | 5 / 8 % | 8 / 15 % | 5 / 8 % |
| Chiều cao móc kéo | Kéo Ø50, cao 206 mm | Kéo Ø50, cao 206 mm | Kéo Ø50, cao 206 mm |
Nguồn: bảng thông số trang hãng của từng model. "—": hãng chưa công bố trên trang model. Xem cả dòng ở trang xe kéo điện Zowell XTB, hoặc cả nhóm xe kéo điện. Các dòng xe kéo điện Zowell: Zowell XT 2–3 tấn · Zowell XTE 3–10 tấn · Zowell XTA 4 tấn · Zowell XTH 6–7 tấn · Zowell XTB 3–20 tấn · Zowell TSA 25 tấn.
Xe kéo điện Zowell XTB50 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Hai ứng dụng đầu theo ảnh thực tế trên trang hãng XTB30 và XTB60; hai ứng dụng sau là gợi ý của TFV.
XTB50 thay xe nâng chở hàng đi xa thế nào?
Muốn tính số chuyến và số rơ moóc cho tuyến của mình, anh/chị gửi TFV chiều dài tuyến, khối lượng hàng mỗi ngày và số ca; TFV đề xuất cấu hình XTB50 hoặc XTB30 phù hợp, kèm lưu ý về mặt đường và độ dốc thực tế.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe kéo điện Zowell XTB50?
Chiều cao móc kéo XTB50: Kéo Ø50, cao 206 mm — gửi kèm chiều cao móc của rơ moóc đang dùng để TFV chọn đúng.
Vận hành và bảo dưỡng xe kéo điện Zowell XTB50 đúng cách
Xe kéo chạy tuyến lặp lại cả ca, nên vài phút kiểm tra đầu ca và bảo dưỡng theo giờ chạy quyết định tuổi thọ xe và pin.
Tính khối lượng đoàn hàng thế nào?
Cộng khối lượng hàng với khối lượng vỏ của từng rơ moóc, xe goòng trong đoàn — đó là con số phải so với tải kéo của xe kéo điện Zowell XTB50. Tuyến có dốc, cầu dẫn, nền gồ ghề thì để dư sức kéo, hoặc gửi TFV thông tin tuyến để thử với đoàn hàng thật trước khi chốt model.
Vì sao nên mua xe kéo điện Zowell XTB50 tại TFV?
- Khảo sát tuyến chở hàng, lối đi, độ dốc trước khi báo giá
- Tư vấn chọn đúng model trong 14 model xe kéo điện Zowell từ 2 đến 25 tấn theo đoàn hàng thực tế
- Báo giá theo đúng model, phiên bản và bảng thông số của hãng
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ; giao sai hàng hoàn tiền 100%
TFV bàn giao lô xe cho khách.
Điểm chính theo trang hãng
Tóm từ đoạn mô tả, bảng thông số và ảnh trên trang hãng.
Câu hỏi thường gặp về xe kéo điện Zowell XTB50
XTB50 kéo được bao nhiêu?
Tải kéo 5.000 kg — tổng khối lượng đoàn hàng (hàng + rơ moóc) trên mặt bằng, lực kéo định mức 1.250 N. Lên dốc, mặt đường xấu thì khối lượng kéo được giảm; TFV tính theo đúng tuyến trước khi chốt.
XTB50 có nâng hàng không?
XTB50 là xe kéo, không phải xe nâng pallet lên kệ. Hãng ghi xe có cơ cấu nâng (chiều cao nâng 376 mm, motor nâng 2,2 kW) đi kèm phần kéo; TFV hướng dẫn cách dùng với xe goòng của anh/chị khi khảo sát.
XTB50 chạy nhanh bao nhiêu?
4,8 km/h khi có tải và 6 km/h khi không tải, theo bảng thông số hãng.
XTB50 dùng pin gì?
Theo bảng hãng, XTB50 dùng pin 24V/240Ah, nặng 210 kg. Bộ sạc và cấu hình pin cụ thể ghi trong báo giá.
Nên chọn XTB50 hay XTB30?
Hợp kéo xe goòng, xe đẩy 3–5 tấn trong xưởng, quãng ngắn. Đoàn hàng nhẹ tới 3 tấn thì XTB30 đủ; tới 6 tấn thì xem XTB60.
Móc kéo XTB50 có khớp rơ moóc đang dùng không?
Chiều cao móc kéo / kéo của XTB50: Kéo Ø50, cao 206 mm. Gửi TFV chiều cao móc rơ moóc để chọn đúng mức.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV cho từng cấu hình, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; phiên bản, tùy chọn khác tiêu chuẩn có thể kéo dài thời gian giao.
Nhận báo giá xe kéo điện Zowell XTB50 đúng cấu hình
Chọn phiên bản hoặc để TFV đề xuất theo đoàn hàng và tuyến của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng model và phiên bản
- Khảo sát tuyến miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883