Công ty TNHH TFV Industries

Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving · Longhe

Đặt hàngLonghe
Thông số

Tính năng nổi bật

  • Ảnh minh hoạ từ catalog hãng Longhe
  • Kẹp, dịch càng và xoay trong một cụm, 2 càng
  • 18 model, có bản độ mở tối thiểu chỉ 20–65 mm cho hàng nhỏ

Cam kết sản phẩm

  • Hãng Longhe

Thông số kỹ thuật

HãngLonghe
Mã hàng08.FC.00003
LoạiCàng kẹp xoay 2 càng (revolving fork clamp)
Tải trọng1.600 kg (CJX16D), 2.300 kg (CJX23D), 3.200 kg (CJX32D) @ 600 mm
Cấp lắpII hoặc III
Độ mởtừ 20–1.374 mm đến 420–1.950 mm (tuỳ model)
Chiều dài càng915–1.520 mm
Khối lượng561–1.050 kg
Tốc độ xoay5 vòng/phút (4 vòng/phút với CJX32D)
Thuỷ lực160 bar; lưu lượng 40–120 l/phút cho kẹp và xoay; mô-men 9.000 N.m @ 160 bar

Đặc điểm nổi bật của Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving · Longhe

Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving Longhe 1.600–3.200 kg @ 600 mm, cấp lắp II/III, 18 model, càng dài 915–1.520 mm. Liên hệ TFV nhận báo giá.

Nội dung chính
  1. 1.Thông số càng kẹp xoay 2 càng Longhe
  2. 2.Ứng dụng càng kẹp xoay
  3. 3.Lưu ý khi chọn và lắp
  4. 4.Mua càng kẹp xoay 2 càng tại TFV

Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving của Longhe kết hợp ba việc: kẹp hàng giữa hai càng, đổi khoảng cách càng và xoay cả cụm. Thiết bị xử lý tốt hàng khó như thùng, kiện, lốp xe, giúp tăng tốc độ làm pallet và giảm hao mòn pallet; thường dùng trong tái chế thép, rèn, cảng và trung tâm logistics.

Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving Longhe
Ảnh catalog hãng Longhe – Fork Clamp Revolving 2 càng

Thông số càng kẹp xoay 2 càng Longhe

Bảng dựng lại từ catalog hãng, tâm tải 600 mm:

Tải trọng @ tâm tải (kg @ mm)Mã modelCấp lắpĐộ mở (mm)Chiều dài càng (mm)Bề rộng khung (mm)Tốc độ xoay (vòng/phút)VCG (mm)Khối lượng (kg)ET (mm)HCG (mm)
1.600 @ 600CJX16D-B001II405–16609159405280561287188
1.600 @ 600CJX16D-B002II405–166010659405275579287213
1.600 @ 600CJX16D-B003II405–166012209405265597287231
2.300 @ 600CJX23D-B001II426–1780106510155275686287224
2.300 @ 600CJX23D-B002II426–1780122010155270695287249
2.300 @ 600CJX23D-B009II310–1550120010655270647287320
2.300 @ 600CJX23D-B014II310–1550120010655270647287320
2.300 @ 600CJX23D-C001III426–1780106510155275704361262
2.300 @ 600CJX23D-C002III426–1780122010155270713361287
2.300 @ 600CJX23D-C003III426–1780120010155270713361287
2.300 @ 600CJX23D-C004III65–1200122012605273723361303
2.300 @ 600CJX23D-C005III65–1200152012605273754361303
2.300 @ 600CJX23D-C006III20–1374152014055270766361300
2.300 @ 600CJX23D-C007III200–1554122012605277700361303
2.300 @ 600CJX23D-C012III200–1554152012605278700361306
2.300 @ 600CJX23D-C016III65–1200152012605273723361303
2.300 @ 600CJX23D-C017III371–1820122012005273700361303
3.200 @ 600CJX32D-C001III420–19501220126043061050333270

Thuỷ lực theo hãng: áp suất định mức 160 bar; lưu lượng 40–120 l/phút cho cả chức năng kẹp và xoay (16D / 23D). Mô-men xoay 9.000 N.m @ 160 bar; tốc độ 5,2 vòng/phút @ 60 l/phút.

Ứng dụng càng kẹp xoay

Dòng này có dải model rất rộng: bản cấp II tải 1.600–2.300 kg, bản cấp III tải 2.300–3.200 kg, cùng các bản độ mở tối thiểu chỉ 20–65 mm để kẹp hàng nhỏ. Phù hợp:

  • Kẹp và lật thùng phế liệu, kiện thép vụn tại bãi tái chế.
  • Chuyển phôi rèn, chi tiết đúc không cần pallet.
  • Kẹp lốp, thùng gỗ tại cảng và kho trung chuyển.

Lưu ý khi chọn và lắp

  • Khối lượng 561–1.050 kg: tải trọng còn lại của xe giảm rất mạnh, bắt buộc tính lại theo HCG và ET.
  • Chọn đúng cấp lắp II hay III; chiều dài càng theo kích thước hàng.
  • Cần hai chức năng đường dầu phụ (kẹp và xoay) đạt 160 bar.
  • Kiểm tra lực kẹp, rò rỉ, độ rơ ổ xoay và thanh trượt tay kẹp định kỳ.

Mua càng kẹp xoay 2 càng tại TFV

TFV tư vấn chọn model theo xe và hàng, kiểm tra van chia, báo giá theo cấu hình và hỗ trợ lắp đặt. Cần kẹp cả hàng lẫn pallet với 4 càng, xem càng kẹp xoay 4 càng Longhe; tham khảo nhóm càng kẹp fork clamp xe nâng và attachment xe nâng. Hotline: 0916929883.

Càng kẹp xoay 2 càng xe nâng Fork Clamp Revolving Longhe· 2/10/2026

Sản phẩm cùng loại