Tính năng nổi bật
- Ảnh minh hoạ từ catalog hãng Longhe
- Kẹp hộp, thùng không cần pallet và vẫn nâng pallet được
- Có bản 6 càng (XZC23D-C002) và càng dài tới 2.200 mm
- Có thể trang bị bộ ổn định bên khi chuyển pallet
Cam kết sản phẩm
- Hãng Longhe
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Longhe |
|---|---|
| Mã hàng | 08.FC.00004 |
| Loại | Càng kẹp xoay 4 càng (revolving fork clamp) |
| Tải trọng | 1.600 kg (XZC16D, cấp II); 2.300 kg (XZC23D, cấp III) @ 600 mm |
| Độ mở | 465–1.720 mm đến 500–2.348 mm (tuỳ model) |
| Kích thước càng | 40–50 × 125 × 900–2.200 mm |
| Khối lượng | 662–980 kg |
| Thuỷ lực | 160 bar; lưu lượng khuyến nghị 40–120 l/phút |
| Tốc độ xoay 5,2 vòng/phút @ 60 l/phút; mô-men 9.000 N.m @ 160 bar | |
Đặc điểm nổi bật của Càng kẹp xoay 4 càng xe nâng Fork Clamp Revolving · Longhe
Càng kẹp xoay 4 càng xe nâng Fork Clamp Revolving Longhe 1.600–2.300 kg @ 600 mm, cấp lắp II/III, kẹp thùng hộp và nâng pallet. Liên hệ TFV nhận báo giá.
Nội dung chính
Càng kẹp xoay 4 càng xe nâng Fork Clamp Revolving của Longhe dành cho kho vận vừa phải kẹp hộp, thùng, thùng giấy không pallet, vừa phải nâng pallet và kiện phế liệu. Bốn càng (có bản sáu càng) gắn trên hai tay kẹp giúp đỡ hàng rộng và ổn định hơn kiểu hai càng, đồng thời cụm xoay cho phép lật hoặc đổ hàng.
Thông số càng kẹp xoay 4 càng Longhe
Bảng dựng lại từ catalog hãng, tâm tải 600 mm:
| Tải trọng @ tâm tải (kg @ mm) | Mã model | Cấp lắp | Độ mở (mm) | Bề rộng khung (mm) | Kích thước càng (mm) | Khoảng cách càng (mm) | VCG (mm) | Khối lượng (kg) | ET (mm) | HCG (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.600 @ 600 | XZC16D-B001 | II | 570–1860 | 1040 | 50×125×1000 | 450 | 265 | 720 | 300 | 330 |
| 1.600 @ 600 | XZC16D-B002 | II | 465–1720 | 940 | 45×125×1070 | 700 | 265 | 680 | 290 | 325 |
| 1.600 @ 600 | XZC16D-B003 | II | 610–1900 | 940 | 50×125×1200 | 560 | 265 | 750 | 300 | 330 |
| 1.600 @ 600 | XZC16D-B004 | II | 670–1960 | 940 | 45×125×1220 | 850 | 265 | 662 | 290 | 325 |
| 1.600 @ 600 | XZC16D-B005 | II | 610–1900 | 940 | 45×125×1220 | 450 | 265 | 750 | 300 | 330 |
| 1.600 @ 600 | XZC16D-B006 | II | 540–1830 | 1040 | 50×125×1200 | 560 | 265 | 750 | 300 | 330 |
| 1.600 @ 600 | XZC16D-B007 | II | 575–1830 | 940 | 40×125×1220 | 635 | 265 | 662 | 290 | 325 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C001 | III | 620–1970 | 1050 | 50×125×1220 | 890 (4 càng) | 270 | 780 | 353 | 300 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C002 | III | 650–2000 | 1015 | 50×125×1500 | 890 (6 càng) | 270 | 980 | 353 | 300 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C003 | III | 650–2000 | 1015 | 50×125×1220 | 890 (4 càng) | 270 | 780 | 353 | 300 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C004 | III | 760–2115 | 1015 | 50×125×1220 | 890 (4 càng) | 270 | 790 | 353 | 300 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C005 | III | 650–2000 | 1015 | 50×125×1220 | 635 (4 càng) | 270 | 780 | 353 | 300 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C006 | III | 600–1950 | 1015 | 50×125×2200 | 635 (4 càng) | 270 | 880 | 353 | 300 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C007 | III | 650–2000 | 1015 | 50×125×900 | 754 (4 càng) | 270 | 760 | 353 | 300 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C008 | III | 500–2348 | 1710 | 50×125×1220 | 650 | 342 | 877 | 345 | 331 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C009 | III | 700–2054 | 1016 | 50×125×1220 | 650 | 400 | 771 | 353 | 300 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C010 | III | 500–2348 | 1710 | 50×125×1220 | 550 | 342 | 877 | 353 | 331 |
| 2.300 @ 600 | XZC23D-C011 | III | 700–2054 | 1016 | 50×125×1220 | 900 | 313 | 810 | 353 | 365 |
Thuỷ lực: 160 bar, lưu lượng khuyến nghị 40–120 l/phút (16D và 23D). Tốc độ xoay 5,2 vòng/phút @ 60 l/phút, mô-men 9.000 N.m @ 160 bar.
Ứng dụng càng kẹp 4 càng
Theo hãng, dòng này dùng hai mục đích – kẹp và nâng pallet; đế kẹp và mâm xoay chắc như kẹp vuông; nhiều lựa chọn càng, khoảng cách và chiều dài; có thể lắp bộ ổn định bên cho việc chuyển pallet. Phù hợp:
- Bộ phận nhận và giao hàng xử lý thùng, hộp không pallet.
- Kho giấy, bao bì: thùng carton xếp khối.
- Bãi tái chế: kiện phế liệu ép, cần lật đổ.
Lưu ý khi chọn và lắp
- Khối lượng 662–980 kg, HCG 300–365 mm: tải trọng còn lại giảm nhiều, phải tính theo bảng tải mới.
- Đúng cấp lắp: XZC16D cấp II, XZC23D cấp III.
- Xe cần đường dầu phụ cho kẹp và xoay, đạt 160 bar.
- Kiểm tra rò rỉ, độ đồng đều lực kẹp hai tay và độ rơ ổ xoay sau lắp.
Mua càng kẹp xoay 4 càng tại TFV
TFV tư vấn chọn model theo xe và hàng, kiểm tra thuỷ lực, báo giá theo cấu hình và hỗ trợ lắp đặt. Hàng chủ yếu là thùng, kiện, lốp thì xem càng kẹp xoay 2 càng Longhe; tham khảo nhóm càng kẹp fork clamp xe nâng và attachment xe nâng. Hotline: 0916929883.
Càng kẹp xoay 4 càng xe nâng Fork Clamp Revolving Longhe· 2/10/2026