Dòng · Sany
Sany SCP30-40C7 xe nâng điện điện áp cao 3,0–4,0 tấn
3 modelGiới thiệu Sany SCP30-40C7 xe nâng điện điện áp cao 3,0–4,0 tấn ›
Model Sany SCP30-40C7 xe nâng điện điện áp cao 3,0–4,0 tấn
Xe nâng điện Sany SCP30-40C7 — 3 model 3–4 tấn, pin lithium điện áp cao, chạy 20 km/h khi đầy tải
Dòng C7 là xe nâng điện ngồi lái pin lithium điện áp cao của Sany cho việc nặng: cảng, ván ép, giấy, gốm sứ. Pin 294,4V hoặc 288V, motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu làm mát bằng nước, hệ truyền động IP67 — chạy 20 km/h cả khi đầy tải, leo dốc tới 25%.
Xe nâng điện Sany SCP30-40C7 là dòng xe nâng điện đối trọng ngồi lái tải 3–4 tấn chạy pin lithium điện áp cao, thuộc nhóm xe nâng điện của Sany trên web TFV. Sany gọi đây là C7 Series: làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, sức kéo ngang xe nâng dầu, chi phí vận hành thấp hơn xe nâng động cơ đốt trong trên 30% (theo hãng). Bài này giúp anh/chị chọn đúng một trong 3 model, chỉ dùng số Sany công bố.
Xe nâng điện Sany SCP30-40C7 gồm những model nào?
Cả ba cùng tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn nâng 3.000 mm, chạy 20 km/h, bộ điều khiển IGBT. SCP30C7 và SCP35C7 chung thân xe; SCP40C7 dài và rộng hơn, pin lớn hơn. Bấm tên model để xem trang chi tiết.
SCP30C7
- Tải 3.000 kg tại tâm tải 500 mm
- Leo dốc 25% khi đầy tải
- Pin 294,4V / 29,4 kWh
- Thân rộng 1.250 mm, quay vòng 2.350 mm
- Tự trọng 5.150 kg
SCP35C7
- Tải 3.500 kg tại tâm tải 500 mm
- Cùng thân xe với SCP30C7
- Pin 294,4V / 29,4 kWh
- Leo dốc 25% khi đầy tải
- Tự trọng 5.600 kg
SCP40C7
- Tải 4.000 kg tại tâm tải 500 mm
- Pin 288V / 47 kWh
- Thân rộng 1.310 mm, chiều dài cơ sở 1.850 mm
- Quay vòng 2.450 mm
- Tự trọng 5.855 kg
Theo tờ thông số từng model của Sany.
Bảng so sánh 3 model xe nâng điện Sany SCP30-40C7
Thông số chung của từng model với khung tiêu chuẩn 3.000 mm — đọc ngang để so.
| Thông số | SCP30C7 | SCP35C7 | SCP40C7 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm |
| Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn) | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm |
| Chiều cao khung khi hạ / khi nâng hết | 2.240 / 4.200 mm | 2.240 / 4.200 mm | 2.140 / 4.200 mm |
| Chiều dài đến mặt càng | 2.700 mm | 2.700 mm | 2.860 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.250 mm | 1.250 mm | 1.310 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.350 mm | 2.350 mm | 2.450 mm |
| Càng dày / rộng / dài | 50 / 122 / 1.070 mm | 50 / 122 / 1.070 mm | 50 / 122 / 1.070 mm |
| Tốc độ chạy (đầy tải / không tải) | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h |
| Tốc độ nâng (đầy tải / không tải) | 440 / 500 mm/s | 440 / 500 mm/s | 380 / 410 mm/s |
| Leo dốc đầy tải | 25% | 25% | 20% |
| Lực kéo | 23.400 N | 23.400 N | 21.000 N |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 294,4V / 29,4 kWh | 294,4V / 29,4 kWh | 288V / 47 kWh |
| Tự trọng | 5.150 kg | 5.600 kg | 5.855 kg |
| Lốp | Đặc, 28×9-15 / 21×8-9 | Đặc, 28×9-15 / 21×8-9 | Đặc, 250-15 / 21×8-9 |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số từng model của Sany.
Sany SCP30C7, SCP35C7 và SCP40C7 khác nhau thế nào?
SCP30C7 · SCP35C7
1.250 mm- Chiều dài cơ sở 1.750 mm, dài đến mặt càng 2.700 mm
- Quay vòng 2.350 mm
- Pin 294,4V / 29,4 kWh, nặng 250 kg
- Leo dốc 25%, lực kéo 23.400 N
SCP40C7
1.310 mm- Chiều dài cơ sở 1.850 mm, dài đến mặt càng 2.860 mm
- Quay vòng 2.450 mm
- Pin 288V / 47 kWh, nặng 325 kg
- Leo dốc 20%, lực kéo 21.000 N
SCP30C7 và SCP35C7: cùng thân, khác tải
Hai model dùng chung khung xe, chung kích thước (rộng 1.250 mm, quay vòng 2.350 mm), chung càng, pin và motor, cùng leo dốc 25%. SCP35C7 nâng thêm 500 kg — xe nặng hơn, tự trọng 5.600 kg so với 5.150 kg. Hàng thường xuyên sát 3 tấn thì nên lên SCP35C7 để còn dư tải khi nâng cao.
SCP40C7: pin lớn hơn cho ca dài
SCP40C7 dài hơn 160 mm, rộng hơn 60 mm, quay vòng lớn hơn 100 mm. Đổi lại xe nâng 4.000 kg và mang pin 47 kWh — lớn hơn khoảng 60% so với 29,4 kWh của hai model nhỏ. Bánh trước 250-15, vệt bánh trước 1.050 mm.
Xe nâng điện Sany C7 nâng cao được bao nhiêu?
Khung tiêu chuẩn nâng 3.000 mm. Sany có khung 2 tầng, khung 2 tầng nâng tự do toàn phần và khung 3 tầng tới 6.000 mm; tải cho phép giảm khi nâng cao. Bảng tải tại tâm tải 500 mm theo catalogue Sany:
| Khung | Nâng cao | SCP30C7 | SCP35C7 | SCP40C7 |
|---|---|---|---|---|
| 2 tầng S30 (tiêu chuẩn) | 3.000 mm | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg |
| 2 tầng S35 | 3.500 mm | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg |
| 2 tầng S40 | 4.000 mm | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg |
| 2 tầng S45 | 4.500 mm | 2.700 kg | 3.150 kg | 3.850 kg |
| 2 tầng S50 | 5.000 mm | 2.350 kg | 2.750 kg | 3.500 kg |
| 2 tầng nâng tự do D30 | 3.000 mm | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg |
| 3 tầng nâng tự do T45 | 4.500 mm | 2.500 kg | 2.900 kg | 3.800 kg |
| 3 tầng nâng tự do T50 | 5.000 mm | 2.100 kg | 2.500 kg | 3.400 kg |
| 3 tầng nâng tự do T55 | 5.500 mm | 1.700 kg | 2.000 kg | 3.250 kg |
| 3 tầng nâng tự do T60 | 6.000 mm | 1.200 kg | 1.500 kg | 3.100 kg |
Nguồn: bảng khung nâng trong catalogue xe nâng điện Sany. Khung nâng tự do hợp làm việc trong container, dưới trần thấp. Chiều cao khung khi nâng hết, nâng tự do từng khung có trong trang từng model.
Chọn model xe nâng điện Sany C7 theo nhu cầu
Xe nâng điện Sany SCP30-40C7 có gì chung?
Hệ điện áp cao chuẩn ô tô, làm mát bằng nước
Sany đưa công nghệ xe điện ô tô vào xe nâng: motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu công suất cao, pin lithium điện áp cao, bộ điều khiển xe VCU, bó dây chuẩn ô tô. Hệ truyền động điện 3 trong 1 làm mát bằng nước là tiêu chuẩn; pin làm mát bằng nước nhiều kênh song song, hãng ghi kéo dài tuổi thọ chu kỳ cell thêm 15%.
- Hệ truyền động điện đạt IP67, toàn xe IPX4
- Chạy được dưới mưa, tuyết, môi trường bụi (theo hãng)
Chạy 20 km/h, leo dốc tới 25% khi đầy tải
Sany ghi C7 là xe nâng điện đầu tiên ở Trung Quốc chạy trên 20 km/h khi đầy tải và leo dốc trên 25% khi đầy tải. Theo Sany, tỉ số truyền tăng 30%, bỏ hộp giảm tốc ở moay-ơ để cầu xe đơn giản, truyền động hiệu quả hơn. Bảng thông số: cả ba model chạy 20 / 20 km/h; leo dốc 25% với SCP30C7 và SCP35C7, 20% với SCP40C7.
- Lực kéo 23.400 N (SCP30C7, SCP35C7), 21.000 N (SCP40C7)
- Nâng 440 / 500 mm/s đầy tải / không tải (bản 3–3,5 tấn)
Khung chắc cho việc nặng, gắn được bộ công tác
Sany nâng cấp kết cấu từ bản C6 cho việc nặng: khung nâng thép chữ C 180, xi lanh nâng và xi lanh nghiêng tăng đường kính để giảm áp suất hệ thống, xe vững hơn. Áp suất cấp cho bộ công tác 19,5 MPa; có tùy chọn đường ống dầu phụ đơn / kép cho kẹp giấy, kẹp kiện, dịch càng.
- Khung nghiêng trước / sau 6° / 12° (khung tiêu chuẩn)
- Càng tiêu chuẩn 1.070 mm, tùy chọn tới 2.000 mm
Màn hình 7 inch, quản lý từ xa, an toàn chủ động
Tiêu chuẩn có màn hình cảm ứng công nghiệp 7 inch, hộp T-BOX: cập nhật phần mềm từ xa (OTA), giám sát thời gian thực, khóa xe chống trộm từ xa, chẩn đoán lỗi từ xa, quản lý đội xe trên nền tảng đám mây. Tự giảm tốc khi vào cua là tiêu chuẩn; chống trôi dốc, giữ xe trên dốc, nhận diện khuôn mặt, camera 360°, đèn cảnh báo AI, cabin kín là các trang bị hãng liệt kê (một số là tùy chọn).
- Không gian để chân rộng hơn 30%, chỗ thao tác tay rộng hơn 25% (theo hãng)
- Ghế có công tắc OPS nhận biết người ngồi
Hình ảnh xe nâng điện Sany SCP30-40C7
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng đăng trên web Sany.
Video xe nâng điện Sany dòng C thử nghiệm điều kiện khắc nghiệt
Loạt thử nghiệm "Along Journey – Beyond Limits" của Sany với xe nâng điện đối trọng dòng C: thổi cát liên tục 3 giờ ở sa mạc Kumtag, chạy dưới -30°C ở Mohe, leo dốc và phanh liên tục ở Turpan. Hệ thống điện IP67, toàn xe IPX4, làm kín 3 lớp chặn bụi (theo Sany).
Chưa biết chọn Sany C7 nào?
Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, độ dốc bãi, số giờ chạy mỗi ca — TFV đối chiếu với bảng thông số từng model.
Giá xe nâng điện Sany SCP30-40C7 theo từng model
Giá theo model và cấu hình: khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, cabin, bộ công tác (kẹp, dịch càng). TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
Xe nâng điện Sany C7 dùng pin gì, sạc bao lâu?
Theo bảng thông số Sany: SCP30C7 và SCP35C7 dùng pin lithium 294,4V / 29,4 kWh (nặng 250 kg), tùy chọn pin 43,2 kWh (288V); SCP40C7 dùng pin 288V / 47 kWh (nặng 325 kg), tùy chọn pin 52 kWh (320V). Sạc nhanh điện áp cao: đầy trong khoảng 1 giờ với bộ sạc 30 kW (theo tờ thông số SCP30C7 / SCP35C7).
Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc cho dòng C7. TFV chọn dung lượng pin và bộ sạc theo ca làm việc và nguồn điện tại xưởng của anh/chị.
Xe nâng điện Sany SCP30-40C7 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Theo mô tả của hãng: việc nặng ở cảng, ván ép, giấy, gốm sứ; điều kiện nóng, lạnh sâu, ăn mòn cao.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện Sany C7?
Thân xe rộng 1.250 mm (SCP30C7, SCP35C7) và 1.310 mm (SCP40C7); khung tiêu chuẩn khi hạ cao 2.240 mm và 2.140 mm theo bảng hãng.
Vì sao nên mua xe nâng điện Sany SCP30-40C7 tại TFV?
- Khảo sát tải, chiều cao nâng, lối đi, độ dốc bãi trước khi báo giá — chọn đúng model và khung
- Báo giá theo đúng cấu hình: khung nâng, pin, bộ sạc, cabin, bộ công tác
- Tư vấn nguồn điện và vị trí đặt bộ sạc nhanh điện áp cao
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước bàn giao
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Hàng chính hãng Sany, xuất hóa đơn VAT đầy đủ
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện Sany dòng C7 (ảnh hãng).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện Sany SCP30-40C7
Dòng Sany SCP30-40C7 gồm những model nào?
Ba model: SCP30C7 (3.000 kg), SCP35C7 (3.500 kg) và SCP40C7 (4.000 kg), cùng tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn nâng 3.000 mm.
"Điện áp cao" nghĩa là gì, có lợi gì?
Xe nâng điện Sany dòng F dùng pin 96V; dòng C7 dùng pin 288–294,4V theo công nghệ xe điện ô tô: cùng công suất thì dòng điện nhỏ hơn, motor mạnh hơn, sạc nhanh được. Sany ghi xe chạy 20 km/h khi đầy tải và sạc đầy trong khoảng 1 giờ với bộ sạc 30 kW.
Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?
Được. Hệ truyền động điện đạt IP67, toàn xe IPX4; hãng ghi xe chạy được dưới mưa, tuyết, môi trường bụi, nóng, lạnh sâu và ăn mòn. Nền bãi nên là bê tông hoặc nhựa vì xe dùng lốp đặc; có thể chọn lốp hơi cho SCP30C7, SCP35C7.
Leo dốc được bao nhiêu?
Theo tờ thông số Sany: SCP30C7 và SCP35C7 leo dốc 25% khi đầy tải, SCP40C7 20%. Bãi có dốc dài thì gửi TFV độ dốc thực tế để kiểm tra.
Pin dùng được bao lâu một lần sạc?
Hãng không công bố số giờ chạy cho dòng C7. Pin tiêu chuẩn 29,4 kWh (SCP30C7, SCP35C7) và 47 kWh (SCP40C7); có tùy chọn pin lớn hơn. TFV tính theo ca làm việc thực tế.
Nâng cao nhất bao nhiêu?
Khung tiêu chuẩn 3.000 mm; tùy chọn khung tới 6.000 mm (3 tầng nâng tự do T60). Ở 6.000 mm, tải cho phép còn 1.200 kg (SCP30C7), 1.500 kg (SCP35C7), 3.100 kg (SCP40C7).
Giá xe nâng điện Sany C7 bao nhiêu?
Giá theo model và cấu hình (khung, pin, sạc, cabin, bộ công tác). TFV báo giá theo đúng cấu hình; để lại thông tin ở form cuối trang.
Bảo hành thế nào?
Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện của xe nâng điện dòng C. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng điện Sany SCP30-40C7 đúng cấu hình
Chọn sẵn model hoặc để TFV đề xuất theo hàng và bãi của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng khung nâng, pin và bộ sạc
- Khảo sát miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883