Our commitment
- Brand MiMA, made in China
Specifications
| Capacity | 1.6 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | MiMA |
| Model | MCC16SQ — MiMA MCC16SQ |
| Origin | China |
| Đặc điểm chung | |
| Dòng | MCC — xe nâng 3 chiều Man-up (turret) |
| Kiểu điều khiển | Đứng / ngồi lái, cabin nâng cùng người lái (Man-up) |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.025 mm |
| Phần nhô phía trước | 435 mm |
| Bánh xe | |
| Loại bánh | PU |
| Bánh trước / bánh sau | Ø380×192 / Ø400×160 mm |
| Số bánh trước / sau (X = chủ động) | 2 / 1X |
| Vệt bánh trước | 1.310 mm |
| Kích thước | |
| Chiều dài tổng (càng xoay 90° / 0°) | 3.765 / 3.550 mm |
| Chiều rộng tổng | 1.244 / 1.502 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1.200 / 125 / 50 mm |
| Cấp giá càng | II B |
| Khoảng mở càng ngoài | 260–725 mm |
| Hành trình dịch ngang | 1.300 mm |
| Chiều rộng qua bánh dẫn hướng | 1.550 mm |
| Chiều cao mui che | 2.590 mm |
| Chiều cao sàn đứng | 445 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa trục | 80 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.210 mm |
| Lối xếp hàng thông thủy (pallet 1200×1200): 1.650 mm | |
| Lối đi chính | ≥ 4.175 + 400 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 10 / 10 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 320 / 320 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 400 / 380 mm/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 5 / 8 % |
| Phanh chân / phanh đỗ | Tái sinh – thuỷ lực / điện từ |
| Hệ truyền động | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | 8 kW AC |
| Motor nâng (S3 15%) | 21 kW AC |
| Bộ điều khiển | Curtis (Mỹ), hệ 80 V |
| Hệ lái | Lái điện EPS |
Xe nâng 3 chiều Man-up MiMA MCC16SQ 1,6 tấn — khung 3 tầng nâng tự do cho kho trần, cửa thấp
Bản khung 3 tầng nâng tự do của MCC16 series: càng lên được 305–2.025 mm trước khi khung vươn cao. Tải 1.600 kg tại tâm tải 600 mm, lối xếp hàng 1.650 mm, nâng tổng 6,2–11,2 m.
Xe nâng 3 chiều Man-up MiMA MCC16SQ là xe nâng điện lối đi rất hẹp (VNA) kiểu turret, tải 1,6 tấn, dùng khung 3 tầng nâng tự do (triplex full free). Người lái đứng hoặc ngồi trong cabin và được nâng lên cùng càng để xếp hàng, lấy lẻ và kiểm kê ở tầng cao. Xe thuộc dòng xe nâng 3 chiều Man-up MiMA MCC, cùng thân với MCC16 và MCC16H; MiMA là thương hiệu của Banyitong (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994.
Đánh giá xe nâng 3 chiều Man-up MiMA MCC16SQ: khung nâng tự do, xếp hàng hai bên lối đi
Cabin nâng cùng người lái — xếp, lấy lẻ, kiểm kê ngay tại ô kệ
MCC16SQ là xe Man-up: cabin đi lên theo càng, người lái nhìn thẳng vào pallet ở tầng cao thay vì ước lượng từ dưới sàn. Cabin rộng giúp quan sát tốt hơn và tránh rủi ro hàng đổ do khuất tầm nhìn. Đứng hoặc ngồi lái đều được; tay vịn, ghế gập, hộp tay vịn và bảng điều khiển chỉnh được độ cao.
- Chiều cao sàn đứng 445 mm, mui che 2.590 mm
- Khung phụ nâng thêm 1.700 mm
- Tuỳ chọn cabin bán kín hoặc cabin hở
Càng xoay 180°, dịch ngang 1.300 mm — thân xe không quay trong lối đi
Cụm càng 3 chiều xoay 180° có điểm dừng ở 90°, xoay và dịch ngang làm cùng lúc; khung chính và khung phụ nâng hạ đồng bộ; xe vừa chạy vừa nâng hạ được. Thân xe luôn thẳng trong lối đi nên lối xếp hàng chỉ cần 1.650 mm với pallet 1200×1200.
- Nút một chạm: tự lấy / trả hàng, đưa càng về giữa
- Chọn trước chiều cao tầng kệ (tiêu chuẩn)
- Càng điện tiêu chuẩn; tuỳ chọn đầu càng điện – thuỷ lực kiểu cắt kéo
Khung 3 tầng nâng tự do 305–2.025 mm
Ở khung 3 tầng nâng tự do, càng được nâng lên một đoạn trước khi khung ngoài vươn cao. Với MCC16SQ, đoạn nâng tự do từ 305 mm (khung 16SQ-45) đến 2.025 mm (16SQ-95); chiều cao khung khi thu 2.935–4.655 mm. Khung dùng thép chữ H nhập khẩu tiết diện lớn, ít rung ở tầng cao; khung phụ đặt sau.
- Khung chính 4,5–9,5 m, nâng tổng 6,2–11,2 m
- Chiều cao lấy hàng lớn nhất 6.545–11.545 mm
An toàn khi làm việc trên cao: OPS tay vịn – bàn đạp, giảm tốc cuối lối đi
Tay vịn trái, phải và bàn đạp có cảm biến: xe chỉ chạy khi người lái đứng đúng vị trí. Xe tự giảm tốc và dừng ở cuối lối đi; tốc độ tối đa, tối thiểu trong và ngoài lối đi lập trình được; có giới hạn chiều cao và tốc độ cho từng khu vực. Khi xe hỏng giữa chừng, dây thoát hiểm và van xả áp tay đưa người lái xuống sàn.
- Phanh điện từ ở tất cả các bánh
- Tuỳ chọn laser tránh vật cản trong lối đi
- Nút dừng khẩn cấp
Bảng điều khiển tích hợp, màn hình màu, camera lùi HD
Bảng điều khiển gom cần nâng hạ, xoay càng, dịch ngang và màn hình LCD màu. Camera lùi HD và đèn laser chữ thập xanh giúp căn càng vào pallet ở tầng cao; bộ mã hoá dây đo chiều cao nâng. Có cổng USB 5 V cho thiết bị ngoài.
- Đèn xanh phía sau, đèn cảnh báo trước – sau
- Ghế gập chỉnh được
Hệ AC 80 V, bộ điều khiển Curtis, bánh PU cỡ lớn
Motor di chuyển 8 kW và motor nâng 21 kW đều là motor xoay chiều không cần bảo dưỡng; hệ 80 V điện áp cao, dòng nhỏ, tiêu hao điện thấp. Bộ điều khiển Curtis (Mỹ), linh kiện thuỷ lực chính từ các hãng có tên tuổi. Bánh chịu tải PU Ø380 mm (trước), Ø400 mm (sau), lái điện EPS.
- Pin kéo ngang (side pull), có giá thay pin
- Sạc thông minh đặt ngoài
Thông số kỹ thuật xe nâng 3 chiều Man-up MiMA MCC16SQ
Thông số của model theo bảng catalog MCC16 series. Chiều cao nâng theo từng khung — xem mục khung nâng; bảng tải gửi kèm báo giá.
| Thông số (model MCC16SQ) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA (Banyitong Science & Technology) |
| Dòng | MCC — xe nâng 3 chiều Man-up (turret) |
| Kiểu điều khiển | Đứng / ngồi lái, cabin nâng cùng người lái (Man-up) |
| Tải trọng nâng định mức | 1.600 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.025 mm |
| Phần nhô phía trước | 435 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe gồm ắc quy | 8.375 kg |
| Bánh xe | |
| Loại bánh | PU |
| Bánh trước / bánh sau | Ø380×192 / Ø400×160 mm |
| Số bánh trước / sau (X = chủ động) | 2 / 1X |
| Vệt bánh trước | 1.310 mm |
| Kích thước | |
| Chiều dài tổng (càng xoay 90° / 0°) | 3.765 / 3.550 mm |
| Chiều rộng tổng | 1.244 / 1.502 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1.200 / 125 / 50 mm |
| Cấp giá càng | II B |
| Khoảng mở càng ngoài | 260–725 mm |
| Hành trình dịch ngang | 1.300 mm |
| Chiều rộng qua bánh dẫn hướng | 1.550 mm |
| Chiều cao mui che | 2.590 mm |
| Chiều cao sàn đứng | 445 mm |
| Chiều cao nâng khung phụ | 1.700 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa trục | 80 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.210 mm |
| Lối xếp hàng thông thủy (pallet 1200×1200) | 1.650 mm |
| Lối đi chính | ≥ 4.175 + 400 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 10 / 10 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 320 / 320 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 400 / 380 mm/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 5 / 8 % |
| Phanh chân / phanh đỗ | Tái sinh – thuỷ lực / điện từ |
| Hệ truyền động | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | 8 kW AC |
| Motor nâng (S3 15%) | 21 kW AC |
| Bộ điều khiển | Curtis (Mỹ), hệ 80 V |
| Hệ lái | Lái điện EPS |
| Ắc quy / pin | |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 80 V / 560 Ah |
| Trọng lượng ắc quy | 1.530 kg |
| Tuỳ chọn | Lithium 80 V / 450 hoặc 600 Ah; axít 80 V / 840 Ah |
| Cách thay pin | Kéo ngang (side pull) |
Nguồn: cột MCC16SQ trong catalog MCC16 series V202402; khung nâng theo bảng khung MCC16 trong catalog V202501. Catalog 3-way 01/2025 không có cột riêng cho MCC16SQ.
Hình ảnh xe nâng 3 chiều Man-up MiMA MCC16SQ
Bấm vào ảnh để xem lớn. MCC16SQ dùng chung thân xe MCC16 series — ảnh trong catalog hãng MiMA.
Kho có trần hoặc cửa thấp?
TFV đo chiều cao cửa, dầm, đường ống và kệ, rồi chọn khung có chiều cao thu và nâng tự do vừa kho.
Xe nâng 3 chiều Man-up MiMA MCC16SQ giá bao nhiêu?
Giá theo khung nâng (16SQ-45 → 16SQ-95), loại ắc quy / pin và cách dẫn hướng lối đi. TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm bảng tải.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình khung, pin và cách dẫn hướng lối đi.
MCC16SQ có những khung nâng nào?
Mười một khung 3 tầng nâng tự do, bước 500 mm. Chiều cao nâng tổng = khung chính + 1.700 mm khung phụ.
MCC16SQ cần lối đi và kệ thế nào?
Theo bảng kích thước kệ của hãng cho MCC16: lối thông thủy 1.650 mm (1.700 mm nếu dẫn hướng từ), khoảng cách dầm hai dãy kệ đối diện 1.850 / 1.900 mm, chiều sâu kệ 800–1.000 mm, lối đi chính 4.500 / 5.000 mm; catalog MCC16 series ghi lối đi chính riêng cho MCC16SQ ≥ 4.175 + 400 mm. Ray dẫn hướng cao ≥ 100 mm, dày ≥ 10 mm, cách nhau 1.580 mm.
Tải cho phép giảm dần khi khung lên cao và khi tâm tải lớn hơn 600 mm — TFV gửi bảng tải đúng khung cùng báo giá.
Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng 3 chiều MiMA MCC16SQ?
MCC16SQ chạy hệ 80 V. Tiêu chuẩn là ắc quy axít 80 V / 560 Ah nặng 1.530 kg, thay kiểu kéo ngang; catalog MCC16 series có tuỳ chọn pin lithium 80 V / 450 hoặc 600 Ah và ắc quy axít 80 V / 840 Ah.
Chọn dung lượng theo số giờ chạy mỗi ca, số lần nâng lên tầng cao và khoảng nghỉ có thể sạc; chọn đúng không có nghĩa là chọn lớn nhất. Catalog 3-way 01/2025 ghi lithium cho MCC16 là 460 / 600 Ah.
So sánh MiMA MCC16SQ với MCC16 và MCC16H: nên chọn khung nào?
MCC16SQ
1.600 kg- Khung 3 tầng nâng tự do
- Dài 3.765 mm, cơ sở 2.025 mm
- Quay vòng 2.210 mm
Chọn khi cần nâng càng mà khung chưa vươn cao — trần, cửa thấp.
MCC16
1.600 kg- Khung 2 tầng, nâng tổng 6,2–11,2 m
- Dài 3.725 mm, quay vòng 2.235 mm
- Nặng 7.700 kg, ắc quy 80 V / 560 Ah
Chọn cho kho kệ tới khoảng 11 m chiều cao nâng tổng.
MCC16H
1.600 kg- Khung cao 10–12,5 m, tổng tới 14,2 m
- Dài 3.990 mm, rộng 1.244 / 1.652 mm
- Nặng 10.430 kg, ắc quy 80 V / 700 Ah
Chọn cho kệ trên 12 m.
| Thông số | MCC16SQ | MCC16 | MCC16H |
|---|---|---|---|
| Kiểu khung | 3 tầng nâng tự do | 2 tầng | 3 tầng khung cao |
| Tải trọng nâng / tâm tải | 1.600 kg / 600 mm | 1.600 kg / 600 mm | 1.600 kg / 600 mm |
| Chiều cao khung chính | 4.500–9.500 mm | 4.500–9.500 mm | 10.000–12.500 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.025 mm | 1.950 mm | 2.250 mm |
| Trọng lượng xe gồm ắc quy | 8.375 kg | 7.700 kg | 10.430 kg |
| Chiều dài tổng (càng 90°) | 3.765 mm | 3.725 mm | 3.990 mm |
| Chiều rộng tổng | 1.244 / 1.502 mm | 1.244 / 1.502 mm | 1.244 / 1.652 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.210 mm | 2.235 mm | 2.235 mm |
| Lối xếp hàng thông thủy | 1.650 mm | 1.650 mm | 1.650 mm |
| Lối đi chính | ≥ 4.175 + 400 mm | ≥ 4.100 + 400 mm | ≥ 4.400 + 400 mm |
| Tốc độ di chuyển / nâng | 10 km/h · 320 mm/s | 10 km/h · 320 mm/s | 10 km/h · 320 mm/s |
| Motor di chuyển / nâng | 8 / 21 kW AC | 8 / 21 kW AC | 8 / 21 kW AC |
| Ắc quy tiêu chuẩn | 80 V / 560 Ah | 80 V / 560 Ah | 80 V / 700 Ah |
Nguồn: catalog MCC16 series V202402 và catalog 3-way V202501. Xem cả 6 model ở trang xe nâng 3 chiều Man-up MiMA MCC. Model khác: MCC16 · MCC16H · MCC16U · MCC12 · MCC14F80.
Xe nâng 3 chiều MiMA MCC16SQ phù hợp với kho nào?
Theo mô tả ứng dụng của MiMA cho dòng MCC16 và catalog 3-Way Pallet Stacker.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng MiMA MCC16SQ?
Xe nặng 8.375 kg gồm ắc quy — kiểm tra tải sàn nếu là sàn có tầng hầm. Ghi thêm chiều cao cửa, dầm, đường ống thấp nhất trên đường xe chạy để chọn khung.
Vì sao nên mua xe nâng 3 chiều MiMA MCC16SQ tại TFV?
- Khảo sát kệ, lối đi, chiều cao trần và cửa kho trước khi báo giá
- Chọn khung theo chiều cao thu và nâng tự do trong bảng khung của hãng
- Hàng chính hãng MiMA, xuất hóa đơn VAT đầy đủ
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
MiMA MCC16 series — ảnh catalog hãng.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo danh mục trang bị tiêu chuẩn / tuỳ chọn trong catalog MCC16 series.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng 3 chiều MiMA MCC16SQ
"SQ" trong MCC16SQ là gì?
Là mã khung 3 tầng nâng tự do (triplex full free mast) theo catalog MiMA. MCC16SQ cùng thân và cùng motor với MCC16, khác ở khung nâng.
Nâng tự do của MCC16SQ được bao nhiêu?
Từ 305 mm (khung 16SQ-45) đến 2.025 mm (16SQ-95) theo bảng khung của hãng.
MCC16SQ nâng đủ 1.600 kg ở mọi chiều cao không?
Không. 1.600 kg là tải danh định tại tâm tải 600 mm; tải cho phép giảm dần khi khung lên cao và khi tâm tải 650–700 mm theo biểu đồ tải của hãng.
Lối đi giữa hai dãy kệ cần rộng bao nhiêu?
Lối xếp hàng thông thủy 1.650 mm với pallet 1200×1200 khi dẫn hướng ray cơ khí; dẫn hướng từ cộng thêm 50 mm. Lối đi chính ≥ 4.175 + 400 mm.
MCC16SQ khác MCC16H thế nào?
MCC16SQ khung chính 4,5–9,5 m, nặng 8.375 kg, ắc quy 80 V / 560 Ah. MCC16H khung cao 10–12,5 m, nâng tổng tới 14,2 m, nặng 10.430 kg, ắc quy 80 V / 700 Ah.
Xe dùng ắc quy hay pin lithium?
Tiêu chuẩn ắc quy axít 80 V / 560 Ah; tuỳ chọn lithium 80 V / 450 hoặc 600 Ah, hoặc axít 80 V / 840 Ah.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển theo chính sách TFV; ắc quy / pin theo từng mã hàng. Ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá. Xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng và pin của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng 3 chiều MiMA MCC16SQ đúng cấu hình
Gửi chiều cao kệ, chiều cao cửa và bề rộng lối đi, hoặc để TFV đề xuất khung. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo khung nâng
- Khảo sát kho, lối đi, kệ miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883