Our commitment
- Brand Sany, made in China
Specifications
| Capacity | 3 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Sany |
| Model | SCP30C6 — Sany SCP30C6 |
| Origin | China |
| Tải trọng nâng | 3.000 kg |
| Chiều cao nâng | 3.000 mm |
| Pin lithium | 294,4V/29,4kWh |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 20/20 km/h |
| Khả năng leo dốc | 20 % |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 2.350 mm |
| Trọng lượng xe | 4.720 kg |
| Người vận hành | ngồi lái |
Xe nâng điện Sany SCP30C6 3 tấn — pin lithium 294,4 V, motor 32 kW, thay xe nâng dầu
Nâng 3.000 kg tại tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, rộng 1.250 mm, quay vòng 2.350 mm — pin lithium 294,4 V / 29,4 kWh, motor chạy 32 kW, motor nâng 25 kW, lực kéo 16.800 N.
Xe nâng điện Sany SCP30C6 là xe nâng điện đối trọng 4 bánh ngồi lái, tải 3 tấn, thuộc dòng xe nâng điện Sany C6 trong nhóm xe nâng điện. Đây là model Sany dùng làm mẫu khi so xe nâng pin lithium điện áp cao với xe nâng điện thường: nền tảng khoảng 300 V, motor chạy 32 kW, làm mát bằng chất lỏng, hệ điện IP67 — để làm những việc trước đây chỉ xe dầu 3 tấn gánh được: chạy sân bãi, lên dốc có tải, làm hai ca. Bài này tổng hợp đúng những gì Sany công bố về SCP30C6 — tính năng, bảng thông số, pin — để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.
Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP30C6: điểm mạnh theo tài liệu Sany
Nền tảng điện áp cao, motor 32 kW, “hai số 20”
Sany dùng SCP30C6 để so với xe nâng điện 3 tấn thường: nền tảng điện áp cao thay pin điện áp thấp, motor chạy 32 kW, motor nâng 25 kW, làm mát bằng chất lỏng thay làm mát gió, hệ điện IP67 thay IP54 (theo slide Sany). Pin tiêu chuẩn 29,4 kWh, tùy chọn 43 kWh.
- Pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ (theo trang Sany)
- Lực kéo 16.800 N, nâng có tải 440 mm/s
VCU tự phát triển, IP67, làm mát bằng nước
Bộ điều khiển VCU lõi kép do Sany tự phát triển; motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu; dây điện, hộp cầu chì chuẩn ô tô. Linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4, làm mát bằng nước — xe chạy được dưới mưa và nơi nóng. Nền tảng đám mây quản lý đội xe và chẩn đoán lỗi từ xa.
- Pin lithium sắt phosphat có sưởi cho vùng lạnh
Kích thước: rộng 1.250 mm, quay vòng 2.350 mm
Khung hạ cao 2.180 mm, khung bảo vệ cao 2.190 mm, dài đến mặt càng 2.695 mm. Càng 45 × 122 × 1.070 mm, chỉnh 247 – 1.100 mm. Lối đi xếp dỡ 4.250 mm với pallet 1.000×1.200 và 4.050 mm với pallet 800×1.200; khoảng sáng gầm 180 / 150 mm.
- Khung nghiêng trước / sau 6 / 12°
- Lốp đặc 28×9-15 trước, 21×8-9 sau
Bảo vệ nhiều lớp, an toàn chủ động, bảo dưỡng một phút
Brochure Sany liệt kê: chống quá tải, bảo vệ khi sạc, bảo vệ thấp áp và pin yếu, ngắt nguồn, giảm tốc khi đánh lái, đệm cuối xi lanh, đệm khi hạ hàng. Tùy chọn hệ an toàn chủ động phát hiện người, nhận diện khuôn mặt, cảnh báo buồn ngủ, camera nhiều kênh. Mở vỏ là tiếp cận được mọi chi tiết bảo dưỡng trong khoảng một phút.
- Ghế giảm chấn có công tắc ghế OPS
- Đồng hồ cảm ứng 7 inch, nhiều ngôn ngữ
Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP30C6
Bảng thông số model theo tài liệu Sany. Dòng nào Sany không công bố thì không ghi.
| Thông số (model SCP30C6) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | Sany |
| Dòng | Sany C6 (SCP20-80C6) |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái, pin lithium |
| Tải trọng nâng định mức (Q) | 3.000 kg |
| Tâm tải (c) | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (x) | 500 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.750 mm |
| Khối lượng | |
| Tự trọng | 4.720 kg |
| Lốp | |
| Loại lốp | Lốp đặc |
| Lốp trước | 28×9-15 |
| Lốp sau | 21×8-9 |
| Vệt bánh trước / sau (b10 / b11) | 1.020 / 1.000 mm |
| Khung nâng và kích thước (khung tiêu chuẩn) | |
| Góc nghiêng khung trước / sau (α / β) | 6 / 12° |
| Chiều cao khung khi hạ (h1) | 2.180 mm |
| Nâng tự do (h2) | 120 mm |
| Chiều cao nâng (h3) | 3.000 mm |
| Chiều cao lớn nhất khi nâng (h4) | 4.100 mm |
| Chiều cao khung bảo vệ / cabin (h6) | 2.190 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (L2) | 2.695 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1) | 1.250 mm |
| Càng dày × rộng × dài (s × e × l) | 45 × 122 × 1.070 mm |
| Khoảng chỉnh càng | 247 – 1.100 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung nâng (m1) | 180 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (m2) | 150 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1.000 × 1.200 (Ast) | 4.250 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800 × 1.200 (Ast) | 4.050 mm |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Wa) | 2.350 mm |
| Vận hành | |
| Tốc độ chạy lớn nhất có tải / không tải | 20 / 20 km/h |
| Tốc độ nâng có tải / không tải | 440 / 500 mm/s |
| Tốc độ hạ có tải / không tải | 420 / 405 mm/s |
| Lực kéo | 16.800 N |
| Khả năng leo dốc có tải / không tải | 20 / 20 % |
| Phanh công tác | Thủy lực |
| Phanh đỗ | Cơ khí |
| Motor, pin, điều khiển | |
| Motor di chuyển (S2-60 phút) | 32 kW |
| Motor nâng (S3-15%) | 25 kW |
| Pin lithium (điện áp / dung lượng) | 294,4 V / 29,4 kWh |
| Khối lượng pin | 210 kg |
| Điều khiển di chuyển | IGBT |
| Áp suất thủy lực cho phụ kiện | 19,5 MPa |
Nguồn: trang sản phẩm trên web Sany (tải, pin, tốc độ, leo dốc, bán kính quay, tự trọng); các kích thước và thông số còn lại theo brochure C6 của Sany. Lối đi xếp dỡ Ast = a + Wa + x + B, khoảng hở a = 200 mm theo cách tính của Sany.
Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP30C6
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh Sany đăng trên trang sản phẩm SCP30C6 (màu sơn trong ảnh là ảnh dựng của hãng).
Video xe nâng điện Sany dòng C: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag
Video thử nghiệm của Sany trong loạt "Along Journey – Beyond Limits": xe nâng điện pin lithium thân vàng dòng C bị thổi cát liên tục 3 giờ vào cổng sạc, bánh xe, phớt thủy lực và khoang điện. Hãng công bố hệ thống điện đạt IP67, toàn xe IPX4. Video không ghi rõ model — đây là phim chung cho xe nâng điện đối trọng Sany.
Xe nâng điện Sany SCP30C6 có vừa kho và hàng của anh/chị?
Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, lối đi và số ca — TFV đối chiếu với bảng thông số trước khi báo giá.
Xe nâng điện Sany SCP30C6 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, lốp, phụ kiện gắn càng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
SCP30C6 có những cấu hình nào?
Bảng Sany ghi khung tiêu chuẩn nâng 3.000 mm, nâng tự do 120 mm. Khung cao hơn, khung nâng tự do toàn phần hay khung 3 tầng: TFV xác nhận theo báo giá kèm bảng tải của đúng khung.
Tải nâng thực tế giảm khi khung cao hoặc khi lắp phụ kiện — TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình.
Xe nâng điện Sany SCP30C6 dùng pin gì, sạc bao lâu?
Pin lithium sắt phosphat chuẩn ô tô, điện áp 294,4 V, dung lượng 29,4 kWh, nặng 210 kg. Trang sản phẩm Sany ghi pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ. Slide Sany ghi pin tiêu chuẩn 29,4 kWh, tùy chọn 43 kWh.
Sany công bố xe chạy chu kỳ 8 giờ, sạc bù giờ nghỉ để làm liên tục 24/7. Thời gian chạy thực tế tùy tải, quãng đường, độ dốc — TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc và nguồn điện tại kho.
So sánh Xe nâng điện Sany SCP30C6 với các model cùng dòng C6
| Thông số | SCP20G | SCP25G | SCP30C6 | SCP35C6 | SCP40C6 | SCP50C6 | SCP80C6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg | 5.000 kg | 8.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 600 mm |
| Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn) | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm |
| Pin lithium (điện áp / dung lượng) | 192 V / 19,2 kWh | 192 V / 19,2 kWh | 294,4 V / 29,4 kWh | 294,4 V / 29,4 kWh | 288 V / 47 kWh | 320 V / 52 kWh | 386 V / 200 Ah (77 kWh) |
| Motor di chuyển / nâng | 20 / 25 kW | 20 / 25 kW | 32 / 25 kW | 32 / 25 kW | 32 / 25 kW | 46 / 46 kW | 65 / 2 × 35 kW |
| Tốc độ chạy có tải / không tải | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h |
| Leo dốc có tải | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % |
| Bán kính quay vòng | 2.090 mm | 2.090 mm | 2.350 mm | 2.350 mm | 2.450 mm | 2.756 mm | 3.200 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.230 mm | 1.230 mm | 1.250 mm | 1.250 mm | 1.310 mm | 1.500 mm | 2.000 mm |
| Dài đến mặt càng (L2) | 2.410 mm | 2.410 mm | 2.695 mm | 2.695 mm | 2.865 mm | 3.150 mm | 3.716 mm |
| Lối đi xếp dỡ pallet 1.000×1.200 | 3.940 mm | 3.940 mm | 4.250 mm | 4.250 mm | 4.400 mm | 4.786 mm | 5.210 mm |
| Tự trọng | 3.550 kg | 3.850 kg | 4.720 kg | 5.150 kg | 5.955 kg | 7.300 kg | 11.700 kg |
| Chỗ ngồi lái | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Cabin kín, điều hòa (tiêu chuẩn) |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số SCP20G/25G, SCP50C6, SCP80C6; brochure C6 và trang sản phẩm web Sany cho SCP30C6, SCP35C6, SCP40C6. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany C6; model khác cùng dòng: SCP20G · SCP25G · SCP35C6 · SCP40C6 · SCP50C6 · SCP80C6.
Xe nâng điện Sany SCP30C6 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Nhà máy vật liệu xây dựng, gốm sứ, giấy; kho logistics, bãi bốc xếp; doanh nghiệp thay xe nâng dầu 3 tấn chạy hai ca.
Theo mô tả và trang ứng dụng trong tài liệu Sany.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP30C6?
SCP30C6 rộng 1.250 mm, quay vòng 2.350 mm, cần lối đi xếp dỡ 4.250 mm với pallet 1.000×1.200 theo bảng Sany.
Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP30C6 tại TFV?
- Khảo sát tải, kích thước hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, cửa container và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và khung nâng
- Báo giá ghi rõ mã model, loại khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc và phụ kiện, không báo chung chung
- Tư vấn nguồn điện cho bộ sạc tại kho, bố trí chỗ sạc theo ca làm việc
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
- Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: dây đai, công tắc ghế (OPS), giới hạn tốc độ khi vào cua
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện Sany SCP30C6 (ảnh Sany).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo brochure C6 và trang sản phẩm của Sany.
Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP30C6
SCP30C6 nâng đủ 3 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 3.000 kg là tải định mức tại tâm tải 500 mm với khung tiêu chuẩn 3.000 mm. Khung cao hơn, hàng có trọng tâm xa hơn hoặc lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của đúng cấu hình — TFV gửi bảng tải cùng báo giá.
SCP30C6 dùng pin gì?
Pin lithium sắt phosphat 294,4 V / 29,4 kWh. Trang Sany ghi sạc 0–90% trong 1,5 giờ.
Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?
Được. Sany công bố linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4. Xe dùng lốp đặc, cần nền cứng; nền đất mềm, lầy thì không nên.
SCP30C6 leo dốc được bao nhiêu?
Theo bảng Sany: 20 / 20 % (có tải / không tải), tốc độ chạy 20 / 20 km/h. Dốc cầu dẫn thật cần đo trước, nhất là khi chở hàng gần tải định mức.
Bảo hành thế nào?
Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện (EIC) của dòng C6. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP30C6 đúng cấu hình
Chọn sẵn cấu hình hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng model, khung nâng, pin và bộ sạc
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883