Công ty TNHH TFV Industries

Our commitment

  • Brand Sany, made in China

Specifications

Capacity5 t
Power sourceElectric
BrandSany
ModelSCP50C6 — Sany SCP50C6
OriginChina
Tải trọng nâng5.000 kg
Chiều cao nâng3.000 mm
Pin lithium320V/52kWh
Tốc độ di chuyển có/không tải20/20 km/h
Khả năng leo dốc20 %
Bán kính quay nhỏ nhất2.756 mm
Trọng lượng xe7.300 kg
Người vận hànhngồi lái
Sany · dòng C6 · xe nâng điện pin lithium

Xe nâng điện Sany SCP50C6 5 tấn — pin lithium 320 V / 52 kWh, motor 46 kW

Nâng 5.000 kg tại tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, rộng 1.500 mm, quay vòng 2.756 mm — pin lithium 320 V / 52 kWh, motor chạy 46 kW, motor nâng 46 kW, lực kéo 25.000 N.

5.000 kgTải trọng nâng tại tâm tải 500 mm
52 kWhPin lithium 320 V
46 kWMotor di chuyển và motor nâng
25.000 NLực kéo

Xe nâng điện Sany SCP50C6 là xe nâng điện đối trọng 4 bánh ngồi lái, tải 5 tấn, thuộc dòng xe nâng điện Sany C6 trong nhóm xe nâng điện. Đây là model lớn nhất của nhóm 2–5 tấn: pin 320 V / 52 kWh, hai motor 46 kW, lốp trước 28×12.5-15, càng rộng 150 mm. Sany viết xe hợp điều kiện nhiệt độ cực cao lẫn cực thấp nhờ làm mát bằng nước chuẩn ô tô; tờ thông số chụp xe ở cảng container. Bài này tổng hợp đúng những gì Sany công bố về SCP50C6 — tính năng, bảng thông số, pin — để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.

✓
Kết luận chọn nhanhChọn khi hàng tới 5 tấn: cảng, bãi container, vật liệu, thép, cơ khí. Kiểm tra trước: lối đi xếp dỡ 4.786 mm (pallet 1.000×1.200), thân rộng 1.500 mm, dài đến mặt càng 3.150 mm, và tải còn lại khi dùng khung cao.
Xe nâng điện Sany SCP50C6 toàn cảnh
Đánh giá chi tiết

Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP50C6: điểm mạnh theo tài liệu Sany

Xe nâng điện Sany SCP50C6 nhìn chéo phía trước
01

Pin 320 V / 52 kWh, hai motor 46 kW, lực kéo 25.000 N

SCP50C6 có motor chạy 46 kW và motor nâng 46 kW, điều khiển IGBT, pin lithium 320 V / 52 kWh nặng 400 kg. Xe đạt 20 km/h cả khi có tải, leo dốc 20% có tải, lực kéo 25.000 N, nâng có tải 450 mm/s, hạ có tải 450 mm/s.

  • Pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ (theo Sany)
  • Chạy chu kỳ 8 giờ, sạc bù để làm liên tục (theo Sany)
Buồng lái Xe nâng điện Sany SCP50C6
02

Buồng lái rộng, thao tác đơn giản

Sany ghi SCP50C6 có không gian lái rộng, thao tác thoải mái và đơn giản, bốc dỡ thuận tiện, bảo dưỡng dễ. Xe có ghế giảm chấn, cần điều khiển thủy lực bên tay phải và đồng hồ thông minh.

  • Tùy chọn: hệ an toàn chủ động cảnh báo người trong vùng nguy hiểm
  • Tùy chọn: nhận diện khuôn mặt, chống lái khi buồn ngủ
Linh kiện chuẩn ô tô trên Xe nâng điện Sany SCP50C6
03

IP67 cho linh kiện lõi, làm mát bằng nước chuẩn ô tô

Linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4; hệ làm mát bằng nước chuẩn ô tô giúp xe chịu được điều kiện nhiệt độ cực cao và cực thấp (theo Sany). VCU lõi kép tự phát triển, nền tảng đám mây quản lý đội xe, chẩn đoán lỗi từ xa.

  • Pin lithium sắt phosphat
Xe nâng điện Sany SCP50C6 nhìn ngang
04

Kích thước cho hàng nặng: càng 150 mm, lốp 28×12.5-15

Rộng 1.500 mm, dài đến mặt càng 3.150 mm, khung hạ cao 2.190 mm, khung bảo vệ cao 2.170 mm. Càng 50 × 150 × 1.070 mm, chỉnh 350–1.360 mm. Lốp đặc 28×12.5-15 trước, 23×9-10 sau. Lối đi xếp dỡ 4.786 mm (pallet 1.000×1.200), quay vòng 2.756 mm.

  • Khung nghiêng trước / sau 6° / 10°
  • Áp suất thủy lực cho phụ kiện 18 MPa
Thông số

Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP50C6

Bảng thông số model theo tài liệu Sany. Dòng nào Sany không công bố thì không ghi.

Thông số (model SCP50C6)Giá trị
Đặc điểm chung
HãngSany
DòngSany C6 (SCP20-80C6)
Kiểu xeXe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái, pin lithium
Tải trọng nâng định mức (Q)5.000 kg
Tâm tải (c)500 mm
Khoảng nhô trước (x)560 mm
Chiều dài cơ sở (y)2.000 mm
Khối lượng
Tự trọng7.300 kg
Tải trục trước / sau khi đầy tải10.800 / 1.500 kg
Tải trục trước / sau khi không tải3.200 / 4.100 kg
Lốp
Loại lốpLốp đặc
Lốp trước28×12.5-15
Lốp sau23×9-10
Vệt bánh trước / sau (b10 / b11)1.200 / 1.120 mm
Khung nâng và kích thước (khung tiêu chuẩn)
Góc nghiêng khung trước / sau (α / β)6 / 10°
Chiều cao khung khi hạ (h1)2.190 mm
Nâng tự do (h2)110 mm
Chiều cao nâng (h3)3.000 mm
Chiều cao lớn nhất khi nâng (h4)4.200 mm
Chiều cao khung bảo vệ / cabin (h6)2.170 mm
Chiều dài đến mặt càng (L2)3.150 mm
Chiều rộng tổng thể (b1)1.500 mm
Càng dày × rộng × dài (s × e × l)50 × 150 × 1.070 mm
Khoảng chỉnh càng350 – 1.360 mm
Khoảng sáng gầm dưới khung nâng (m1)120 mm
Khoảng sáng gầm giữa hai trục (m2)140 mm
Lối đi xếp dỡ, pallet 1.000 × 1.200 (Ast)4.786 mm
Lối đi xếp dỡ, pallet 800 × 1.200 (Ast)4.586 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Wa)2.756 mm
Vận hành
Tốc độ chạy lớn nhất có tải / không tải20 / 20 km/h
Tốc độ nâng có tải / không tải450 / 470 mm/s
Tốc độ hạ có tải / không tải450 / 480 mm/s
Lực kéo25.000 N
Khả năng leo dốc có tải / không tải20 / 20 %
Phanh công tácThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Motor, pin, điều khiển
Motor di chuyển (S2-60 phút)46 kW
Motor nâng (S3-15%)46 kW
Pin lithium (điện áp / dung lượng)320 V / 52 kWh
Khối lượng pin400 kg
Điều khiển di chuyểnIGBT
Áp suất thủy lực cho phụ kiện18 MPa

Nguồn: tờ thông số SCP50C6 của Sany (in 09/2025), khớp trang sản phẩm web Sany. Lối đi xếp dỡ Ast = a + Wa + x + B, khoảng hở a = 200 mm theo cách tính của Sany.

Hình ảnh

Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP50C6

Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh Sany đăng trên trang sản phẩm SCP50C6 (màu sơn trong ảnh là ảnh dựng của hãng).

Xe nâng điện Sany SCP50C6 — nhìn chéo phía trước
Nhìn chéo phía trước
Xe nâng điện Sany SCP50C6 — nhìn chéo trước khung cao
Nhìn chéo trước khung cao
Xe nâng điện Sany SCP50C6 — nhìn chéo phía sau
Nhìn chéo phía sau
Xe nâng điện Sany SCP50C6 — buồng lái và cần điều khiển
Buồng lái và cần điều khiển
Xe nâng điện Sany SCP50C6 — nhìn chéo sau bên phải
Nhìn chéo sau bên phải
Xe nâng điện Sany SCP50C6 — nhìn ngang bên trái
Nhìn ngang bên trái
Xe nâng điện Sany SCP50C6 — tại cảng container
Ảnh tờ thông số Sany: xe tại cảng
Video

Video xe nâng điện Sany dòng C: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag

Video thử nghiệm của Sany trong loạt "Along Journey – Beyond Limits": xe nâng điện pin lithium thân vàng dòng C bị thổi cát liên tục 3 giờ vào cổng sạc, bánh xe, phớt thủy lực và khoang điện. Hãng công bố hệ thống điện đạt IP67, toàn xe IPX4. Video không ghi rõ model — đây là phim chung cho xe nâng điện đối trọng Sany.

Xe nâng điện Sany SCP50C6 có vừa kho và hàng của anh/chị?

Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, lối đi và số ca — TFV đối chiếu với bảng thông số trước khi báo giá.

Nhờ TFV kiểm tra
Giá bán

Xe nâng điện Sany SCP50C6 giá bao nhiêu?

Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, lốp, phụ kiện gắn càng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.

Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.

SCP50C6 có những cấu hình nào?

Bảng Sany ghi khung tiêu chuẩn nâng 3.000 mm, nâng tự do 110 mm. Khung cao hơn, khung nâng tự do toàn phần hay khung 3 tầng: TFV xác nhận theo báo giá kèm bảng tải của đúng khung.

3.000 mmKhung tiêu chuẩn
Khung caoTheo báo giá
Nâng tự doLàm container, trần thấp
Phụ kiệnDịch càng, kẹp, gầu

Tải nâng thực tế giảm khi khung cao hoặc khi lắp phụ kiện — TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình.

Chi tiết Xe nâng điện Sany SCP50C6
Pin và hệ điện Xe nâng điện Sany SCP50C6
Pin theo hãng

Xe nâng điện Sany SCP50C6 dùng pin gì, sạc bao lâu?

Pin lithium sắt phosphat chuẩn ô tô, điện áp 320 V, dung lượng 52 kWh, nặng 400 kg. Trang sản phẩm Sany ghi pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ.

320 Vđiện ápTheo bảng thông số Sany
52 kWhdung lượngPin lithium sắt phosphat
1,5 giờsạc 0–90%Theo trang sản phẩm Sany

Sany công bố xe chạy chu kỳ 8 giờ, sạc bù giờ nghỉ để làm liên tục 24/7. Thời gian chạy thực tế tùy tải, quãng đường, độ dốc — TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc và nguồn điện tại kho.

So sánh

So sánh Xe nâng điện Sany SCP50C6 với các model cùng dòng C6

Thông sốSCP20GSCP25GSCP30C6SCP35C6SCP40C6SCP50C6SCP80C6
Tải trọng nâng2.000 kg2.500 kg3.000 kg3.500 kg4.000 kg5.000 kg8.000 kg
Tâm tải500 mm500 mm500 mm500 mm500 mm500 mm600 mm
Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn)3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm
Pin lithium (điện áp / dung lượng)192 V / 19,2 kWh192 V / 19,2 kWh294,4 V / 29,4 kWh294,4 V / 29,4 kWh288 V / 47 kWh320 V / 52 kWh386 V / 200 Ah (77 kWh)
Motor di chuyển / nâng20 / 25 kW20 / 25 kW32 / 25 kW32 / 25 kW32 / 25 kW46 / 46 kW65 / 2 × 35 kW
Tốc độ chạy có tải / không tải20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h
Leo dốc có tải20 %20 %20 %20 %20 %20 %20 %
Bán kính quay vòng2.090 mm2.090 mm2.350 mm2.350 mm2.450 mm2.756 mm3.200 mm
Chiều rộng tổng thể1.230 mm1.230 mm1.250 mm1.250 mm1.310 mm1.500 mm2.000 mm
Dài đến mặt càng (L2)2.410 mm2.410 mm2.695 mm2.695 mm2.865 mm3.150 mm3.716 mm
Lối đi xếp dỡ pallet 1.000×1.2003.940 mm3.940 mm4.250 mm4.250 mm4.400 mm4.786 mm5.210 mm
Tự trọng3.550 kg3.850 kg4.720 kg5.150 kg5.955 kg7.300 kg11.700 kg
Chỗ ngồi láiKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuCabin kín, điều hòa (tiêu chuẩn)

Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số SCP20G/25G, SCP50C6, SCP80C6; brochure C6 và trang sản phẩm web Sany cho SCP30C6, SCP35C6, SCP40C6. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany C6; model khác cùng dòng: SCP20G · SCP25G · SCP30C6 · SCP35C6 · SCP40C6 · SCP80C6.

Ứng dụng

Xe nâng điện Sany SCP50C6 phù hợp với doanh nghiệp nào?

Xe nâng điện Sany SCP50C6 làm việc thực tế

Cảng, bãi container, logistics nặng; nhà máy thép, cơ khí, vật liệu xây dựng; kho giấy cuộn, gỗ; doanh nghiệp thay xe nâng dầu 5 tấn.

🏭Nhà máy sản xuất
🏬Kho hàng, logistics
🚚Bốc xếp xe tải, container
🌧Làm ngoài trời, mưa, bụi

Theo mô tả và trang ứng dụng trong tài liệu Sany.

⚠ Không nên chọn SCP50C6 khi hàng thường xuyên trên 5 tấn (xem SCP80C6); kho kệ lối đi hẹp; nền đất mềm, lầy — xe dùng lốp đặc.
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP50C6?

1Hàng & tâm tảiKhối lượng lớn nhất một lần nâng, kích thước kiện, vị trí trọng tâm. Hàng dài hoặc cồng kềnh làm tâm tải xa hơn mức chuẩn của xe, tải cho phép sẽ giảm.
2Chiều cao & khungTầng kệ trên cùng, chiều cao cửa kho, cửa container, dầm, trần — để chọn khung 2 tầng, khung nâng tự do hay 3 tầng.
3Lối đi & nềnBề rộng lối đi giữa hai dãy kệ, chỗ quay đầu, dốc cầu dẫn, nền trong nhà hay ngoài trời, có mưa, bụi, nhiệt cao không.
4Ca & điệnSố giờ chạy mỗi ca, số ca mỗi ngày, thời gian nghỉ có thể sạc, nguồn điện tại chỗ đặt bộ sạc.

SCP50C6 rộng 1.500 mm, quay vòng 2.756 mm, cần lối đi xếp dỡ 4.786 mm với pallet 1.000×1.200 theo bảng Sany.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP50C6 tại TFV?

  • Khảo sát tải, kích thước hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, cửa container và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và khung nâng
  • Báo giá ghi rõ mã model, loại khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc và phụ kiện, không báo chung chung
  • Tư vấn nguồn điện cho bộ sạc tại kho, bố trí chỗ sạc theo ca làm việc
  • Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
  • Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: dây đai, công tắc ghế (OPS), giới hạn tốc độ khi vào cua
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
  • Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện Sany SCP50C6

Xe nâng điện Sany SCP50C6 (ảnh Sany).

Trang bị
Trang bị Xe nâng điện Sany SCP50C6

Tiêu chuẩn

Pin lithium sắt phosphatMotor đồng bộ nam châm vĩnh cửuVCU lõi képLinh kiện điện lõi IP67Ghế giảm chấn, công tắc ghế OPSĐồng hồ cảm ứng thông minhGiám sát trên đám mâyLốp đặcKhung 3.000 mm

Tùy chọn

Hệ an toàn chủ động cảnh báo ngườiNhận diện khuôn mặtCảnh báo buồn ngủ (DMS)Camera quan sát nhiều kênhKhung nâng cao hơn, khung nâng tự doPhụ kiện: dịch càng, kẹp, gầu

Theo brochure C6 và trang sản phẩm của Sany.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP50C6

SCP50C6 nâng đủ 5 tấn ở mọi chiều cao không?

Không. 5.000 kg là tải định mức tại tâm tải 500 mm với khung tiêu chuẩn 3.000 mm. Khung cao hơn, hàng có trọng tâm xa hơn hoặc lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của đúng cấu hình — TFV gửi bảng tải cùng báo giá.

SCP50C6 dùng pin gì?

Pin lithium sắt phosphat 320 V / 52 kWh. Trang Sany ghi sạc 0–90% trong 1,5 giờ.

Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?

Được. Sany công bố linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4. Xe dùng lốp đặc, cần nền cứng; nền đất mềm, lầy thì không nên.

SCP50C6 leo dốc được bao nhiêu?

Theo bảng Sany: 20 / 20 % (có tải / không tải), tốc độ chạy 20 / 20 km/h. Dốc cầu dẫn thật cần đo trước, nhất là khi chở hàng gần tải định mức.

Bảo hành thế nào?

Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện (EIC) của dòng C6. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.

Bao lâu thì có xe?

TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.

Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP50C6 đúng cấu hình

Chọn sẵn cấu hình hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá theo đúng model, khung nâng, pin và bộ sạc
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút

Models in this series