Our commitment
- Brand Sany, made in China
Specifications
| Capacity | 3.5 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Sany |
| Model | SCP35F7 — Sany SCP35F7 |
| Origin | China |
| Tải trọng nâng | 3.500 kg |
| Chiều cao nâng | 3.000 mm |
| Pin lithium | 96V/22kWh |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 16/17 km/h |
| Khả năng leo dốc | 16 % |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 2.350 mm |
| Trọng lượng xe | 5.100 kg |
| Người vận hành | ngồi lái |
Xe nâng điện Sany SCP35F7 3,5 tấn — pin lithium 96V, càng dày 50 mm
Nâng 3.500 kg tại tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, thân rộng 1.250 mm, quay vòng 2.350 mm — càng dày 50 mm, leo dốc 16%, pin 96V / 22 kWh sạc 20–100% trong 1 giờ với bộ sạc 200A.
Xe nâng điện Sany SCP35F7 là xe nâng điện đối trọng ngồi lái tải 3,5 tấn, chạy pin lithium 96V, thuộc dòng xe nâng điện Sany SCP20-40F7 trong nhóm xe nâng điện. Xe chung thân với SCP30F7 nhưng thêm 500 kg tải, càng dày 50 mm và tự trọng 5.100 kg. Hợp kiện hàng nặng như cuộn, thùng, bao, vật tư xây dựng mà vẫn muốn thân xe rộng chỉ 1.250 mm. Bài này tổng hợp đúng những gì Sany công bố để anh/chị đối chiếu trước khi hỏi giá.
Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP35F7: hệ truyền động 8 trong 1, pin lithium 96V, quản lý qua đám mây
Hệ truyền động 8 trong 1, điện áp 96V, làm mát bằng chất lỏng
Điểm khác lớn nhất của dòng F7 nằm ở cụm truyền động: Sany gom motor, bộ điều khiển và các khối điện chính thành một cụm "8 trong 1" chạy điện áp 96V, có hệ làm mát bằng chất lỏng — hãng giới thiệu là cụm truyền động 8 trong 1 đầu tiên trong ngành xe nâng. Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu cho công suất lớn và hiệu suất cao; bộ điều khiển trung tâm VCU lõi kép do Sany tự phát triển phản hồi ở mức mili giây, nên xe tăng tốc nhanh, dừng êm và giữ xe trên dốc tốt.
- Tiêu thụ điện thấp hơn tới 15%, sức kéo mạnh hơn 10% so với xe nâng điện phổ biến (theo Sany)
- Kết cấu gọn hơn: chi phí bảo dưỡng trọn vòng đời giảm 30% (theo Sany)
Chống nước IP67 cho cụm điện chính, IPX4 cho cả xe
Cụm truyền động, pin và các linh kiện điện lõi đạt cấp bảo vệ IP67; toàn xe đạt IPX4 — chịu được nước bắn từ mọi hướng. Sany dùng bó dây và giắc nối theo chuẩn ô tô, gom gọn đường dây nên số điểm đấu nối điện chính giảm 90% so với xe phổ biến (theo Sany). Ít đầu nối là ít chỗ thấm nước, ít chỗ lỏng tiếp xúc — lợi thế khi xe chạy ra sân bãi, cầu dẫn, khu rửa.
- Pin lithium tích hợp hệ quản lý pin BMS
- Có bảo vệ khi sạc, mất nguồn, pin yếu và quá tải
Màn hình 7 inch, T-BOX, nâng cấp và khóa xe từ xa
Xe có sẵn đồng hồ thông minh màn hình cảm ứng 7 inch: xem trạng thái, báo lỗi, chỉnh thông số, điều khiển từ xa. Hộp T-BOX lắp tiêu chuẩn nối xe với nền tảng đám mây Sany tự phát triển: tự chẩn đoán hệ truyền động, pin và mạch điện, định vị xe, giới hạn tốc độ, nâng cấp phần mềm qua mạng (OTA) và khóa xe từ xa có mã hóa. Chủ đội xe xem được tình trạng từng xe và điều phối đội xe trên cùng nền tảng.
- Chẩn đoán lỗi từ xa: tiêu chuẩn
- Thẻ IC cho người lái: tùy chọn (theo catalogue SCP30/35F7)
An toàn: ghế có công tắc OPS, giảm chấn khi hạ, cảnh báo người đi bộ
Ghế có công tắc nhận biết người ngồi (OPS) và giới hạn tốc độ khi người lái rời ghế. Khung nâng có giảm chấn khi hạ khung, khi hạ hàng và ở cuối xi lanh; hệ thủy lực chống va đập; có bảo vệ quá tải. Phần tùy chọn gồm hệ an toàn chủ động phát hiện người đi lại quanh xe để cảnh báo sớm, camera nhận diện khuôn mặt chống lái xe khi mệt mỏi, tự giảm tốc khi vào cua và đèn vạch vùng cảnh báo quanh xe.
- Phanh chân thủy lực, phanh đỗ cơ khí
- Đèn trước / sau tiêu chuẩn; đèn quay, đèn chiếu xanh, dải đèn viền là tùy chọn
Chỗ ngồi rộng, dễ tháo lắp, bảo dưỡng nhanh
Khoang lái rộng, thao tác đơn giản. Ghế có giảm chấn giúp người lái đỡ mỏi cả ca; ghế treo và ghế Grammer là tùy chọn. Khung nâng tầm nhìn rộng. Sany bố trí linh kiện để kỹ thuật viên tới được mọi vị trí cần bảo dưỡng trong khoảng một phút sau khi mở nắp — ít giờ dừng máy hơn cho mỗi lần bảo dưỡng định kỳ.
Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP35F7
Bảng thông số tiêu chuẩn theo catalogue SCP30/35F7 của Sany (bản 02/2026). Dòng nào hãng không công bố thì không ghi.
| Thông số (model SCP35F7) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | Sany |
| Dòng | Sany SCP20-40F7 (F7) |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng, ngồi lái, pin lithium |
| Tải trọng nâng định mức (Q) | 3.500 kg |
| Tâm tải (c) | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (x) | 490 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.750 mm |
| Khối lượng | |
| Tự trọng | 5.100 kg |
| Tải trục trước / sau khi có tải | 7.690 / 910 kg |
| Tải trục trước / sau khi không tải | 2.200 / 2.900 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp tiêu chuẩn | Lốp hơi (khí nén) |
| Cỡ bánh trước | 28×9-15 |
| Cỡ bánh sau | 21×8-9 |
| Vệt bánh trước (b10) | 1.020 mm |
| Vệt bánh sau (b11) | 1.000 mm |
| Kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau (α/β) | 6° / 12° |
| Chiều cao khung khi hạ (h1) | 2.130 mm |
| Nâng tự do (h2) | 130 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn (h3) | 3.000 mm |
| Chiều cao khung khi nâng hết (h4) | 4.190 mm |
| Chiều cao mui bảo vệ (h6) | 2.190 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (L2) | 2.680 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1) | 1.250 mm |
| Càng dày / rộng / dài (s/e/l) | 50 / 122 / 1.070 mm |
| Khoảng chỉnh càng | 247 – 1.100 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (m1) | 130 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa trục (m2) | 150 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1000×1200 ngang (Ast) | 4.050 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800×1200 dọc (Ast) | 4.250 mm |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Wa) | 2.350 mm |
| Vận hành | |
| Tốc độ chạy lớn nhất có / không tải | 16 / 17 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 350 / 400 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 420 / 380 mm/s |
| Lực kéo có / không tải | 17.300 / 15.800 N |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 16 / 18% |
| Phanh chân / phanh đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Motor, pin, điều khiển | |
| Motor di chuyển (S2-60 phút) | 18 kW |
| Motor nâng (S3-15%) | 25 kW |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 96V / 22 kWh |
| Khối lượng pin | 210 kg |
| Pin tùy chọn | 31 kWh · 44 kWh (96V) |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 96V 100A (điện công nghiệp 380V) |
| Bộ sạc tùy chọn | 96V 200A |
| Kiểu điều khiển di chuyển | AC / MOSFET |
| Áp suất cấp cho bộ công tác | 19,5 MPa |
Nguồn: catalogue SCP30/35F7 của Sany (bản 02/2026) và trang sản phẩm SCP35F7 trên sanyroboticsglobal.com. Thông số có thể thay đổi theo lô hàng; TFV xác nhận theo đúng xe khi báo giá.
Xe nâng điện Sany SCP35F7 có những khung nâng nào?
S là khung 2 tầng tầm nhìn rộng, D là khung 2 tầng nâng tự do toàn phần, T là khung 3 tầng nâng tự do toàn phần. Tải nâng giảm dần khi khung cao hơn.
| Khung | Chiều cao nâng | Tải nâng (bảng khung hãng) | Cao khung khi hạ | Cao khung khi nâng (không / có giá tựa hàng) | Nâng tự do | Nghiêng trước / sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S30 | 3.000 mm | 3.500 kg | 2.140 mm | 3.730 / 4.200 mm | 125 mm | 6 / 12° |
| S35 | 3.500 mm | 3.500 kg | 2.390 mm | 4.230 / 4.700 mm | 125 mm | 6 / 12° |
| S40 | 4.000 mm | 3.500 kg | 2.740 mm | 4.730 / 5.200 mm | 125 mm | 6 / 10° |
| S45 | 4.500 mm | 3.150 kg | 2.990 mm | 5.230 / 5.700 mm | 125 mm | 6 / 6° |
| S50 | 5.000 mm | 2.750 kg | 3.240 mm | 5.730 / 6.200 mm | 125 mm | 6 / 6° |
| D30 | 3.000 mm | 3.500 kg | 2.140 mm | 3.730 / 4.200 mm | 1.400 / 930 mm | 6 / 12° |
| T45 | 4.500 mm | 2.900 kg | 2.180 mm | 5.265 / 5.700 mm | 1.410 / 970 mm | 6 / 6° |
| T48 | 4.800 mm | 2.650 kg | 2.235 mm | 5.565 / 6.000 mm | 1.465 / 1.025 mm | 6 / 6° |
| T50 | 5.000 mm | 2.500 kg | 2.450 mm | 5.765 / 6.200 mm | 1.680 / 1.240 mm | 6 / 6° |
| T55 | 5.500 mm | 2.000 kg | 2.610 mm | 6.265 / 6.700 mm | 1.840 / 1.400 mm | 3 / 6° |
| T60 | 6.000 mm | 1.500 kg | 2.830 mm | 6.765 / 7.200 mm | 2.060 / 1.620 mm | 3 / 6° |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: bảng khung nâng trong catalogue SCP30/35F7 của Sany (bản 02/2026). Lắp bộ dịch càng thì tải giảm thêm theo bảng hãng. Khung nâng tự do (D, T) hợp làm việc trong container, dưới trần thấp hoặc sàn lửng.
Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP35F7
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh sản phẩm lấy từ trang SCP35F7 và tài liệu dòng F7 của Sany.
Video Xe nâng điện Sany SCP35F7: tính năng và thử nghiệm của Sany
Xe nâng điện Sany SCP35F7 có vừa kho và hàng của anh/chị?
Gửi khối lượng kiện hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số và bảng khung nâng trước khi báo giá.
Xe nâng điện Sany SCP35F7 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, loại lốp, ghế, van điều khiển, bộ công tác, cabin. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị chọn.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
SCP35F7 có những cấu hình nào?
Thân xe SCP35F7 giữ nguyên; cấu hình khác nhau ở khung nâng (S30 · S35 · S40 · S45 · S50 · D30 · T45 · T48 · T50 · T55 · T60), pin, bộ sạc, lốp và phụ kiện. Khoang lái có thể lắp kính chắn gió trước và nóc PC, hoặc cabin kín có sưởi / điều hòa nóng lạnh. Khung tiêu chuẩn là S30 nâng 3.000 mm.
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — xem bảng khung ở trên, TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình.
Xe nâng điện Sany SCP35F7 dùng pin gì?
Theo bảng thông số Sany, Xe nâng điện Sany SCP35F7 dùng pin lithium 96V / 22 kWh, khối lượng pin 210 kg; tùy chọn 31 kWh · 44 kWh (96V). Pin tích hợp hệ quản lý BMS, cụm pin đạt IP67 và có làm mát bằng chất lỏng chuẩn ô tô. Hãng ghi sạc nhanh 20–100% trong 1 giờ với bộ sạc 200A. Bộ sạc tiêu chuẩn 96V 100A (điện công nghiệp 380V); tùy chọn 96V 200A.
Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc. Thời gian làm việc tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn dung lượng pin và bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị. Pin lithium sạc bù được trong giờ nghỉ, không cần phòng thay pin.
So sánh Xe nâng điện Sany SCP35F7 với SCP20F7, SCP25F7, SCP30F7, SCP40F7
| Thông số | SCP20F7 | SCP25F7 | SCP30F7 | SCP35F7 | SCP40F7 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm |
| Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn) | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm |
| Chiều cao khung khi hạ | 2.000 mm | 2.000 mm | 2.130 mm | 2.130 mm | 2.140 mm |
| Chiều cao mui bảo vệ | 2.170 mm | 2.170 mm | 2.190 mm | 2.190 mm | 2.210 mm |
| Chiều dài đến mặt càng | 2.420 mm | 2.420 mm | 2.680 mm | 2.680 mm | 2.860 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.230 mm | 1.230 mm | 1.250 mm | 1.250 mm | 1.310 mm |
| Càng dày / rộng / dài | 40 / 122 / 1.070 mm | 40 / 122 / 1.070 mm | 45 / 122 / 1.070 mm | 50 / 122 / 1.070 mm | 50 / 122 / 1.070 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.100 mm | 2.100 mm | 2.350 mm | 2.350 mm | 2.450 mm |
| Lối đi, pallet 800×1200 dọc | 3.950 mm | 3.950 mm | 4.250 mm | 4.250 mm | 4.340 mm |
| Tốc độ chạy có / không tải | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 16 / 17 km/h | 16 / 17 km/h | 16 / 17 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 500 / 510 mm/s | 500 / 510 mm/s | 350 / 400 mm/s | 350 / 400 mm/s | 350 / 380 mm/s |
| Leo dốc (có tải / không tải) | 20% | 20% | 17 / 18% | 16 / 18% | 15 / 17% |
| Motor chạy / nâng | 18 / 25 kW | 18 / 25 kW | 18 / 25 kW | 18 / 25 kW | 18 / 25 kW |
| Pin tiêu chuẩn | 96V / 22 kWh | 96V / 22 kWh | 96V / 22 kWh | 96V / 22 kWh | 96V / 44 kWh |
| Lốp tiêu chuẩn | Lốp hơi (khí nén) | Lốp hơi (khí nén) | Lốp hơi (khí nén) | Lốp hơi (khí nén) | Lốp đặc |
| Tự trọng | 3.650 kg | 3.950 kg | 4.670 kg | 5.100 kg | 5.855 kg |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số từng model của Sany. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany SCP20-40F7; model khác cùng dòng: SCP20F7 · SCP25F7 · SCP30F7 · SCP40F7. Xem thêm các xe khác của Sany.
Xe nâng điện Sany SCP35F7 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ngành nghề theo danh sách bộ công tác Sany giới thiệu cho dòng F7 (kẹp cuộn giấy, kẹp thùng, càng đôi, đẩy kéo, kẹp kiện mềm). Hợp nhất: Kiện hàng tới 3,5 tấn, kệ tới 4 m vẫn giữ đủ 3.500 kg (khung S40), lối đi từ khoảng 4,25 m với pallet 800×1200 dọc.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP35F7?
Thân xe rộng 1.250 mm, quay vòng 2.350 mm, khung tiêu chuẩn khi hạ cao 2.130 mm, mui bảo vệ cao 2.190 mm theo bảng hãng — đo cửa, dầm và lối đi trước.
Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP35F7 tại TFV?
- Khảo sát tải, kích thước pallet, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và đúng khung
- Báo giá theo đúng cấu hình: khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, loại lốp, bộ công tác
- Gửi bảng tải theo đúng khung nâng cùng báo giá — không ước đoán
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: công tắc ghế OPS, màn hình 7 inch, báo lỗi
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng Sany.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo bảng tùy chọn trong tài liệu hãng.
Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP35F7
SCP35F7 nâng được 3,5 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. Theo bảng khung của hãng (tâm tải 500 mm), tải giữ 3.500 kg tới khung 4 m, còn 3.150 kg ở 4,5 m (S45), 2.750 kg ở 5 m (S50), 2.650 kg ở 4,8 m (T48), 2.500 kg ở 5 m (T50), 2.000 kg ở 5,5 m và 1.500 kg ở 6 m.
SCP35F7 khác SCP30F7 thế nào?
Cùng thân, kích thước, motor 18 / 25 kW, pin 96V / 22 kWh. SCP35F7 nâng 3.500 kg, càng 50 / 122 / 1.070 mm (SCP30F7: 45 mm dày), tự trọng 5.100 kg, leo dốc có tải 16% (SCP30F7: 17%).
SCP35F7 sạc bao lâu, pin tùy chọn nào?
Hãng ghi pin sạc 20–100% trong 1 giờ với bộ sạc 200A (tùy chọn); bộ sạc tiêu chuẩn 96V 100A, điện công nghiệp 380V. Pin tiêu chuẩn 22 kWh, tùy chọn 31 hoặc 44 kWh.
Lắp kẹp cuộn giấy, kẹp thùng được không?
Được. Catalogue liệt kê bộ công tác: dịch càng, kẹp cuộn giấy, kẹp thùng carton, đẩy kéo, kẹp kiện mềm, dịch càng kèm chỉnh càng, xoay càng, càng đôi. Áp suất cấp cho bộ công tác 19,5 MPa. Tải còn lại khi lắp bộ công tác TFV xác nhận theo cấu hình.
Xe có cabin kín không?
Có trong bảng tùy chọn: kính chắn gió trước + nóc PC, gạt nước, phun nước, quạt; cabin kín không điều hòa, có sưởi điện hoặc có điều hòa nóng lạnh.
Bảo hành thế nào?
Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho pin và hệ truyền động (hộp số bảo hành 1 năm) của SCP30F7 / SCP35F7 / SCP40F7. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP35F7 đúng cấu hình
Chọn sẵn khung nâng và pin, hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng khung nâng, pin và bộ sạc
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883