Bánh lái PU xe nâng điện 343×140×203.2 mm
Bánh lái PU xe nâng điện 343×140×203.2 mm, lõi số lẻ. Thay mới hoặc bọc lại lõi cũ; gửi số đo, ảnh bánh để TFV đối chiếu, báo giá.
Product reviewed in this article
Contact for priceMade to order · Ships now
- Ảnh chụp hàng thật tại kho TFV
Bánh lái PU xe nâng điện 343×140×203.2 mm có lõi ghi số lẻ — dấu hiệu kích thước lõi có thể được quy đổi từ hệ inch. Với kiểu mã này, đo lõi bằng thước cặp và gửi ảnh chữ in là hai việc nên làm trước khi đặt.
Thông số bánh lái 343×140×203.2
| Kích thước | 343×140×203.2 mm (đường kính ngoài × bề rộng × đường kính lõi) |
|---|---|
| Vật liệu | PU (polyurethane) |
| Vị trí | bánh lái |
| Dùng cho | xe nâng điện (đứng lái, ngồi lái, xe nâng tay điện) có bánh cùng kích thước |
| Giá | Liên hệ |
Đường kính ngoài 343 mm, bề rộng 140 mm, lõi 203.2 mm, mặt lăn PU.
Thay mới hay bọc lại lõi
Khi lõi cũ còn tròn, không nứt, bọc bánh PU 343×140×203.2 là cách giữ lại lõi đang lắp vừa. Khi lõi đã hỏng hoặc xe cần chạy ngay, chọn bánh mới. Nếu số đo bánh cũ là 330×145, xem bánh lái 330×145×199.
Dấu hiệu bánh lái cần xử lý
Bánh lái vừa kéo vừa xoay nên mòn nhanh ở mép, dễ mòn lệch. Xe ì khi đề pa, trượt bánh trên sàn ẩm, rung khi đánh lái là lúc nên kiểm tra. Đừng đợi PU mòn tới lõi, vì lúc đó lõi có thể bị trầy, khó bọc lại.
Đặt bánh lái 343×140×203.2 tại TFV
Giá: Liên hệ. TFV có kho phụ tùng xe nâng và đối chiếu mã giúp anh/chị trước khi giao. Hotline 0916929883. Xem thêm nhóm bánh xe PU xe nâng.
Câu hỏi thường gặp
Vì sao lõi ghi 203.2 mà không phải số tròn?
Số lẻ thường do kích thước được quy đổi từ hệ inch; cứ đo bằng thước cặp và đặt đúng số này.
Gửi gì để TFV báo giá?
Ảnh bánh cũ, ba số đo, model và số khung xe nếu có.