Xe nâng tay điện Zowell XP
Xe nâng tay điện Zowell XP 2–12 tấn: 10 model XPA20–XP120, ắc quy 24V/48V theo hãng, tay trình Đức, trợ lực lái EPS. Chính hãng, VAT. Nhận báo giá 30 phút!
Contents
- Xe nâng tay điện Zowell XP — 10 model từ 2 đến 12 tấn
- Xe nâng tay điện Zowell XP gồm những model nào?
- Bảng so sánh 10 model xe nâng tay điện Zowell XP
- Zowell XPA, XP 4–8 tấn và XP 10–12 tấn khác nhau thế nào?
- Chọn model xe nâng tay điện Zowell XP theo nhu cầu
- Xe nâng tay điện Zowell XP có gì chung?
- Tay trình nhập từ Đức, nút đảo chiều khẩn cấp
- Đứng lái, bánh PU, bộ điều khiển MOSFET, ồn dưới 70 dB
- Hình ảnh xe nâng tay điện Zowell XP
- Video xe nâng tay điện Zowell XP vận hành
- Đang kéo pallet bằng xe nâng tay cơ?
- Giá xe nâng tay điện Zowell XP theo từng model
- Ắc quy xe nâng tay điện Zowell XP: 24V hay 48V?
- Xe nâng tay điện Zowell XP phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Đọc bảng thông số xe nâng tay điện Zowell XP thế nào cho đúng?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng tay điện Zowell XP?
- Vì sao nên mua xe nâng tay điện Zowell XP tại TFV?
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng tay điện Zowell XP
- Nhận báo giá xe nâng tay điện Zowell XP
Xe nâng tay điện Zowell XP — 10 model từ 2 đến 12 tấn
Từ XPA20 chở pallet 2 tấn trong kho tới XP120 chở kiện 12 tấn trong nhà máy thép: cùng kiểu đứng lái, bánh PU, phanh điện từ, ắc quy 24V hoặc 48V theo hãng.
Xe nâng tay điện Zowell XP là dòng xe nâng tay điện đứng lái của hãng Zowell — thương hiệu của Suzhou Pioneer Material Handling Equipment & Technology (Tô Châu, Trung Quốc), thành lập năm 2005. Dòng có 10 model chia hai nhóm: XPA 2–3 tấn cho pallet tiêu chuẩn và XP 4–12 tấn cho kiện hàng nặng. Bài này giúp anh/chị so nhanh 10 model và chọn đúng tải, đúng ắc quy.
Xe nâng tay điện Zowell XP gồm những model nào?
Bấm tên model để xem trang chi tiết.
XPA 2–3 tấn
- Tâm tải 600 mm, càng 1.150 mm
- Thân rộng 780 mm, quay vòng 1.742 mm
- Chạy 4,8–5,2 km/h có tải
- Ắc quy 24V 180–240Ah, rút hông
- Tay trình nhập từ Đức, motor AC
XP 4–8 tấn
- Tâm tải 850 mm, càng 1.650 mm
- Thân rộng 900 mm, quay vòng 2.495–2.542 mm
- Chạy 2–3,6 km/h có tải
- Ắc quy 24V 320–400Ah
- Trợ lực lái điện EPS, phanh tái sinh
Theo bảng thông số hãng.
Bảng so sánh 10 model xe nâng tay điện Zowell XP
Thông số của từng model theo bảng hãng — đọc ngang để so. Kéo ngang trên điện thoại.
| Thông số | XPA20 | XPA25 | XPAT30 | XP40 | XP50 | XP60 | XP70 | XP80 | XP100 | XP120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhóm | XPA · pallet | XPA · pallet | XPA · pallet | XP · hạng nặng | XP · hạng nặng | XP · hạng nặng | XP · hạng nặng | XP · hạng nặng | XP · hạng nặng | XP · hạng nặng |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 4.000 kg | 5.000 kg | 6.000 kg | 7.000 kg | 8.000 kg | 10.000 kg | 12.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm | 600 mm | 600 mm | 850 mm | 850 mm | 850 mm | 850 mm | 850 mm | 850 mm | 850 mm |
| Tự trọng | 500 kg | 500 kg | 505 kg | 1.450 kg | 1.650 kg | 1.650 kg | 1.700 kg | 1.700 kg | 2.410 kg* | 2.510 kg* |
| Chiều dài / rộng tổng thể | 1.910 / 780 mm | 1.910 / 780 mm | 1.910 / 780 mm | 2.715 / 900 mm | 2.735 / 900 mm | 2.735 / 900 mm | 2.735 / 900 mm | 2.735 / 900 mm | 2.840,5 / 1.220 mm | 2.840,5 / 1.220 mm |
| Càng dày / rộng / dài | 180 / 55 / 1.150 mm | 180 / 55 / 1.150 mm | 180 / 55 / 1.150 mm | 210 / 70 / 1.650 mm | 230 / 85 / 1.650 mm | 230 / 85 / 1.650 mm | 230 / 85 / 1.650 mm | 230 / 85 / 1.650 mm | 278 / 118 / 1.650 mm | 278 / 118 / 1.650 mm |
| Chiều cao nâng | 205 mm | 205 mm | 205 mm | 215 mm | 250 mm | 250 mm | 300 mm | 300 mm | 300 mm | 300 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.742 mm | 1.742 mm | 1.742 mm | 2.495 mm | 2.536 mm | 2.536 mm | 2.536 mm | 2.542 mm | 2.965 mm | 2.965 mm |
| Tốc độ có / không tải | 5,2 / 6 km/h | 4,8 / 5,6 km/h | 4,8 / 5,6 km/h | 3,6 / 4 km/h | 3,6 / 4 km/h | 3,6 / 4 km/h | 2,5 / 3 km/h | 2 / 2,5 km/h | 3,6 / 4 km/h | 3 / 3,5 km/h |
| Leo dốc có / không tải | 8 / 15 % | 8 / 15 % | 8 / 15 % | 2,5 / 8 % | 2,5 / 8 % | 2,5 / 8 % | 2,5 / 8 % | 2,5 / 8 % | 2,5 / 8 % | 2 / 6 % |
| Motor di chuyển / nâng | 1,5 / 2,2 kW | 1,5 / 2,2 kW | 2 / 2,2 kW | 3 / 3 kW | 3 / 3 kW | 3 / 3 kW | 3 / 3 kW | 3 / 3 kW | 4,5 / 6,3 kW | 4,5 / 6,3 kW |
| Ắc quy (theo hãng) | 24V 180Ah | 24V 210Ah | 24V 240Ah | 24V 320Ah | 24V 360Ah | 24V 360Ah | 24V 400Ah | 24V 400Ah | 48V 280Ah | 48V 320Ah |
| Trợ lực lái điện EPS | — | — | — | Có | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
* XP100 / XP120: hãng ghi tự trọng gồm ắc quy; các model khác không gồm ắc quy. Nguồn: bảng XPA20,25,30 (p11_1), bảng XP40-80 (p13_1), bảng XP100 (p43_1).
Zowell XPA, XP 4–8 tấn và XP 10–12 tấn khác nhau thế nào?
XPA 2–3 tấn
Pallet tiêu chuẩn- Càng 180 × 55 × 1.150 mm, 3 cỡ phủ bì 520 / 570 / 680 mm
- Tự trọng 500–505 kg (không ắc quy)
- Leo dốc 8% có tải / 15% không tải
- Lối đi pallet 800×1200 dọc 2.312 mm
Kho, siêu thị, bốc dỡ xe tải.
XP 4–8 tấn
Kiện nặng- Càng dày 70–85 mm, dài 1.650 mm, phủ bì 700 mm
- Tự trọng 1.450–1.700 kg (không ắc quy)
- Leo dốc 2,5% có tải / 8% không tải
- Trợ lực lái điện EPS, cơ cấu nổi cụm dẫn động
Nhà máy cơ khí, kho hàng nặng.
XP 10–12 tấn
Kiện rất nặng- Càng 278 × 118 × 1.650 mm, phủ bì 900 mm
- Tự trọng 2.410–2.510 kg (gồm ắc quy)
- Leo dốc 2–2,5% có tải
- Hệ 48V, motor 4,5 kW, bánh dẫn động Φ310×140 mm
Khuôn mẫu, cuộn thép, máy móc.
Theo bảng thông số và mô tả sản phẩm của hãng.
Chọn model xe nâng tay điện Zowell XP theo nhu cầu
Xe nâng tay điện Zowell XP có gì chung?
Tay trình nhập từ Đức, nút đảo chiều khẩn cấp
Cả hai nhóm dùng tay trình đa năng nhập từ Đức (nhóm hạng nặng ghi rõ hãng FREI): chỉnh tốc độ trên tay trình, phanh được ở cả vị trí dựng đứng và nằm ngang, có nút đảo chiều khẩn cấp bảo vệ người lái khi lùi.
- Nút ngắt điện khẩn cấp
- Phanh điện từ
Đứng lái, bánh PU, bộ điều khiển MOSFET, ồn dưới 70 dB
Mọi model trong dòng đều là xe đứng lái chạy điện, bánh polyurethane, bộ điều khiển MOSFET, độ ồn dưới 70 dB(A). Nhóm XPA có motor AC không chổi than và ắc quy rút hông; nhóm XP có trợ lực lái điện EPS, phanh tái sinh và cho chọn bộ điều khiển Curtis, ZAPI.
Hình ảnh xe nâng tay điện Zowell XP
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh của hãng trên các trang sản phẩm XPA20 / XPA25 / XPAT30, XP50, XP80 và XP120.
Video xe nâng tay điện Zowell XP vận hành
Video của hãng Zowell trên trang sản phẩm nhóm XPA (TFV chưa có video riêng cho dòng XP).
Đang kéo pallet bằng xe nâng tay cơ?
Gửi TFV số lượt, quãng đường và khối lượng hàng mỗi ca — TFV tính công tiết kiệm khi chuyển sang xe nâng tay điện.
Giá xe nâng tay điện Zowell XP theo từng model
TFV chưa niêm yết giá dòng Zowell XP trên web. Giá theo model, cấu hình, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Báo giá của TFV ghi rõ model, ắc quy, bộ sạc, thời gian giao và bảo hành.
Ắc quy xe nâng tay điện Zowell XP: 24V hay 48V?
Mỗi model Zowell ghi ắc quy theo bảng hãng: nhóm XPA và XP 4–8 tấn dùng hệ 24V (180–400Ah), XP100 / XP120 dùng hệ 48V (280 / 320Ah).
Hãng công bố pin lithium-ion là tùy chọn trên hầu hết các dòng xe Zowell và có trang riêng cho XPA20 bản Li-ion: không châm nước, sạc tranh thủ, sạc nhanh, BMS bảo vệ.
Xe nâng tay điện Zowell XP phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ngành nhóm XPA theo giới thiệu của hãng. Ngành nhóm XP gợi ý theo tải và càng.
Đọc bảng thông số xe nâng tay điện Zowell XP thế nào cho đúng?
- Tải trọng (Q) và tâm tải (C) — tải định mức chỉ đúng khi trọng tâm kiện hàng nằm trong tâm tải hãng ghi, tính từ lưng càng. Kiện dài hơn, trọng tâm xa hơn thì tải cho phép giảm.
- Chiều cao nâng (h3) và chiều cao càng hạ thấp (h5) — xe nâng tay điện chỉ nhấc hàng khỏi sàn để chở đi. So h5 với chiều cao khe càng của pallet trước khi mua.
- Kích thước càng (s/e/l) và bề rộng phủ bì (b3) — dày, rộng, dài của mỗi càng và khoảng cách mép ngoài hai càng; phải lọt khe pallet và đỡ được chiều dài kiện.
- Lối đi (Ast) và bán kính quay vòng (Wa) — Ast là bề rộng lối đi tối thiểu để xoay pallet; Wa quyết định chỗ quay đầu ở cuối dãy kệ, cửa kho, sàn xe tải.
- Tốc độ và leo dốc "có / không tải" — số đầu là khi chở đủ tải, số sau khi chạy rỗng. Cầu dẫn, dốc cửa kho phải thấp hơn số có tải.
- Ắc quy (V/Ah) — điện áp và dung lượng hãng công bố; giờ chạy thực tế tùy tải, quãng đường, số lượt nâng.
Ký hiệu theo bảng thông số của hãng Zowell.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng tay điện Zowell XP?
Thiếu thông tin nào, chuyên viên TFV hỏi thêm khi gọi lại hoặc xuống khảo sát tận nơi.
Vì sao nên mua xe nâng tay điện Zowell XP tại TFV?
- Khảo sát tải, pallet, lối đi, mặt nền và độ dốc trước khi báo giá — chọn đúng tải, không mua thừa
- Báo giá theo đúng model và cấu hình, kèm bảng thông số của hãng Zowell
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc trước bàn giao; hướng dẫn người vận hành tại chỗ
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- TFV là nhà phân phối chính thức Zowell — hàng chính hãng; giao sai hàng hoàn tiền 100%
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Lô xe nâng tay điện Zowell XPA20 bản pin Li-ion tại nhà máy (ảnh hãng).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng tay điện Zowell XP
Dòng Zowell XP gồm những model nào?
10 model: XPA20 (2 tấn), XPA25 (2,5 tấn), XPAT30 (3 tấn), XP40, XP50, XP60, XP70, XP80 (4–8 tấn), XP100 (10 tấn), XP120 (12 tấn).
XPA và XP khác nhau thế nào?
XPA (2–3 tấn) là xe nâng tay điện cho pallet tiêu chuẩn: tâm tải 600 mm, càng 1.150 mm, thân rộng 780 mm, chạy 4,8–5,2 km/h có tải. XP (4–12 tấn) là xe hạng nặng: tâm tải 850 mm, càng 1.650 mm, có trợ lực lái điện EPS, chạy 2–3,6 km/h có tải.
Ắc quy của xe nâng tay điện Zowell XP bao nhiêu?
Theo bảng hãng: XPA20 24V 180Ah, XPA25 24V 210Ah, XPAT30 24V 240Ah, XP40 24V 320Ah, XP50 và XP60 24V 360Ah, XP70 và XP80 24V 400Ah, XP100 48V 280Ah, XP120 48V 320Ah.
Zowell có bản pin lithium-ion không?
Có. Hãng làm XPA20 bản pin Li-ion và công bố pin Li-ion là tùy chọn trên hầu hết các dòng xe Zowell. TFV xác nhận theo từng đơn hàng.
Xe nâng tay điện Zowell leo dốc được bao nhiêu?
XPA20/25/XPAT30 leo 8% có tải, 15% không tải; XP40–XP100 leo 2,5% có tải, 8% không tải; XP120 leo 2% có tải, 6% không tải. Nhóm hạng nặng dành cho nền phẳng.
XPAT30 và XPA30 có phải một model?
Cùng một xe: trang sản phẩm của hãng ghi mã XPAT30, bảng thông số ghi cột XPA30. TFV dùng tên XPAT30.
Giá xe nâng tay điện Zowell XP bao nhiêu?
TFV chưa niêm yết giá trên web; giá theo model, cấu hình, số lượng. Gửi yêu cầu để nhận báo giá trong 30 phút giờ hành chính.
Zowell là hãng nào?
Zowell là thương hiệu của Suzhou Pioneer Material Handling Equipment & Technology (Tô Châu, Trung Quốc), thành lập năm 2005, sản phẩm xuất khẩu tới 58 quốc gia và vùng lãnh thổ theo giới thiệu của hãng.
Xem thêm các dòng xe khác của hãng ở trang xe nâng Zowell và các hãng khác ở danh mục xe nâng tay điện.
Nhận báo giá xe nâng tay điện Zowell XP
Gửi khối lượng hàng, kích thước pallet / kiện, quãng đường và số ca — TFV đề xuất model Zowell XP và báo giá. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng model và tải
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883