Công ty TNHH TFV Industries

Cam kết sản phẩm

  • Hãng Sany, xuất xứ Trung Quốc

Thông số kỹ thuật

Tải trọng2 tấn
Nguồn động lựcĐiện
HãngSany
ModelSCP20G — Sany SCP20G
Xuất xứTrung Quốc
Tải trọng nâng2.000 kg
Chiều cao nâng3.000 mm
Pin lithium192V/19,2kWh
Tốc độ di chuyển có/không tải20/20 km/h
Khả năng leo dốc20 %
Bán kính quay nhỏ nhất2.090 mm
Trọng lượng xe3.550 kg
Người vận hànhngồi lái
Sany · dòng C6 · xe nâng điện pin lithium

Xe nâng điện Sany SCP20G 2 tấn — pin lithium 192 V, chạy 20 km/h, leo dốc 20%

Nâng 2.000 kg tại tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, rộng 1.230 mm, quay vòng 2.090 mm — pin lithium 192 V / 19,2 kWh, motor chạy 20 kW, motor nâng 25 kW, điều khiển IGBT.

2.000 kgTải trọng nâng tại tâm tải 500 mm
192 VPin lithium 19,2 kWh
20 km/hTốc độ chạy có tải
2.090 mmBán kính quay vòng

Xe nâng điện Sany SCP20G là xe nâng điện đối trọng 4 bánh ngồi lái, tải 2 tấn, bản nhỏ nhất của dòng xe nâng điện Sany C6 trong nhóm xe nâng điện. Theo tờ thông số Sany, SCP20G dùng pin lithium điện áp cao 192 V, chạy 20 km/h và leo dốc 20% khi có tải. Xe hợp kho hàng, nhà xưởng, bốc xếp lên xe tải, chạy cả trong nhà lẫn sân bãi, hàng tới 2 tấn nâng lên kệ khoảng 3 m. Bài này tổng hợp đúng những gì Sany công bố về SCP20G — tính năng, bảng thông số, pin — để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.

✓
Kết luận chọn nhanhChọn khi hàng tới 2 tấn, cần xe gọn (rộng 1.230 mm) nhưng chạy nhanh và leo dốc tốt như xe dầu. Kiểm tra trước: lối đi xếp dỡ cần 3.940 mm với pallet 1.000×1.200, chiều cao cửa và trần so với khung hạ 2.160 mm và khung nâng hết 4.100 mm.
Xe nâng điện Sany SCP20G toàn cảnh
Đánh giá chi tiết

Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP20G: điểm mạnh theo tài liệu Sany

Xe nâng điện Sany SCP20G nhìn chéo phía trước
01

Pin lithium 192 V, điều khiển IGBT: chạy 20 km/h, leo dốc 20%

Theo tờ thông số Sany, SCP20G dùng hệ điện 192 V / 19,2 kWh, bộ điều khiển IGBT, motor chạy 20 kW, motor nâng 25 kW. Xe chạy 20 km/h cả khi có tải, leo dốc 20% có tải và 22% không tải, lực kéo 15.000 N, nâng có tải 500 mm/s, hạ có tải 450 mm/s.

  • Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
  • Pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ (theo Sany)
Linh kiện chuẩn ô tô trên Xe nâng điện Sany SCP20G
02

VCU lõi kép tự phát triển, linh kiện chuẩn ô tô

Sany tự phát triển bộ điều khiển VCU lõi kép, phản hồi tính bằng mili giây. VCU, motor và pin đều theo chuẩn ô tô; linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4. Xe có nền tảng giám sát trên đám mây: quản lý đội xe, chẩn đoán lỗi từ xa.

  • Pin lithium sắt phosphat, hệ quản lý pin báo lỗi theo thời gian thực
Xe nâng điện Sany SCP20G nhìn ngang
03

Thân gọn: rộng 1.230 mm, quay vòng 2.090 mm

Khung hạ cao 2.160 mm, khung bảo vệ cao 2.170 mm, dài đến mặt càng 2.410 mm. Càng 40 × 122 × 1.070 mm, chỉnh khoảng cách 250–1.100 mm. Lối đi xếp dỡ 3.940 mm với pallet 1.000×1.200 và 3.740 mm với pallet 800×1.200; khoảng sáng gầm 120–130 mm.

  • Khung nghiêng trước / sau 6° / 12°
  • Lốp đặc 7.00-12 trước, 18×7-8 sau
Bảo dưỡng và thử nghiệm của Xe nâng điện Sany SCP20G
04

Khung tầm nhìn rộng, ghế giảm chấn, bảo dưỡng một phút

Sany ghi khung nâng tầm nhìn rộng hàng đầu ngành, ghế giảm chấn có công tắc ghế OPS, đồng hồ cảm ứng thông minh. Linh kiện bố trí để mở vỏ là tiếp cận được mọi chi tiết cần bảo dưỡng trong khoảng một phút.

  • Tùy chọn: hệ an toàn chủ động cảnh báo người trong vùng nguy hiểm
  • Tùy chọn: nhận diện khuôn mặt, chống lái khi buồn ngủ
Thông số

Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP20G

Bảng thông số model theo tài liệu Sany. Dòng nào Sany không công bố thì không ghi.

Thông số (model SCP20G)Giá trị
Đặc điểm chung
HãngSany
DòngSany C6 (SCP20-80C6)
Kiểu xeXe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái, pin lithium
Tải trọng nâng định mức (Q)2.000 kg
Tâm tải (c)500 mm
Khoảng nhô trước (x)460 mm
Chiều dài cơ sở (y)1.650 mm
Khối lượng
Tự trọng3.550 kg
Tải trục trước / sau khi đầy tải4.900 / 650 kg
Tải trục trước / sau khi không tải1.750 / 1.800 kg
Lốp
Loại lốpLốp đặc
Lốp trước7.00-12
Lốp sau18×7-8
Vệt bánh trước / sau (b10 / b11)1.040 / 980 mm
Khung nâng và kích thước (khung tiêu chuẩn)
Góc nghiêng khung trước / sau (α / β)6 / 12°
Chiều cao khung khi hạ (h1)2.160 mm
Nâng tự do (h2)120 mm
Chiều cao nâng (h3)3.000 mm
Chiều cao lớn nhất khi nâng (h4)4.100 mm
Chiều cao khung bảo vệ / cabin (h6)2.170 mm
Chiều dài đến mặt càng (L2)2.410 mm
Chiều rộng tổng thể (b1)1.230 mm
Càng dày × rộng × dài (s × e × l)40 × 122 × 1.070 mm
Khoảng chỉnh càng250 – 1.100 mm
Khoảng sáng gầm dưới khung nâng (m1)120 mm
Khoảng sáng gầm giữa hai trục (m2)130 mm
Lối đi xếp dỡ, pallet 1.000 × 1.200 (Ast)3.940 mm
Lối đi xếp dỡ, pallet 800 × 1.200 (Ast)3.740 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Wa)2.090 mm
Vận hành
Tốc độ chạy lớn nhất có tải / không tải20 / 20 km/h
Tốc độ nâng có tải / không tải500 / 550 mm/s
Tốc độ hạ có tải / không tải450 / 460 mm/s
Lực kéo15.000 N
Khả năng leo dốc có tải / không tải20 / 22 %
Phanh công tácThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Motor, pin, điều khiển
Motor di chuyển (S2-60 phút)20 kW
Motor nâng (S3-15%)25 kW
Pin lithium (điện áp / dung lượng)192 V / 19,2 kWh
Khối lượng pin190 kg
Điều khiển di chuyểnIGBT
Áp suất thủy lực cho phụ kiện17 MPa

Nguồn: tờ thông số SCP20G/SCP25G của Sany (in 09/2025), khớp trang sản phẩm trên web Sany. Lối đi xếp dỡ Ast = a + Wa + x + B, khoảng hở a = 200 mm theo cách tính của Sany.

Hình ảnh

Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP20G

Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh Sany đăng trên trang sản phẩm SCP20G (màu sơn trong ảnh là ảnh dựng của hãng).

Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn chéo phía trước
Nhìn chéo phía trước
Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn chéo trước bên phải
Nhìn chéo trước bên phải
Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn thẳng phía trước
Nhìn thẳng phía trước
Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn từ trên xuống
Nhìn từ trên xuống
Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn chéo phía sau
Nhìn chéo phía sau
Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn ngang bên trái
Nhìn ngang bên trái
Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn ngang bên phải
Nhìn ngang bên phải
Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn chéo sau bên trái
Nhìn chéo sau bên trái
Xe nâng điện Sany SCP20G — nhìn chéo sau bên phải
Nhìn chéo sau bên phải
Xe nâng điện Sany SCP20G — thử lội nước và mưa lớn của dòng C6
Thử lội nước, mưa lớn, va đập khung (brochure C6)
Video

Video xe nâng điện Sany dòng C: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag

Video thử nghiệm của Sany trong loạt "Along Journey – Beyond Limits": xe nâng điện pin lithium thân vàng dòng C bị thổi cát liên tục 3 giờ vào cổng sạc, bánh xe, phớt thủy lực và khoang điện. Hãng công bố hệ thống điện đạt IP67, toàn xe IPX4. Video không ghi rõ model — đây là phim chung cho xe nâng điện đối trọng Sany.

Xe nâng điện Sany SCP20G có vừa kho và hàng của anh/chị?

Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, lối đi và số ca — TFV đối chiếu với bảng thông số trước khi báo giá.

Nhờ TFV kiểm tra
Giá bán

Xe nâng điện Sany SCP20G giá bao nhiêu?

Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, lốp, phụ kiện gắn càng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.

Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.

SCP20G có những cấu hình nào?

Bảng Sany ghi khung tiêu chuẩn nâng 3.000 mm, nâng tự do 120 mm. Khung cao hơn, khung nâng tự do toàn phần hay khung 3 tầng: TFV xác nhận theo báo giá kèm bảng tải của đúng khung.

3.000 mmKhung tiêu chuẩn
Khung caoTheo báo giá
Nâng tự doLàm container, trần thấp
Phụ kiệnDịch càng, kẹp, gầu

Tải nâng thực tế giảm khi khung cao hoặc khi lắp phụ kiện — TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình.

Chi tiết Xe nâng điện Sany SCP20G
Pin và hệ điện Xe nâng điện Sany SCP20G
Pin theo hãng

Xe nâng điện Sany SCP20G dùng pin gì, sạc bao lâu?

Pin lithium sắt phosphat chuẩn ô tô, điện áp 192 V, dung lượng 19,2 kWh, nặng 190 kg. Trang sản phẩm Sany ghi pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ.

192 Vđiện ápTheo bảng thông số Sany
19,2 kWhdung lượngPin lithium sắt phosphat
1,5 giờsạc 0–90%Theo trang sản phẩm Sany

Sany công bố xe chạy chu kỳ 8 giờ, sạc bù giờ nghỉ để làm liên tục 24/7. Thời gian chạy thực tế tùy tải, quãng đường, độ dốc — TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc và nguồn điện tại kho.

So sánh

So sánh Xe nâng điện Sany SCP20G với các model cùng dòng C6

Thông sốSCP20GSCP25GSCP30C6SCP35C6SCP40C6SCP50C6SCP80C6
Tải trọng nâng2.000 kg2.500 kg3.000 kg3.500 kg4.000 kg5.000 kg8.000 kg
Tâm tải500 mm500 mm500 mm500 mm500 mm500 mm600 mm
Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn)3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm
Pin lithium (điện áp / dung lượng)192 V / 19,2 kWh192 V / 19,2 kWh294,4 V / 29,4 kWh294,4 V / 29,4 kWh288 V / 47 kWh320 V / 52 kWh386 V / 200 Ah (77 kWh)
Motor di chuyển / nâng20 / 25 kW20 / 25 kW32 / 25 kW32 / 25 kW32 / 25 kW46 / 46 kW65 / 2 × 35 kW
Tốc độ chạy có tải / không tải20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h
Leo dốc có tải20 %20 %20 %20 %20 %20 %20 %
Bán kính quay vòng2.090 mm2.090 mm2.350 mm2.350 mm2.450 mm2.756 mm3.200 mm
Chiều rộng tổng thể1.230 mm1.230 mm1.250 mm1.250 mm1.310 mm1.500 mm2.000 mm
Dài đến mặt càng (L2)2.410 mm2.410 mm2.695 mm2.695 mm2.865 mm3.150 mm3.716 mm
Lối đi xếp dỡ pallet 1.000×1.2003.940 mm3.940 mm4.250 mm4.250 mm4.400 mm4.786 mm5.210 mm
Tự trọng3.550 kg3.850 kg4.720 kg5.150 kg5.955 kg7.300 kg11.700 kg
Chỗ ngồi láiKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuCabin kín, điều hòa (tiêu chuẩn)

Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số SCP20G/25G, SCP50C6, SCP80C6; brochure C6 và trang sản phẩm web Sany cho SCP30C6, SCP35C6, SCP40C6. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany C6; model khác cùng dòng: SCP25G · SCP30C6 · SCP35C6 · SCP40C6 · SCP50C6 · SCP80C6.

Ứng dụng

Xe nâng điện Sany SCP20G phù hợp với doanh nghiệp nào?

Xe nâng điện Sany SCP20G làm việc thực tế

Kho hàng, trung tâm phân phối; nhà xưởng sản xuất; bốc xếp hàng lên xe tải ở sân bãi; doanh nghiệp đang dùng xe nâng dầu 2 tấn muốn chuyển sang điện.

🏭Nhà máy sản xuất
🏬Kho hàng, logistics
🚚Bốc xếp xe tải, container
🌧Làm ngoài trời, mưa, bụi

Theo mô tả và trang ứng dụng trong tài liệu Sany.

⚠ Không nên chọn SCP20G khi hàng thường xuyên nặng hơn 2 tấn hoặc cồng kềnh, tâm tải xa (xem SCP25G hoặc SCP30C6); lối đi giữa kệ hẹp hơn khoảng 3,7 m; nền đất mềm, lầy — xe dùng lốp đặc.
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP20G?

1Hàng & tâm tảiKhối lượng lớn nhất một lần nâng, kích thước kiện, vị trí trọng tâm. Hàng dài hoặc cồng kềnh làm tâm tải xa hơn mức chuẩn của xe, tải cho phép sẽ giảm.
2Chiều cao & khungTầng kệ trên cùng, chiều cao cửa kho, cửa container, dầm, trần — để chọn khung 2 tầng, khung nâng tự do hay 3 tầng.
3Lối đi & nềnBề rộng lối đi giữa hai dãy kệ, chỗ quay đầu, dốc cầu dẫn, nền trong nhà hay ngoài trời, có mưa, bụi, nhiệt cao không.
4Ca & điệnSố giờ chạy mỗi ca, số ca mỗi ngày, thời gian nghỉ có thể sạc, nguồn điện tại chỗ đặt bộ sạc.

SCP20G rộng 1.230 mm, quay vòng 2.090 mm, cần lối đi xếp dỡ 3.940 mm với pallet 1.000×1.200 theo bảng Sany.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP20G tại TFV?

  • Khảo sát tải, kích thước hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, cửa container và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và khung nâng
  • Báo giá ghi rõ mã model, loại khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc và phụ kiện, không báo chung chung
  • Tư vấn nguồn điện cho bộ sạc tại kho, bố trí chỗ sạc theo ca làm việc
  • Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
  • Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: dây đai, công tắc ghế (OPS), giới hạn tốc độ khi vào cua
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
  • Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện Sany SCP20G

Xe nâng điện Sany SCP20G (ảnh Sany).

Trang bị
Trang bị Xe nâng điện Sany SCP20G

Tiêu chuẩn

Pin lithium sắt phosphatMotor đồng bộ nam châm vĩnh cửuVCU lõi képLinh kiện điện lõi IP67Ghế giảm chấn, công tắc ghế OPSĐồng hồ cảm ứng thông minhGiám sát trên đám mâyLốp đặcKhung 3.000 mm

Tùy chọn

Hệ an toàn chủ động cảnh báo ngườiNhận diện khuôn mặtCảnh báo buồn ngủ (DMS)Camera quan sát nhiều kênhKhung nâng cao hơn, khung nâng tự doPhụ kiện: dịch càng, kẹp, gầu

Theo brochure C6 và trang sản phẩm của Sany.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP20G

SCP20G nâng đủ 2 tấn ở mọi chiều cao không?

Không. 2.000 kg là tải định mức tại tâm tải 500 mm với khung tiêu chuẩn 3.000 mm. Khung cao hơn, hàng có trọng tâm xa hơn hoặc lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của đúng cấu hình — TFV gửi bảng tải cùng báo giá.

SCP20G dùng pin gì?

Pin lithium sắt phosphat 192 V / 19,2 kWh. Trang Sany ghi sạc 0–90% trong 1,5 giờ.

SCP20G khác SCP25G thế nào?

Cùng thân xe, cùng pin 192 V / 19,2 kWh, cùng motor 20 / 25 kW, cùng rộng 1.230 mm và quay vòng 2.090 mm. SCP25G nâng 2.500 kg (tự trọng 3.850 kg), SCP20G nâng 2.000 kg (tự trọng 3.550 kg).

Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?

Được. Sany công bố linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4. Xe dùng lốp đặc, cần nền cứng; nền đất mềm, lầy thì không nên.

SCP20G leo dốc được bao nhiêu?

Theo bảng Sany: 20 / 22 % (có tải / không tải), tốc độ chạy 20 / 20 km/h. Dốc cầu dẫn thật cần đo trước, nhất là khi chở hàng gần tải định mức.

Bảo hành thế nào?

Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện (EIC) của dòng C6. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.

Bao lâu thì có xe?

TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.

Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP20G đúng cấu hình

Chọn sẵn cấu hình hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá theo đúng model, khung nâng, pin và bộ sạc
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút

Model cùng dòng