Bánh lái PU xe nâng điện 380×145×240 mm
Bánh lái PU xe nâng điện 380×145×240 mm. Phân biệt với bánh 380×165 và 370×145; gửi ảnh, số đo bánh cũ để TFV đối chiếu, báo giá.
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giáĐặt hàng · Giao ngay
- Ảnh chụp hàng thật tại kho TFV
Bánh lái PU xe nâng điện 380×145×240 mm nằm giữa hai mã dễ nhầm: một bánh cùng đường kính nhưng rộng hơn, và một bánh cùng bề rộng, cùng lõi nhưng nhỏ hơn đường kính. Bài này giúp anh/chị tách ba mã đó.
Thông số bánh lái 380×145×240
| Kích thước | 380×145×240 mm (đường kính ngoài × bề rộng × đường kính lõi) |
|---|---|
| Vật liệu | PU (polyurethane) |
| Vị trí | bánh lái |
| Dùng cho | xe nâng điện (đứng lái, ngồi lái, xe nâng tay điện) có bánh cùng kích thước |
| Giá | Liên hệ |
Đường kính ngoài 380 mm, bề rộng 145 mm, lõi 240 mm, mặt lăn PU.
Ba mã cần tách
- Bánh lái 380×165×246: cùng đường kính, rộng hơn, lõi lớn hơn.
- Bánh PU 370×145×240: cùng bề rộng và lõi, đường kính nhỏ hơn.
- Mã này: 380×145×240.
Bánh 380 mòn có thể đo ra gần 370, nên khi hai số sau trùng, hãy xem chữ in trên bánh cũ.
Dấu hiệu cần thay bánh lái
Xe trượt khi tăng tốc, đánh lái nặng, nghe tiếng gõ khi quay đầu, mặt PU mòn bậc hoặc xé mép. Khi thay, ngắt điện, kê kích chắc và kiểm tra luôn bu lông cụm dẫn động.
Mua bánh lái 380×145×240 tại TFV
Giá: Liên hệ. TFV có kho phụ tùng xe nâng; kỹ thuật đối chiếu kích thước trước khi giao. Hotline 0916929883. Xem thêm nhóm bánh xe PU xe nâng.
Câu hỏi thường gặp
Bánh này dùng cho xe nào?
Xe nâng điện đứng lái, ngồi lái hoặc xe nâng tay điện có bánh lái cùng kích thước; đối chiếu với bánh cũ.
Bánh 380 mòn đo ra gần 370 thì chọn mã nào?
Hãy xem chữ in trên bánh cũ hoặc gửi ảnh; TFV sẽ đối chiếu để tránh nhầm sang bánh 370.