Bộ dịch càng xe nâng fork positioner F-Series Longhe 4,5–6,8 tấn
Bộ dịch càng xe nâng fork positioner F-Series Longhe 4.500–6.800 kg @ 600 mm, cấp lắp III/IV, độ mở càng tới 1.710 mm cho hàng lớn. Liên hệ TFV nhận báo giá.
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giáĐặt hàng · Giao ngay
- Hãng:
- Longhe
- Ảnh minh hoạ từ catalog hãng Longhe
- Dòng dịch càng cho xe nâng 4,5 tấn và 6,8 tấn
- Độ mở càng tối thiểu 400 mm, tối đa tới 1.710 mm
Bộ dịch càng xe nâng fork positioner F-Series của Longhe là dòng hạng nặng cho xe 4,5 tấn và 6,8 tấn, dùng khi hàng vừa nặng vừa thay đổi kích thước liên tục: kiện thép, thùng máy, pallet cỡ lớn. Người lái chỉnh khoảng cách càng bằng thuỷ lực từ ghế, không cần xuống xe dịch những chiếc càng rất nặng bằng tay.
Thông số fork positioner F-Series Longhe
Bảng dựng lại từ catalog hãng, tâm tải 600 mm:
| Tải trọng @ tâm tải (kg @ mm) | Mã model | Cấp lắp | Bề rộng tổng (mm) | Độ mở càng (mm) | Bề rộng giá nâng xe (mm) | Bề rộng ổ càng (mm) | Chiều cao tổng (mm) | VCG (mm) | Khối lượng (kg) | ET (mm) | HCG (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.500 @ 600 | TJC45F-C001-1000 | III | 1000 | 400–900 | 895 | 125–150 | 1423 | 530 | 286 | 107 | 51 |
| 4.500 @ 600 | TJC45F-C001-1100 | III | 1100 | 400–1000 | 965 | 125–150 | 1423 | 530 | 296 | 107 | 51 |
| 4.500 @ 600 | TJC45F-C001-1200 | III | 1200 | 400–1100 | 1016 | 125–150 | 1423 | 530 | 306 | 107 | 51 |
| 4.500 @ 600 | TJC45F-C001-1250 | III | 1250 | 400–1150 | 1170 | 125–150 | 1423 | 530 | 311 | 107 | 51 |
| 4.500 @ 600 | TJC45F-C001-1330 | III | 1330 | 400–1230 | 1220 | 125–150 | 1423 | 530 | 319 | 107 | 51 |
| 6.800 @ 600 | TJC68F-D001-1170 | IV | 1170 | 400–1080 | 1100 | 135–160 | 1571 | 540 | 355 | 113 | 59 |
| 6.800 @ 600 | TJC68F-D001-1200 | IV | 1200 | 400–1100 | 1120 | 135–160 | 1571 | 540 | 358 | 113 | 59 |
| 6.800 @ 600 | TJC68F-D001-1550 | IV | 1550 | 400–1460 | 1220 | 135–160 | 1571 | 540 | 436 | 113 | 59 |
| 6.800 @ 600 | TJC68F-D001-1700 | IV | 1700 | 400–1610 | 1100 | 135–160 | 1571 | 540 | 472 | 113 | 59 |
| 6.800 @ 600 | TJC68F-D001-1800 | IV | 1800 | 400–1710 | 1525 | 135–160 | 1571 | 540 | 477 | 113 | 59 |
Thuỷ lực theo hãng:
| Model | Áp suất định mức (bar) | Lưu lượng tối thiểu (l/phút) | Lưu lượng khuyến nghị (l/phút) | Lưu lượng tối đa (l/phút) |
|---|---|---|---|---|
| TJC45F | 160 | 60 | 100 | 150 |
Ứng dụng dịch càng F-Series
Khác với các dòng khung thấp, F-Series có khung cao 1.423–1.571 mm, khối lượng 286–477 kg và độ mở càng bắt đầu từ 400 mm. Dòng này hợp với:
- Nhà máy thép, cơ khí nặng: kiện phôi, thùng chi tiết, khuôn.
- Cảng, kho ngoại quan: pallet và kiện gỗ nhiều kích cỡ.
- Nhà máy vật liệu xây dựng: kiện gạch, tấm bê tông đúc sẵn.
- Kho máy móc, thiết bị: thùng gỗ đóng kiện có chân đế rộng hẹp khác nhau.
Ảnh catalog cho thấy khung có tựa lưng dạng song chắn, cụm xi lanh dịch càng đặt phía trên và một xi lanh ngang phía dưới; cấu hình cụ thể TFV xác nhận khi báo giá.
Lưu ý khi chọn và lắp
- Với khối lượng 286–477 kg và ET 107–113 mm, tải trọng còn lại giảm đáng kể – bắt buộc tính lại trước khi dùng.
- Đúng cấp lắp: TJC45F cấp III, TJC68F cấp IV; đối chiếu cột bề rộng giá nâng xe.
- Đường dầu phụ phải cấp đủ lưu lượng (TJC45F khuyến nghị 100 l/phút).
- Kiểm tra rò rỉ, độ rơ ổ càng và bulông khung sau lắp và định kỳ.
Mua fork positioner F-Series tại TFV
TFV tư vấn chọn model theo xe và hàng, kiểm tra thuỷ lực, báo giá theo cấu hình và hỗ trợ lắp đặt. Xe 3,5 tấn tham khảo fork positioner D-Series Longhe; xem nhóm dịch càng fork positioner và attachment xe nâng. Hotline: 0916929883.