Công ty TNHH TFV Industries

Cam kết sản phẩm

  • Hãng Zowell, xuất xứ Trung Quốc

Thông số kỹ thuật

Tải trọng1,6 tấn
Nguồn động lựcĐiện
HãngZowell
ModelVUE116 — Zowell VUE116
Xuất xứTrung Quốc
Đặc điểm chung
Kiểu xeVNA 3 chiều, người lái lên theo cabin
Tâm tải600 mm
Chiều dài cơ sở2.080 mm (VUE116-135S)
Trọng lượng
Trọng lượng xe (gồm pin)7.850 kg (VUE116-70); 8.800 kg (VUE116-105S); 9.280 kg (VUE116-135S)
Bánh xe
Loại bánhPU
Bánh lái sauφ400×160 mm
Bánh tải trướcφ165×145 mm
Số bánh (lái / tải)1X / 4
Kích thước
Chiều cao cabin2.100 mm (VUE116-135S)
Chiều cao ghế485 mm (VUE116-70, VUE116-105S)
Chiều dài tổng thể (càng quay ngang)3.820 mm (VUE116-70, VUE116-105S); 3.818 mm (4.790 mm càng thẳng) (VUE116-135S)
Chiều rộng tổng thể1.500 mm
Càng dài / rộng / dày1.200 / 122 / 50 mm
Cấp càng2/A
Độ mở càng297–750 mm
Khoảng sáng gầm80 mm
Bán kính quay vòng2.356 mm
Pallet tham chiếu1000 × 1200 mm
Lối đi làm việc1.750 mm
Lối đi chính tối thiểu5.000 mm
Hiệu suất
Tốc độ di chuyển có / không tải8,5 / 9 km/h (VUE116-70, VUE116-105S)
Tốc độ nâng có / không tải300 / 320 mm/s (VUE116-70, VUE116-105S)
Tốc độ hạ350 mm/s (VUE116-70, VUE116-105S)
Phanh chạyĐiện từ / tái sinh (VUE116-70, VUE116-105S)
Phanh đỗĐiện từ (VUE116-70, VUE116-105S)
Hệ truyền động
Motor di chuyểnAC 7 kW (VUE116-70, VUE116-105S)
Motor nâng (S2 60 phút)AC 20 kW (VUE116-70, VUE116-105S)
Pin & khung (theo hãng)
Kiểu khung2 tầng (VUE116-70); 3 tầng (VUE116-105S, VUE116-135S)
Chiều cao nâng7.000 mm (VUE116-70); 10.500 mm (VUE116-105S); 13.500 mm (VUE116-135S)
Chiều cao khung khi hạ4.218 mm (VUE116-70); 4.320 mm (VUE116-105S); 5.318 mm (VUE116-135S)
Chiều cao khung khi vươn8.165 mm (VUE116-70); 11.665 mm (VUE116-105S); 14.665 mm (VUE116-135S)
Nâng phụ (càng)1.500 mm (VUE116-70, VUE116-105S); 1.520 mm (VUE116-135S)
Nâng tự do4.153 mm (VUE116-135S)
Pin48V / 1000 Ah (VUE116-70, VUE116-105S); 1000 Ah, tự châm nước (trang bị tiêu chuẩn) (VUE116-135S)
Khối lượng pin1.550 kg ±5% (VUE116-70, VUE116-105S)
Zowell · dòng VUE · xe nâng VNA người lái lên theo cabin (man-up)

Xe nâng VNA Zowell VUE116 1,6 tấn — cabin lên cùng hàng, nâng tới 13,5 m

Nâng 1.600 kg tại tâm tải 600 mm lên tới 13.500 mm, người lái đứng trong cabin nâng lên cùng càng nên nhìn thẳng vào hàng; càng 3 chiều truyền động điện, lối đi làm việc 1.750 mm, pin 48V 1000 Ah.

1.600 kgTải nâng tại tâm tải 600 mm
13,5 mChiều cao nâng lớn nhất (VUE116-135S)
1.750 mmLối đi làm việc, pallet 1000×1200
8,5/9 km/hTốc độ chạy có / không tải (bản -70, -105S)

Xe nâng VNA Zowell VUE116 là xe nâng điện lối đi siêu hẹp kiểu man-up — người lái ở trong cabin nâng lên cùng càng — tải trọng 1,6 tấn, thuộc dòng xe nâng VNA Zowell VUE trong nhóm xe nâng chuyên dụng của TFV. Hãng gọi đây là xe turret / swing reach: càng 3 chiều truyền động điện xếp hàng ra trước, sang trái, sang phải trong lối đi chỉ 1.750 mm, vừa xếp pallet vừa lấy hàng lẻ theo đơn. Ba phiên bản khung trên trang hãng: VUE116-70 (2 tầng, 7 m), VUE116-105S (3 tầng, 10,5 m) và VUE116-135S (3 tầng, 13,5 m). Hãng công bố xe tăng không gian kho tới 270%.

✓
Kết luận chọn nhanhHợp kho kệ 7–13,5 m, hàng tới 1,6 tấn, cần vừa xếp pallet vừa lấy hàng lẻ ở tầng cao. Kệ dưới 9 m, không cần lấy lẻ → xe man-down VDA116 hoặc VDSE116 gọn và nhẹ hơn. Cần lối đi chính đầu dãy tối thiểu 5.000 mm.
Xe nâng VNA Zowell VUE116 1,6 tấn toàn cảnh
Đánh giá chi tiết

Đánh giá xe nâng VNA Zowell VUE116: man-up, 13,5 m, lấy hàng lẻ

Xe nâng VNA Zowell VUE116 nâng cabin lên cao trong kho kệ
01

Người lái lên cùng hàng: nhìn rõ, xếp nhanh, lấy lẻ được

Với xe man-up, người lái đi lên cùng càng nên nhìn thẳng vào pallet ở mọi tầng. Hãng nêu lợi ích: xếp – lấy pallet trong lối hẹp nhanh hơn rõ rệt, giảm lỗi thao tác và giảm va đập hư kệ nhờ tầm nhìn rõ; lối đi thu còn 1,75 m; kệ cao tới 13,5 m so với 8–12 m của xe nâng khớp nối hay reach truck. Cabin có chức năng lấy hàng lẻ theo đơn (order picking).

  • Hãng công bố tăng không gian kho 270%
  • Vừa xếp pallet vừa lấy hàng lẻ
Tính năng xe nâng VNA Zowell VUE116 man-up
02

Càng 3 chiều truyền động điện — công nghệ hãng đăng ký

Càng 3 chiều truyền động điện là công nghệ hãng đăng ký bằng sáng chế. Khi lối đi đủ rộng, xe làm việc được cả trong và ngoài lối đi. Tiêu chuẩn có nút một chạm đưa càng về giữa (quay về hướng trước) và nút liên động một chạm — vừa nâng vừa dịch ngang cùng lúc. Xe chạy và nâng được đồng thời; hãng nhấn mạnh ở tầng cao tốc độ vẫn cao và tải còn lại vẫn lớn.

  • Độ mở càng 297–750 mm, càng 1.200 / 122 / 50 mm, cấp 2/A
  • An toàn chủ động: càng chưa về vị trí cơ bản thì xe không chạy
Trong cabin xe nâng VNA Zowell VUE116: tay điều khiển và màn hình camera
03

Cabin rộng, tay điều khiển tích hợp nhập khẩu Đức, camera toàn cảnh

Tay điều khiển tích hợp nhập khẩu Đức, chỗ đặt tay thoải mái, chỉnh tốc độ vô cấp, giảm mỏi cho người lái. Hệ camera toàn cảnh cho tầm nhìn rộng. Cabin rộng để người lái di chuyển dễ khi lấy hàng; hai cửa lưới khoá điện tử giữ an toàn. Có tay vận hành khẩn cấp để hạ cabin xuống đất nhanh, thiết bị thoát hiểm và thiết bị khẩn cấp.

  • Bàn điều khiển gọn, bố trí rõ ràng
  • Ghế kiểu hàng không (theo ảnh chi tiết hãng)
Xe nâng VNA Zowell VUE116 nhìn chéo trước
04

Motor AC 7 kW / 20 kW, phanh điện từ và thu hồi năng lượng

Bản VUE116-70 và VUE116-105S chạy 8,5 / 9 km/h (có / không tải), nâng 300 / 320 mm/s, hạ 350 mm/s. Motor di chuyển AC 7 kW, motor nâng AC 20 kW; phanh chạy điện từ kết hợp phanh tái sinh, phanh đỗ điện từ. Hệ điều khiển AC toàn phần với hệ thu hồi năng lượng hiệu quả.

  • Van tỷ lệ SUN nhập khẩu Mỹ
  • Khung nâng Hoesch nhập khẩu Đức
  • Lái điện
Chi tiết xe nâng VNA Zowell VUE: cabin, bàn điều khiển, bánh, ghế, khung phụ, càngXe nâng VNA Zowell VUE116-135S trong lối đi hẹpXe nâng VNA Zowell VUE116 giữa hai dãy kệ caoXe nâng VNA Zowell VUE116-135S nhìn chéo trước
05

Dẫn hướng dây điện từ, bánh trước kép giảm chấn chủ động

VUE116 dùng dẫn hướng dây điện từ, ổn định và hiệu quả. Bánh trước bố trí kép, có giảm chấn chủ động thích ứng nền không phẳng; cụm hai bánh lái nổi, chịu tải lớn, giúp xe xử lý điều kiện nền phức tạp. Bánh PU: bánh lái φ400×160, bánh tải trước φ165×145.

  • Bán kính quay vòng 2.356 mm
  • Lối đi chính tối thiểu 5.000 mm
Thông số

Thông số kỹ thuật xe nâng VNA Zowell VUE116

Thông số ba phiên bản theo trang hãng: VUE116-70 và VUE116-105S (p114), VUE116-135S (p112, p113). Dấu "—" là trang hãng không ghi.

Thông sốVUE116-70VUE116-105SVUE116-135S
Đặc điểm chung
Kiểu khung2 tầng3 tầng3 tầng
Kiểu xeVNA 3 chiều, người lái lên theo cabinVNA 3 chiều, người lái lên theo cabinVNA 3 chiều, người lái lên theo cabin
Tải trọng nâng1.600 kg1.600 kg1.600 kg
Tâm tải600 mm600 mm600 mm
Chiều dài cơ sở——2.080 mm
Trọng lượng & bánh xe
Trọng lượng xe (gồm pin)7.850 kg8.800 kg9.280 kg
Loại bánhPUPUPU
Bánh lái sauφ400×160 mmφ400×160 mmφ400×160 mm
Bánh tải trướcφ165×145 mmφ165×145 mmφ165×145 mm
Số bánh (lái / tải)1X / 41X / 41X / 4
Kích thước
Chiều cao nâng7.000 mm10.500 mm13.500 mm
Chiều cao khung khi hạ4.218 mm4.320 mm5.318 mm
Chiều cao khung khi vươn8.165 mm11.665 mm14.665 mm
Nâng phụ (càng)1.500 mm1.500 mm1.520 mm
Nâng tự do——4.153 mm
Chiều cao cabin——2.100 mm
Chiều cao ghế485 mm485 mm—
Chiều dài tổng thể (càng quay ngang)3.820 mm3.820 mm3.818 mm (4.790 mm càng thẳng)
Chiều rộng tổng thể1.500 mm1.500 mm1.500 mm
Càng dài / rộng / dày1.200 / 122 / 50 mm1.200 / 122 / 50 mm1.200 / 122 / 50 mm
Cấp càng2/A2/A2/A
Độ mở càng297–750 mm297–750 mm297–750 mm
Khoảng sáng gầm80 mm80 mm80 mm
Lối đi
Bán kính quay vòng2.356 mm2.356 mm2.356 mm
Pallet tham chiếu1000 × 1200 mm1000 × 1200 mm1000 × 1200 mm
Lối đi làm việc1.750 mm1.750 mm1.750 mm
Lối đi chính tối thiểu5.000 mm5.000 mm5.000 mm
Hiệu suất & điện
Tốc độ di chuyển có / không tải8,5 / 9 km/h8,5 / 9 km/h—
Tốc độ nâng có / không tải300 / 320 mm/s300 / 320 mm/s—
Tốc độ hạ350 mm/s350 mm/s—
Phanh chạyĐiện từ / tái sinhĐiện từ / tái sinh—
Phanh đỗĐiện từĐiện từ—
Motor di chuyểnAC 7 kWAC 7 kW—
Motor nâng (S2 60 phút)AC 20 kWAC 20 kW—
Pin48V / 1000 Ah48V / 1000 Ah1000 Ah, tự châm nước (trang bị tiêu chuẩn)
Khối lượng pin1.550 kg ±5%1.550 kg ±5%—

Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: bảng thông số trang hãng p114 (VUE116-70, VUE116-105S) và p112 · p113 (VUE116-135S), trang bị tiêu chuẩn p113. Khung / chiều cao và kiểu dẫn hướng là phiên bản của model VUE116.

Hình ảnh

Hình ảnh xe nâng VNA Zowell VUE116

Bấm vào ảnh để xem lớn. Toàn bộ ảnh trên trang hãng của VUE116 (p112, p113, p114); bản màu vàng là ảnh trang VUE116-135S.

Xe nâng VNA Zowell VUE116 — giữa hai dãy kệ cao
Giữa hai dãy kệ cao (ảnh hãng)
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — cabin nâng lên cao
Cabin nâng lên cao (ảnh hãng)
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — nhìn chéo trước
Nhìn chéo trước
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — bản 135S nhìn chéo trước
VUE116-135S
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — bản màu vàng
Bản màu vàng
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — bản 135S trong lối đi hẹp
VUE116-135S trong lối đi hẹp
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — trong cabin
Trong cabin: tay điều khiển, màn hình camera
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — chi tiết cabin, bàn điều khiển, bánh, ghế
Chi tiết: cabin, bàn điều khiển, bánh, ghế, khung phụ, càng
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — tính năng
Tính năng (ảnh giới thiệu của hãng)
Xe nâng VNA Zowell VUE116 — tổng quan, ngành ứng dụng
Tổng quan, ngành ứng dụng (ảnh giới thiệu của hãng)
Video TFV

Video xe nâng VNA Zowell VUE116 vận hành thực tế

Video kênh TFV (youtube.com/@xenangtfv): "Xe nâng VNA man-up Interlift 1.6 tấn" — TFV còn phân phối dòng xe này dưới tên Interlift, cùng mã với Zowell.

Kho kệ trên 9,5 m, cần lấy hàng lẻ? Xe nâng VNA man-up

TFV tính số vị trí pallet và năng suất lấy hàng khi dùng xe man-up, trên bản vẽ kho của anh/chị.

Tính cho kho của tôi
Giá bán

Xe nâng VNA Zowell VUE116 giá bao nhiêu?

Giá theo phiên bản khung (VUE116-70 · -105S · -135S) và cấu hình dẫn hướng theo kho.

Giá thay đổi theo cấu hình khung, kiểu dẫn hướng, kiểu càng, tỷ giá và số lượng — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.

VUE116 có những phiên bản nào?

Model VUE116 là thân xe chung; số sau gạch là chiều cao nâng (70 = 7 m, 105 = 10,5 m, 135 = 13,5 m) — khung và dẫn hướng là phiên bản. Hãng cho biết mỗi xe turret được đặt cấu hình riêng sau khi đội tư vấn VNA khảo sát, đo đạc kho.

7 mVUE116-70 · 2 tầng
10,5 mVUE116-105S · 3 tầng
13,5 mVUE116-135S · 3 tầng
Xe nâng VNA Zowell VUE116-135S trong lối đi hẹp
Xe nâng VNA Zowell VUE116 nhìn chéo trước
Pin theo hãng

Pin của xe nâng VNA Zowell VUE116 là loại nào?

Bảng thông số hãng ghi pin của VUE116 là 48V / 1000 Ah, khối lượng 1.550 kg ±5%. Trang VUE116-135S ghi pin 1000 Ah có hệ tự động châm nước là trang bị tiêu chuẩn. TFV xác nhận pin, bộ sạc theo số ca của kho khi báo giá.

48Vđiện ápTheo bảng hãng VUE116-70 / -105S
1000 Ahdung lượngTự châm nước — trang bị tiêu chuẩn
1.550 kgkhối lượng pin±5%, theo bảng hãng

Số giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, số lượt nâng hạ và quãng chạy — hãng không công bố con số chung, TFV tính theo ca làm việc thực tế của kho khi báo giá.

So sánh

So sánh Zowell VUE116 với VDA116 và VDSE116: man-up hay man-down?

Trang này

VUE116

1.600 kg
  • Man-up: cabin lên cùng hàng
  • Nâng 7–13,5 m, lấy hàng lẻ
  • Lối đi 1.750 mm

Chọn khi kệ cao trên 9 m hoặc cần lấy lẻ.

VDA116

1.600 kg
  • Man-down đứng lái, camera + laser
  • Nâng tới 9 m
  • Lối đi 1.600 mm

Chọn khi kệ ≤9 m, cần lối hẹp nhất.

VDSE116

1.600 kg
  • Man-down ngồi lái
  • Khung 8,5 m
  • Lối đi 1.650 mm

Chọn khi kệ ≤8,5 m, lái cả ca.

Thông sốVUE116VDA116VDSE116
Vị trí người láiCabin nâng lên cùng hàng (man-up)Đứng dưới sànNgồi dưới sàn
Tải / tâm tải1.600 kg / 600 mm1.600 kg / 600 mm1.600 kg / 600 mm
Chiều cao nâng7.000 · 10.500 · 13.500 mm3.000–9.500 mm8.500 mm
Trọng lượng xe (gồm pin)7.850–9.280 kg5.450 kg— (hãng để trống)
Chiều rộng tổng thể1.500 mm1.550 mm (gồm bánh dẫn hướng)1.550 mm (gồm bánh dẫn hướng)
Bán kính quay vòng2.356 mm1.980 mm2.250 mm
Lối đi làm việc1.750 mm1.600 mm1.650 mm
Lối đi chính tối thiểu5.000 mm3.800 mm4.500 mm
Tốc độ có / không tải8,5 / 9 km/h (-70, -105S)9 / 10 km/h— (hãng chưa ghi)
Pin48V / 1000 Ah48V / 450 Ah—
Lấy hàng lẻ theo đơnCó——

Nguồn: trang hãng p112, p113, p114, p80, p86, p122. Xem cả dòng ở xe nâng VNA Zowell VUE; xe man-down đứng lái ở xe nâng VNA Zowell VDA (VDA112 · VDA116), ngồi lái ở xe nâng VNA Zowell VDSE (VDSE116 · VDSE216).

Ứng dụng

Xe nâng VUE116 phù hợp với kho nào?

Xe nâng VNA Zowell VUE116 làm việc trong kho kệ
💊Dược phẩm & thực phẩm
🔩Máy móc & kim khí
🧵Dệt may & hóa chất
🔌Điện – điện tử
🚚Logistics thương mại điện tử
🛋️Nội thất, trang trí
🏬Kho phân phối kệ cao
📦Kho lấy hàng lẻ theo đơn

Ngành ứng dụng theo ảnh giới thiệu của hãng; hãng có video xe VUE tại ngành dược và tại Tổng công ty Lưới điện Nhà nước Trung Quốc.

⚠ Không nên chọn VUE116 khi kệ dưới 9 m và không cần lấy hàng lẻ — xe man-down VDA116 gọn, nhẹ hơn; lối đi chính đầu dãy hẹp hơn 5.000 mm; sàn lửng hay nền không chịu được xe 7,85–9,28 tấn; nền kho có dốc hoặc chạy ngoài trời; kho không làm được dẫn hướng dây điện từ trong lối đi.
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng VUE116?

1Hàng & palletKhối lượng lớn nhất, kích thước pallet (1000×1200 hay khác), vị trí trọng tâm hàng.
2Kệ & chiều caoSố tầng kệ, cao độ dầm trên cùng, chiều cao trần, đèn, sprinkler.
3Lối đi & dẫn hướngKhoảng cách giữa hai mặt kệ, bề rộng lối đi chính ở đầu dãy, dẫn hướng nam châm hay ray.
4Nền & ca làm việcĐộ phẳng nền, khe co giãn, số giờ mỗi ca, số ca / ngày, chỗ đặt sạc.

Xe nặng 7.850–9.280 kg gồm pin theo hãng — cần kiểm tra khả năng chịu tải nền và dầm sàn trước khi chốt.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua xe nâng Zowell VUE116 tại TFV?

TFV là nhà phân phối chính thức Zowell. Xe nâng VNA chỉ phát huy khi xe, kệ, lối đi và nền kho khớp nhau. TFV bắt đầu từ bản vẽ kho của anh/chị chứ không bắt đầu từ bảng giá.

  • Khảo sát lối đi, cao độ dầm kệ, trần và độ phẳng nền trước khi báo giá
  • Đối chiếu biểu đồ tải theo chiều cao và bản vẽ lối đi của hãng với kệ thực tế
  • Tư vấn kiểu dẫn hướng (nam châm / ray cơ khí) và kiểu càng xoay theo dòng hàng
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
  • Hàng chính hãng; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng VNA Zowell VUE116 trong kho kệ cao

Ảnh hãng Zowell.

Trang bị
Khoang lái xe nâng Zowell VUE116

Tiêu chuẩn / theo hãng

Pin 1000 Ah tự châm nướcTay điều khiển tích hợpKhung Hoesch (Đức)Thiết bị thoát hiểm, khẩn cấpKhoá chạy khi càng lệchBánh trước giảm chấn chủ độngVan tỷ lệ SUN (Mỹ)Bánh trước képLái điệnNút càng về giữa, liên động một chạm

Phiên bản / tùy chọn

Khung 7 m (2 tầng)Khung 10,5 m (3 tầng)Khung 13,5 m (3 tầng)Cấu hình theo khảo sát kho

Theo trang hãng.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về xe nâng Zowell VUE116

Xe nâng Zowell VUE116 nâng cao nhất bao nhiêu?

Phiên bản VUE116-135S nâng 13.500 mm (khung 3 tầng, khung vươn cao 14.665 mm). Hai bản khác: VUE116-70 nâng 7.000 mm (2 tầng), VUE116-105S nâng 10.500 mm (3 tầng).

Man-up khác man-down thế nào?

Man-up (VUE): người lái ở trong cabin nâng lên cùng càng, nhìn thẳng vào hàng, lấy được hàng lẻ ở tầng cao, nâng tới 13,5 m. Man-down (VDA, VDSE): người lái ở dưới sàn, xe nhẹ và gọn hơn, nâng tới 8,5–9 m, dựa vào camera và laser khi nâng cao.

VUE116 cần lối đi rộng bao nhiêu?

Lối đi làm việc 1.750 mm với pallet 1000×1200, lối đi chính đầu dãy tối thiểu 5.000 mm, bán kính quay vòng 2.356 mm.

VUE116 dùng pin gì?

Bảng hãng ghi 48V / 1000 Ah, khối lượng pin 1.550 kg ±5%; pin 1000 Ah có tự động châm nước là trang bị tiêu chuẩn.

VUE116 dẫn hướng bằng gì?

Dẫn hướng dây điện từ gắn trong lối đi — xe bám tuyến ổn định; bánh trước giảm chấn chủ động thích ứng nền không phẳng.

Hãng nói "tăng không gian kho 270%" nghĩa là gì?

Đó là con số hãng công bố: cùng số pallet thì cần ít diện tích hơn, hoặc cùng diện tích thì chứa được nhiều pallet hơn. Mức thật của từng kho phụ thuộc trần, kệ và lối đi chính — TFV tính lại trên bản vẽ kho.

Bảo hành thế nào?

Thân xe, motor, bộ điều khiển theo chính sách TFV; pin theo cấu hình. Ghi rõ trong báo giá.

Bao lâu thì có xe?

Hãng đặt cấu hình riêng cho từng xe turret sau khi khảo sát kho; TFV xác nhận thời gian giao theo từng báo giá.

Nhận báo giá xe nâng Zowell VUE116 đúng cấu hình

Gửi cao độ kệ, bề rộng lối đi và hàng nâng — TFV đề xuất đúng phiên bản. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá kèm biểu đồ tải theo chiều cao
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút