Cam kết sản phẩm
- Hãng Interlift, xuất xứ Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
| Tải trọng | 1,5 tấn |
|---|---|
| Nguồn động lực | Điện |
| Hãng | Interlift |
| Model | CQD15-H — Interlift CQD15-H |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Tải trọng nâng | 1.500 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 4.500–5.500 mm |
| Trọng lượng xe | 2.130–2.185 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.630 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 5,2/5,5 km/h |
| Ắc quy | 24/225 V/Ah |
| Người vận hành | đi bộ điều khiển |
Xe nâng reach stacker Interlift CQD15-H 1,5 tấn — đi bộ điều khiển, khung 3 tầng, nâng tới 5.500 mm
Nâng 1.500 kg tại tâm tải 600 mm, khung 3 tầng nâng tự do toàn phần 4.500–5.500 mm, càng cắt kéo vươn 580 mm, quay 1.630 mm — trợ lực lái điện, ắc quy 24V / 225 Ah.
Xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H là model gọn nhất của dòng Reach Forklift Series, nhóm xe nâng reach truck trên web TFV. Người vận hành đi bộ theo xe và điều khiển bằng tay lái; càng vươn bằng cơ cấu cắt kéo 580 mm; khung 3 tầng nâng tự do toàn phần cho bốn mức chiều cao 4.500, 4.800, 5.000 và 5.500 mm. Thân rộng 850 mm, lối đi từ 2.640 mm.
Đánh giá Interlift CQD15-H: đi bộ điều khiển, càng cắt kéo, khung 3 tầng
Theo tờ đặc điểm sản phẩm và bảng thông số của nhà sản xuất.
Càng cắt kéo vươn 580 mm
Cụm càng vươn ra trước bằng cơ cấu cắt kéo, hành trình 580 mm — dài nhất dòng — để lấy pallet sâu trong kệ.
Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần
Khung 3 tầng, nâng tự do 1.235–1.565 mm tùy chiều cao: càng lên được khá cao trước khi khung bắt đầu cao thêm — có lợi dưới trần thấp, sàn lửng.
Trợ lực lái điện
Tờ đặc điểm ghi xe có lái điện tử, đi bộ điều khiển. Tay lái cao 960 / 1.455 mm ở hai tư thế.
Thân gọn, quay 1.630 mm
Dài 2.325 mm, rộng 850 mm (1.140 mm qua chân đỡ), bán kính quay 1.630 mm — nhỏ nhất dòng.
Motor di chuyển 2,5 kW, motor nâng 3,0 kW
Hệ điện 24V, điều khiển tốc độ AC, phanh điện từ; chạy 5,2 / 5,5 km/h, nâng 110 / 130 mm/s có / không tải.
Tâm tải 600 mm
Tải định mức 1.500 kg tính tại tâm tải 600 mm, càng dài 1.150 mm — hợp pallet sâu.
Thông số kỹ thuật xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H
Thông số chính theo bảng của nhà sản xuất.
| Thông số chính | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 4.500–5.500 mm |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) | 2.130–2.185 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.630 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 5,2 / 5,5 km/h |
| Ắc quy | 24V / 225 Ah |
| Người vận hành | Đi bộ điều khiển |
Bảng thông số đầy đủ CQD15-H
Bốn cột là bốn mức chiều cao nâng của cùng mã CQD15-H, dịch sang tiếng Việt.
| Hạng mục | Nâng 4.500 | Nâng 4.800 | Nâng 5.000 | Nâng 5.500 |
|---|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | ||||
| Nguồn động lực | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Kiểu vận hành | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển |
| Tải trọng nâng (kg) | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| Tâm tải c (mm) | 600 | 600 | 600 | 600 |
| Kiểu khung nâng | Khung 3 tầng, nâng tự do toàn phần | Khung 3 tầng, nâng tự do toàn phần | Khung 3 tầng, nâng tự do toàn phần | Khung 3 tầng, nâng tự do toàn phần |
| Khoảng cách tâm trục đến mặt càng x (mm) | 465 | 465 | 465 | 465 |
| Chiều dài cơ sở y (mm) | 1.430 | 1.430 | 1.430 | 1.430 |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) (kg) | 2.145 | 2.170 | 2.185 | 2.130 |
| Bánh xe | ||||
| Loại bánh | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) |
| Bánh dẫn động Φ × rộng (mm) | Φ250 × 75 | Φ250 × 75 | Φ250 × 75 | Φ250 × 75 |
| Bánh tải Φ × rộng (mm) | Φ150 × 82 | Φ150 × 82 | Φ150 × 82 | Φ150 × 82 |
| Số bánh trước / sau (x = bánh dẫn động) | 1x, 2 | 1x, 2 | 1x, 2 | 1x, 2 |
| Vết bánh phía bánh tải b11 (mm) | 1.010 | 1.010 | 1.010 | 1.010 |
| Khung nâng và kích thước | ||||
| Góc nghiêng khung / giá càng trước / sau (°) | 2/4 | 2/4 | 2/4 | 2/4 |
| Chiều cao khung khi hạ h1 (mm) | 2.265 | 2.365 | 2.435 | 2.600 |
| Nâng tự do h2 (mm) | 1.235 | 1.335 | 1.400 | 1.565 |
| Chiều cao nâng h3 (mm) | 4.500 | 4.800 | 5.000 | 5.500 |
| Chiều cao khung khi nâng hết h4 (mm) | 5.490 | 5.790 | 5.990 | 6.490 |
| Chiều cao tay lái nhỏ nhất / lớn nhất h14 (mm) | 960/1.455 | 960/1.455 | 960/1.455 | 960/1.455 |
| Chiều cao càng khi hạ h13 (mm) | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Chiều dài tổng thể l1 (mm) | 2.325 | 2.325 | 2.325 | 2.325 |
| Chiều dài đến mặt càng l2 (mm) | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 |
| Chiều rộng tổng thể b1 / b2 (mm) | 850/1.140 | 850/1.140 | 850/1.140 | 850/1.140 |
| Kích thước càng dày / rộng / dài s/e/l (mm) | 35/100/1.150 | 35/100/1.150 | 35/100/1.150 | 35/100/1.150 |
| Bề rộng ngoài hai càng b5 (mm) | 200–710 | 200–710 | 200–710 | 200–710 |
| Khoảng cách trong hai chân đỡ b4 (mm) | 880 | 880 | 880 | 880 |
| Hành trình vươn càng l4 (mm) | 580 | 580 | 580 | 580 |
| Khoảng sáng gầm nhỏ nhất m2 (mm) | 75 | 75 | 75 | 75 |
| Lối đi Ast, pallet 1000×1200 đặt ngang càng (mm) | 2.640 | 2.640 | 2.640 | 2.640 |
| Lối đi Ast, pallet 800×1200 đặt dọc càng (mm) | 2.725 | 2.725 | 2.725 | 2.725 |
| Bán kính quay nhỏ nhất Wa (mm) | 1.630 | 1.630 | 1.630 | 1.630 |
| Hiệu suất | ||||
| Tốc độ di chuyển có / không tải (km/h) | 5,2/5,5 | 5,2/5,5 | 5,2/5,5 | 5,2/5,5 |
| Tốc độ nâng có / không tải (mm/s) | 110/130 | 110/130 | 110/130 | 110/130 |
| Tốc độ hạ có / không tải (mm/s) | 235/105 | 235/105 | 235/105 | 235/105 |
| Khả năng leo dốc lớn nhất có / không tải (%) | 6/8 | 6/8 | 6/8 | 6/8 |
| Motor, ắc quy, điều khiển | ||||
| Phanh | Phanh điện từ | Phanh điện từ | Phanh điện từ | Phanh điện từ |
| Motor di chuyển, định mức 60 phút (kW) | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Motor nâng, định mức S3 15% (kW) | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 |
| Ắc quy điện áp / dung lượng (V / Ah) | 24/225 | 24/225 | 24/225 | 24/225 |
| Khối lượng ắc quy ±5% (kg) | 160 | 160 | 160 | 160 |
| Điều khiển di chuyển | Điều khiển tốc độ AC | Điều khiển tốc độ AC | Điều khiển tốc độ AC | Điều khiển tốc độ AC |
| Độ ồn tại tai người lái (dB(A)) | ≤75 | ≤75 | ≤75 | ≤75 |
Nguồn: bảng thông số 2024 của nhà sản xuất. Dòng nào nguồn không công bố, hoặc in lệch nhãn, thì không ghi. Dòng tốc độ vươn càng in lệch nhãn nên không ghi.
Xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H hợp việc và hàng nào?
CQD15-H hợp kho nhỏ, lối đi hẹp, kệ 4,5–5,5 m, hàng tới 1.500 kg, quãng chạy ngắn trong kho nền phẳng. Leo dốc 6% có tải, 8% không tải theo bảng.
CQD15-H có vừa kệ và lối đi của kho?
Gửi chiều cao kệ, loại pallet, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số CQD15-H trước khi báo giá.
Xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo phiên bản: chiều cao khung, dung lượng ắc quy, bộ sạc. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
CQD15-H có những phiên bản nào?
Bảng 2024 in một mã CQD15-H với bốn mức khung: nâng 4.500 / 4.800 / 5.000 / 5.500 mm, khung khi hạ 2.265 / 2.365 / 2.435 / 2.600 mm. Mọi phiên bản cùng ắc quy 24V / 225 Ah.
Tải nâng thực tế giảm khi khung cao — TFV gửi bảng tải theo đúng phiên bản.
Xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H dùng ắc quy gì?
Theo bảng thông số, CQD15-H dùng ắc quy 24V / 225 Ah, khối lượng ắc quy khoảng 160 kg (±5%).
Nhà sản xuất không công bố số giờ chạy một lần sạc. Thời gian làm việc tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh CQD15-H với các model cùng dòng Interlift
CQD15-H là model đi bộ điều khiển duy nhất của dòng, quay gọn nhất (1.630 mm) và cần lối đi hẹp nhất (2.640 mm).
| Thông số | QGB20S | Q15GB | QGB18X | QGB15E | Q15GC | CQD15-H | Q15D | Q20GA | CQD20R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu | Khung vươn, cabin | Khung vươn | Càng cắt kéo | Reach truck cỡ gọn | Càng cắt kéo | Càng cắt kéo | Reach stacker cỡ nhỏ | Reach stacker cỡ nhỏ | Reach stacker |
| Cách lái | Ngồi lái | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái | Đi bộ điều khiển | Đứng lái | Đứng lái | — |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 1.500 kg | 1.800 kg | 1.500 kg | 1.500 kg | 1.500 kg | 1.300 kg | 2.000 kg | 2.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 600 mm | 500 mm | 500 mm | — |
| Chiều cao nâng | 3.000 mm | 3.000–7.200 mm | 5.000 mm | 3.000 mm | 3.000–4.500 mm | 4.500–5.500 mm | 1.600–4.500 mm | 3.000–6.000 mm | 6.000 mm |
| Trọng lượng xe | 2.880 kg | 2.850–3.740 kg | 3.670 kg | 2.250 kg | 2.080–2.500 kg | 2.130–2.185 kg | 1.745–2.210 kg | 2.750–3.020 kg | — |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.820 mm | 1.830 mm | 1.905 mm | 1.700 mm | 1.765 mm | 1.630 mm | 1.670 mm | 1.800 mm | — |
| Tốc độ có / không tải | 9 / 9,5 km/h | 8,5 / 9 km/h | 9 / 9,5 km/h | 7 / 7,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | — |
| Ắc quy | 48V / 420 Ah | 48V / 420 Ah | 48V / 420 Ah | 24V / 270 Ah | 24V / 350 Ah | 24V / 225 Ah | 24V / 270 Ah | 24V / 280 Ah | — |
| Hành trình vươn càng | 570 mm | 570 mm | 570 mm | 510 mm | 500 mm | 580 mm | 500 mm | 500 mm | — |
| Lối đi Ast (pallet 1000×1200) | 2.900 mm | 2.890–2.900 mm | 2.970 mm | 2.745 mm | 2.850 mm | 2.640 mm | 2.750–2.790 mm | 2.900 mm | — |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. "—" là chưa có số công bố hoặc TFV xác nhận theo báo giá. Cả dòng ở trang xe nâng reach truck Interlift Reach Forklift Series; model khác: QGB20S · Q15GB · QGB18X · QGB15E · Q15GC · Q15D · Q20GA · CQD20R. Xem thêm nhóm xe nâng reach truck và hãng Interlift.
Xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Kho nhỏ, kho thuê, lối đi hẹp
- Xưởng có kệ nguyên liệu 4,5–5,5 m
- Doanh nghiệp cần reach stacker gọn, chi phí vận hành thấp
- Kho có lượt nâng hạ vừa phải mỗi ca
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H?
CQD15-H rộng 850 mm (1.140 mm qua chân đỡ), lối đi tối thiểu 2.640 / 2.725 mm theo bảng; khung khi nâng hết 5.490–6.490 mm — đo trần trước khi chốt.
Vì sao nên mua xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, chiều cao kệ và bề rộng lối đi trước khi báo giá — chọn đúng reach truck hay reach stacker
- Báo giá theo đúng phiên bản: chiều cao khung, dung lượng ắc quy, bộ sạc
- Đối chiếu từng con số với bảng thông số của nhà sản xuất, không ước đoán
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng, vươn càng bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người vận hành các chức năng an toàn và cách đọc mã lỗi trên màn hình
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H
CQD15-H nâng cao bao nhiêu?
Bốn mức: 4.500, 4.800, 5.000, 5.500 mm.
Người vận hành đứng hay đi bộ?
Đi bộ điều khiển theo xe bằng tay lái.
CQD15-H dùng ắc quy gì?
Ắc quy 24V / 225 Ah, khối lượng khoảng 160 kg.
Có ảnh xe không?
TFV đang cập nhật ảnh xe; anh/chị cần xem trước thì để lại thông tin, TFV gửi ảnh và bảng thông số qua Zalo.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá, kèm đúng phiên bản khung và ắc quy.
Nhận báo giá xe nâng reach stacker đi bộ Interlift CQD15-H đúng cấu hình
Chọn sẵn phiên bản hoặc để TFV đề xuất theo pallet và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng chiều cao khung và ắc quy
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883