Công ty TNHH TFV Industries

Series · MiMA

MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn

14 modelsAbout MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn ›

MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn models

MiMA · reach truck ngồi lái · 48V

Xe nâng reach truck MiMA MFZ — 14 model ngồi lái 1,6–3 tấn, khung tới 12,5 m

Bốn nhóm theo bảng hãng: S / D tới 8 m, M / H tới 12,5 m, 25M / 30M cho hàng 2,5–3 tấn, và nhóm MFZ-L trong brochure V202505. Lối xếp từ 2.707 mm, chạy tới 14 km/h.

1,6–3 tấnTải định mức, tâm tải 600 mm
12,5 mChiều cao nâng tối đa (MFZ20M / 20H)
2.707 mmLối xếp nhỏ nhất (MFZ16S / 16D)
14 model4 nhóm S / D · M / H · 25–30M · L

Xe nâng reach truck MiMA MFZ là dòng reach truck chạy điện, ngồi lái của MiMA — thương hiệu xe nâng của Banyitong, thành lập năm 1994 tại Hợp Phì, Trung Quốc. Hãng mô tả MFZ là reach truck khung vươn / rút, thân gọn, bán kính quay nhỏ, hệ AC toàn phần, khung hẹp cho tầm nhìn tốt, dùng cho kho mật độ trung bình, hàng quay vòng nhanh, xếp hàng trong lối đi hẹp. Bài này giúp anh/chị chọn đúng một trong 14 model theo chiều cao kệ và tải còn lại ở tầng trên.

✓
Kết luận chọn nhanhKệ tới 6 m, hàng ≤ 1,6 tấn → MFZ16S / 16D. Kệ 8–10,5 m → MFZ16H hoặc MFZ16M tùy tải ở tầng trên. Kệ tới 12,5 m hoặc hàng sát 2 tấn ở cao → MFZ20H. Hàng 2,5–3 tấn → MFZ25M / 30M. Luôn đọc bảng tải: ở 8 m MFZ16S chỉ còn 1.200 kg.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ toàn cảnh
4 nhóm · 14 model

Xe nâng reach truck MiMA MFZ gồm những nhóm và model nào?

Tất cả là reach truck ngồi lái, chạy điện 48V, khung 3 tầng nâng tự do toàn phần. Mỗi hậu tố có bảng thông số riêng nên là một model riêng. Bấm tên model để xem trang chi tiết.

Xe nâng reach truck MiMA MFZ bản S và D1,6–2 tấn · tới 8 m

MFZ16/20S và MFZ16/20D

  • S: van tay nhiều cần; D: van điện từ
  • Khung tiêu chuẩn 4,5 m, tùy chọn 4–8 m
  • Lối xếp 2.707–2.777 mm
  • 14 km/h, motor nâng 12,8 kW
  • Pin axít 420 / 560 Ah, thay kéo ra trước
Xe nâng reach truck MiMA MFZ bản M và H1,6–2 tấn · tới 12,5 m

MFZ16/20M và MFZ16/20H

  • Van điện tỉ lệ, tay cầm nút ngón cái
  • M: khung chuẩn 4,6 m · H: khung chuẩn 6,3 m
  • Dịch giá tích hợp, lái 180° / 360°
  • Giảm chấn khung, xi lanh nâng tự do đặt lệch
  • Tùy chọn nâng nhanh, motor nâng 14 kW
Xe nâng reach truck MiMA MFZ bản 2,5 và 3 tấn2,5–3 tấn · tới 8,5 m

MFZ25M và MFZ30M

  • Van điện tỉ lệ
  • Khung chuẩn 8 m, tùy chọn 3,6–8,5 m
  • Lối xếp 2.915 / 2.960 mm
  • 10 km/h, càng 1070×125×45
  • Pin axít 700 Ah
Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhóm MFZ-LBrochure V202505

MFZ-L16/L16H, MFZ-L20/L20H

  • Khung chuẩn 6,3 m
  • Motor di chuyển 4 kW (tùy chọn 8 kW)
  • Thay pin bằng cẩu (hoist)
  • Giảm chấn khung, camera càng + laser
  • Pin axít 560 / 700 Ah

Theo bảng dòng MFZ (trang 2) và bảng thông số các brochure hãng.

So sánh

Bảng so sánh 14 model xe nâng reach truck MiMA MFZ

Thông số chung của từng model theo bảng hãng — đọc ngang để so. Tải còn lại lấy ở độ cao lớn nhất có trong bảng tải (tâm tải 600 mm).

Thông sốMFZ16SMFZ20SMFZ16DMFZ20DMFZ16MMFZ20MMFZ16HMFZ20HMFZ25MMFZ30MMFZ-L16MFZ-L16HMFZ-L20MFZ-L20H
Cách điều khiểnVan tay nhiều cầnVan tay nhiều cầnVan điện từVan điện từVan điện tỉ lệVan điện tỉ lệVan điện tỉ lệVan điện tỉ lệVan điện tỉ lệVan điện tỉ lệ————
Tải trọng nâng1.600 kg2.000 kg1.600 kg2.000 kg1.600 kg2.000 kg1.600 kg2.000 kg2.500 kg3.000 kg1.600 kg1.600 kg2.000 kg2.000 kg
Chiều cao nâng tối đa hãng chào8 m8 m8 m8 m9,5 m12,5 m10,5 m12,5 m8,5 m8,5 m————
Cấu hình khung trong bảng4.500 mm4.500 mm4.500 mm4.500 mm4.600 mm4.600 mm6.300 mm6.300 mm8.000 mm8.000 mm6.300 mm6.300 mm6.300 mm6.300 mm
Tải còn lại ở độ cao lớn nhất bảng tải1.200 kg ở 8 m1.350 kg ở 8 m1.300 kg ở 8 m1.500 kg ở 8 m900 kg ở 9,5 m600 kg ở 12,5 m800 kg ở 10,5 m800 kg ở 12,5 m1.700 kg ở 8,5 m1.750 kg ở 8,5 mchưa có bảng tảichưa có bảng tảichưa có bảng tảichưa có bảng tải
Trọng lượng xe (kể cả pin)3.700 kg4.131 kg3.700 kg4.131 kg3.700 kg4.131 kg4.120 kg4.346 kg4.760 kg4.800 kg4.120 kg4.120 kg4.346 kg4.346 kg
Chiều dài tổng thể2.330 mm2.390 mm2.330 mm2.390 mm2.345 mm2.409 mm2.404 mm2.481 mm2.524 mm2.540 mm2.404 mm2.404 mm2.481 mm2.481 mm
Hành trình vươn khung570 mm609 mm570 mm609 mm555 mm613 mm496 mm541 mm652 mm736 mm496 mm496 mm541 mm541 mm
Lối đi pallet 1000×1200 ngang2.707 mm2.777 mm2.707 mm2.777 mm2.716 mm2.791 mm2.760 mm2.843 mm2.915 mm2.960 mm2.760 mm2.760 mm2.843 mm2.843 mm
Lối đi pallet 800×12002.753 mm2.818 mm2.753 mm2.818 mm2.767 mm2.835 mm2.821 mm2.900 mm2.953 mm2.979 mm2.821 mm2.821 mm2.900 mm2.900 mm
Bán kính quay vòng1.647 mm1.747 mm1.647 mm1.747 mm1.647 mm1.747 mm1.647 mm1.747 mm1.896 mm1.996 mm1.647 mm1.647 mm1.747 mm1.747 mm
Tốc độ di chuyển14 / 14 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h10 / 10 km/h10 / 10 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h14 / 14 km/h
Tốc độ nâng có / không tải0,35 / 0,52 m/s0,33 / 0,52 m/s0,35 / 0,51 m/s0,33 / 0,51 m/s0,33 / 0,5 m/s0,3 / 0,5 m/s0,33 / 0,5 m/s0,3 / 0,5 m/s0,28 / 0,34 m/s0,25 / 0,34 m/s0,33 / 0,5 m/s0,33 / 0,5 m/s0,3 / 0,5 m/s0,3 / 0,5 m/s
Tốc độ hạ có / không tải0,51 / 0,55 m/s0,51 / 0,55 m/s0,55 / 0,55 m/s0,55 / 0,55 m/s0,53 / 0,52 m/s0,53 / 0,52 m/s0,53 / 0,52 m/s0,53 / 0,52 m/s0,42 / 0,42 m/s0,42 / 0,42 m/s0,53 / 0,52 m/s0,53 / 0,52 m/s0,53 / 0,52 m/s0,53 / 0,52 m/s
Motor di chuyển / nâng5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW5,8 / 12,8 kW4 / 12,8 kW4 / 12,8 kW4 / 12,8 kW4 / 12,8 kW
Pin axít tiêu chuẩn48V / 420 Ah48V / 560 Ah48V / 420 Ah48V / 560 Ah48V / 420 Ah48V / 560 Ah48V / 560 Ah48V / 700 Ah48V / 700 Ah48V / 700 Ah48V / 560 Ah48V / 560 Ah48V / 700 Ah48V / 700 Ah
Pin lithium tùy chọn48V / 300 Ah48V / 560 Ah48V / 300 Ah48V / 460 Ah48V / 300 Ah48V / 560 Ah48V / 300 Ah48V / 460 Ah48V / 460 Ah48V / 460 Ah48V / 300 Ah48V / 300 Ah48V / 460 Ah48V / 460 Ah
Cách thay pinKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcKéo ra phía trướcBằng cẩu (hoist)Bằng cẩu (hoist)Bằng cẩu (hoist)Bằng cẩu (hoist)
NguồnTL1TL1TL1TL1TL2TL2TL2TL2TL2TL2TL3TL3TL3TL3

Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: TL1 (S, D), TL2 (M, H, 25M, 30M), TL3 (MFZ-L). Chiều cao khung là tùy chọn của từng model — xem bảng khung ở trang model.

Khác nhau ở đâu

MiMA MFZ bản S, D, M, H và L khác nhau ở đâu?

Hãng không giải nghĩa chữ cái. Phần dưới chỉ đối chiếu các dòng trong bảng thông số — cùng tải 1,6 tấn để dễ so.

S / D · tới 8 m

MFZ16S · MFZ16D

Van tay / van điện từ
  • Cùng thân: dài 2.330 mm, nặng 3.700 kg, lối xếp 2.707 mm
  • Khung chuẩn 4,5 m (thu 2.220 mm), nghiêng 3° / 5°
  • S hạ 0,51 / 0,55 m/s; D hạ 0,55 / 0,55 m/s
  • Ở 8 m: S còn 1.200 kg, D còn 1.300 kg

MFZ16S · MFZ16D · MFZ20S · MFZ20D

VS
M / H · tới 9,5–12,5 m

MFZ16M · MFZ16H

Van điện tỉ lệ
  • M: khung chuẩn 4,6 m (thu 2.253 mm), nặng 3.700 kg
  • H: khung chuẩn 6,3 m (thu 2.820 mm), nặng 4.120 kg
  • Nghiêng 2° / 4°, dịch giá tích hợp, lái 180° / 360°
  • Ở 9,5 m: M còn 900 kg, H còn 1.000 kg

MFZ16M · MFZ16H · MFZ20M · MFZ20H

S và D: cùng thân xe, khác van điều khiển

Theo bảng TL1, MFZ16S và MFZ16D giống nhau ở kích thước, trọng lượng, lối đi, motor và pin tiêu chuẩn 48V 420 Ah. Khác biệt nằm ở cách điều khiển thủy lực (S van tay nhiều cần, D van điện từ theo bảng dòng trang 2), tốc độ nâng không tải (0,52 / 0,51 m/s), tốc độ hạ có tải (0,51 / 0,55 m/s) và tải còn lại ở 6,5–8 m: ở 8 m bản S còn 1.200 kg, bản D còn 1.300 kg. Cặp 2 tấn tương tự: ở 8 m MFZ20S còn 1.350 kg, MFZ20D còn 1.500 kg; pin lithium tùy chọn của MFZ20S là 560 Ah, của MFZ20D là 460 Ah.

M và H: van tỉ lệ, khác khung tiêu chuẩn

Bảng TL2 ghi cả M và H dùng van điện tỉ lệ. Bản H có khung tiêu chuẩn 6,3 m thay vì 4,6 m, thân nặng hơn (MFZ16H 4.120 kg so với MFZ16M 3.700 kg), vươn khung ngắn hơn (496 so với 555 mm) và pin lớn hơn (560 so với 420 Ah). Bù lại tải còn lại ở cao lớn hơn: ở 9,5 m MFZ16H còn 1.000 kg, MFZ16M còn 900 kg; MFZ16H lên tới 10,5 m. Với 2 tấn, MFZ20M và MFZ20H cùng lên 12,5 m nhưng ở 12,5 m bản H còn 800 kg, bản M còn 600 kg.

MFZ-L: nhóm trong brochure V202505

Bảng TL3 cho MFZ-L16 / L20 số liệu kích thước gần như MFZ16H / 20H (khung chuẩn 6,3 m, thân 2.404 / 2.481 mm) nhưng motor di chuyển 4 kW, nâng tự do 1.545 mm, khung nâng hết 7.535 mm và thay pin bằng cẩu. Bảng in MFZ-L16H trùng MFZ-L16, MFZ-L20H trùng MFZ-L20 ở mọi dòng.

Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhìn ngang toàn thân
Tải theo chiều cao

Tải còn lại của xe nâng reach truck MiMA MFZ theo chiều cao nâng

Reach truck chọn theo tầng kệ cao nhất: số tấn trên tên model chỉ đúng ở khung thấp. Bảng tải của hãng, tâm tải 600 mm.

Bản S và D (khung 4–8 m)

Model4 m4,5 m5 m5,5 m6 m6,5 m7 m7,5 m8 m
MFZ16S1.600 kg1.600 kg1.600 kg1.600 kg1.600 kg1.550 kg1.500 kg1.300 kg1.200 kg
MFZ16D1.600 kg1.600 kg1.600 kg1.600 kg1.600 kg1.600 kg1.500 kg1.400 kg1.300 kg
MFZ20S2.000 kg2.000 kg2.000 kg1.900 kg1.800 kg1.700 kg1.600 kg1.450 kg1.350 kg
MFZ20D2.000 kg2.000 kg2.000 kg2.000 kg1.900 kg1.800 kg1.700 kg1.600 kg1.500 kg

Bản M, H, 25M, 30M (khung tới 12,5 m)

Model5,4 m6 m7 m8 m8,5 m9,5 m10,5 m11,5 m12,5 m
MFZ16M1.600 kg1.600 kg1.500 kg1.300 kg1.200 kg900 kg———
MFZ16H1.600 kg1.600 kg1.550 kg1.350 kg1.250 kg1.000 kg800 kg——
MFZ20M2.000 kg1.900 kg1.700 kg1.500 kg1.350 kg1.100 kg900 kg700 kg600 kg
MFZ20H2.000 kg2.000 kg1.800 kg1.600 kg1.450 kg1.300 kg1.100 kg950 kg800 kg
MFZ25M2.400 kg2.350 kg2.100 kg1.850 kg1.700 kg————
MFZ30M2.500 kg2.400 kg2.150 kg1.900 kg1.750 kg————

Nguồn: bảng tải TL1 và TL2; "—" là độ cao model không có trong bảng. Hãng ghi đây là một phần thông số tải; tải của đúng khung TFV gửi kèm báo giá. Nhóm MFZ-L chưa có bảng tải trong tài liệu.

Chọn theo nhu cầu

Chọn model xe nâng reach truck MiMA MFZ theo kệ và hàng

Kệ tới 6 m, hàng ≤ 1,6 tấn, ngân sách gọnMFZ16S — van tay nhiều cần, giữ 1.600 kg tới 6 m, lối xếp 2.707 mm.
Kệ 6–8 m, hàng ≤ 1,6 tấnMFZ16D — van điện từ, ở 8 m còn 1.300 kg.
Kệ 8–9,5 m, hàng ≤ 1,2 tấn ở tầng trênMFZ16M — van tỉ lệ, dịch giá tích hợp, ở 8,5 m còn 1.200 kg.
Kệ tới 10,5 m, hàng 1–1,6 tấnMFZ16H — khung chuẩn 6,3 m, ở 9,5 m còn 1.000 kg.
Hàng tới 2 tấn, kệ 6–8 mMFZ20D hoặc MFZ20S — ở 8 m còn 1.500 / 1.350 kg.
Kệ cao 9–12,5 mMFZ20H — ở 12,5 m còn 800 kg; MFZ20M còn 600 kg.
Hàng 2,5–3 tấnMFZ25M / MFZ30M — ở 8,5 m còn 1.700 / 1.750 kg. Nhờ TFV chọn

Theo bảng tải tâm tải 600 mm.

Công nghệ chung

Xe nâng reach truck MiMA MFZ có gì chung?

Khung nâng hẹp Xe nâng reach truck MiMA MFZ
01

Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần, ổn định ở cao

Cả dòng dùng khung 3 tầng nâng tự do toàn phần. Hãng mô tả khung biên tải lớn, chính xác, ổn định ở độ cao; bản M / H có thêm hệ giảm chấn khung. Brochure V202505 công bố đỉnh khung lắc ≤ 40 mm so với 100–150 mm ở đời cũ, và khung chịu tải không giảm dưới 6.300 mm.

  • Khung vươn / rút: lấy hàng không cần tiến xe
  • Lối xếp tối thiểu hãng công bố: 2,72 m
Camera càng HD Xe nâng reach truck MiMA MFZ
02

An toàn: phanh mọi bánh, camera càng có laser, OPS

Xe phanh ở cả bánh trước và bánh sau; camera càng tầng cao có laser định vị; OPS chỉ cho xe chạy và nâng hạ khi người lái ngồi đúng chỗ và đạp công tắc chân; màn hình hiển thị góc bánh lái.

  • Hệ lái êm, chính xác, nhạy
  • Thanh mui che nghiêng, khung hẹp: nhìn rõ hàng trên cao
Ghế lái Xe nâng reach truck MiMA MFZVan tay nhiều cần Xe nâng reach truck MiMA MFZ bản STay cầm tích hợp Xe nâng reach truck MiMA MFZCabin Xe nâng reach truck MiMA MFZ
03

Cabin ngồi lái cho ca dài

Ghế chỉnh được, bảng đồng hồ đa năng có hiển thị bánh lái, cabin rộng, độ ồn 75 dB(A) tại tai người lái theo bảng. Hãng xếp reach truck ngồi lái cho việc làm lâu, nâng cao và giữ tải ở cao tốt hơn bản đứng lái.

  • Bản S: van tay nhiều cần · bản D: van điện từ · bản M / H: van điện tỉ lệ
Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhìn chéo phía trước
04

Hệ AC toàn phần, 14 km/h ở bản 1,6–2 tấn

Hãng mô tả hệ AC toàn phần không cần bảo dưỡng, bộ điều khiển nhập khẩu. Bản 1,6–2 tấn chạy 14 km/h có tải, bản 2,5–3 tấn chạy 10 km/h; motor nâng 12,8 kW, tùy chọn hệ nâng nhanh 14 kW ở bản M / H.

  • Leo dốc 10% (S2 5 phút) cả dòng
  • Motor di chuyển 5,8 kW, tùy chọn 8 kW
Hình ảnh

Hình ảnh xe nâng reach truck MiMA MFZ

Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng trên trang sản phẩm MFZ và 2MFZ ở mimaforklift.com.

Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhìn chéo phía trước
Nhìn chéo phía trước (ảnh hãng)
Xe nâng reach truck MiMA MFZ với khung nâng 3 tầng
Khung nâng 3 tầng
Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhìn ngang toàn thân
Nhìn ngang toàn thân
Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhìn thẳng phía trước
Chân chống và càng nhìn thẳng
Xe nâng reach truck MiMA MFZ cabin ngồi lái
Cabin ngồi lái
Khung nâng hẹp Xe nâng reach truck MiMA MFZ
Khung hẹp, nhìn từ dưới lên
Camera càng HD Xe nâng reach truck MiMA MFZ
Màn hình camera càng HD
Tay cầm tích hợp Xe nâng reach truck MiMA MFZ bản M / H
Tay cầm tích hợp (bản D / M / H)
Cụm van tay nhiều cần Xe nâng reach truck MiMA MFZ bản S
Cụm van tay nhiều cần (bản S)
Ghế lái chỉnh được Xe nâng reach truck MiMA MFZ
Ghế lái chỉnh được
Khung nâng và camera nhìn từ cabin Xe nâng reach truck MiMA MFZ
Khung nâng nhìn từ cabin

Kho kệ cao, lối đi hẹp?

TFV đo lối đi, cao độ kệ và trần kho, rồi chọn model và khung đúng tải còn lại.

Đo lối đi cho tôi
Giá bán

Giá xe nâng reach truck MiMA MFZ theo từng nhóm

Giá theo cấu hình: model, chiều cao khung (bảng khung của hãng), loại pin axít / lithium và trang bị thêm.

Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm bảng tải.

Pin theo hãng

Pin xe nâng reach truck MiMA MFZ: bình axít hay lithium?

Cả dòng chạy điện 48V. Pin bình axít là tiêu chuẩn, pin lithium là tùy chọn; dung lượng theo từng model trong bảng hãng.

ModelBình axít (tiêu chuẩn)Lithium (tùy chọn)Khối lượng pinThay pin
MFZ16S48V / 420 Ah48V / 300 Ah715 kgKéo ra phía trước
MFZ20S48V / 560 Ah48V / 560 Ah920 kgKéo ra phía trước
MFZ16D48V / 420 Ah48V / 300 Ah715 kgKéo ra phía trước
MFZ20D48V / 560 Ah48V / 460 Ah920 kgKéo ra phía trước
MFZ16M48V / 420 Ah48V / 300 Ah715 kgKéo ra phía trước
MFZ20M48V / 560 Ah48V / 560 Ah920 kgKéo ra phía trước
MFZ16H48V / 560 Ah48V / 300 Ah920 kgKéo ra phía trước
MFZ20H48V / 700 Ah48V / 460 Ah1.100 kgKéo ra phía trước
MFZ25M48V / 700 Ah48V / 460 Ah1.100 kgKéo ra phía trước
MFZ30M48V / 700 Ah48V / 460 Ah1.100 kgKéo ra phía trước
MFZ-L1648V / 560 Ah48V / 300 Ah920 kgBằng cẩu (hoist)
MFZ-L16H48V / 560 Ah48V / 300 Ah920 kgBằng cẩu (hoist)
MFZ-L2048V / 700 Ah48V / 460 Ah1.100 kgBằng cẩu (hoist)
MFZ-L20H48V / 700 Ah48V / 460 Ah1.100 kgBằng cẩu (hoist)

Bình axít hợp kho có khu sạc riêng, làm một ca. Kho nhiều ca có thể xem pin lithium tùy chọn hoặc pin dự phòng để thay. Hãng ghi MFZ16S / 20S lắp pin lớn hơn (axít 560 / 700 Ah, lithium 460 / 600 Ah) thì chiều dài xe tăng 50 / 72 mm.

Ngồi lái hay đứng lái

Reach truck ngồi lái MiMA MFZ hay đứng lái MiMA MF?

Brochure MFZ ghi: khi lối đi hoặc tải của xe nâng đối trọng không đáp ứng được việc xếp hàng trong kho, reach truck là lựa chọn ưu tiên. Reach truck đứng lái có lối đi gọn nhất, nâng thấp hơn, tải ở cao nhẹ hơn, hợp việc ngắn. Reach truck ngồi lái nâng cao hơn, giữ tải ở cao tốt hơn, lối đi rộng hơn bản đứng lái một chút, hợp việc làm lâu và năng suất cao hơn.

Trong danh mục MiMA, dòng đứng lái là MiMA MF (1,2–3 tấn, khung 3–8 m), còn kệ sâu đôi dùng MiMA MFE càng cắt kéo. Xem thêm các hãng khác ở trang xe nâng reach truck và toàn bộ sản phẩm MiMA.

Xe nâng reach truck MiMA MFZ ngồi lái nhìn thẳng phía trước
Ứng dụng

Xe nâng reach truck MiMA MFZ phù hợp với kho nào?

Xe nâng reach truck MiMA MFZ làm việc với khung nâng cao
🏬Kho mật độ trung bình, hàng quay vòng nhanh
↔Xếp dỡ trong lối đi hẹp từ 2,72 m
🧱Kệ selective 4–12,5 m
⏱Ca làm dài, người lái ngồi
📦Pallet 1000×1200 và 800×1200
🏭Kho nền bê tông phẳng trong nhà

Ứng dụng theo mô tả của hãng.

⚠ Không nên chọn xe nâng reach truck MFZ khi lối đi giữa hai dãy kệ hẹp hơn lối xếp của model (2.707–2.960 mm); hàng ở tầng trên nặng hơn tải còn lại của khung; nền gồ ghề, ngoài trời — xe dùng bánh PU đặc, khoảng sáng gầm dưới khung 75 mm; dốc vượt 10%.
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach truck MiMA MFZ?

1Hàng & palletKhối lượng lớn nhất, kích thước pallet, kiện đặt ngang hay dọc, trọng tâm hàng (tâm tải).
2Kệ & chiều caoSố tầng kệ, cao độ thanh beam trên cùng, chiều cao trần, dầm, đèn, sprinkler.
3Lối đi & nềnBề rộng lối đi giữa hai dãy kệ, cửa, dốc; độ phẳng nền — reach truck bánh PU cần nền phẳng.
4Ca làm việcSố giờ mỗi ca, số ca / ngày, thời gian nghỉ để sạc hoặc thay pin, nguồn điện.

Trần kho phải cao hơn chiều cao khung khi nâng hết (h4) của khung chọn — vd khung 8 m của MFZ16M cao 9.035 mm khi nâng hết. Xe nặng 3.700–4.800 kg kể cả pin; sàn lửng, thang tải cần kiểm tra tải trọng.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua xe nâng reach truck MiMA MFZ tại TFV?

  • Đo lối đi, cao độ kệ, trần và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng khung nâng thay vì chọn theo số tấn
  • Báo giá kèm bảng thông số và bảng tải theo chiều cao của đúng cấu hình, lấy từ tài liệu hãng MiMA
  • Phản hồi yêu cầu trong 30 phút giờ hành chính
  • Hàng chính hãng MiMA; giao sai hàng hoàn tiền 100%
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV

Cam kết theo trang xe nâng reach truck của TFV.

Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhìn chéo phía trước

Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhìn chéo phía trước (ảnh hãng).

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach truck MiMA MFZ

Dòng xe nâng reach truck MiMA MFZ gồm những model nào?

Mười bốn model ngồi lái theo tài liệu hãng: MFZ16S, MFZ20S (van tay nhiều cần), MFZ16D, MFZ20D (van điện từ), MFZ16M, MFZ20M, MFZ16H, MFZ20H (van điện tỉ lệ), MFZ25M, MFZ30M (tải 2,5–3 tấn) và MFZ-L16, MFZ-L16H, MFZ-L20, MFZ-L20H (brochure V202505).

Chữ S, D, M, H, L trong tên model MFZ nghĩa là gì?

Hãng không giải nghĩa chữ cái; bài này chỉ nêu khác biệt theo bảng. S: van tay nhiều cần, khung tới 8 m. D: van điện từ, khung tới 8 m, hạ nhanh và giữ tải ở cao hơn S. M: van điện tỉ lệ, khung tiêu chuẩn 4,6 m, lên tới 9,5 m (1,6 t) hoặc 12,5 m (2 t). H: van điện tỉ lệ, khung tiêu chuẩn 6,3 m, giữ tải ở cao tốt hơn M. L: nhóm trong brochure V202505, motor di chuyển 4 kW, thay pin bằng cẩu.

Xe nâng reach truck MiMA MFZ nâng cao được bao nhiêu?

Theo bảng dòng MFZ của hãng: MFZ16/20S và MFZ16/20D tới 8 m, MFZ16M tới 9,5 m, MFZ16H tới 10,5 m, MFZ20M và MFZ20H tới 12,5 m, MFZ25/30M tới 8,5 m. Chiều cao cao hơn hãng nhận làm theo đặt hàng.

Lối đi tối thiểu cho reach truck MFZ là bao nhiêu?

Hãng ghi lối xếp tối thiểu 2,72 m. Theo bảng từng model, lối đi xếp pallet 1000×1200 đặt ngang từ 2.707 mm (MFZ16S / 16D) tới 2.960 mm (MFZ30M).

Nâng 1,6 tấn ở độ cao 8 m được không?

Tùy model. Theo bảng tải tâm tải 600 mm, ở 8 m: MFZ16S còn 1.200 kg, MFZ16D 1.300 kg, MFZ16M 1.300 kg, MFZ16H 1.350 kg, MFZ20M 1.500 kg, MFZ20H 1.600 kg, MFZ20D 1.500 kg. Hàng 1,6 tấn ở 8 m cần MFZ20H.

Xe dùng pin gì?

Hệ 48V. Pin tiêu chuẩn là bình axít 420–700 Ah tùy model; pin lithium là tùy chọn 300–560 Ah. Bản S / D / M / H thay pin bằng cách kéo ra phía trước; nhóm MFZ-L thay bằng cẩu.

Reach truck ngồi lái MFZ khác reach truck đứng lái MF thế nào?

Hãng mô tả: bản đứng lái có lối đi gọn nhất, nâng thấp hơn, hợp việc ngắn; bản ngồi lái nâng cao hơn, giữ tải ở cao tốt hơn, lối đi rộng hơn một chút, hợp việc làm lâu. Xem dòng MiMA MF đứng lái để so.

Giá xe nâng reach truck MiMA MFZ bao nhiêu?

Giá theo cấu hình: model, chiều cao khung, loại pin và trang bị. TFV báo giá kèm bảng tải theo chiều cao; để lại thông tin ở form cuối trang.

Nhận báo giá dòng MiMA MFZ đúng cấu hình

Gửi chiều cao kệ, tải ở tầng trên và bề rộng lối đi — TFV đề xuất model và khung. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá kèm bảng tải theo chiều cao khung
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút