Series · MiMA
MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn models
- 1.6 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ-L16
Contact for price
- 1.6 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ-L16H
Contact for price
- 1.6 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ16D
Contact for price
- 1.6 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ16H
Contact for price
- 1.6 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ16M
Contact for price
- 1.6 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ16S
Contact for price
- 2 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ-L20
Contact for price
- 2 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ-L20H
Contact for price
- 2 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ20D
Contact for price
- 2 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ20H
Contact for price
- 2 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ20M
Contact for price
- 2 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ20S
Contact for price
- 2.5 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ25M
Contact for price
- 3 t
- Electric
MiMA · MiMA MFZ xe nâng reach truck 1,6–3 tấn
MiMA MFZ30M
Contact for price
Xe nâng reach truck MiMA MFZ — 14 model ngồi lái 1,6–3 tấn, khung tới 12,5 m
Bốn nhóm theo bảng hãng: S / D tới 8 m, M / H tới 12,5 m, 25M / 30M cho hàng 2,5–3 tấn, và nhóm MFZ-L trong brochure V202505. Lối xếp từ 2.707 mm, chạy tới 14 km/h.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ là dòng reach truck chạy điện, ngồi lái của MiMA — thương hiệu xe nâng của Banyitong, thành lập năm 1994 tại Hợp Phì, Trung Quốc. Hãng mô tả MFZ là reach truck khung vươn / rút, thân gọn, bán kính quay nhỏ, hệ AC toàn phần, khung hẹp cho tầm nhìn tốt, dùng cho kho mật độ trung bình, hàng quay vòng nhanh, xếp hàng trong lối đi hẹp. Bài này giúp anh/chị chọn đúng một trong 14 model theo chiều cao kệ và tải còn lại ở tầng trên.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ gồm những nhóm và model nào?
Tất cả là reach truck ngồi lái, chạy điện 48V, khung 3 tầng nâng tự do toàn phần. Mỗi hậu tố có bảng thông số riêng nên là một model riêng. Bấm tên model để xem trang chi tiết.
MFZ16/20S và MFZ16/20D
- S: van tay nhiều cần; D: van điện từ
- Khung tiêu chuẩn 4,5 m, tùy chọn 4–8 m
- Lối xếp 2.707–2.777 mm
- 14 km/h, motor nâng 12,8 kW
- Pin axít 420 / 560 Ah, thay kéo ra trước
MFZ16/20M và MFZ16/20H
- Van điện tỉ lệ, tay cầm nút ngón cái
- M: khung chuẩn 4,6 m · H: khung chuẩn 6,3 m
- Dịch giá tích hợp, lái 180° / 360°
- Giảm chấn khung, xi lanh nâng tự do đặt lệch
- Tùy chọn nâng nhanh, motor nâng 14 kW
MFZ25M và MFZ30M
- Van điện tỉ lệ
- Khung chuẩn 8 m, tùy chọn 3,6–8,5 m
- Lối xếp 2.915 / 2.960 mm
- 10 km/h, càng 1070×125×45
- Pin axít 700 Ah
Theo bảng dòng MFZ (trang 2) và bảng thông số các brochure hãng.
Bảng so sánh 14 model xe nâng reach truck MiMA MFZ
Thông số chung của từng model theo bảng hãng — đọc ngang để so. Tải còn lại lấy ở độ cao lớn nhất có trong bảng tải (tâm tải 600 mm).
| Thông số | MFZ16S | MFZ20S | MFZ16D | MFZ20D | MFZ16M | MFZ20M | MFZ16H | MFZ20H | MFZ25M | MFZ30M | MFZ-L16 | MFZ-L16H | MFZ-L20 | MFZ-L20H |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách điều khiển | Van tay nhiều cần | Van tay nhiều cần | Van điện từ | Van điện từ | Van điện tỉ lệ | Van điện tỉ lệ | Van điện tỉ lệ | Van điện tỉ lệ | Van điện tỉ lệ | Van điện tỉ lệ | — | — | — | — |
| Tải trọng nâng | 1.600 kg | 2.000 kg | 1.600 kg | 2.000 kg | 1.600 kg | 2.000 kg | 1.600 kg | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 2.000 kg | 2.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa hãng chào | 8 m | 8 m | 8 m | 8 m | 9,5 m | 12,5 m | 10,5 m | 12,5 m | 8,5 m | 8,5 m | — | — | — | — |
| Cấu hình khung trong bảng | 4.500 mm | 4.500 mm | 4.500 mm | 4.500 mm | 4.600 mm | 4.600 mm | 6.300 mm | 6.300 mm | 8.000 mm | 8.000 mm | 6.300 mm | 6.300 mm | 6.300 mm | 6.300 mm |
| Tải còn lại ở độ cao lớn nhất bảng tải | 1.200 kg ở 8 m | 1.350 kg ở 8 m | 1.300 kg ở 8 m | 1.500 kg ở 8 m | 900 kg ở 9,5 m | 600 kg ở 12,5 m | 800 kg ở 10,5 m | 800 kg ở 12,5 m | 1.700 kg ở 8,5 m | 1.750 kg ở 8,5 m | chưa có bảng tải | chưa có bảng tải | chưa có bảng tải | chưa có bảng tải |
| Trọng lượng xe (kể cả pin) | 3.700 kg | 4.131 kg | 3.700 kg | 4.131 kg | 3.700 kg | 4.131 kg | 4.120 kg | 4.346 kg | 4.760 kg | 4.800 kg | 4.120 kg | 4.120 kg | 4.346 kg | 4.346 kg |
| Chiều dài tổng thể | 2.330 mm | 2.390 mm | 2.330 mm | 2.390 mm | 2.345 mm | 2.409 mm | 2.404 mm | 2.481 mm | 2.524 mm | 2.540 mm | 2.404 mm | 2.404 mm | 2.481 mm | 2.481 mm |
| Hành trình vươn khung | 570 mm | 609 mm | 570 mm | 609 mm | 555 mm | 613 mm | 496 mm | 541 mm | 652 mm | 736 mm | 496 mm | 496 mm | 541 mm | 541 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 2.707 mm | 2.777 mm | 2.707 mm | 2.777 mm | 2.716 mm | 2.791 mm | 2.760 mm | 2.843 mm | 2.915 mm | 2.960 mm | 2.760 mm | 2.760 mm | 2.843 mm | 2.843 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 | 2.753 mm | 2.818 mm | 2.753 mm | 2.818 mm | 2.767 mm | 2.835 mm | 2.821 mm | 2.900 mm | 2.953 mm | 2.979 mm | 2.821 mm | 2.821 mm | 2.900 mm | 2.900 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.647 mm | 1.747 mm | 1.647 mm | 1.747 mm | 1.647 mm | 1.747 mm | 1.647 mm | 1.747 mm | 1.896 mm | 1.996 mm | 1.647 mm | 1.647 mm | 1.747 mm | 1.747 mm |
| Tốc độ di chuyển | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 10 / 10 km/h | 10 / 10 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h | 14 / 14 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,35 / 0,52 m/s | 0,33 / 0,52 m/s | 0,35 / 0,51 m/s | 0,33 / 0,51 m/s | 0,33 / 0,5 m/s | 0,3 / 0,5 m/s | 0,33 / 0,5 m/s | 0,3 / 0,5 m/s | 0,28 / 0,34 m/s | 0,25 / 0,34 m/s | 0,33 / 0,5 m/s | 0,33 / 0,5 m/s | 0,3 / 0,5 m/s | 0,3 / 0,5 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,51 / 0,55 m/s | 0,51 / 0,55 m/s | 0,55 / 0,55 m/s | 0,55 / 0,55 m/s | 0,53 / 0,52 m/s | 0,53 / 0,52 m/s | 0,53 / 0,52 m/s | 0,53 / 0,52 m/s | 0,42 / 0,42 m/s | 0,42 / 0,42 m/s | 0,53 / 0,52 m/s | 0,53 / 0,52 m/s | 0,53 / 0,52 m/s | 0,53 / 0,52 m/s |
| Motor di chuyển / nâng | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 5,8 / 12,8 kW | 4 / 12,8 kW | 4 / 12,8 kW | 4 / 12,8 kW | 4 / 12,8 kW |
| Pin axít tiêu chuẩn | 48V / 420 Ah | 48V / 560 Ah | 48V / 420 Ah | 48V / 560 Ah | 48V / 420 Ah | 48V / 560 Ah | 48V / 560 Ah | 48V / 700 Ah | 48V / 700 Ah | 48V / 700 Ah | 48V / 560 Ah | 48V / 560 Ah | 48V / 700 Ah | 48V / 700 Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 48V / 300 Ah | 48V / 560 Ah | 48V / 300 Ah | 48V / 460 Ah | 48V / 300 Ah | 48V / 560 Ah | 48V / 300 Ah | 48V / 460 Ah | 48V / 460 Ah | 48V / 460 Ah | 48V / 300 Ah | 48V / 300 Ah | 48V / 460 Ah | 48V / 460 Ah |
| Cách thay pin | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Kéo ra phía trước | Bằng cẩu (hoist) | Bằng cẩu (hoist) | Bằng cẩu (hoist) | Bằng cẩu (hoist) |
| Nguồn | TL1 | TL1 | TL1 | TL1 | TL2 | TL2 | TL2 | TL2 | TL2 | TL2 | TL3 | TL3 | TL3 | TL3 |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: TL1 (S, D), TL2 (M, H, 25M, 30M), TL3 (MFZ-L). Chiều cao khung là tùy chọn của từng model — xem bảng khung ở trang model.
MiMA MFZ bản S, D, M, H và L khác nhau ở đâu?
Hãng không giải nghĩa chữ cái. Phần dưới chỉ đối chiếu các dòng trong bảng thông số — cùng tải 1,6 tấn để dễ so.
MFZ16S · MFZ16D
Van tay / van điện từ- Cùng thân: dài 2.330 mm, nặng 3.700 kg, lối xếp 2.707 mm
- Khung chuẩn 4,5 m (thu 2.220 mm), nghiêng 3° / 5°
- S hạ 0,51 / 0,55 m/s; D hạ 0,55 / 0,55 m/s
- Ở 8 m: S còn 1.200 kg, D còn 1.300 kg
S và D: cùng thân xe, khác van điều khiển
Theo bảng TL1, MFZ16S và MFZ16D giống nhau ở kích thước, trọng lượng, lối đi, motor và pin tiêu chuẩn 48V 420 Ah. Khác biệt nằm ở cách điều khiển thủy lực (S van tay nhiều cần, D van điện từ theo bảng dòng trang 2), tốc độ nâng không tải (0,52 / 0,51 m/s), tốc độ hạ có tải (0,51 / 0,55 m/s) và tải còn lại ở 6,5–8 m: ở 8 m bản S còn 1.200 kg, bản D còn 1.300 kg. Cặp 2 tấn tương tự: ở 8 m MFZ20S còn 1.350 kg, MFZ20D còn 1.500 kg; pin lithium tùy chọn của MFZ20S là 560 Ah, của MFZ20D là 460 Ah.
M và H: van tỉ lệ, khác khung tiêu chuẩn
Bảng TL2 ghi cả M và H dùng van điện tỉ lệ. Bản H có khung tiêu chuẩn 6,3 m thay vì 4,6 m, thân nặng hơn (MFZ16H 4.120 kg so với MFZ16M 3.700 kg), vươn khung ngắn hơn (496 so với 555 mm) và pin lớn hơn (560 so với 420 Ah). Bù lại tải còn lại ở cao lớn hơn: ở 9,5 m MFZ16H còn 1.000 kg, MFZ16M còn 900 kg; MFZ16H lên tới 10,5 m. Với 2 tấn, MFZ20M và MFZ20H cùng lên 12,5 m nhưng ở 12,5 m bản H còn 800 kg, bản M còn 600 kg.
MFZ-L: nhóm trong brochure V202505
Bảng TL3 cho MFZ-L16 / L20 số liệu kích thước gần như MFZ16H / 20H (khung chuẩn 6,3 m, thân 2.404 / 2.481 mm) nhưng motor di chuyển 4 kW, nâng tự do 1.545 mm, khung nâng hết 7.535 mm và thay pin bằng cẩu. Bảng in MFZ-L16H trùng MFZ-L16, MFZ-L20H trùng MFZ-L20 ở mọi dòng.
Tải còn lại của xe nâng reach truck MiMA MFZ theo chiều cao nâng
Reach truck chọn theo tầng kệ cao nhất: số tấn trên tên model chỉ đúng ở khung thấp. Bảng tải của hãng, tâm tải 600 mm.
Bản S và D (khung 4–8 m)
| Model | 4 m | 4,5 m | 5 m | 5,5 m | 6 m | 6,5 m | 7 m | 7,5 m | 8 m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MFZ16S | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.550 kg | 1.500 kg | 1.300 kg | 1.200 kg |
| MFZ16D | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.500 kg | 1.400 kg | 1.300 kg |
| MFZ20S | 2.000 kg | 2.000 kg | 2.000 kg | 1.900 kg | 1.800 kg | 1.700 kg | 1.600 kg | 1.450 kg | 1.350 kg |
| MFZ20D | 2.000 kg | 2.000 kg | 2.000 kg | 2.000 kg | 1.900 kg | 1.800 kg | 1.700 kg | 1.600 kg | 1.500 kg |
Bản M, H, 25M, 30M (khung tới 12,5 m)
| Model | 5,4 m | 6 m | 7 m | 8 m | 8,5 m | 9,5 m | 10,5 m | 11,5 m | 12,5 m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MFZ16M | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.500 kg | 1.300 kg | 1.200 kg | 900 kg | — | — | — |
| MFZ16H | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.550 kg | 1.350 kg | 1.250 kg | 1.000 kg | 800 kg | — | — |
| MFZ20M | 2.000 kg | 1.900 kg | 1.700 kg | 1.500 kg | 1.350 kg | 1.100 kg | 900 kg | 700 kg | 600 kg |
| MFZ20H | 2.000 kg | 2.000 kg | 1.800 kg | 1.600 kg | 1.450 kg | 1.300 kg | 1.100 kg | 950 kg | 800 kg |
| MFZ25M | 2.400 kg | 2.350 kg | 2.100 kg | 1.850 kg | 1.700 kg | — | — | — | — |
| MFZ30M | 2.500 kg | 2.400 kg | 2.150 kg | 1.900 kg | 1.750 kg | — | — | — | — |
Nguồn: bảng tải TL1 và TL2; "—" là độ cao model không có trong bảng. Hãng ghi đây là một phần thông số tải; tải của đúng khung TFV gửi kèm báo giá. Nhóm MFZ-L chưa có bảng tải trong tài liệu.
Chọn model xe nâng reach truck MiMA MFZ theo kệ và hàng
Theo bảng tải tâm tải 600 mm.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ có gì chung?
Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần, ổn định ở cao
Cả dòng dùng khung 3 tầng nâng tự do toàn phần. Hãng mô tả khung biên tải lớn, chính xác, ổn định ở độ cao; bản M / H có thêm hệ giảm chấn khung. Brochure V202505 công bố đỉnh khung lắc ≤ 40 mm so với 100–150 mm ở đời cũ, và khung chịu tải không giảm dưới 6.300 mm.
- Khung vươn / rút: lấy hàng không cần tiến xe
- Lối xếp tối thiểu hãng công bố: 2,72 m
An toàn: phanh mọi bánh, camera càng có laser, OPS
Xe phanh ở cả bánh trước và bánh sau; camera càng tầng cao có laser định vị; OPS chỉ cho xe chạy và nâng hạ khi người lái ngồi đúng chỗ và đạp công tắc chân; màn hình hiển thị góc bánh lái.
- Hệ lái êm, chính xác, nhạy
- Thanh mui che nghiêng, khung hẹp: nhìn rõ hàng trên cao
Cabin ngồi lái cho ca dài
Ghế chỉnh được, bảng đồng hồ đa năng có hiển thị bánh lái, cabin rộng, độ ồn 75 dB(A) tại tai người lái theo bảng. Hãng xếp reach truck ngồi lái cho việc làm lâu, nâng cao và giữ tải ở cao tốt hơn bản đứng lái.
- Bản S: van tay nhiều cần · bản D: van điện từ · bản M / H: van điện tỉ lệ
Hệ AC toàn phần, 14 km/h ở bản 1,6–2 tấn
Hãng mô tả hệ AC toàn phần không cần bảo dưỡng, bộ điều khiển nhập khẩu. Bản 1,6–2 tấn chạy 14 km/h có tải, bản 2,5–3 tấn chạy 10 km/h; motor nâng 12,8 kW, tùy chọn hệ nâng nhanh 14 kW ở bản M / H.
- Leo dốc 10% (S2 5 phút) cả dòng
- Motor di chuyển 5,8 kW, tùy chọn 8 kW
Hình ảnh xe nâng reach truck MiMA MFZ
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng trên trang sản phẩm MFZ và 2MFZ ở mimaforklift.com.
Kho kệ cao, lối đi hẹp?
TFV đo lối đi, cao độ kệ và trần kho, rồi chọn model và khung đúng tải còn lại.
Giá xe nâng reach truck MiMA MFZ theo từng nhóm
Giá theo cấu hình: model, chiều cao khung (bảng khung của hãng), loại pin axít / lithium và trang bị thêm.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm bảng tải.
Pin xe nâng reach truck MiMA MFZ: bình axít hay lithium?
Cả dòng chạy điện 48V. Pin bình axít là tiêu chuẩn, pin lithium là tùy chọn; dung lượng theo từng model trong bảng hãng.
| Model | Bình axít (tiêu chuẩn) | Lithium (tùy chọn) | Khối lượng pin | Thay pin |
|---|---|---|---|---|
| MFZ16S | 48V / 420 Ah | 48V / 300 Ah | 715 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ20S | 48V / 560 Ah | 48V / 560 Ah | 920 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ16D | 48V / 420 Ah | 48V / 300 Ah | 715 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ20D | 48V / 560 Ah | 48V / 460 Ah | 920 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ16M | 48V / 420 Ah | 48V / 300 Ah | 715 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ20M | 48V / 560 Ah | 48V / 560 Ah | 920 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ16H | 48V / 560 Ah | 48V / 300 Ah | 920 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ20H | 48V / 700 Ah | 48V / 460 Ah | 1.100 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ25M | 48V / 700 Ah | 48V / 460 Ah | 1.100 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ30M | 48V / 700 Ah | 48V / 460 Ah | 1.100 kg | Kéo ra phía trước |
| MFZ-L16 | 48V / 560 Ah | 48V / 300 Ah | 920 kg | Bằng cẩu (hoist) |
| MFZ-L16H | 48V / 560 Ah | 48V / 300 Ah | 920 kg | Bằng cẩu (hoist) |
| MFZ-L20 | 48V / 700 Ah | 48V / 460 Ah | 1.100 kg | Bằng cẩu (hoist) |
| MFZ-L20H | 48V / 700 Ah | 48V / 460 Ah | 1.100 kg | Bằng cẩu (hoist) |
Bình axít hợp kho có khu sạc riêng, làm một ca. Kho nhiều ca có thể xem pin lithium tùy chọn hoặc pin dự phòng để thay. Hãng ghi MFZ16S / 20S lắp pin lớn hơn (axít 560 / 700 Ah, lithium 460 / 600 Ah) thì chiều dài xe tăng 50 / 72 mm.
Reach truck ngồi lái MiMA MFZ hay đứng lái MiMA MF?
Brochure MFZ ghi: khi lối đi hoặc tải của xe nâng đối trọng không đáp ứng được việc xếp hàng trong kho, reach truck là lựa chọn ưu tiên. Reach truck đứng lái có lối đi gọn nhất, nâng thấp hơn, tải ở cao nhẹ hơn, hợp việc ngắn. Reach truck ngồi lái nâng cao hơn, giữ tải ở cao tốt hơn, lối đi rộng hơn bản đứng lái một chút, hợp việc làm lâu và năng suất cao hơn.
Trong danh mục MiMA, dòng đứng lái là MiMA MF (1,2–3 tấn, khung 3–8 m), còn kệ sâu đôi dùng MiMA MFE càng cắt kéo. Xem thêm các hãng khác ở trang xe nâng reach truck và toàn bộ sản phẩm MiMA.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ phù hợp với kho nào?
Ứng dụng theo mô tả của hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach truck MiMA MFZ?
Trần kho phải cao hơn chiều cao khung khi nâng hết (h4) của khung chọn — vd khung 8 m của MFZ16M cao 9.035 mm khi nâng hết. Xe nặng 3.700–4.800 kg kể cả pin; sàn lửng, thang tải cần kiểm tra tải trọng.
Vì sao nên mua xe nâng reach truck MiMA MFZ tại TFV?
- Đo lối đi, cao độ kệ, trần và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng khung nâng thay vì chọn theo số tấn
- Báo giá kèm bảng thông số và bảng tải theo chiều cao của đúng cấu hình, lấy từ tài liệu hãng MiMA
- Phản hồi yêu cầu trong 30 phút giờ hành chính
- Hàng chính hãng MiMA; giao sai hàng hoàn tiền 100%
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
Cam kết theo trang xe nâng reach truck của TFV.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ nhìn chéo phía trước (ảnh hãng).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach truck MiMA MFZ
Dòng xe nâng reach truck MiMA MFZ gồm những model nào?
Mười bốn model ngồi lái theo tài liệu hãng: MFZ16S, MFZ20S (van tay nhiều cần), MFZ16D, MFZ20D (van điện từ), MFZ16M, MFZ20M, MFZ16H, MFZ20H (van điện tỉ lệ), MFZ25M, MFZ30M (tải 2,5–3 tấn) và MFZ-L16, MFZ-L16H, MFZ-L20, MFZ-L20H (brochure V202505).
Chữ S, D, M, H, L trong tên model MFZ nghĩa là gì?
Hãng không giải nghĩa chữ cái; bài này chỉ nêu khác biệt theo bảng. S: van tay nhiều cần, khung tới 8 m. D: van điện từ, khung tới 8 m, hạ nhanh và giữ tải ở cao hơn S. M: van điện tỉ lệ, khung tiêu chuẩn 4,6 m, lên tới 9,5 m (1,6 t) hoặc 12,5 m (2 t). H: van điện tỉ lệ, khung tiêu chuẩn 6,3 m, giữ tải ở cao tốt hơn M. L: nhóm trong brochure V202505, motor di chuyển 4 kW, thay pin bằng cẩu.
Xe nâng reach truck MiMA MFZ nâng cao được bao nhiêu?
Theo bảng dòng MFZ của hãng: MFZ16/20S và MFZ16/20D tới 8 m, MFZ16M tới 9,5 m, MFZ16H tới 10,5 m, MFZ20M và MFZ20H tới 12,5 m, MFZ25/30M tới 8,5 m. Chiều cao cao hơn hãng nhận làm theo đặt hàng.
Lối đi tối thiểu cho reach truck MFZ là bao nhiêu?
Hãng ghi lối xếp tối thiểu 2,72 m. Theo bảng từng model, lối đi xếp pallet 1000×1200 đặt ngang từ 2.707 mm (MFZ16S / 16D) tới 2.960 mm (MFZ30M).
Nâng 1,6 tấn ở độ cao 8 m được không?
Tùy model. Theo bảng tải tâm tải 600 mm, ở 8 m: MFZ16S còn 1.200 kg, MFZ16D 1.300 kg, MFZ16M 1.300 kg, MFZ16H 1.350 kg, MFZ20M 1.500 kg, MFZ20H 1.600 kg, MFZ20D 1.500 kg. Hàng 1,6 tấn ở 8 m cần MFZ20H.
Xe dùng pin gì?
Hệ 48V. Pin tiêu chuẩn là bình axít 420–700 Ah tùy model; pin lithium là tùy chọn 300–560 Ah. Bản S / D / M / H thay pin bằng cách kéo ra phía trước; nhóm MFZ-L thay bằng cẩu.
Reach truck ngồi lái MFZ khác reach truck đứng lái MF thế nào?
Hãng mô tả: bản đứng lái có lối đi gọn nhất, nâng thấp hơn, hợp việc ngắn; bản ngồi lái nâng cao hơn, giữ tải ở cao tốt hơn, lối đi rộng hơn một chút, hợp việc làm lâu. Xem dòng MiMA MF đứng lái để so.
Giá xe nâng reach truck MiMA MFZ bao nhiêu?
Giá theo cấu hình: model, chiều cao khung, loại pin và trang bị. TFV báo giá kèm bảng tải theo chiều cao; để lại thông tin ở form cuối trang.
Nhận báo giá dòng MiMA MFZ đúng cấu hình
Gửi chiều cao kệ, tải ở tầng trên và bề rộng lối đi — TFV đề xuất model và khung. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo chiều cao khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883