Our commitment
- Brand MiMA, made in China
Specifications
| Capacity | 2 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | MiMA |
| Model | MBC20 — MiMA MBC20 |
| Origin | China |
| Đặc điểm chung | |
| Kiểu vận hành | Dắt lái (đi bộ theo xe) |
| Tâm tải (C) | 600 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.290 mm |
| Bánh xe | |
| Loại bánh | PU |
| Cỡ bánh trước (theo hãng) | φ80×70 mm |
| Cỡ bánh sau (theo hãng) | φ230×75 mm |
| Bánh cân bằng | φ125×50 mm |
| Số bánh trước / sau (x = bánh chủ động) | 4 / 1x+1 |
| Vệt bánh sau (b10) | 530 mm |
| Vệt bánh trước (b11) | 490 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Chiều cao tay lái nhỏ nhất / lớn nhất (h14): 700 / 1.300 mm | |
| Càng hạ thấp nhất cách sàn (h13) | 90 mm |
| Chiều dài tổng thể (l1) | 1.990 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1 / b2) | 820 mm |
| Càng dài / rộng / dày (l / e / s) | 1.150 / 190 / 58 mm |
| Bề rộng ngoài hai càng (b5) | 680 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (m1) | 30 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1000×1200 (Ast) | 2.375 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800×1200 (Ast) | 2.375 mm |
| Bán kính quay vòng (Wa) | 1.490 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ chạy có tải / không tải | 5,0 / 6,0 km/h |
| Leo dốc có tải / không tải | 6 / 12 % |
| Phanh | Điện từ |
| Motor, pin, điều khiển | |
| Motor di chuyển | 1,5 kW |
| Hệ lái | Cơ khí |
Xe nâng stacker MiMA MBC20 2 tấn — dắt lái 4 điểm tựa, lối đi 2.375 mm
Nâng 2.000 kg tại tâm tải 600 mm, ba kiểu khung, quay vòng 1.490 mm, làm việc trong lối đi 2.375 mm — dắt lái, 4 điểm tựa trọng tâm thấp, pin 24V / 210 Ah rút hông.
Xe nâng stacker MiMA MBC20 là xe nâng stacker điện dắt lái (đi bộ theo xe) có chân đỡ, kết cấu 4 điểm tựa trọng tâm thấp, tải trọng 2 tấn, thuộc dòng xe nâng stacker MiMA MBC trong nhóm xe nâng điện stacker của MiMA. Xe hợp hàng tới 2 tấn, siêu thị, kho, sàn tầng, quãng vận chuyển ngắn đến trung bình, lối đi hẹp 2.375 mm. Bài này tổng hợp đúng những gì hãng công bố về MBC20 — tính năng, bảng thông số từng phiên bản chiều cao, pin — để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.
Đánh giá xe nâng stacker MiMA MBC20: dắt lái 4 điểm tựa, lối đi 2.375 mm
Tay lái dài: người vận hành đứng xa xe, đỡ mỏi
Hãng thiết kế tay lái dài để người vận hành giữ khoảng cách an toàn với thân xe khi làm việc, giảm mệt. Mọi chức năng trên một đầu tay lái; nút đảo chiều khẩn cấp ở đầu tay lái chống kẹp người khi lùi. Chiều cao tay lái 700 / 1.300 mm.
- Lái cơ khí
- Tốc độ chạy 5,0 / 6,0 km/h
4 điểm tựa, trọng tâm thấp, quay vòng 1.490 mm
Hãng dùng kết cấu 4 điểm tựa trọng tâm thấp cho xe vững và kinh tế; khung nâng chắc, tầm nhìn rộng. Quay vòng nhỏ 1.490 mm, làm việc được trong lối đi 2.375 mm. Tấm kính hữu cơ cỡ lớn chắn hàng rơi về phía người vận hành; tấm sau dập lớn có thiết kế chống đè chân.
- Thân dài 1.990 mm, rộng 820 mm
- Càng 1.150 / 190 / 58 mm, rộng ngoài 680 mm
Pin 24V / 210 Ah rút hông, thay nhanh
Pin axit-chì 24V / 210 Ah, 180 kg, rút bên hông là trang bị tiêu chuẩn — thay pin nhanh và dễ. Hãng ghi tuổi thọ pin tới 10 năm, giảm tiêu thụ năng lượng hơn 30% so với xe truyền thống — đây là con số hãng tự công bố.
- Giắc cắm pin tháo nhanh
- Tùy chọn pin lithium 24V / 150 Ah hoặc 200 Ah
Hạ càng vô cấp, motor AC không chổi than
Điều chỉnh tốc độ hạ vô cấp tỷ lệ là tiêu chuẩn: giảm va đập khi hạ khung, đặt càng chính xác. Motor di chuyển AC tăng tốc tốt, leo dốc tốt, ít nóng, không chổi than, không cần bảo dưỡng; hệ điều khiển nhập khẩu. Giắc chống nước nhập khẩu bảo vệ dây điện.
- Nút ngắt điện khẩn cấp
- Leo dốc có tải / không tải 6 / 12 %
Thông số kỹ thuật xe nâng stacker MiMA MBC20 theo từng phiên bản
Mỗi cột là một phiên bản trong bảng hãng — số trong tên là chiều cao nâng. Số đúng chữ bảng thông số của hãng; dòng nào hãng không công bố thì không ghi, "—" là phiên bản đó hãng không ghi.
| Thông số (model MBC20) | MBC2030F02 | MBC2030 | MBC2045S |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | |||
| Mã phiên bản (theo hãng) | MBC2030F02 | MBC2030 | MBC2045S |
| Kiểu vận hành | Dắt lái (đi bộ theo xe) | Dắt lái (đi bộ theo xe) | Dắt lái (đi bộ theo xe) |
| Tải trọng nâng định mức (Q) | 2.000 kg | 2.000 kg | 2.000 kg |
| Tâm tải (C) | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Tâm bánh tải đến mặt càng (x) | 647 mm | 647 mm | 637 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.290 mm | 1.290 mm | 1.290 mm |
| Trọng lượng | |||
| Trọng lượng xe, gồm pin | 1.150 kg | 1.200 kg | 1.300 kg |
| Bánh xe | |||
| Loại bánh | PU | PU | PU |
| Cỡ bánh trước (theo hãng) | φ80×70 mm | φ80×70 mm | φ80×70 mm |
| Cỡ bánh sau (theo hãng) | φ230×75 mm | φ230×75 mm | φ230×75 mm |
| Bánh cân bằng | φ125×50 mm | φ125×50 mm | φ125×50 mm |
| Số bánh trước / sau (x = bánh chủ động) | 4 / 1x+1 | 4 / 1x+1 | 4 / 1x+1 |
| Vệt bánh sau (b10) | 530 mm | 530 mm | 530 mm |
| Vệt bánh trước (b11) | 490 mm | 490 mm | 490 mm |
| Khung nâng và kích thước | |||
| Kiểu khung | Khung đôi, 1 xi lanh | Khung đôi, 2 xi lanh | Khung ba |
| Chiều cao tay lái nhỏ nhất / lớn nhất (h14) | 700 / 1.300 mm | 700 / 1.300 mm | 700 / 1.300 mm |
| Càng hạ thấp nhất cách sàn (h13) | 90 mm | 90 mm | 90 mm |
| Chiều dài tổng thể (l1) | 1.990 mm | 1.990 mm | 1.990 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1 / b2) | 820 mm | 820 mm | 820 mm |
| Càng dài / rộng / dày (l / e / s) | 1.150 / 190 / 58 mm | 1.150 / 190 / 58 mm | 1.150 / 190 / 58 mm |
| Bề rộng ngoài hai càng (b5) | 680 mm | 680 mm | 680 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (m1) | 30 mm | 30 mm | 30 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1000×1200 (Ast) | 2.375 mm | 2.375 mm | 2.375 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800×1200 (Ast) | 2.375 mm | 2.375 mm | 2.375 mm |
| Bán kính quay vòng (Wa) | 1.490 mm | 1.490 mm | 1.490 mm |
| Hiệu suất | |||
| Tốc độ chạy có tải / không tải | 5,0 / 6,0 km/h | 5,0 / 6,0 km/h | 5,0 / 6,0 km/h |
| Tốc độ nâng có tải / không tải | 90 / 130 mm/s | 125 / 175 mm/s | 90 / 130 mm/s |
| Tốc độ hạ có tải / không tải | 110 / 130 mm/s | 115 / 135 mm/s | 95 / 100 mm/s |
| Leo dốc có tải / không tải | 6 / 12 % | 6 / 12 % | 6 / 12 % |
| Phanh | Điện từ | Điện từ | Điện từ |
| Motor, pin, điều khiển | |||
| Motor di chuyển | 1,5 kW | 1,5 kW | 1,5 kW |
| Motor nâng | 2 kW | 3 kW | 3 kW |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 24V / 210 Ah (axit-chì, rút hông) | 24V / 210 Ah (axit-chì, rút hông) | 24V / 210 Ah (axit-chì, rút hông) |
| Khối lượng pin | 180 kg | 180 kg | 180 kg |
| Hệ lái | Cơ khí | Cơ khí | Cơ khí |
| Cách thay pin | Rút bên hông | Rút bên hông | Rút bên hông |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: bảng thông số trên trang hãng và catalog hãng V202310.
Bảng khung nâng xe nâng stacker MiMA MBC20 theo hãng
Các chiều cao khung hãng liệt kê cho dòng MBC (mã ghi chung cho MBC16 và MBC20). Bảng phiên bản ở trên là những cấu hình hãng đã đo đủ thông số.
Khung đơn
| Mã khung (theo hãng) | Khung khi hạ h1 (mm) | Chiều cao nâng h3 (mm) | Khung khi nâng h4 (mm) | Nâng tự do h2 (mm) |
|---|---|---|---|---|
| MBC1616 / MBC2016 | 2.090 | 1.600 | 2.090 | 1.600 |
Khung đôi, 1 xi lanh
| Mã khung (theo hãng) | Khung khi hạ h1 (mm) | Chiều cao nâng h3 (mm) | Khung khi nâng h4 (mm) |
|---|---|---|---|
| MBC1625 / MBC2025 | 1.775 | 2.500 | 3.000 |
| MBC1630 / MBC2030 | 2.025 | 3.000 | 3.500 |
| MBC1635 / MBC2035 | 2.275 | 3.500 | 4.000 |
| MBC1640 / MBC2040 | 2.575 | 4.000 | 4.500 |
| MBC1645 / MBC2045 | 2.825 | 4.500 | 5.000 |
Khung đôi, 2 xi lanh
| Mã khung (theo hãng) | Khung khi hạ h1 (mm) | Chiều cao nâng h3 (mm) | Khung khi nâng h4 (mm) |
|---|---|---|---|
| MBC1625 / MBC2025 | 1.775 | 2.500 | 3.000 |
| MBC1630 / MBC2030 | 2.025 | 3.000 | 3.500 |
| MBC1635 / MBC2035 | 2.275 | 3.500 | 4.000 |
| MBC1640 / MBC2040 | 2.575 | 4.000 | 4.500 |
| MBC1645 / MBC2045 | 2.825 | 4.500 | 5.000 |
Khung ba
| Mã khung (theo hãng) | Khung khi hạ h1 (mm) | Chiều cao nâng h3 (mm) | Khung khi nâng h4 (mm) |
|---|---|---|---|
| MBC1640 / MBC2040 | 1.933 | 4.000 | 4.500 |
| MBC1645 / MBC2045 | 2.100 | 4.500 | 5.000 |
| MBC1650 / MBC2050 | 2.267 | 5.000 | 5.500 |
Khung ba nâng tự do toàn phần
| Mã khung (theo hãng) | Khung khi hạ h1 (mm) | Chiều cao nâng h3 (mm) | Nâng tự do h2 (mm) | Khung khi nâng h4 (mm) |
|---|---|---|---|---|
| MBC1640 / MBC2040 | 1.933 | 4.000 | 1.383 | 4.500 |
| MBC1645 / MBC2045 | 2.100 | 4.500 | 1.550 | 5.000 |
| MBC1650 / MBC2050 | 2.267 | 5.000 | 1.717 | 5.500 |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: TL1 trang 20 (bảng "Mast specification" dòng MBC).
Đọc bảng thông số xe nâng stacker MiMA MBC20 thế nào cho đúng?
Bảng của hãng dùng ký hiệu chuẩn cho xe nâng kho. Hiểu đúng 6 ký hiệu dưới đây là tránh được phần lớn sai lầm khi chọn stacker.
Số trong tên phiên bản của MiMA là chiều cao nâng: MB1530 = MB15 khung nâng 3.000 mm, MBB10-25 = MBB10 nâng 2.500 mm. Tải định mức tính ở khung thấp; khung càng cao, tải cho phép càng giảm theo biểu đồ tải của hãng — TFV gửi biểu đồ tải đúng phiên bản cùng báo giá.
Hình ảnh xe nâng stacker MiMA MBC20
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng đăng trên trang MBC16/MBC20 — hãng dùng chung bộ ảnh cho hai model.
Xe nâng stacker MiMA MBC20 có vừa kệ và pallet của kho?
Gửi chiều cao kệ, loại pallet, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số xe nâng stacker MiMA trước khi báo giá.
Xe nâng stacker MiMA MBC20 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo phiên bản: kiểu khung, chiều cao nâng, loại và dung lượng pin. TFV báo giá theo đúng cấu hình.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
MBC20 có những phiên bản nào?
Model MBC20 có 3 phiên bản trong bảng hãng: MBC2030F02 (khung đôi, 1 xi lanh), MBC2030 (khung đôi, 2 xi lanh), MBC2045S (khung ba). Số trong tên là chiều cao nâng; thân xe, càng, pin giống nhau, khác ở khung, trọng lượng, tốc độ nâng hạ. Bảng khung đầy đủ của hãng ở mục trên.
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng phiên bản.
Xe nâng stacker MiMA MBC20 dùng pin gì?
Theo bảng hãng, MBC20 dùng pin axit-chì 24V / 210 Ah, khối lượng 180 kg, rút bên hông (tiêu chuẩn). Tùy chọn pin lithium 24V / 150 Ah hoặc 24V / 200 Ah.
Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc. Thời gian làm việc còn tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn pin và bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh Xe nâng stacker MiMA MBC20 với MBC16, MB20
| Thông số | MBC20 | MBC16 | MB20 |
|---|---|---|---|
| Dòng | MiMA MBC | MiMA MBC | MiMA MB |
| Kiểu vận hành | Dắt lái | Dắt lái | Đứng lái |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 1.600 kg | 2.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Chiều cao nâng | — | — | 3.000–4.500 mm |
| Chiều rộng thân | 820 mm | 820 mm | 850 / 1.000 mm |
| Chiều dài tổng thể | 1.990 mm | 1.990 mm | 2.110–2.130 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.490 mm | 1.490 mm | 1.655 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 | 2.375 mm | 2.375 mm | 2.490 mm |
| Tốc độ chạy | 5,0 / 6,0 km/h | 5,0 / 6,0 km/h | 5,0 / 6,0 km/h |
| Pin | 24V / 210 Ah | 24V / 210 Ah | 24V / 210 Ah |
| Hệ lái | Cơ khí | Cơ khí | Trợ lực điện EPS |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Mỗi model lấy số theo tài liệu hãng của model đó; khoảng "a–b" là theo phiên bản. "—" là chưa có số. Model khác cùng dòng: MBC16. Xem cả dòng ở trang xe nâng stacker MiMA MBC.
Xe nâng stacker MiMA MBC20 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Hãng ghi dòng MBC cho siêu thị, kho, sàn tầng, vận chuyển quãng ngắn đến trung bình.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng stacker MiMA MBC20?
Stacker chạy bánh PU nhỏ, gầm thấp — gờ cửa, khe sàn, dốc cầu dẫn cần đo trước. MBC20 rộng 820 mm, quay vòng 1.490 mm theo bảng hãng.
Vì sao nên mua xe nâng stacker MiMA MBC20 tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, chiều cao kệ, bề rộng lối đi trước khi báo giá — chọn đúng stacker đứng lái, dắt lái, đối trọng hay chân rộng
- Báo giá theo đúng phiên bản của hãng: kiểu khung, chiều cao nâng, loại pin
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người vận hành các nút an toàn: ngắt điện khẩn cấp, đảo chiều khẩn cấp, phanh ở tay lái
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe dòng MBC (ảnh hãng).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo tài liệu hãng.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng stacker MiMA MBC20
MBC20 nâng đủ 2 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 2.000 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm. Khi nâng cao hoặc khi trọng tâm hàng xa hơn tâm tải, tải cho phép giảm theo biểu đồ tải của đúng khung. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
MBC20 dùng pin gì?
Theo bảng hãng, MBC20 dùng pin axit-chì 24V / 210 Ah, khối lượng 180 kg, rút bên hông (tiêu chuẩn).W-mbc · TL1 Tùy chọn pin lithium 24V / 150 Ah hoặc 24V / 200 Ah.
MBC20 khác MBC16 thế nào?
Cùng thân xe, cùng kích thước, cùng pin 24V / 210 Ah, cùng lối đi 2.375 mm. Khác ở tải: MBC20 nâng 2.000 kg, MBC16 nâng 1.600 kg. Bảng web ghi hai model cùng tốc độ nâng hạ theo từng kiểu khung.
MBC2030F02, MBC2030, MBC2045S khác nhau thế nào?
Là phiên bản khung: F02 là khung đôi một xi lanh, bản không hậu tố là khung đôi hai xi lanh (cùng nâng 3.000 mm, motor nâng 3 kW, nâng nhanh hơn), S là khung ba nâng 4.500 mm. Trọng lượng 1.150 / 1.200 / 1.300 kg.
MBC20 khác MB20 đứng lái thế nào?
MBC20 dắt lái, thân ngắn 1.990 mm, quay vòng 1.490 mm, lối đi 2.375 mm — hợp lối hẹp, quãng ngắn. MB đứng lái có bàn đứng, trợ lực EPS, thân dài 2.110–2.130 mm, quay vòng 1.655 mm — hợp quãng dài, chạy cả ca.
MBC20 có chạy ngoài trời được không?
Không nên. Stacker chạy bánh PU nhỏ, gầm thấp (khoảng sáng gầm dưới khung 30 mm), leo dốc có tải 6 % — dành cho nền bê tông phẳng trong nhà.
Giá xe nâng stacker MiMA MBC20 bao nhiêu?
Giá theo phiên bản (kiểu khung, chiều cao nâng, loại pin). TFV báo giá theo đúng cấu hình; để lại thông tin ở form cuối trang.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng stacker MiMA MBC20 đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản và chiều cao khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883