Cụm động cơ
35 products
Shop by brand
Filter by
Sort by
14 products foundPhụ tùng động cơ xe nâng tại TFV gồm 35 mã đang bán cho động cơ Toyota (1DZ, 2Z, 3Z, 13Z, 14Z, 4Y, 5K…), Nissan (K15, K21, K25, H15, H20), Komatsu (4D94E, 4D95, 6D95L), Mitsubishi (S4S, S4Q2, F18C) và Isuzu C240. Trang này gom toàn bộ các mã đó theo loại — củ đề, máy phát điện, bơm nhiên liệu, dây curoa quạt, gioăng mặt máy, bugi sấy, cảm biến nhiệt độ, phớt trục cơ — kèm bảng tra nhanh mã OEM theo động cơ, dấu hiệu cần thay và cách gửi thông tin để TFV báo đúng mã cho xe của anh/chị.
Phụ tùng động cơ xe nâng gồm những gì?
Động cơ xe nâng dầu và xăng/gas cần một hệ thống khởi động, một hệ thống nạp điện, đường cấp nhiên liệu, bộ truyền động dây đai và các chi tiết làm kín. TFV chia phụ tùng động cơ xe nâng thành 6 nhóm dưới đây — mỗi nhóm có bài riêng cho từng mã.
Củ đề (máy đề)
- Quay trục khuỷu để nổ máy
- 4 mã: Toyota và Komatsu (Yanmar)
Bơm nhiên liệu
- Hút xăng từ bình lên chế hoà khí
- 4 mã: Toyota 4Y, 5K · Nissan K, H
Dây curoa quạt
- Kéo quạt, bơm nước, máy phát
- 9 mã theo từng động cơ
Gioăng mặt máy
- Làm kín nắp máy với thân máy
- 12 mã: Toyota, Nissan, Komatsu, Mitsubishi
Bảng tra nhanh mã phụ tùng động cơ xe nâng theo động cơ
Đủ 35 mã TFV đang bán, xếp theo loại. Bấm vào tên mã để xem ảnh hàng thật và thông số.
| Động cơ / model xe | Mã OEM / mã phụ tùng | Xem mã |
|---|---|---|
| Củ đề | ||
| Toyota 5-8FD: 1DZ, 1Z, 2Z, 13Z; 5F: 2J, 1Z, 11Z; 7F: 2Z, 13Z, 14Z | 28100-23660-71 | Củ đề Toyota 1DZ/2Z |
| Toyota 4Y, 4P, 5P, 5R, 2F, 3F | 28100-20553-71 | Củ đề Toyota 4Y/5P |
| Toyota xăng / dầu 2,5 tấn | 3024957 (P.00143) | Củ đề Toyota 2,5 tấn |
| Komatsu – Yanmar 4D92E, 4TNE92, 4D94E, 4D94LE, 4TNE94, 4D98E, 4TNE98 | YM129900-77040 | Củ đề Komatsu 4D94E/4D98E |
| Máy phát điện | ||
| Toyota 7FD20-30, động cơ 2Z, 1DZ · 12V 40A | 22942836 | Máy phát Toyota 7FD 12V 40A |
| Toyota 7F, 8F: 2Z, 1DZ, 13Z, 14Z; FDZN20-30: 1DZ | P.00062 | Máy phát Toyota 1DZ/2Z/13Z/14Z |
| Bơm nhiên liệu | ||
| Toyota 5FG, 6FG, 7FG, 8FG động cơ 4Y | 23100-78152-71 | Bơm nhiên liệu Toyota 4Y |
| Toyota 5-7FG động cơ 5K; FG10-18T16 (C6) | 23100-78120-71 | Bơm nhiên liệu Toyota 5K |
| Nissan K15, K21, K25 | N-17010-50K60 | Bơm nhiên liệu Nissan K21/K25 |
| Nissan H15, H20-2, H25 | N-17010-50K00 | Bơm nhiên liệu Nissan H20/H25 |
| Dây curoa quạt | ||
| Toyota 8FD10-30 động cơ 1DZ (1DZ-2), 2DZ · dây 17x1230 Li | 16371-76011-71 | Dây curoa Toyota 1DZ |
| Toyota động cơ 13Z, 14Z | 16387-30510-71 | Dây curoa Toyota 13Z/14Z |
| Toyota 7FD35-45 động cơ 14Z | 16388-30510-71 | Dây curoa Toyota 7FD35-45 |
| Toyota 7FG, 8FG10-30 động cơ 4Y | RECMF 6470 | Dây curoa Toyota 8FG 4Y |
| Toyota · dây 17x1170 Li | 39343-76001-71 | Dây curoa Toyota 39343-76001-71 |
| Nissan K15, K21 | N-02117-21521 | Dây curoa Nissan K15/K21 |
| Isuzu C240, Mitsubishi F18C · dây 17-470 | 20801-04091 | Dây curoa C240/F18C |
| Mitsubishi S4S, F18C · dây AV13x1255 | 91921-06300 | Dây curoa Mitsubishi S4S |
| Komatsu 4D94E, 4D94LE | 17-460 (mã dây) | Dây curoa Komatsu 4D94E |
| Gioăng mặt máy | ||
| Toyota 7FD, 8FD động cơ 1DZ | 11115-UC020 | Gioăng mặt máy Toyota 1DZ |
| Toyota 5F, 6F động cơ 1DZ-1 | 11115-UC010 | Gioăng mặt máy Toyota 1DZ-1 |
| Toyota 7FD, 8FD động cơ 2Z | 11115-UD010 | Gioăng mặt máy Toyota 2Z |
| Toyota 8FD20-30 động cơ 3Z | 11115-76084-71 | Gioăng mặt máy Toyota 3Z |
| Toyota (tra theo mã cũ) | 11115-UB020 | Gioăng mặt máy 11115-UB020 |
| Toyota (tra theo mã cũ) | 11115-78305-71 | Gioăng mặt máy 11115-78305-71 |
| Nissan K15, K21, K25 | N-11044-FU400 | Gioăng mặt máy Nissan K21/K25 |
| Nissan H15 | N-11044-55K00 | Gioăng mặt máy Nissan H15 |
| Komatsu 4D95, 4D95S, B3.3 | 6205-11-1811 | Gioăng mặt máy Komatsu 4D95 |
| Komatsu 6D95L | 6207-11-1822 | Gioăng mặt máy Komatsu 6D95L |
| Mitsubishi S4S | 32A01-02203 | Gioăng mặt máy Mitsubishi S4S |
| Mitsubishi S4Q2 | 32C01-12100 | Gioăng mặt máy Mitsubishi S4Q2 |
| Bugi sấy | ||
| Toyota 5FD, 6FD, 7FD, 8FD động cơ 1DZ, 3Z, 15Z | P.00020 | Bugi sấy Toyota 1DZ/3Z/15Z |
| Tra theo mã cũ | 600-815-2761 | Bugi sấy 600-815-2761 |
| Cảm biến nhiệt độ nước | ||
| Toyota động cơ 1Z | P.00095 | Cảm biến nhiệt độ Toyota 1Z |
| Phớt trục cơ | ||
| Kích thước 62 × 85 × 12 mm | P.00654 | Phớt trục cơ 62×85×12 |
Cùng một động cơ (ví dụ 1DZ) có thể lắp trên nhiều đời xe 5F, 7F, 8F với mã phụ tùng khác nhau. Khi còn phân vân giữa hai dòng trong bảng, hãy gửi số khung để TFV đối chiếu.
Củ đề xe nâng: 4 mã cho Toyota và Komatsu
Củ đề (máy đề, mô-tơ khởi động) là động cơ điện nhỏ lấy điện từ ắc quy, đẩy bánh răng ăn khớp vào vành răng bánh đà để quay trục khuỷu cho đến khi máy nổ. Củ đề hỏng thì xe nâng đứng im dù mọi thứ khác còn tốt.
- Củ đề 28100-23660-71 — dải rộng nhất: Toyota 5-8FD động cơ 1DZ, 1Z, 2Z, 13Z; 5F động cơ 2J, 1Z, 11Z; 7F động cơ 2Z, 13Z, 14Z.
- Củ đề 28100-20553-71 — cho máy xăng Toyota 4Y, 4P, 5P, 5R, 2F, 3F.
- Củ đề 3024957 — cho xe nâng Toyota xăng / dầu tải trọng 2,5 tấn.
- Củ đề YM129900-77040 — cho động cơ Yanmar trên xe Komatsu: 4D92E, 4TNE92, 4D94E, 4D94LE, 4TNE94, 4D98E, 4TNE98.
Ba mã có hiệu Folangsi là hàng thay thế (aftermarket) theo đúng mã OEM của hãng xe. Trước khi đặt, nên so mặt bích và bánh răng đề của củ đề cũ với ảnh trong trang mã.
Máy phát điện xe nâng Toyota 7F, 8F
Máy phát điện được dây curoa kéo theo trục khuỷu, sạc lại ắc quy và cấp điện cho đèn, còi, bảng đồng hồ khi máy chạy. Máy phát yếu thì ắc quy cạn dần, sáng hôm sau đề không nổ.
- Máy phát điện 22942836 — 12V 40A, cho Toyota 7FD20-30 động cơ 2Z, 1DZ; hàng nhập khẩu trực tiếp từ TVH Singapore.
- Máy phát điện P.00062 — cho Toyota 7F, 8F động cơ 2Z, 1DZ, 13Z, 14Z và FDZN20-30 động cơ 1DZ.
Thay máy phát thì kiểm tra luôn dây curoa quạt, vì dây trượt cũng làm máy phát sạc kém.
Bơm nhiên liệu xe nâng Toyota 4Y, 5K và Nissan K, H
Bốn mã bơm nhiên liệu TFV đang có đều dành cho động cơ xăng / gas: bơm hút xăng từ bình và đẩy lên bộ chế hoà khí theo nhịp quay của máy. Bơm yếu hoặc màng bơm rách khiến xe hụt hơi khi lên dốc, chết máy khi đang nâng hàng hoặc khó nổ sau khi để lâu.
- Bơm nhiên liệu 23100-78152-71 — Toyota 5FG, 6FG, 7FG, 8FG động cơ 4Y.
- Bơm nhiên liệu 23100-78120-71 — Toyota 5-7FG động cơ 5K; FG10-18T16 (C6).
- Bơm nhiên liệu N-17010-50K60 — Nissan K15, K21, K25.
- Bơm nhiên liệu N-17010-50K00 — Nissan H15, H20-2, H25.
Cả bốn mã đều hiệu YuanSong, hàng thay thế theo mã OEM. Động cơ Toyota 4Y và 5K dùng hai mã bơm khác nhau, nên cần nói rõ động cơ khi hỏi hàng.
Dây curoa quạt xe nâng: 9 mã theo từng động cơ
Dây curoa quạt truyền lực từ puli trục khuỷu sang quạt làm mát, bơm nước và máy phát. Dây chùng, nứt chân hoặc bóng mặt sẽ trượt — máy nóng nhanh hơn, máy phát sạc yếu, có tiếng rít khi mới nổ máy.
TFV có 9 mã dây curoa quạt cho Toyota (1DZ, 2DZ, 13Z, 14Z, 4Y), Nissan K15/K21, Isuzu C240, Mitsubishi S4S/F18C và Komatsu 4D94E — tra đủ trong bảng tra nhanh, ví dụ dây curoa Toyota 1DZ 16371-76011-71 hay dây curoa Mitsubishi S4S 91921-06300.
Hai mã 13Z/14Z (16387-30510-71) và 7FD35-45 (16388-30510-71) chỉ khác nhau một chữ số, cùng có động cơ 14Z — hãy đọc kỹ model xe trước khi đặt.
Gioăng mặt máy xe nâng: 12 mã Toyota, Nissan, Komatsu, Mitsubishi
Gioăng mặt máy (gioăng quy lát) nằm giữa nắp máy và thân máy, giữ kín buồng đốt, đường nước làm mát và đường dầu bôi trơn. Gioăng thổi thường đi kèm khói trắng, hao nước làm mát không rõ lý do, nước lẫn dầu hoặc sủi bọt ở két nước. Thay gioăng phải mở nắp máy, nên cần đúng mã ngay lần đầu.
TFV có 12 mã: 6 mã Toyota (1DZ, 1DZ-1, 2Z, 3Z và hai mã tra theo gioăng cũ), 2 mã Nissan (K15/K21/K25, H15), 2 mã Komatsu (4D95, 6D95L) và 2 mã Mitsubishi (S4S, S4Q2) — ví dụ gioăng mặt máy Toyota 2Z 11115-UD010 hay gioăng mặt máy Komatsu 4D95 6205-11-1811. Đủ danh sách ở bảng tra nhanh.
Riêng động cơ 1DZ có hai mã gioăng tuỳ đời xe (5-6F và 7-8F). Hai mã 11115-UB020 và 11115-78305-71 chưa ghi động cơ — TFV tra theo mã in trên gioăng cũ hoặc số khung xe.
Bugi sấy, cảm biến nhiệt độ và phớt trục cơ xe nâng
Bugi sấy
- Nung nóng buồng đốt để máy dầu dễ nổ khi nguội
- Hỏng: đề lâu mới nổ, khói trắng lúc đầu
Cảm biến nhiệt độ nước
- Báo nhiệt độ nước làm mát lên đồng hồ
- Hỏng: kim nhiệt đứng im hoặc báo sai
Phớt trục cơ
- Chặn dầu máy rò ra đầu trục khuỷu
- Hỏng: rỉ dầu ở đầu hoặc đuôi máy
Phớt trục cơ tra theo kích thước trong × ngoài × dày. Anh/chị đo phớt cũ hoặc đọc số in trên mặt phớt rồi gửi cho TFV.
Dấu hiệu cần kiểm tra phụ tùng động cơ xe nâng
| Hiện tượng | Phụ tùng nên kiểm tra trước |
|---|---|
| Bật khoá đề chỉ nghe "tạch", máy không quay | Ắc quy, củ đề, giắc điện củ đề |
| Đề quay nhưng rít, bánh răng đề kêu | Bánh răng củ đề, vành răng bánh đà |
| Đèn sạc sáng khi máy chạy, ắc quy hay cạn | Máy phát điện, dây curoa |
| Máy dầu nổ khó lúc sáng sớm | Bugi sấy, ắc quy |
| Máy xăng hụt hơi, chết máy khi lên dốc | Bơm nhiên liệu, lọc xăng |
| Tiếng rít khi nổ máy, máy nóng nhanh | Dây curoa quạt, bơm nước |
| Hao nước làm mát, khói trắng, nước lẫn dầu | Gioăng mặt máy |
| Kim nhiệt không lên hoặc báo sai | Cảm biến nhiệt độ nước |
| Rỉ dầu đầu trục khuỷu | Phớt trục cơ |
Bảng trên chỉ giúp khoanh vùng. Chu kỳ thay thế làm theo sổ tay bảo dưỡng của hãng xe.
Cách gửi thông tin để TFV tra đúng mã phụ tùng động cơ
Phụ tùng động cơ xe nâng đi theo model động cơ nhiều hơn theo hãng xe. Gửi đủ 4 thông tin dưới đây để TFV báo đúng mã.
Vì sao mua phụ tùng động cơ xe nâng tại TFV?
- Hàng mới 100%, ảnh trên từng trang mã là ảnh chụp hàng thật tại kho TFV.
- Phụ tùng nhập khẩu chính ngạch; máy phát điện 22942836 nhập khẩu trực tiếp từ TVH Singapore.
- TFV báo đúng mã theo model xe và số khung khách gửi, đối chiếu với ảnh mã cũ khách gửi.
- TFV là đại lý chính thức Baoli – KION Group.
- Giá: liên hệ báo giá theo mã và số lượng. Hotline/Zalo 0916929883.
Phụ tùng xe nâng liên quan đến động cơ
Các nhóm thường được kiểm tra cùng đợt với phụ tùng động cơ xe nâng.
Câu hỏi thường gặp về phụ tùng động cơ xe nâng
Làm sao biết phụ tùng có đúng mã cho xe của tôi?
Tra model động cơ trong bảng tra nhanh ở trên. Nếu không chắc, gửi model xe, số khung, model động cơ và ảnh mã trên phụ tùng cũ — TFV đối chiếu và báo mã cụ thể trước khi anh/chị đặt hàng.
Hàng Folangsi, YuanSong khác gì phụ tùng chính hãng?
Đây là phụ tùng thay thế (aftermarket) sản xuất theo mã OEM của hãng xe, lắp lẫn với chi tiết gốc. Mỗi trang mã ghi rõ hiệu hàng; anh/chị cần hàng theo yêu cầu riêng thì nói rõ khi hỏi giá để TFV tư vấn.
Động cơ 1DZ có mấy mã gioăng mặt máy?
TFV đang có hai mã cho 1DZ: 11115-UC020 cho Toyota 7FD, 8FD và 11115-UC010 cho Toyota 5F, 6F động cơ 1DZ-1. Gửi số khung để chọn đúng mã.
Hàng có sẵn không?
Các mã trên trang này là hàng TFV đang kinh doanh. Tình trạng tồn kho thay đổi theo ngày, vui lòng gửi yêu cầu báo giá để TFV xác nhận số lượng có sẵn.
Củ đề không quay có phải hỏng củ đề không?
Chưa chắc. Ắc quy yếu, cọc bình lỏng hay máy phát không sạc cũng gây hiện tượng này — nên kiểm tra trước khi thay củ đề.
TFV có lắp phụ tùng động cơ cho xe không?
TFV có đội kỹ thuật dịch vụ. Anh/chị liên hệ để được tư vấn về việc thay thế, đặc biệt với những việc phải mở máy như thay gioăng mặt máy.
Xe của tôi không có trong bảng tra thì sao?
Gửi thông tin xe và ảnh mã cũ để TFV tra giúp. Xem thêm tại danh mục phụ tùng xe nâng.