Xe nâng dầu Baoli KBD35 3,5 tấn
Xe nâng dầu Baoli KBD35 3,5 tấn: động cơ Weichai 36,8 kW hoặc Mitsubishi, chạy 15 km/h, leo dốc 15%. Chính hãng KION, VAT đầy đủ. Nhận báo giá 30 phút!
Product reviewed in this article
Contact for price
- Brand:
- Baoli
- Series:
- Baoli KBD25-35 xe nâng dầu 2,5–3,5 tấn
- Capacity:
- 3.5 t
- Power source:
- Diesel
Contents
- Xe nâng dầu Baoli KBD35 3,5 tấn — khỏe, bền, chạy bãi cả ngày
- Đánh giá xe nâng dầu Baoli KBD35: bền kiểu KION, dễ lái, dễ bảo dưỡng
- Hai lựa chọn động cơ: Weichai 36,8 kW hoặc Mitsubishi 35,3 kW
- Hộp số tự động làm theo chuẩn KION
- Đối trọng cong xuống: trọng tâm thấp, nhìn phía sau rộng
- Khung nâng tầm nhìn rộng, hạ càng êm
- Cabin treo trên đệm cao su, vô lăng nhỏ đỡ mỏi
- Dễ bảo dưỡng, kiểm tra xuất xưởng theo chuẩn KION
- Thông số kỹ thuật xe nâng dầu Baoli KBD35
- Hình ảnh xe nâng dầu Baoli KBD35
- Phân vân giữa xe nâng dầu và xe nâng điện?
- Xe nâng dầu Baoli KBD35 giá bao nhiêu?
- KBD35 có những phiên bản nào?
- Xe nâng dầu Baoli KBD35 bản H (D+) khác bản thường thế nào?
- Chọn động cơ Weichai hay Mitsubishi cho xe nâng dầu Baoli KBD35?
- So sánh Baoli KBD35 với KBD25 và KBD30: nên chọn bản nào?
- Xe nâng dầu Baoli KBD35 phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng dầu Baoli KBD35?
- Vì sao nên mua xe nâng dầu Baoli KBD35 tại TFV?
- Tiêu chuẩn
- Tùy chọn
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng dầu Baoli KBD35
- Nhận báo giá xe nâng dầu Baoli KBD35 đúng cấu hình
Xe nâng dầu Baoli KBD35 3,5 tấn — khỏe, bền, chạy bãi cả ngày
Nâng 3.500 kg, chạy 15 km/h cả khi có tải, leo dốc 15% có tải / 18% không tải — động cơ Weichai 36,8 kW hoặc Mitsubishi 35,3 kW, hộp số chuẩn KION.
Xe nâng dầu Baoli KBD35 là xe nâng đối trọng 4 bánh ngồi lái chạy động cơ diesel, tải trọng 3,5 tấn, thuộc dòng 6006 trong nhóm xe nâng dầu Baoli KBD25-35 của Baoli — thương hiệu xe nâng của tập đoàn KION (Đức). Với sức nâng 3,5 tấn, thân rộng 1.296 mm và dài 3.880 mm, KBD35 là xe lớn nhất dòng 6006 — cho hàng nặng, kiện gỗ, thép, vật liệu xây dựng và bãi container.
Đánh giá xe nâng dầu Baoli KBD35: bền kiểu KION, dễ lái, dễ bảo dưỡng
Hai lựa chọn động cơ: Weichai 36,8 kW hoặc Mitsubishi 35,3 kW
Cùng một thân xe, khách chọn động cơ diesel Weichai WP3.2 (3.170 cm³) hoặc Mitsubishi S4S (3.331 cm³), đều 4 xy-lanh — đáp ứng cả yêu cầu ngân sách lẫn yêu cầu thương hiệu động cơ của từng doanh nghiệp.
- Chạy 15 km/h cả khi có tải
- Thùng nhiên liệu 52 lít
Hộp số tự động làm theo chuẩn KION
Hộp số tự động được đặt làm theo tiêu chuẩn KION với vòng bi, lá côn, phớt nhập khẩu và tỷ số truyền cải tiến — bền hơn, tuổi thọ dài hơn khi chạy tải nặng liên tục. Hộp số này là tiêu chuẩn trên bản H (D+), tùy chọn trên bản thường.
Đối trọng cong xuống: trọng tâm thấp, nhìn phía sau rộng
Đối trọng thiết kế cong xuống hạ trọng tâm cho xe vững hơn và mở tầm nhìn phía sau — hãng công bố rộng nhất trong nhóm xe cùng loại — an toàn hơn khi lùi xe. Tay nắm phía trước để lên xuống, tay vịn phía sau để lùi xe.
Khung nâng tầm nhìn rộng, hạ càng êm
Khoảng cách giữa hai thanh khung nâng 508 mm, rộng hơn 490 mm của dòng xe nâng dầu phổ thông loại CPCD — người lái nhìn rõ đầu càng, giảm va chạm. Xy lanh giảm chấn là tiêu chuẩn: càng hạ êm, dễ xếp hàng dễ vỡ.
Cabin treo trên đệm cao su, vô lăng nhỏ đỡ mỏi
Cabin đặt trên 4 đệm cao su giảm rung khi chạy nền xấu, tháo rời được khi đại tu. Vô lăng thu nhỏ còn 300 mm (xe CPCD phổ thông 360 mm), trợ lực mô-men nhỏ nên đánh lái nhẹ; sàn để chân rộng, lên xuống dễ.
- Cần điều khiển phía trước (bản thường), cần bên hông kiểu châu Âu (D+)
Dễ bảo dưỡng, kiểm tra xuất xưởng theo chuẩn KION
Bản lề nắp máy đặt ngoài, nắp mở 90°; lớp cách âm dạng sóng giảm ồn; két nước nhôm lõi lớn tản nhiệt tốt. Chắn bùn trước có sẵn lỗ để đổi sang bánh đôi. Nhà máy kiểm tra trên bàn thử chạy (chạy nặng, cân bằng nhiệt), bàn thử ổn định (biểu đồ tải khung) và bàn thử hệ phanh, nâng, nghiêng.
- Bảo dưỡng 3 tháng / 500 giờ; lớn hơn 6 tháng / 1.000 giờ
- Sơn cấu trúc chuẩn KION, dễ dặm vá
Thông số kỹ thuật xe nâng dầu Baoli KBD35
Thông số chung của model theo hai động cơ. Biểu đồ tải theo từng khung gửi kèm báo giá.
| Thông số (model KBD35) | Động cơ Weichai | Động cơ Mitsubishi |
|---|---|---|
| Đặc điểm chung | ||
| Hãng / tập đoàn | Baoli · KION Group | Baoli · KION Group |
| Dòng | 6006 KBD25-35 | 6006 KBD25-35 |
| Kiểu xe | Xe nâng dầu đối trọng 4 bánh, ngồi lái | Xe nâng dầu đối trọng 4 bánh, ngồi lái |
| Tải trọng nâng định mức | 3.500 kg | 3.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.700 mm | 1.700 mm |
| Động cơ | ||
| Động cơ | Weichai WP3.2 | Mitsubishi S4S |
| Công suất (ISO 1585) | 36,8 kW | 35,3 kW |
| Tốc độ định mức | 2.500 vòng/phút | 2.250 vòng/phút |
| Số xy-lanh / dung tích | 4 / 3.170 cm³ | 4 / 3.331 cm³ |
| Tiêu chuẩn khí thải | China Stage III | Euro 3A |
| Truyền động | Biến mô thủy lực – cơ khí | Thủy lực – điều khiển điện |
| Điện trên xe | 12 V | 12 V |
| Thùng nhiên liệu | 52 lít | 52 lít |
| Trọng lượng | ||
| Trọng lượng xe | 4.700 kg | 4.880 kg |
| Tải trục có tải trước / sau | 7.080 / 1.140 kg | 7.300 / 1.100 kg |
| Tải trục không tải trước / sau | 1.480 / 3.240 kg | 1.640 / 3.240 kg |
| Bánh xe | ||
| Loại lốp | Lốp hơi (PN) | Lốp hơi (PN) |
| Lốp trước | 28×9-15-14PR | 28×9-15-14PR |
| Lốp sau | 6.50-10-10PR | 6.50-10-10PR |
| Vệt bánh trước / sau | 1.000 / 970 mm | 1.000 / 970 mm |
| Kích thước | ||
| Chiều dài tổng thể | 3.880 mm | 3.880 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.296 mm | 1.296 mm |
| Chiều cao mui che | 2.108 mm | 2.108 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 1.085 mm | 1.085 mm |
| Chiều cao chốt kéo | 300 mm | 300 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục | 140 mm | 140 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 4.224 mm | 4.224 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 4.424 mm | 4.424 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.540 mm | 2.540 mm |
| Hiệu suất | ||
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 15 / 15 km/h | 15 / 15 km/h |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 15 / 18 % | 15 / 18 % |
| Tốc độ nâng có / không tải | 385 / 440 mm/s | 560 / 585 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 475 / 430 mm/s | 490 / 395 mm/s |
| Lực kéo có / không tải (ở 2 km/h) | 16,2 / 14 kN | 16 / 10 kN |
| Phanh chân | Cơ khí – thủy lực | Cơ khí – thủy lực |
Nguồn: Sales Guide dòng 6006 của Baoli (tải, trọng lượng, mui che, lối đi, động cơ, tốc độ chạy, leo dốc); các dòng còn lại theo datasheet KBD15-35 của hãng, cột động cơ tương ứng. Khung nâng và càng thuộc từng phiên bản (mã hàng) — chọn ở đầu trang.
Hình ảnh xe nâng dầu Baoli KBD35
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng của thân xe dòng 6006 KBD25-35 — KBD25, KBD30, KBD35 dùng chung thân xe.
Phân vân giữa xe nâng dầu và xe nâng điện?
TFV so chi phí nhiên liệu, bảo dưỡng và điện sạc theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chọn.
Xe nâng dầu Baoli KBD35 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo phiên bản (mã hàng): động cơ, kiểu khung và chiều cao nâng.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng mã hàng. Bản H (D+) xem phần bên dưới.
KBD35 có những phiên bản nào?
Model KBD35 có 18 phiên bản, mỗi phiên bản một mã hàng: bản thường 12 = 2 động cơ (Weichai / Mitsubishi) × 6 kiểu khung; bản H (D+) 6 = động cơ Mitsubishi × 6 kiểu khung, mã hậu tố -HM.
Khung tiêu chuẩn giữ nguyên 3.500 kg tới độ cao 3,5 m; nâng 4 m còn 3.200 kg (bánh trước đơn) hoặc 3.400 kg (bánh đôi), 4,5 m còn 2.600 / 3.000 kg — theo biểu đồ khung của hãng; khung cao hơn thì sức nâng giảm tiếp theo biểu đồ tải của từng khung.
Xe nâng dầu Baoli KBD35 bản H (D+) khác bản thường thế nào?
Cùng thân xe KBD35, hãng chia hai cấp trang bị: bản thường là KB Basic (D), bản H — hiệu năng cao — là KB Plus (D+). Bản H chỉ đi động cơ Mitsubishi S4S, mã hàng hậu tố -HM (vd XM.D35BAS30-HM), đủ 6 kiểu khung như bản thường.
| Trang bị | Bản thường · KB Basic (D) | Bản H · KB Plus (D+) |
|---|---|---|
| Cần điều khiển | Cần phía trước (tiêu chuẩn), cần bên hông tùy chọn | Cần gạt bên hông kiểu châu Âu |
| Hộp số / đảo chiều | Công tắc đảo chiều cơ khí; hộp số KION tùy chọn | Hộp số tự động chuẩn KION, đảo chiều điện (power shift) |
| Phanh đỗ | Phanh tay | Phanh đỗ bằng chân, công tắc nhả |
| Màn hình | Đồng hồ tiêu chuẩn | Màn hình đa chức năng |
| Cột lái | Cố định | Chỉnh được độ nghiêng |
| Ghế | Ghế tiêu chuẩn có dây an toàn | Ghế an toàn có tay vịn, dây an toàn |
| Đèn | Đèn rời | Cụm đèn kết hợp |
| Mái che | Mui che tiêu chuẩn | Mái che chống mưa tấm PC |
| Lọc gió | Lọc gió thường | Lọc gió kép cỡ lớn |
| Tay nắm sau | Tay nắm sắt | Tay nắm bọc cao su có nút còi |
| Động cơ | Weichai WP3.2 hoặc Mitsubishi S4S | Chỉ Mitsubishi S4S |
Hãng không tách bảng thông số riêng cho D+: tải, kích thước, tốc độ của bản H lấy theo cột động cơ Mitsubishi ở bảng thông số phía trên.
Chọn động cơ Weichai hay Mitsubishi cho xe nâng dầu Baoli KBD35?
Baoli cho chọn hai động cơ diesel 4 xy-lanh trên cùng thân xe; động cơ nằm ở mã hàng: hậu tố W là Weichai, M là Mitsubishi. Bản H (D+) chỉ đi với Mitsubishi, hậu tố HM.
Công suất theo ISO 1585; lịch bảo dưỡng theo tài liệu kỹ thuật KBD30 của hãng. Chọn động cơ theo ngân sách, yêu cầu khí thải của công trình và nhịp chạy — TFV tư vấn cùng báo giá.
So sánh Baoli KBD35 với KBD25 và KBD30: nên chọn bản nào?
KBD25
2,5 tấn- 2.500 kg · leo dốc 18% có tải
- 15 km/h
- Dài 3.730 mm, quay vòng 2.440 mm
- Lối đi 4.124 mm, xe 3.960 kg (Weichai)
Chọn khi hàng tới 2,5 tấn, lối đi hẹp nhất dòng.
KBD30
3 tấn- 3.000 kg · leo dốc 18% có tải
- 15 km/h
- Dài 3.780 mm, quay vòng 2.460 mm
- Lối đi 4.144 mm, xe 4.260 kg (Weichai)
Chọn khi hàng 2,5–3 tấn hoặc cần dư tải ở khung cao.
KBD35
3,5 tấn- 3.500 kg · leo dốc 15% có tải
- 15 km/h
- Dài 3.880 mm, quay vòng 2.540 mm
- Lối đi 4.224 mm, xe 4.700 kg (Weichai)
Chọn khi hàng 3–3,5 tấn, nâng kiện nặng.
| Thông số | KBD25 | KBD30 | KBD35 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg |
| Trọng lượng xe (Weichai / Mitsubishi) | 3.960 / 3.950 kg | 4.260 / 4.400 kg | 4.700 / 4.880 kg |
| Tải trục trước khi có tải (Weichai) | 5.980 kg | 6.460 kg | 7.080 kg |
| Chiều dài tổng thể | 3.730 mm | 3.780 mm | 3.880 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.225 mm | 1.225 mm | 1.296 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.440 mm | 2.460 mm | 2.540 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 4.124 mm | 4.144 mm | 4.224 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 15 / 15 km/h | 15 / 15 km/h | 15 / 15 km/h |
| Leo dốc có / không tải | 18 / 20 % | 18 / 20 % | 15 / 18 % |
| Tốc độ nâng có tải (Weichai / Mitsubishi) | 320 / 495 mm/s | 480 / 520 mm/s | 385 / 560 mm/s |
| Động cơ | Weichai 36,8 kW / Mitsubishi 35,3 kW | Weichai 36,8 kW / Mitsubishi 35,3 kW | Weichai 36,8 kW / Mitsubishi 35,3 kW |
| Chiều cao mui che | 2.108 mm | 2.108 mm | 2.108 mm |
| Lốp trước / sau | 28×9-15-14PR / 6.50-10-10PR | 28×9-15-14PR / 6.50-10-10PR | 28×9-15-14PR / 6.50-10-10PR |
Nguồn: Sales Guide 6006 và datasheet hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng dầu Baoli KBD25-35. Cần xe không khói cho kho kín: xe nâng điện Baoli KBE25-01 · KBE30-Li-01.
Xe nâng dầu Baoli KBD35 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Nhóm ứng dụng theo kinh nghiệm TFV bán xe nâng dầu.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng dầu Baoli KBD35?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — trọng lượng xe theo tài liệu hãng 4.700 kg (Weichai) / 4.880 kg (Mitsubishi), tải trục trước khi có tải 7.080 / 7.300 kg; bộ công tác làm số này thay đổi.
Vì sao nên mua xe nâng dầu Baoli KBD35 tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Tư vấn chọn động cơ Weichai hay Mitsubishi, bản thường hay bản H (D+) theo đúng nhịp chạy
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo đúng khung và kiểu bánh (đơn / đôi)
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy, nhắc lịch 500 giờ
- Hàng chính hãng Baoli – KION; giao sai hàng hoàn tiền 100%
TFV bàn giao lô xe nâng Baoli cho khách.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo tài liệu Baoli; không gồm khung, càng — chọn theo phiên bản.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng dầu Baoli KBD35
KBD35 dùng động cơ gì?
Hai lựa chọn trên cùng thân xe: Weichai WP3.2 36,8 kW (3.170 cm³) hoặc Mitsubishi S4S 35,3 kW (3.331 cm³), đều diesel 4 xy-lanh. Động cơ chọn ở mã hàng: hậu tố W là Weichai, M là Mitsubishi.
Nên chọn động cơ Weichai hay Mitsubishi?
Weichai cho công suất 36,8 kW, khí thải China Stage III; Mitsubishi 35,3 kW, khí thải Euro 3A và là động cơ duy nhất của bản H (D+). TFV tư vấn theo ngân sách, yêu cầu khí thải và nhịp chạy của anh/chị.
KBD35 bản H (D+) là gì, có trang riêng không?
Bản H là bản hiệu năng cao của KBD35, tương ứng bản KB Plus (D+) của hãng: hộp số tự động KION đảo chiều điện, cần gạt bên hông, phanh đỗ chân, màn hình đa chức năng, cột lái chỉnh được, ghế tay vịn, mái che chống mưa, lọc gió kép. Bản H là một phiên bản của model KBD35 (mã hậu tố -HM, chỉ động cơ Mitsubishi), không phải model riêng.
KBD35 nâng đủ 3,5 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. Theo biểu đồ khung trong datasheet hãng: Khung tiêu chuẩn giữ nguyên 3.500 kg tới độ cao 3,5 m; nâng 4 m còn 3.200 kg (bánh trước đơn) hoặc 3.400 kg (bánh đôi), 4,5 m còn 2.600 / 3.000 kg. Lắp bộ dịch giá, bộ kẹp thì sức nâng còn lại giảm thêm; TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
KBD35 khác KBD25 và KBD30 thế nào?
Cùng động cơ, cùng tốc độ 15 km/h và cùng chiều cao mui che 2.108 mm. Khác ở tải trọng, trọng lượng xe, kích thước thân và lối đi: KBD25 2.500 kg, lối đi 4.124 mm; KBD30 3.000 kg, lối đi 4.144 mm; KBD35 3.500 kg, lối đi 4.224 mm. Xem bảng đủ ở trang dòng xe nâng dầu Baoli KBD25-35.
Có bản cabin kín, lốp đặc, bánh đôi không?
Có. Hãng có tùy chọn cabin kín, lọc gió kép, lốp đặc, lốp đặc không vết, bánh trước đôi, bộ dịch giá kiểu hook-on hoặc tích hợp, đèn LED, đèn chớp, đèn xanh cảnh báo, gương cầu.
Xe vào được container không?
Được, chọn phiên bản khung 3 tầng 4,7 m chui container. TFV kiểm tra chiều cao cửa container và tải sàn trước khi chốt.
Bao lâu phải bảo dưỡng một lần?
Theo tài liệu kỹ thuật của hãng: 3 tháng hoặc 500 giờ thay dầu máy, lọc dầu, lọc nhiên liệu, dầu cầu; 6 tháng hoặc 1.000 giờ thay thêm lọc ngoài và dầu hộp số, lọc gió, nước làm mát.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng dầu Baoli KBD35 đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883