Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 10–72 tấn
Xe nâng dầu hạng nặng SOCMA HNF100-500: 19 model 10–72 tấn, tâm tải 600 / 900 / 1.250 mm, động cơ Cummins, cabin ROPS/FOPS. So sánh thông số, báo giá 30 phút!
Contents
- Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 10–72 tấn — 19 model, ba mức tâm tải, động cơ Cummins
- Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 gồm những nhóm nào?
- Bảng so sánh 19 model xe nâng dầu SOCMA HNF100-500
- Tâm tải 600, 900 hay 1.250 mm — chọn thế nào?
- Vì sao cùng 16 tấn lại có hai model?
- Tải định mức không phải tải ở mọi độ cao
- Chọn model xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 theo nhu cầu
- Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 có gì chung?
- Động cơ common rail, chọn theo chuẩn khí thải
- Hộp số, cầu, thủy lực: tiêu chuẩn và tùy chọn
- Khung hộp hai dầm, thử quá tải và thử ổn định
- Cabin ROPS/FOPS, điều hòa, màn hình, camera lùi
- Phụ kiện công tác: một xe nhiều việc
- Hình ảnh xe nâng dầu SOCMA HNF100-500
- Video xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 làm việc thực tế
- Chưa biết chọn xe nâng dầu SOCMA nào?
- Giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 theo từng model
- Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500?
- Vì sao nên mua xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 tại TFV?
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng dầu SOCMA HNF100-500
- Nhận báo giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 đúng cấu hình
Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 10–72 tấn — 19 model, ba mức tâm tải, động cơ Cummins
Dòng xe nâng dầu hạng nặng chủ lực của SOCMA: từ 10 tấn cho xưởng đến 72 tấn cho hàng siêu nặng; tâm tải 600, 900 và 1.250 mm; cabin ROPS/FOPS, lái thủy lực cảm biến tải, tùy chọn hộp số ZF / DANA và cầu Kessler.
Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 là dòng xe nâng dầu hạng nặng (HNF Series) của SOCMA, thuộc nhóm xe nâng dầu trên web TFV, hãng SOCMA. Catalogue gọi HNF Series là sản phẩm chủ lực do hãng tự phát triển, linh kiện chính từ các thương hiệu lớn trong và ngoài nước, dùng rộng rãi ở sân bay, cảng, bến, nhà máy thép, kho vận; hãng đạt chứng nhận ISO 9001. Bài này giúp anh/chị chọn đúng một trong 19 model, chỉ dùng số SOCMA công bố.
Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 gồm những nhóm nào?
SOCMA chia dòng theo tải trọng và tâm tải. Bấm tên model để xem trang chi tiết.
10–16 tấn
- Kiện nặng mà gọn, trọng tâm gần
- Quay vòng 5.200–5.500 mm
- Cummins QSB4.5 97 kW (12–16 tấn)
- HNF100: Cummins QSB6.7, hộp số ZF, cầu Kessler
16–18 tấn
- Cuộn thép, khuôn, kiện dài
- Càng 1.800 mm, giá càng 2.700 mm
- Cummins QSB6.7 142 kW, 30 km/h không tải
- Bản PLUS HNF180-900-A quay vòng 5.675 mm
20–37 tấn
- Thép tấm, cấu kiện, container, hàng quá khổ
- Càng 2.440 mm, giá càng 3.050–3.200 mm
- Cummins QSL9.3 165–180 kW
- Khung 3.500 mm
42–50 tấn
- Container nặng, khối đúc, thiết bị lớn
- Khung 4.000 mm, leo dốc 25 %
- Cummins QSM11-C335
- Lực kéo 250 kN
65–72 tấn
- Hàng siêu nặng: thép, cấu kiện bê tông, thiết bị điện gió
- Động cơ diesel
- Bán theo dự án, cấu hình theo hãng xác nhận
Theo catalogue HNF Series 12–50 tấn (bản 2025), tờ HNF180-900-A PLUS và trang từng model trên web SOCMA.
Bảng so sánh 19 model xe nâng dầu SOCMA HNF100-500
Thông số chính TFV đã nhập cho từng model — đọc dọc để so. "—" là hãng chưa công bố.
| Model | Tải trọng | Tâm tải | Chiều cao nâng | Trọng lượng xe | Bán kính quay | Tốc độ có/không tải | Leo dốc | Động cơ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HNF100 | 10.000 kg | 600 mm | 3.500 mm | — | — | — | — | Cummins QSB6.7 · 164 kW |
| HNF120-600-A | 12.000 kg | 600 mm | 3.000 mm | 18.000 kg | 5.200 mm | 23/26 km/h | 20/22 % | Cummins QSB4.5-C130 · 97 kW |
| HNF135-600-A | 13.500 kg | 600 mm | — | 18.500 kg | — | — | — | — |
| HNF140-600-A/C | 14.000 kg | 600 mm | 3.000 mm | 18.500 kg | 5.200 mm | 23/26 km/h | 20/22 % | Cummins QSB4.5-C130 · 97 kW |
| HNF160-600-A/C | 16.000 kg | 600 mm | 3.000 mm | 19.500 kg | 5.500 mm | 23/26 km/h | 20/22 % | Cummins QSB4.5-C130 · 97 kW |
| HNF160-900-A/C | 16.000 kg | 900 mm | 3.500 mm | 26.000 kg | 6.500 mm | 26/30 km/h | 20/21 % | Cummins QSB6.7-C190 · 142 kW |
| HNF180-900-A | 18.000 kg | 900 mm | 3.500 mm | 27.000 kg | 5.675 mm | 26/30 km/h | 20/21 % | Yuchai YCA07175-T400 · 129 kW hoặc Cummins QSB6.7-C190 · 142 kW |
| HNF180-900-B/C | 18.000 kg | 900 mm | 3.500 mm | 27.000 kg | 6.500 mm | 26/30 km/h | 20/21 % | Cummins QSB6.7-C190 · 142 kW |
| HNF200-1250-A/C | 20.000 kg | 1.250 mm | 3.500 mm | 32.500 kg | 5.850 mm | 26/30 km/h | 20/22 % | Cummins QSL9.3-C220 · 165 kW |
| HNF250-1250-A/B/C | 25.000 kg | 1.250 mm | 3.500 mm | 35.000 kg | 6.300 mm | 25/29 km/h | 20/21 % | Cummins QSL9.3-C220 · 165 kW |
| HNF300-1250-A/B/C | 30.000 kg | 1.250 mm | 3.500 mm | 40.000 kg | 6.900 mm | 24/28 km/h | 20/21 % | Cummins QSL9.3-C240 · 180 kW |
| HNF320-1250-A/B/C | 32.000 kg | 1.250 mm | 3.500 mm | 41.000 kg | 6.900 mm | 24/28 km/h | 20/21 % | Cummins QSL9.3-C240 · 180 kW |
| HNF350-1250-A/B | 35.000 kg | 1.250 mm | 3.500 mm | 43.000 kg | 6.900 mm | 25/28 km/h | 20/20 % | Cummins QSL9.3-C240 · 180 kW |
| HNF370-1250-B | 37.000 kg | 1.250 mm | 3.500 mm | 47.000 kg | 6.900 mm | 25/28 km/h | 20/20 % | Cummins QSL9.3-C240 · 180 kW |
| HNF420-1250-A | 42.000 kg | 1.250 mm | 4.000 mm | 55.000 kg | 8.000 mm | 22/25 km/h | 25 % | Cummins QSM11-C335 |
| HNF450-1250-A | 45.000 kg | 1.250 mm | 4.000 mm | 60.000 kg | 8.150 mm | 22/25 km/h | 25 % | Cummins QSM11-C335 |
| HNF500-1250-A | 50.000 kg | 1.250 mm | 4.000 mm | 62.000 kg | 8.500 mm | 22/24 km/h | 25 % | Cummins QSM11-C335 |
| 65 Ton Diesel Forklift | 65.000 kg | — | — | — | — | — | — | Động cơ diesel |
| 72 Ton Diesel Forklift | 72.000 kg | — | — | — | — | — | — | Động cơ diesel |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: catalogue SOCMA HNF Series 12–50 tấn bản 2025, tờ HNF180-900-A PLUS, trang từng model trên web hãng. HNF100 theo cấu hình TFV đang chào; HNF135, xe 65 tấn và 72 tấn hãng chỉ công bố một phần.
Tâm tải 600, 900 hay 1.250 mm — chọn thế nào?
10–16 tấn
quay vòng 5.200–5.500 mm- Càng 1.200 × 180 × 90 mm, giá càng 2.200 mm
- Xe 18.000–19.500 kg (12–16 tấn)
- Kiện gọn: phôi, máy, pallet thép
16–50 tấn
càng 1.800–2.440 mm- 900 mm: càng 1.800 × 220 × 110 mm, giá càng 2.700 mm
- 1.250 mm: càng 2.440 mm, giá càng 3.050–3.400 mm
- Kiện dài, cuộn lớn, thép tấm, container
Vì sao cùng 16 tấn lại có hai model?
HNF160-600-A/C và HNF160-900-A/C cùng nâng 16.000 kg, nhưng bản 900 mm giữ đủ tải khi trọng tâm hàng xa hơn 300 mm. Đổi lại bản 900 mm nặng 26.000 kg (so với 19.500 kg), quay vòng 6.500 mm (so với 5.500 mm) và dùng động cơ 142 kW. Chọn theo hàng thật, không theo con số tấn.
Tải định mức không phải tải ở mọi độ cao
Mọi con số tải trong bảng là tải tại tâm tải định mức với khung tiêu chuẩn. Trọng tâm xa hơn, khung cao hơn hay lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của hãng — TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình khi báo giá.
Chọn model xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 theo nhu cầu
Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 có gì chung?
Động cơ common rail, chọn theo chuẩn khí thải
Catalogue HNF Series ghi động cơ phun dầu common rail của thương hiệu lớn, mô-men lớn, tiết kiệm nhiên liệu, dễ tìm phụ tùng; tùy chọn Cummins, Perkins. Chuẩn khí thải đáp ứng EU Stage V, EPA Tier, China IV và China III theo thị trường. Hệ động lực có két làm mát khí nạp (intercooler) chống quá nhiệt.
- 12–16 tấn tâm tải 600 mm: Cummins QSB4.5 97 kW
- 16–18 tấn: Cummins QSB6.7 142 kW (bản A PLUS thêm Yuchai 129 kW)
- 20–25 tấn: QSL9.3-C220 165 kW · 30–37 tấn: QSL9.3-C240 180 kW · 42–50 tấn: QSM11-C335
Hộp số, cầu, thủy lực: tiêu chuẩn và tùy chọn
Hộp số tiêu chuẩn là thương hiệu nội địa Trung Quốc, sang số êm; tùy chọn hộp số ZF, DANA nhập từ Đức. Cầu chủ động tiêu chuẩn nội địa, tùy chọn cầu ướt Kessler. Lái thủy lực toàn phần cảm biến tải, cầu lái sau xi-lanh nằm ngang cho góc lái lớn. Thủy lực hai bơm hợp dòng, ưu tiên lái; có két làm mát dầu hồi và van bảo vệ áp ngược.
- Phanh đĩa kẹp hoặc phanh ướt tùy model
- Tay điều khiển pilot thủy lực hoặc điện
Khung hộp hai dầm, thử quá tải và thử ổn định
SOCMA tối ưu kết cấu cùng Viện Nghiên cứu Cấu trúc Vật chất Phúc Kiến (Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc): kiểm độ cứng, tính bền, tuổi thọ mỏi bằng phần tử hữu hạn. Khung hộp hai dầm, cơ sở dài; cả xe qua thử quá tải, lệch tải, thử ổn định để chống lật khi làm hàng nặng. Khung nâng thép cường độ cao tiết diện C, J, L; tắt máy vẫn hạ được càng xuống đất.
- Khung nâng cao / thấp / tiêu chuẩn tùy chọn
- Giá càng thay nhanh, càng chỉnh khoảng cách bằng thủy lực
Cabin ROPS/FOPS, điều hòa, màn hình, camera lùi
Cabin nhìn rộng có cửa nóc, kín và ít ồn, đạt ROPS/FOPS. Điều hòa nóng lạnh, quạt, radio, bình chữa cháy, ghế giảm chấn, vô lăng chỉnh được, tay điều khiển pilot. Màn hình LCD theo dõi vòng tua, áp suất dầu, nhiệt độ dầu và nước. Camera lùi và còi lùi là tiêu chuẩn; tùy chọn cân điện tử và cabin lật để bảo dưỡng.
- Phụ tùng lọc, ống, càng, ghế, điện, thủy lực là loại thông dụng
- Ắc quy miễn bảo dưỡng, dây điện chống cháy
Phụ kiện công tác: một xe nhiều việc
Bộ dịch càng kiêm chỉnh khoảng cách càng là trang bị tiêu chuẩn. Tùy chọn: càng nối dài cho hàng khổ lớn, kẹp cuộn thép (coil ram) cho cuộn thép và cuộn dây, cần cẩu cho kiện hộp nặng, khung hai tay đòn và kẹp ống cho ống thép đường kính lớn, kẹp lốp cho xe mỏ. Khung nâng container rỗng một tầng ghép với xe 16 tấn loại gọn, hai tầng với xe 18 tấn, khung nâng container có hàng ghép với xe 45 tấn.
- Lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm — TFV tính lại theo phụ kiện
Hình ảnh xe nâng dầu SOCMA HNF100-500
Ảnh hãng đăng trên trang từng model và trong catalogue. Màu sơn thay đổi theo lô và theo đơn.
Video xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 làm việc thực tế
Xe nâng dầu 25 tấn SOCMA HNF250 bốc cuộn thép tại bãi cảng. Video trên kênh YouTube của TFV.
Cận cảnh xe 18 tấn SOCMA HNF180-A PLUS: khung nâng, đối trọng và cabin.
Clip do SOCMA dựng: HNF180-900-B, HNF320-1250-B và các xe hạng nặng khác bốc xếp cuộn thép tại cảng và kho.
Chưa biết chọn xe nâng dầu SOCMA nào?
Gửi khối lượng, kích thước kiện, trọng tâm và nền bãi — TFV đối chiếu với bảng thông số 19 model.
Giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 theo từng model
Giá theo model và cấu hình: động cơ và chuẩn khí thải, hộp số, cầu, khung nâng, lốp, phụ kiện công tác. TFV báo giá theo đúng cấu hình, ghi rõ từng hạng mục.
Giá thay đổi theo cấu hình, số lượng và thời điểm đặt hàng. Xe 65 tấn và 72 tấn báo giá theo dự án.
Xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Theo catalogue SOCMA. Công trình SOCMA công bố (dự án do SOCMA công bố): 12T Thổ Nhĩ Kỳ, 16T Singapore, 16T Thổ Nhĩ Kỳ, 18T Giang Tô, Trung Quốc, 25T Trung Đông, 25T Papua New Guinea, 25T Giang Tô, 30T Philippines, 30T Trung Đông, 32T Thái Lan, 35T Nam Phi, 40T Peru, 45T Ma-rốc, 50T Singapore, 50T Trung Quốc.
Theo tin SOCMA công bố, hãng đã giao chiếc xe nâng 72 tấn hạng siêu nặng được hãng giới thiệu là đầu tiên của Trung Quốc — xem xe nâng dầu SOCMA 72 tấn.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500?
Xe HNF nặng từ 18.000 kg (12 tấn) đến 62.000 kg (50 tấn) chưa kể hàng — kiểm tải trọng nền, sàn, cầu cảng trước.
Vì sao nên mua xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 tại TFV?
- Khảo sát hàng, tâm tải thực tế, nền bãi, lối đi và chỗ quay đầu trước khi báo giá — chọn đúng cấp tải và tâm tải, không chọn thừa hay thiếu
- Báo giá theo đúng cấu hình: phiên bản, động cơ và chuẩn khí thải, khung nâng, lốp, phụ kiện công tác
- Đối chiếu từng con số với bảng thông số của SOCMA; số nào hãng chưa công bố, TFV hỏi hãng theo đúng cấu hình, không ước đoán
- Kiểm tra xe, chạy thử nâng hạ và di chuyển trước bàn giao; hướng dẫn người lái vận hành an toàn xe hạng nặng
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Bảo hành: Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng dầu SOCMA HNF250 tại nhà máy hãng (ảnh hãng).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng dầu SOCMA HNF100-500
Dòng xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 gồm những model nào?
19 model từ 10 đến 72 tấn: HNF100; HNF120-600-A, HNF135-600-A, HNF140-600-A/C, HNF160-600-A/C (tâm tải 600 mm); HNF160-900-A/C, HNF180-900-A, HNF180-900-B/C (900 mm); HNF200 đến HNF500 (1.250 mm); và hai xe 65 tấn, 72 tấn.
Tâm tải 600, 900, 1.250 mm khác nhau thế nào?
Là khoảng cách từ mặt càng tới trọng tâm hàng mà xe vẫn nâng đủ tải định mức. Kiện gọn chọn 600 mm (xe nhẹ, quay vòng nhỏ); kiện dài, cuộn lớn chọn 900 mm; hàng quá khổ, thép tấm, container chọn 1.250 mm.
Hai model 16 tấn khác nhau ở đâu?
HNF160-600-A/C: tâm tải 600 mm, nặng 19.500 kg, quay vòng 5.500 mm, Cummins 97 kW. HNF160-900-A/C: tâm tải 900 mm, nặng 26.000 kg, quay vòng 6.500 mm, Cummins 142 kW, càng 1.800 mm.
Xe dùng động cơ gì?
Chủ yếu Cummins: QSB4.5 97 kW, QSB6.7 142 kW, QSL9.3 165–180 kW, QSM11-C335 theo cấp tải; HNF100 dùng Cummins QSB6.7 164 kW; HNF180-900-A PLUS có thêm lựa chọn Yuchai 129 kW. Catalogue có tùy chọn Perkins và các chuẩn khí thải EU Stage V, EPA Tier, China IV.
Model nào nâng cao nhất?
Khung tiêu chuẩn: 3.000 mm (12–16 tấn tâm tải 600 mm), 3.500 mm (HNF100 và 16–37 tấn), 4.000 mm (42–50 tấn). Catalogue có tùy chọn khung cao.
Xe có nâng container được không?
Catalogue SOCMA có khung nâng container rỗng một tầng (xe 16 tấn loại gọn), hai tầng (xe 18 tấn) và khung nâng container có hàng (xe 45 tấn). TFV xác nhận tải khi lắp khung nâng.
Giá xe nâng dầu SOCMA HNF bao nhiêu?
Giá theo model và cấu hình: động cơ, chuẩn khí thải, hộp số, cầu, khung nâng, phụ kiện. TFV báo giá theo đúng cấu hình; để lại thông tin ở cuối trang.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng dầu SOCMA HNF100-500 đúng cấu hình
Gửi tải, tâm tải và điều kiện bãi — hoặc để TFV đề xuất cấu hình. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản, động cơ, khung nâng, phụ kiện
- Khảo sát hiện trường miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883