Xe nâng điện Sany C6 pin lithium điện áp cao 2–8 tấn
Xe nâng điện Sany C6 pin lithium điện áp cao 2–8 tấn: 7 model, chạy 20 km/h, leo dốc 20%, điện IP67. SCP80C6 có cabin kín. Nhận báo giá trong 30 phút!
Contents
- Xe nâng điện Sany C6 2–8 tấn — pin lithium điện áp cao, chạy 20 km/h, leo dốc 20%
- Xe nâng điện Sany C6 gồm những model nào?
- Bảng so sánh 7 model xe nâng điện Sany C6
- Xe nâng điện Sany C6 có gì khác xe nâng điện thường?
- Hệ điện chuẩn ô tô: VCU, motor, pin, làm mát bằng nước
- “Hai số 20”: chạy 20 km/h, leo dốc 20% khi có tải
- An toàn chủ động, nhận diện khuôn mặt, quản lý đội xe trên đám mây
- Bảo dưỡng một phút, thử nghiệm bền 300.000 chu kỳ
- Chọn model xe nâng điện Sany C6 theo nhu cầu
- Hình ảnh xe nâng điện Sany C6 làm việc thực tế
- Video xe nâng điện Sany C6: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag
- Chưa biết chọn xe nâng Sany C6 tải nào?
- Giá xe nâng điện Sany C6 theo từng model
- Xe nâng điện Sany C6 dùng pin gì, sạc bao lâu?
- Xe nâng điện Sany C6 phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện Sany C6?
- Vì sao nên mua xe nâng điện Sany C6 tại TFV?
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện Sany C6
- Nhận báo giá xe nâng điện Sany C6 đúng cấu hình
Xe nâng điện Sany C6 2–8 tấn — pin lithium điện áp cao, chạy 20 km/h, leo dốc 20%
Dòng xe nâng điện đối trọng ngồi lái của Sany dùng pin lithium và nền tảng điện áp cao 192–386 V: 7 model từ 2 đến 8 tấn, motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu, bộ điều khiển VCU do Sany tự phát triển, linh kiện điện chuẩn ô tô IP67 — bản 8 tấn có cabin kín điều hòa là trang bị tiêu chuẩn.
Xe nâng điện Sany C6 là dòng xe nâng điện đối trọng pin lithium điện áp cao của Sany, tải 2–8 tấn, thuộc nhóm xe nâng điện trên web TFV. Sany gọi C6 là sản phẩm chủ lực trong dải xe nâng điện đối trọng 1–8 tấn của hãng, và giới thiệu đây là dòng xe nâng pin lithium điện áp cao đầu tiên của ngành (theo Sany). Xe dùng hệ điện giống ô tô điện: pin lithium sắt phosphat, motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu, bộ điều khiển VCU lõi kép, làm mát bằng chất lỏng — để thay xe nâng dầu ở những việc nặng, chạy nhiều ca, ngoài trời. Bài này so sánh 7 model TFV đang bán, chỉ dùng số Sany công bố.
Xe nâng điện Sany C6 gồm những model nào?
Cùng kiểu xe đối trọng 4 bánh ngồi lái, cùng khung nâng tiêu chuẩn 3.000 mm, Sany chia dòng C6 theo tải và cỡ pin. Bấm tên model để xem trang chi tiết.
SCP20G · SCP25G
- Pin 192 V / 19,2 kWh
- Motor chạy 20 kW, nâng 25 kW
- Rộng 1.230 mm, quay vòng 2.090 mm
- Nâng có tải 500 mm/s
SCP30C6 · SCP35C6 · SCP40C6
- Motor chạy 32 kW, nâng 25 kW
- Pin 294,4 V / 29,4 kWh (3–3,5 tấn), 288 V / 47 kWh (4 tấn)
- Rộng 1.250–1.310 mm
- Quay vòng 2.350–2.450 mm
SCP50C6
- Pin 320 V / 52 kWh
- Motor chạy 46 kW, nâng 46 kW
- Lực kéo 25.000 N
- Càng 50 × 150 × 1.070 mm
SCP80C6
- Pin CATL 386 V / 77 kWh, tùy chọn 100 kWh
- Motor chạy 65 kW, nâng 2 × 35 kW
- Cabin kín, điều hòa tiêu chuẩn
- Cao 2.540 mm khi hạ khung
SCP20G và SCP25G là bản 2 và 2,5 tấn của dòng C6 mà TFV phân phối Số liệu theo tờ thông số và trang sản phẩm của Sany.
Bảng so sánh 7 model xe nâng điện Sany C6
Thông số chính của từng model theo tài liệu Sany — đọc ngang để so. Bảng đầy đủ nằm ở trang từng model.
| Thông số | SCP20G | SCP25G | SCP30C6 | SCP35C6 | SCP40C6 | SCP50C6 | SCP80C6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg | 5.000 kg | 8.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 600 mm |
| Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn) | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm |
| Pin lithium (điện áp / dung lượng) | 192 V / 19,2 kWh | 192 V / 19,2 kWh | 294,4 V / 29,4 kWh | 294,4 V / 29,4 kWh | 288 V / 47 kWh | 320 V / 52 kWh | 386 V / 200 Ah (77 kWh) |
| Motor di chuyển / nâng | 20 / 25 kW | 20 / 25 kW | 32 / 25 kW | 32 / 25 kW | 32 / 25 kW | 46 / 46 kW | 65 / 2 × 35 kW |
| Tốc độ chạy có tải / không tải | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h |
| Leo dốc có tải | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % |
| Bán kính quay vòng | 2.090 mm | 2.090 mm | 2.350 mm | 2.350 mm | 2.450 mm | 2.756 mm | 3.200 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.230 mm | 1.230 mm | 1.250 mm | 1.250 mm | 1.310 mm | 1.500 mm | 2.000 mm |
| Dài đến mặt càng (L2) | 2.410 mm | 2.410 mm | 2.695 mm | 2.695 mm | 2.865 mm | 3.150 mm | 3.716 mm |
| Lối đi xếp dỡ pallet 1.000×1.200 | 3.940 mm | 3.940 mm | 4.250 mm | 4.250 mm | 4.400 mm | 4.786 mm | 5.210 mm |
| Tự trọng | 3.550 kg | 3.850 kg | 4.720 kg | 5.150 kg | 5.955 kg | 7.300 kg | 11.700 kg |
| Chỗ ngồi lái | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Cabin kín, điều hòa (tiêu chuẩn) |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số SCP20G/25G, SCP50C6, SCP80C6; brochure C6 và trang sản phẩm web Sany cho SCP30C6, SCP35C6, SCP40C6.
Xe nâng điện Sany C6 có gì khác xe nâng điện thường?
Sany mô tả C6 là xe nâng mang công nghệ ô tô điện để thay hẳn xe nâng dầu. Các điểm dưới đây lấy từ brochure và trang sản phẩm của Sany; con số so sánh là số hãng công bố.
Hệ điện chuẩn ô tô: VCU, motor, pin, làm mát bằng nước
Sany đưa công nghệ ô tô điện vào xe nâng: bộ điều khiển VCU lõi kép do Sany tự phát triển, phản hồi tính bằng mili giây; motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu; dây điện và hộp cầu chì chuẩn ô tô; làm mát bằng nước để không sợ nóng. Pin lithium sắt phosphat tích hợp, hệ quản lý pin phát hiện và báo lỗi theo thời gian thực lên đồng hồ và nền tảng đám mây.
- Linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4 (theo Sany)
- Pin có sưởi tiêu chuẩn cho vùng lạnh, đạt chứng nhận UN38.3
“Hai số 20”: chạy 20 km/h, leo dốc 20% khi có tải
Cả 7 model đạt tốc độ chạy 20 km/h khi có tải và leo dốc 20% khi có tải (SCP80C6: 20%). Sany dùng cầu dẫn động gọn: motor chạy êm trên 10.000 vòng/phút, tỉ số truyền tới 50, hộp số nhỏ hơn 50% so với loại thường, trục đúc liền, tuổi thọ thiết kế trên 20.000 giờ (theo Sany).
- Tốc độ nâng có tải 380–500 mm/s theo model
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, tăng tốc êm (theo brochure)
An toàn chủ động, nhận diện khuôn mặt, quản lý đội xe trên đám mây
Bảo vệ nhiều lớp theo brochure Sany: chống quá tải, bảo vệ khi sạc, bảo vệ thấp áp, bảo vệ pin yếu, ngắt nguồn, giảm tốc khi đánh lái, đệm cuối xi lanh, đệm khi hạ hàng. Tùy chọn thêm hệ an toàn chủ động phát hiện người trong vùng nguy hiểm, nhận diện khuôn mặt để chỉ người có phép mới lái được, cảnh báo ngủ gật và camera quan sát nhiều kênh.
- Nền tảng đám mây: vị trí xe, cảnh báo lỗi, nhắc bảo dưỡng
- Đồng hồ cảm ứng 7 inch, nhiều ngôn ngữ (bản 2–5 tấn)
Bảo dưỡng một phút, thử nghiệm bền 300.000 chu kỳ
Sany bố trí linh kiện để chỉ cần một phút là tiếp cận được mọi chi tiết cần bảo dưỡng sau khi mở vỏ. Xe có khung nâng tầm nhìn rộng, ghế giảm chấn có công tắc ghế (OPS). Brochure ghi xe qua bài thử 300.000 chu kỳ với 6 lần tải định mức và 800 giờ thử cường độ cao; pin được thử rung, chống nước, sạc xả theo chuẩn ô tô.
- Pin lithium không cần châm nước, bảo dưỡng định kỳ
Chọn model xe nâng điện Sany C6 theo nhu cầu
Hình ảnh xe nâng điện Sany C6 làm việc thực tế
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh Sany đăng trên trang dòng C6 và trong brochure.
Video xe nâng điện Sany C6: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag
Video thử nghiệm của Sany trong loạt "Along Journey – Beyond Limits": xe nâng điện pin lithium thân vàng dòng C bị thổi cát liên tục 3 giờ vào cổng sạc, bánh xe, phớt thủy lực và khoang điện. Hãng công bố hệ thống điện đạt IP67, toàn xe IPX4. Video không ghi rõ model — đây là phim chung cho xe nâng điện đối trọng Sany.
Chưa biết chọn xe nâng Sany C6 tải nào?
Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, lối đi và số ca — TFV đối chiếu với bảng thông số 7 model.
Giá xe nâng điện Sany C6 theo từng model
Giá theo model và cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, lốp, phụ kiện (dịch càng, kẹp, gầu), cabin. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
Xe nâng điện Sany C6 dùng pin gì, sạc bao lâu?
Cả dòng dùng pin lithium sắt phosphat chuẩn ô tô, điện áp cao: 192 V / 19,2 kWh (SCP20G, SCP25G), 294,4 V / 29,4 kWh (SCP30C6, SCP35C6), 288 V / 47 kWh (SCP40C6), 320 V / 52 kWh (SCP50C6) và 386 V / 77 kWh pin CATL làm mát bằng máy nén (SCP80C6, tùy chọn 100 kWh / 309 V). Trang sản phẩm Sany ghi pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ; SCP80C6 sạc nhanh cao áp khoảng 1 giờ.
Sany công bố xe chạy chu kỳ 8 giờ, sạc bù giờ nghỉ để làm liên tục; SCP80C6 bản 100 kWh chạy liên tục tới 5 giờ. Thời gian chạy thực tế tùy tải, quãng đường, độ dốc — TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc.
Xe nâng điện Sany C6 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Theo trang ứng dụng trong brochure C6 và mô tả dòng 6–8 tấn của Sany.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện Sany C6?
Xe đối trọng cần lối đi xếp dỡ 3.940 mm (SCP20G, pallet 1.000×1.200) đến 5.210 mm (SCP80C6) theo bảng Sany. Đo lối đi thật giữa hai chân kệ trước khi chọn model.
Vì sao nên mua xe nâng điện Sany C6 tại TFV?
- Khảo sát tải, kích thước hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, cửa container và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và khung nâng
- Báo giá ghi rõ mã model, loại khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc và phụ kiện, không báo chung chung
- Tư vấn nguồn điện cho bộ sạc tại kho, bố trí chỗ sạc theo ca làm việc
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
- Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: dây đai, công tắc ghế (OPS), giới hạn tốc độ khi vào cua
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Đội xe nâng điện Sany C6 tại cảng (ảnh Sany).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện Sany C6
Dòng xe nâng điện Sany C6 gồm những model nào?
Bảy model: SCP20G (2 tấn), SCP25G (2,5 tấn), SCP30C6 (3 tấn), SCP35C6 (3,5 tấn), SCP40C6 (4 tấn), SCP50C6 (5 tấn) và SCP80C6 (8 tấn). Tất cả là xe đối trọng 4 bánh ngồi lái, pin lithium, khung nâng tiêu chuẩn 3.000 mm.
Model nào pin lớn nhất?
SCP80C6: pin CATL 386 V / 77 kWh tiêu chuẩn, tùy chọn 100 kWh (309 V). Trong nhóm 2–5 tấn, SCP50C6 có pin lớn nhất: 320 V / 52 kWh.
“Điện áp cao” có lợi gì?
Cùng công suất, điện áp cao thì dòng điện nhỏ hơn, dây và motor ít nóng hơn. Sany dùng nền tảng 192–386 V để motor mạnh hơn, sạc nhanh hơn và xe giữ được “hai số 20”: chạy 20 km/h, leo dốc 20% khi có tải.
Xe chạy ngoài trời, trời mưa được không?
Được. Sany công bố linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4; xe đã qua thử lội nước, mưa lớn và bão cát (xem video). Vẫn cần nền cứng vì xe dùng lốp đặc.
Sạc bao lâu?
Trang sản phẩm Sany ghi 0–90% trong 1,5 giờ; SCP80C6 sạc nhanh cao áp khoảng 1 giờ với bộ sạc 60 kW (380 V). Thời gian thực tế tùy bộ sạc và nguồn điện tại kho.
Bảo hành thế nào?
Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện (EIC) của dòng C6. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Giá xe nâng điện Sany C6 bao nhiêu?
Giá theo model và cấu hình (khung, pin, sạc, phụ kiện). TFV báo giá theo đúng cấu hình; để lại thông tin ở form cuối trang.
Nhận báo giá xe nâng điện Sany C6 đúng cấu hình
Chọn sẵn model hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng model, khung nâng, pin và bộ sạc
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883