Xe nâng điện Sany SCP20G 2 tấn pin lithium 192 V
Xe nâng điện Sany SCP20G 2 tấn: pin lithium 192 V / 19,2 kWh, chạy 20 km/h, leo dốc 20%, quay vòng 2.090 mm, sạc 0–90% 1,5 giờ. Báo giá trong 30 phút!
Product reviewed in this article
Contact for price
- Brand:
- Sany
- Series:
- Sany C6 xe nâng điện lithium điện áp cao 2,0–8,0 tấn
- Capacity:
- 2 t
- Power source:
- Electric
Contents
- Xe nâng điện Sany SCP20G 2 tấn — pin lithium 192 V, chạy 20 km/h, leo dốc 20%
- Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP20G: điểm mạnh theo tài liệu Sany
- Pin lithium 192 V, điều khiển IGBT: chạy 20 km/h, leo dốc 20%
- VCU lõi kép tự phát triển, linh kiện chuẩn ô tô
- Thân gọn: rộng 1.230 mm, quay vòng 2.090 mm
- Khung tầm nhìn rộng, ghế giảm chấn, bảo dưỡng một phút
- Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP20G
- Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP20G
- Video xe nâng điện Sany dòng C: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag
- Xe nâng điện Sany SCP20G có vừa kho và hàng của anh/chị?
- Xe nâng điện Sany SCP20G giá bao nhiêu?
- SCP20G có những cấu hình nào?
- Xe nâng điện Sany SCP20G dùng pin gì, sạc bao lâu?
- So sánh Xe nâng điện Sany SCP20G với các model cùng dòng C6
- Xe nâng điện Sany SCP20G phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP20G?
- Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP20G tại TFV?
- Tiêu chuẩn
- Tùy chọn
- Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP20G
- Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP20G đúng cấu hình
Xe nâng điện Sany SCP20G 2 tấn — pin lithium 192 V, chạy 20 km/h, leo dốc 20%
Nâng 2.000 kg tại tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, rộng 1.230 mm, quay vòng 2.090 mm — pin lithium 192 V / 19,2 kWh, motor chạy 20 kW, motor nâng 25 kW, điều khiển IGBT.
Xe nâng điện Sany SCP20G là xe nâng điện đối trọng 4 bánh ngồi lái, tải 2 tấn, bản nhỏ nhất của dòng xe nâng điện Sany C6 trong nhóm xe nâng điện. Theo tờ thông số Sany, SCP20G dùng pin lithium điện áp cao 192 V, chạy 20 km/h và leo dốc 20% khi có tải. Xe hợp kho hàng, nhà xưởng, bốc xếp lên xe tải, chạy cả trong nhà lẫn sân bãi, hàng tới 2 tấn nâng lên kệ khoảng 3 m. Bài này tổng hợp đúng những gì Sany công bố về SCP20G — tính năng, bảng thông số, pin — để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.
Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP20G: điểm mạnh theo tài liệu Sany
Pin lithium 192 V, điều khiển IGBT: chạy 20 km/h, leo dốc 20%
Theo tờ thông số Sany, SCP20G dùng hệ điện 192 V / 19,2 kWh, bộ điều khiển IGBT, motor chạy 20 kW, motor nâng 25 kW. Xe chạy 20 km/h cả khi có tải, leo dốc 20% có tải và 22% không tải, lực kéo 15.000 N, nâng có tải 500 mm/s, hạ có tải 450 mm/s.
- Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
- Pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ (theo Sany)
VCU lõi kép tự phát triển, linh kiện chuẩn ô tô
Sany tự phát triển bộ điều khiển VCU lõi kép, phản hồi tính bằng mili giây. VCU, motor và pin đều theo chuẩn ô tô; linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4. Xe có nền tảng giám sát trên đám mây: quản lý đội xe, chẩn đoán lỗi từ xa.
- Pin lithium sắt phosphat, hệ quản lý pin báo lỗi theo thời gian thực
Thân gọn: rộng 1.230 mm, quay vòng 2.090 mm
Khung hạ cao 2.160 mm, khung bảo vệ cao 2.170 mm, dài đến mặt càng 2.410 mm. Càng 40 × 122 × 1.070 mm, chỉnh khoảng cách 250–1.100 mm. Lối đi xếp dỡ 3.940 mm với pallet 1.000×1.200 và 3.740 mm với pallet 800×1.200; khoảng sáng gầm 120–130 mm.
- Khung nghiêng trước / sau 6° / 12°
- Lốp đặc 7.00-12 trước, 18×7-8 sau
Khung tầm nhìn rộng, ghế giảm chấn, bảo dưỡng một phút
Sany ghi khung nâng tầm nhìn rộng hàng đầu ngành, ghế giảm chấn có công tắc ghế OPS, đồng hồ cảm ứng thông minh. Linh kiện bố trí để mở vỏ là tiếp cận được mọi chi tiết cần bảo dưỡng trong khoảng một phút.
- Tùy chọn: hệ an toàn chủ động cảnh báo người trong vùng nguy hiểm
- Tùy chọn: nhận diện khuôn mặt, chống lái khi buồn ngủ
Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP20G
Bảng thông số model theo tài liệu Sany. Dòng nào Sany không công bố thì không ghi.
| Thông số (model SCP20G) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | Sany |
| Dòng | Sany C6 (SCP20-80C6) |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái, pin lithium |
| Tải trọng nâng định mức (Q) | 2.000 kg |
| Tâm tải (c) | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (x) | 460 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.650 mm |
| Khối lượng | |
| Tự trọng | 3.550 kg |
| Tải trục trước / sau khi đầy tải | 4.900 / 650 kg |
| Tải trục trước / sau khi không tải | 1.750 / 1.800 kg |
| Lốp | |
| Loại lốp | Lốp đặc |
| Lốp trước | 7.00-12 |
| Lốp sau | 18×7-8 |
| Vệt bánh trước / sau (b10 / b11) | 1.040 / 980 mm |
| Khung nâng và kích thước (khung tiêu chuẩn) | |
| Góc nghiêng khung trước / sau (α / β) | 6 / 12° |
| Chiều cao khung khi hạ (h1) | 2.160 mm |
| Nâng tự do (h2) | 120 mm |
| Chiều cao nâng (h3) | 3.000 mm |
| Chiều cao lớn nhất khi nâng (h4) | 4.100 mm |
| Chiều cao khung bảo vệ / cabin (h6) | 2.170 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (L2) | 2.410 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1) | 1.230 mm |
| Càng dày × rộng × dài (s × e × l) | 40 × 122 × 1.070 mm |
| Khoảng chỉnh càng | 250 – 1.100 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung nâng (m1) | 120 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (m2) | 130 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1.000 × 1.200 (Ast) | 3.940 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800 × 1.200 (Ast) | 3.740 mm |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Wa) | 2.090 mm |
| Vận hành | |
| Tốc độ chạy lớn nhất có tải / không tải | 20 / 20 km/h |
| Tốc độ nâng có tải / không tải | 500 / 550 mm/s |
| Tốc độ hạ có tải / không tải | 450 / 460 mm/s |
| Lực kéo | 15.000 N |
| Khả năng leo dốc có tải / không tải | 20 / 22 % |
| Phanh công tác | Thủy lực |
| Phanh đỗ | Cơ khí |
| Motor, pin, điều khiển | |
| Motor di chuyển (S2-60 phút) | 20 kW |
| Motor nâng (S3-15%) | 25 kW |
| Pin lithium (điện áp / dung lượng) | 192 V / 19,2 kWh |
| Khối lượng pin | 190 kg |
| Điều khiển di chuyển | IGBT |
| Áp suất thủy lực cho phụ kiện | 17 MPa |
Nguồn: tờ thông số SCP20G/SCP25G của Sany (in 09/2025), khớp trang sản phẩm trên web Sany. Lối đi xếp dỡ Ast = a + Wa + x + B, khoảng hở a = 200 mm theo cách tính của Sany.
Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP20G
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh Sany đăng trên trang sản phẩm SCP20G (màu sơn trong ảnh là ảnh dựng của hãng).
Video xe nâng điện Sany dòng C: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag
Video thử nghiệm của Sany trong loạt "Along Journey – Beyond Limits": xe nâng điện pin lithium thân vàng dòng C bị thổi cát liên tục 3 giờ vào cổng sạc, bánh xe, phớt thủy lực và khoang điện. Hãng công bố hệ thống điện đạt IP67, toàn xe IPX4. Video không ghi rõ model — đây là phim chung cho xe nâng điện đối trọng Sany.
Xe nâng điện Sany SCP20G có vừa kho và hàng của anh/chị?
Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, lối đi và số ca — TFV đối chiếu với bảng thông số trước khi báo giá.
Xe nâng điện Sany SCP20G giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, lốp, phụ kiện gắn càng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
SCP20G có những cấu hình nào?
Bảng Sany ghi khung tiêu chuẩn nâng 3.000 mm, nâng tự do 120 mm. Khung cao hơn, khung nâng tự do toàn phần hay khung 3 tầng: TFV xác nhận theo báo giá kèm bảng tải của đúng khung.
Tải nâng thực tế giảm khi khung cao hoặc khi lắp phụ kiện — TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình.
Xe nâng điện Sany SCP20G dùng pin gì, sạc bao lâu?
Pin lithium sắt phosphat chuẩn ô tô, điện áp 192 V, dung lượng 19,2 kWh, nặng 190 kg. Trang sản phẩm Sany ghi pin sạc nhanh 0–90% trong 1,5 giờ.
Sany công bố xe chạy chu kỳ 8 giờ, sạc bù giờ nghỉ để làm liên tục 24/7. Thời gian chạy thực tế tùy tải, quãng đường, độ dốc — TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc và nguồn điện tại kho.
So sánh Xe nâng điện Sany SCP20G với các model cùng dòng C6
| Thông số | SCP20G | SCP25G | SCP30C6 | SCP35C6 | SCP40C6 | SCP50C6 | SCP80C6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg | 5.000 kg | 8.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 600 mm |
| Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn) | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm |
| Pin lithium (điện áp / dung lượng) | 192 V / 19,2 kWh | 192 V / 19,2 kWh | 294,4 V / 29,4 kWh | 294,4 V / 29,4 kWh | 288 V / 47 kWh | 320 V / 52 kWh | 386 V / 200 Ah (77 kWh) |
| Motor di chuyển / nâng | 20 / 25 kW | 20 / 25 kW | 32 / 25 kW | 32 / 25 kW | 32 / 25 kW | 46 / 46 kW | 65 / 2 × 35 kW |
| Tốc độ chạy có tải / không tải | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h |
| Leo dốc có tải | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % |
| Bán kính quay vòng | 2.090 mm | 2.090 mm | 2.350 mm | 2.350 mm | 2.450 mm | 2.756 mm | 3.200 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.230 mm | 1.230 mm | 1.250 mm | 1.250 mm | 1.310 mm | 1.500 mm | 2.000 mm |
| Dài đến mặt càng (L2) | 2.410 mm | 2.410 mm | 2.695 mm | 2.695 mm | 2.865 mm | 3.150 mm | 3.716 mm |
| Lối đi xếp dỡ pallet 1.000×1.200 | 3.940 mm | 3.940 mm | 4.250 mm | 4.250 mm | 4.400 mm | 4.786 mm | 5.210 mm |
| Tự trọng | 3.550 kg | 3.850 kg | 4.720 kg | 5.150 kg | 5.955 kg | 7.300 kg | 11.700 kg |
| Chỗ ngồi lái | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Cabin kín, điều hòa (tiêu chuẩn) |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số SCP20G/25G, SCP50C6, SCP80C6; brochure C6 và trang sản phẩm web Sany cho SCP30C6, SCP35C6, SCP40C6. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany C6; model khác cùng dòng: SCP25G · SCP30C6 · SCP35C6 · SCP40C6 · SCP50C6 · SCP80C6.
Xe nâng điện Sany SCP20G phù hợp với doanh nghiệp nào?
Kho hàng, trung tâm phân phối; nhà xưởng sản xuất; bốc xếp hàng lên xe tải ở sân bãi; doanh nghiệp đang dùng xe nâng dầu 2 tấn muốn chuyển sang điện.
Theo mô tả và trang ứng dụng trong tài liệu Sany.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP20G?
SCP20G rộng 1.230 mm, quay vòng 2.090 mm, cần lối đi xếp dỡ 3.940 mm với pallet 1.000×1.200 theo bảng Sany.
Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP20G tại TFV?
- Khảo sát tải, kích thước hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, cửa container và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và khung nâng
- Báo giá ghi rõ mã model, loại khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc và phụ kiện, không báo chung chung
- Tư vấn nguồn điện cho bộ sạc tại kho, bố trí chỗ sạc theo ca làm việc
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
- Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: dây đai, công tắc ghế (OPS), giới hạn tốc độ khi vào cua
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện Sany SCP20G (ảnh Sany).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo brochure C6 và trang sản phẩm của Sany.
Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP20G
SCP20G nâng đủ 2 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 2.000 kg là tải định mức tại tâm tải 500 mm với khung tiêu chuẩn 3.000 mm. Khung cao hơn, hàng có trọng tâm xa hơn hoặc lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của đúng cấu hình — TFV gửi bảng tải cùng báo giá.
SCP20G dùng pin gì?
Pin lithium sắt phosphat 192 V / 19,2 kWh. Trang Sany ghi sạc 0–90% trong 1,5 giờ.
SCP20G khác SCP25G thế nào?
Cùng thân xe, cùng pin 192 V / 19,2 kWh, cùng motor 20 / 25 kW, cùng rộng 1.230 mm và quay vòng 2.090 mm. SCP25G nâng 2.500 kg (tự trọng 3.850 kg), SCP20G nâng 2.000 kg (tự trọng 3.550 kg).
Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?
Được. Sany công bố linh kiện điện lõi đạt IP67, toàn xe IPX4. Xe dùng lốp đặc, cần nền cứng; nền đất mềm, lầy thì không nên.
SCP20G leo dốc được bao nhiêu?
Theo bảng Sany: 20 / 22 % (có tải / không tải), tốc độ chạy 20 / 20 km/h. Dốc cầu dẫn thật cần đo trước, nhất là khi chở hàng gần tải định mức.
Bảo hành thế nào?
Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện (EIC) của dòng C6. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP20G đúng cấu hình
Chọn sẵn cấu hình hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng model, khung nâng, pin và bộ sạc
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883