Xe nâng điện Sany SCP25F7 2,5 tấn
Xe nâng điện Sany SCP25F7 2,5 tấn: nâng 3.000 mm, pin lithium 96V 22 kWh, chạy 20 km/h, quay vòng 2.100 mm. Chính hãng, VAT đầy đủ. Nhận báo giá ngay!
Product reviewed in this article
Contact for price
- Brand:
- Sany
- Series:
- Sany SCP20-40F7 xe nâng điện 2,0–4,0 tấn
- Capacity:
- 2.5 t
- Power source:
- Electric
Contents
- Xe nâng điện Sany SCP25F7 2,5 tấn — pin lithium 96V, thân gọn của bản 2 tấn
- Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP25F7: hệ truyền động 8 trong 1, pin lithium 96V, quản lý qua đám mây
- Hệ truyền động 8 trong 1, điện áp 96V, làm mát bằng chất lỏng
- Chống nước IP67 cho cụm điện chính, IPX4 cho cả xe
- Màn hình 7 inch, T-BOX, nâng cấp và khóa xe từ xa
- An toàn: ghế có công tắc OPS, giảm chấn khi hạ, cảnh báo người đi bộ
- Chỗ ngồi rộng, dễ tháo lắp, bảo dưỡng nhanh
- Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP25F7
- Xe nâng điện Sany SCP25F7 có những khung nâng nào?
- Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP25F7
- Video Xe nâng điện Sany SCP25F7: tính năng và thử nghiệm của Sany
- Xe nâng điện Sany SCP25F7 có vừa kho và hàng của anh/chị?
- Xe nâng điện Sany SCP25F7 giá bao nhiêu?
- SCP25F7 có những cấu hình nào?
- Xe nâng điện Sany SCP25F7 dùng pin gì?
- So sánh Xe nâng điện Sany SCP25F7 với SCP20F7, SCP30F7, SCP35F7, SCP40F7
- Xe nâng điện Sany SCP25F7 phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP25F7?
- Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP25F7 tại TFV?
- Tiêu chuẩn
- Tùy chọn
- Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP25F7
- Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP25F7 đúng cấu hình
Xe nâng điện Sany SCP25F7 2,5 tấn — pin lithium 96V, thân gọn của bản 2 tấn
Nâng 2.500 kg tại tâm tải 500 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, thân rộng 1.230 mm, quay vòng 2.100 mm — cùng thân với SCP20F7, hệ truyền động 8 trong 1 điện áp 96V, chạy 20 km/h, leo dốc 20%.
Xe nâng điện Sany SCP25F7 là xe nâng điện đối trọng ngồi lái tải 2,5 tấn, chạy pin lithium 96V, thuộc dòng xe nâng điện Sany SCP20-40F7 trong nhóm xe nâng điện. Xe dùng chung thân với SCP20F7 — rộng 1.230 mm, dài đến mặt càng 2.420 mm, quay vòng 2.100 mm — nhưng tải định mức cao hơn 500 kg. Đây là cỡ tải phổ biến nhất cho kho hàng tiêu dùng, bao bì, vật tư. Bài này tổng hợp đúng những gì Sany công bố để anh/chị đối chiếu trước khi hỏi giá.
Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP25F7: hệ truyền động 8 trong 1, pin lithium 96V, quản lý qua đám mây
Hệ truyền động 8 trong 1, điện áp 96V, làm mát bằng chất lỏng
Điểm khác lớn nhất của dòng F7 nằm ở cụm truyền động: Sany gom motor, bộ điều khiển và các khối điện chính thành một cụm "8 trong 1" chạy điện áp 96V, có hệ làm mát bằng chất lỏng — hãng giới thiệu là cụm truyền động 8 trong 1 đầu tiên trong ngành xe nâng. Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu cho công suất lớn và hiệu suất cao; bộ điều khiển trung tâm VCU lõi kép do Sany tự phát triển phản hồi ở mức mili giây, nên xe tăng tốc nhanh, dừng êm và giữ xe trên dốc tốt.
- Tiêu thụ điện thấp hơn tới 15%, sức kéo mạnh hơn 10% so với xe nâng điện phổ biến (theo Sany)
- Kết cấu gọn hơn: chi phí bảo dưỡng trọn vòng đời giảm 30% (theo Sany)
Chống nước IP67 cho cụm điện chính, IPX4 cho cả xe
Cụm truyền động, pin và các linh kiện điện lõi đạt cấp bảo vệ IP67; toàn xe đạt IPX4 — chịu được nước bắn từ mọi hướng. Sany dùng bó dây và giắc nối theo chuẩn ô tô, gom gọn đường dây nên số điểm đấu nối điện chính giảm 90% so với xe phổ biến (theo Sany). Ít đầu nối là ít chỗ thấm nước, ít chỗ lỏng tiếp xúc — lợi thế khi xe chạy ra sân bãi, cầu dẫn, khu rửa.
- Pin lithium tích hợp hệ quản lý pin BMS
- Có bảo vệ khi sạc, mất nguồn, pin yếu và quá tải
Màn hình 7 inch, T-BOX, nâng cấp và khóa xe từ xa
Xe có sẵn đồng hồ thông minh màn hình cảm ứng 7 inch: xem trạng thái, báo lỗi, chỉnh thông số, điều khiển từ xa. Hộp T-BOX lắp tiêu chuẩn nối xe với nền tảng đám mây Sany tự phát triển: tự chẩn đoán hệ truyền động, pin và mạch điện, định vị xe, giới hạn tốc độ, nâng cấp phần mềm qua mạng (OTA) và khóa xe từ xa có mã hóa. Chủ đội xe xem được tình trạng từng xe và điều phối đội xe trên cùng nền tảng.
- Chẩn đoán lỗi từ xa: tiêu chuẩn
- Thẻ IC cho người lái: tùy chọn (theo catalogue SCP30/35F7)
An toàn: ghế có công tắc OPS, giảm chấn khi hạ, cảnh báo người đi bộ
Ghế có công tắc nhận biết người ngồi (OPS) và giới hạn tốc độ khi người lái rời ghế. Khung nâng có giảm chấn khi hạ khung, khi hạ hàng và ở cuối xi lanh; hệ thủy lực chống va đập; có bảo vệ quá tải. Phần tùy chọn gồm hệ an toàn chủ động phát hiện người đi lại quanh xe để cảnh báo sớm, camera nhận diện khuôn mặt chống lái xe khi mệt mỏi, tự giảm tốc khi vào cua và đèn vạch vùng cảnh báo quanh xe.
- Phanh chân thủy lực, phanh đỗ cơ khí
- Đèn trước / sau tiêu chuẩn; đèn quay, đèn chiếu xanh, dải đèn viền là tùy chọn
Chỗ ngồi rộng, dễ tháo lắp, bảo dưỡng nhanh
Khoang lái rộng, thao tác đơn giản. Ghế có giảm chấn giúp người lái đỡ mỏi cả ca; ghế treo và ghế Grammer là tùy chọn. Khung nâng tầm nhìn rộng. Sany bố trí linh kiện để kỹ thuật viên tới được mọi vị trí cần bảo dưỡng trong khoảng một phút sau khi mở nắp — ít giờ dừng máy hơn cho mỗi lần bảo dưỡng định kỳ.
Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP25F7
Bảng thông số tiêu chuẩn theo tờ thông số SCP20F7/25F7 của Sany (bản 04/2026). Dòng nào hãng không công bố thì không ghi.
| Thông số (model SCP25F7) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | Sany |
| Dòng | Sany SCP20-40F7 (F7) |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng, ngồi lái, pin lithium |
| Tải trọng nâng định mức (Q) | 2.500 kg |
| Tâm tải (c) | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (x) | 450 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.650 mm |
| Khối lượng | |
| Tự trọng | 3.950 kg |
| Tải trục trước / sau khi có tải | 5.650 / 800 kg |
| Tải trục trước / sau khi không tải | 1.900 / 2.050 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp tiêu chuẩn | Lốp hơi (khí nén) |
| Cỡ bánh trước | 7.00-12-14PR |
| Cỡ bánh sau | 18×7-8-14PR |
| Vệt bánh trước (b10) | 1.040 mm |
| Vệt bánh sau (b11) | 980 mm |
| Kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau (α/β) | 6° / 12° |
| Chiều cao khung khi hạ (h1) | 2.000 mm |
| Nâng tự do (h2) | 120 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn (h3) | 3.000 mm |
| Chiều cao khung khi nâng hết (h4) | 4.100 mm |
| Chiều cao mui bảo vệ (h6) | 2.170 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (L2) | 2.420 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1) | 1.230 mm |
| Càng dày / rộng / dài (s/e/l) | 40 / 122 / 1.070 mm |
| Khoảng chỉnh càng | 250 – 1.100 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa trục (m2) | 100 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1000×1200 ngang (Ast) | 3.750 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800×1200 dọc (Ast) | 3.950 mm |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Wa) | 2.100 mm |
| Vận hành | |
| Tốc độ chạy lớn nhất có / không tải | 20 / 20 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 500 / 510 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 420 / 480 mm/s |
| Lực kéo | 14.300 N |
| Khả năng leo dốc | 20% |
| Phanh chân / phanh đỗ | Thủy lực / cơ khí |
| Motor, pin, điều khiển | |
| Motor di chuyển (S2-60 phút) | 18 kW |
| Motor nâng (S3-15%) | 25 kW |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 96V / 22 kWh |
| Khối lượng pin | 210 kg |
| Pin tùy chọn | 31 kWh (96V) |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 96V 100A (điện công nghiệp 380V) |
| Bộ sạc tùy chọn | 96V 200A |
| Kiểu điều khiển di chuyển | AC |
| Áp suất cấp cho bộ công tác | 17 MPa |
Nguồn: tờ thông số SCP20F7/25F7 của Sany (bản 04/2026) và trang sản phẩm SCP25F7 trên sanyroboticsglobal.com. Thông số có thể thay đổi theo lô hàng; TFV xác nhận theo đúng xe khi báo giá.
Xe nâng điện Sany SCP25F7 có những khung nâng nào?
S là khung 2 tầng tầm nhìn rộng, D là khung 2 tầng nâng tự do toàn phần, T là khung 3 tầng nâng tự do toàn phần. Tải nâng giảm dần khi khung cao hơn.
| Khung | Chiều cao nâng | Tải nâng (bảng khung hãng) | Cao khung khi hạ | Cao khung khi nâng (không / có giá tựa hàng) | Nâng tự do | Nghiêng trước / sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S30 | 3.000 mm | 2.500 kg | 2.000 mm | 3.620 / 4.090 mm | 100 mm | 6 / 12° |
| S35 | 3.500 mm | 2.500 kg | 2.250 mm | 4.120 / 4.590 mm | 100 mm | 6 / 12° |
| S40 | 4.000 mm | 2.500 kg | 2.500 mm | 4.620 / 5.090 mm | 100 mm | 6 / 12° |
| S45 | 4.500 mm | 2.350 kg | 2.750 mm | 5.120 / 5.590 mm | 100 mm | 6 / 6° |
| S50 | 5.000 mm | 2.200 kg | 3.000 mm | 5.620 / 6.090 mm | 100 mm | 6 / 6° |
| D30 | 3.000 mm | 2.500 kg | 2.050 mm | 3.620 / 4.090 mm | 1.450 / 980 mm | 6 / 12° |
| T45 | 4.500 mm | 2.300 kg | 2.050 mm | 5.120 / 5.590 mm | 1.450 / 980 mm | 6 / 6° |
| T50 | 5.000 mm | 2.000 kg | 2.220 mm | 5.620 / 6.090 mm | 1.620 / 1.150 mm | 6 / 6° |
| T55 | 5.500 mm | 1.500 kg | 2.435 mm | 6.120 / 6.590 mm | 1.835 / 1.365 mm | 3 / 3° |
| T60 | 6.000 mm | 1.050 kg | 2.600 mm | 6.620 / 7.090 mm | 2.000 / 1.530 mm | 3 / 3° |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: bảng khung nâng trong tờ thông số SCP20F7/25F7 của Sany (bản 04/2026). Lắp bộ dịch càng thì tải giảm thêm theo bảng hãng. Khung nâng tự do (D, T) hợp làm việc trong container, dưới trần thấp hoặc sàn lửng.
Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP25F7
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh sản phẩm lấy từ trang SCP25F7 và tài liệu dòng F7 của Sany.
Video Xe nâng điện Sany SCP25F7: tính năng và thử nghiệm của Sany
Xe nâng điện Sany SCP25F7 có vừa kho và hàng của anh/chị?
Gửi khối lượng kiện hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số và bảng khung nâng trước khi báo giá.
Xe nâng điện Sany SCP25F7 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, loại lốp, ghế, van điều khiển, bộ công tác. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị chọn.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
SCP25F7 có những cấu hình nào?
Thân xe SCP25F7 giữ nguyên; cấu hình khác nhau ở khung nâng (S30 · S35 · S40 · S45 · S50 · D30 · T45 · T50 · T55 · T60), pin, bộ sạc, lốp và phụ kiện. Khung tiêu chuẩn là S30 nâng 3.000 mm.
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — xem bảng khung ở trên, TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình.
Xe nâng điện Sany SCP25F7 dùng pin gì?
Theo bảng thông số Sany, Xe nâng điện Sany SCP25F7 dùng pin lithium 96V / 22 kWh, khối lượng pin 210 kg; tùy chọn 31 kWh (96V). Pin tích hợp hệ quản lý BMS, cụm pin đạt IP67 và có làm mát bằng chất lỏng chuẩn ô tô. Hãng ghi sạc nhanh 0–95% trong khoảng 1 giờ. Bộ sạc tiêu chuẩn 96V 100A (điện công nghiệp 380V); tùy chọn 96V 200A.
Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc. Thời gian làm việc tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn dung lượng pin và bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị. Pin lithium sạc bù được trong giờ nghỉ, không cần phòng thay pin.
So sánh Xe nâng điện Sany SCP25F7 với SCP20F7, SCP30F7, SCP35F7, SCP40F7
| Thông số | SCP20F7 | SCP25F7 | SCP30F7 | SCP35F7 | SCP40F7 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm |
| Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn) | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm |
| Chiều cao khung khi hạ | 2.000 mm | 2.000 mm | 2.130 mm | 2.130 mm | 2.140 mm |
| Chiều cao mui bảo vệ | 2.170 mm | 2.170 mm | 2.190 mm | 2.190 mm | 2.210 mm |
| Chiều dài đến mặt càng | 2.420 mm | 2.420 mm | 2.680 mm | 2.680 mm | 2.860 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.230 mm | 1.230 mm | 1.250 mm | 1.250 mm | 1.310 mm |
| Càng dày / rộng / dài | 40 / 122 / 1.070 mm | 40 / 122 / 1.070 mm | 45 / 122 / 1.070 mm | 50 / 122 / 1.070 mm | 50 / 122 / 1.070 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.100 mm | 2.100 mm | 2.350 mm | 2.350 mm | 2.450 mm |
| Lối đi, pallet 800×1200 dọc | 3.950 mm | 3.950 mm | 4.250 mm | 4.250 mm | 4.340 mm |
| Tốc độ chạy có / không tải | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 16 / 17 km/h | 16 / 17 km/h | 16 / 17 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 500 / 510 mm/s | 500 / 510 mm/s | 350 / 400 mm/s | 350 / 400 mm/s | 350 / 380 mm/s |
| Leo dốc (có tải / không tải) | 20% | 20% | 17 / 18% | 16 / 18% | 15 / 17% |
| Motor chạy / nâng | 18 / 25 kW | 18 / 25 kW | 18 / 25 kW | 18 / 25 kW | 18 / 25 kW |
| Pin tiêu chuẩn | 96V / 22 kWh | 96V / 22 kWh | 96V / 22 kWh | 96V / 22 kWh | 96V / 44 kWh |
| Lốp tiêu chuẩn | Lốp hơi (khí nén) | Lốp hơi (khí nén) | Lốp hơi (khí nén) | Lốp hơi (khí nén) | Lốp đặc |
| Tự trọng | 3.650 kg | 3.950 kg | 4.670 kg | 5.100 kg | 5.855 kg |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số từng model của Sany. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany SCP20-40F7; model khác cùng dòng: SCP20F7 · SCP30F7 · SCP35F7 · SCP40F7. Xem thêm các xe khác của Sany.
Xe nâng điện Sany SCP25F7 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ngành nghề theo danh sách bộ công tác Sany giới thiệu cho dòng F7 (kẹp cuộn giấy, kẹp thùng, càng đôi, đẩy kéo, kẹp kiện mềm). Hợp nhất: Kiện hàng tới 2,5 tấn, pallet 1000×1200 hoặc 800×1200, kệ tới 3 m với khung tiêu chuẩn (tới 6 m với khung T60 — tải còn 1.050 kg), lối đi từ khoảng 3,95 m.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP25F7?
Thân xe rộng 1.230 mm, quay vòng 2.100 mm, khung tiêu chuẩn khi hạ cao 2.000 mm, mui bảo vệ cao 2.170 mm theo bảng hãng — đo cửa, dầm và lối đi trước.
Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP25F7 tại TFV?
- Khảo sát tải, kích thước pallet, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và đúng khung
- Báo giá theo đúng cấu hình: khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, loại lốp, bộ công tác
- Gửi bảng tải theo đúng khung nâng cùng báo giá — không ước đoán
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: công tắc ghế OPS, màn hình 7 inch, báo lỗi
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng Sany.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo bảng tùy chọn trong tài liệu hãng.
Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP25F7
SCP25F7 nâng được 2,5 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 2.500 kg là tải định mức tại tâm tải 500 mm. Theo bảng khung của hãng, tải giữ 2.500 kg tới khung 4 m, còn 2.350 kg ở 4,5 m (S45), 2.200 kg (S50) hoặc 2.000 kg (T50) ở 5 m, 1.500 kg ở 5,5 m và 1.050 kg ở 6 m.
SCP25F7 khác SCP20F7 thế nào?
Cùng thân xe, cùng kích thước, motor và pin. SCP25F7 nâng 2.500 kg (SCP20F7: 2.000 kg), tự trọng 3.950 kg (SCP20F7: 3.650 kg).
SCP25F7 dùng pin gì, sạc bao lâu?
Pin lithium 96V / 22 kWh (210 kg), tùy chọn 31 kWh. Hãng ghi pin sạc nhanh 0–95% trong 1 giờ; bộ sạc tiêu chuẩn 96V 100A, tùy chọn 200A, dùng điện công nghiệp 380V. Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc.
Xe có lắp được bộ dịch càng, kẹp hàng không?
Có. Bảng tùy chọn có bộ dịch càng ngoài và đường dầu phụ 1 hoặc 2 đường cho bộ công tác; áp suất cấp 17 MPa. Hãng ghi lắp bộ dịch càng thì tải giảm 100 kg.
Chạy trong container được không?
Cần kiểm tra chiều cao: khung tiêu chuẩn khi hạ cao 2.000 mm, mui bảo vệ 2.170 mm. Muốn nâng hàng lên mà khung chưa cao thêm thì chọn khung nâng tự do D30 (nâng tự do 1.450 mm không giá tựa).
Bảo hành thế nào?
Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho pin, motor và hệ điều khiển điện của SCP20F7 / SCP25F7. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP25F7 đúng cấu hình
Chọn sẵn khung nâng và pin, hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng khung nâng, pin và bộ sạc
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883