Công ty TNHH TFV Industries

Xe nâng điện Sany SCP80C6 8 tấn cabin kín pin lithium

Công ty TNHH TFV Industries
Share:Facebook

Xe nâng điện Sany SCP80C6 8 tấn: pin CATL 386 V / 77 kWh, motor 65 kW, cabin kín điều hòa tiêu chuẩn, cao 2.540 mm vào container. Nhận báo giá trong 30 phút!

Xe nâng điện Sany SCP80C6 8 tấn cabin kín pin lithium

Product reviewed in this article

Sany SCP80C6
Sany SCP80C6

Contact for price

Brand:
Sany
Series:
Sany C6 xe nâng điện lithium điện áp cao 2,0–8,0 tấn
Capacity:
8 t
Power source:
Electric
Sany · dòng C6 · xe nâng điện pin lithium

Xe nâng điện Sany SCP80C6 8 tấn — cabin kín điều hòa, pin CATL 386 V, vào được container

Nâng 8.000 kg tại tâm tải 600 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, cao 2.540 mm khi hạ khung — pin CATL 386 V / 200 Ah (77 kWh) làm mát bằng máy nén, motor chạy 65 kW, motor nâng 2 × 35 kW, cabin kín có điều hòa là trang bị tiêu chuẩn.

8.000 kgTải trọng nâng tại tâm tải 600 mm
77 kWhPin CATL 386 V, tùy chọn 100 kWh
65 kWMotor di chuyển
2.540 mmChiều cao khi hạ khung

Xe nâng điện Sany SCP80C6 là xe nâng điện đối trọng 8 tấn, model cao cấp nhất dòng xe nâng điện Sany C6 trong nhóm xe nâng điện. Sany giới thiệu đây là xe nâng pin lithium điện áp cao 8 tấn đầu tiên của ngành có cabin kín là trang bị tiêu chuẩn (theo Sany). Hãng nêu các ngành phù hợp: ô tô và phụ tùng, máy xây dựng và máy nặng, luyện kim và thép, kho vận, cảng. Bài này tổng hợp đúng những gì Sany công bố về SCP80C6 — tính năng, bảng thông số, pin — để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.

✓
Kết luận chọn nhanhChọn khi hàng tới 8 tấn, làm ngoài trời cả ngày, cần cabin kín cho người lái, có việc vào container. Kiểm tra trước: lối đi xếp dỡ 5.210 mm (pallet 1.000×1.200 theo bảng Sany), thân rộng 2.000 mm, nguồn điện 380 V cho bộ sạc 60 kW.
Xe nâng điện Sany SCP80C6 toàn cảnh
Đánh giá chi tiết

Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP80C6: điểm mạnh theo tài liệu Sany

Cabin kín của xe nâng điện Sany SCP80C6
01

Cabin kín có điều hòa là trang bị tiêu chuẩn

Sany trang bị cabin kín kèm điều hòa làm tiêu chuẩn, nêu ưu điểm êm, cách âm và dễ điều khiển hơn khung hở (theo Sany). Ghế treo GRAMMER là tiêu chuẩn. Cabin nghiêng được: mở cabin là tiếp cận mọi chi tiết cần bảo dưỡng trong khoảng một phút.

  • Màn hình cảm ứng 10 inch thế hệ 5 (theo slide Sany)
  • Van điều khiển cơ OPS 2 ngả tiêu chuẩn
Xe nâng điện Sany SCP80C6 nhìn chéo phía trước
02

Motor 65 kW, pin CATL 386 V / 77 kWh, sạc nhanh 1 giờ

Motor chạy 65 kW, motor nâng 2 × 35 kW, điều khiển MOSFET / AC. Pin CATL tiêu chuẩn 386 V / 200 Ah (77 kWh), làm mát bằng máy nén và sưởi PTC; tùy chọn pin 100 kWh (309 V). Sany ghi sạc nhanh cao áp 1 giờ với bộ sạc 60 kW (điện công nghiệp 380 V); bản 100 kWh chạy liên tục tới 5 giờ.

  • Xe chạy 20 km/h, leo dốc 20%, nâng có tải 350 mm/s
  • Hệ ba điện (pin, motor, điều khiển) đạt IP67 (theo Sany)
Màn hình thông minh trong cabin xe nâng điện Sany SCP80C6
03

Thông minh: nền tảng đám mây, nhận diện khuôn mặt, camera lùi

Theo Sany, SCP80C6 có nền tảng đám mây cho xe nâng, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giám sát tư thế người lái, nhận diện khuôn mặt và camera lùi. Bảng cấu hình ghi chẩn đoán từ xa và giảm tốc thông minh khi đánh lái là tiêu chuẩn.

  • Đèn trước sau tiêu chuẩn; đèn chớp, đèn vùng cảnh báo là tùy chọn
  • Lốp đặc tiêu chuẩn, tùy chọn lốp không vết
Xe nâng điện Sany SCP80C6 nhìn chéo phía trước
04

Cao 2.540 mm khi hạ khung: vào được container

Khung hạ cao 2.540 mm, cabin cao 2.698 mm, dài đến mặt càng 3.716 mm, rộng 2.000 mm. Sany ghi chiều cao tổng dưới 2.540 mm giúp xe vào container, mở rộng việc làm được. Càng 75 × 150 × 1.220 mm tiêu chuẩn, tùy chọn dài tới 2.440 mm.

  • Lốp đặc 8.25-15 (6.5) trước và sau
  • Khung nghiêng trước / sau 6° / 10°
Thông số

Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP80C6

Bảng thông số model theo tài liệu Sany. Dòng nào Sany không công bố thì không ghi.

Thông số (model SCP80C6)Giá trị
Đặc điểm chung
HãngSany
DòngSany C6 (SCP20-80C6)
Kiểu xeXe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái, pin lithium, cabin kín tiêu chuẩn
Tải trọng nâng định mức (Q)8.000 kg
Tâm tải (c)600 mm
Khoảng nhô trước (x)633 mm
Chiều dài cơ sở (y)2.400 mm
Khối lượng
Tự trọng11.700 kg
Tải trục trước / sau khi đầy tải16.940 / 2.805 kg
Tải trục trước / sau khi không tải4.600 / 6.960 kg
Lốp
Loại lốpLốp đặc
Lốp trước8.25-15 (6.5)
Lốp sau8.25-15 (6.5)
Vệt bánh trước / sau (b10 / b11)1.550 / 1.410 mm
Khung nâng và kích thước (khung tiêu chuẩn)
Góc nghiêng khung trước / sau (α / β)6 / 10°
Chiều cao khung khi hạ (h1)2.540 mm
Nâng tự do (h2)0 mm
Chiều cao nâng (h3)3.000 mm
Chiều cao lớn nhất khi nâng (h4)4.450 mm
Chiều cao khung bảo vệ / cabin (h6)2.698 mm
Chiều dài đến mặt càng (L2)3.716 mm
Chiều rộng tổng thể (b1)2.000 mm
Càng dày × rộng × dài (s × e × l)75 × 150 × 1.220 mm
Khoảng sáng gầm dưới khung nâng (m1)200 mm
Khoảng sáng gầm giữa hai trục (m2)200 mm
Lối đi xếp dỡ, pallet 1.000 × 1.200 (Ast)5.210 mm
Lối đi xếp dỡ, pallet 800 × 1.200 (Ast)5.410 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Wa)3.200 mm
Vận hành
Tốc độ chạy lớn nhất có tải / không tải20 / 20 km/h
Tốc độ nâng350 (có tải) mm/s
Tốc độ hạ450 (có tải) mm/s
Lực kéo45.000 N
Khả năng leo dốc20 %
Phanh công tácThủy lực
Phanh đỗThủy lực
Motor, pin, điều khiển
Motor di chuyển (S2-60 phút)65 kW
Motor nâng (S3-15%)2 × 35 kW
Pin lithium (điện áp / dung lượng)386 V / 200 Ah (77 kWh)
Khối lượng pin460 kg
Điều khiển di chuyểnMOSFET / AC
Áp suất thủy lực cho phụ kiện16 MPa

Nguồn: tờ thông số SCP80C6 của Sany (in 09/2025). Lối đi xếp dỡ Ast = a + Wa + x + B, khoảng hở a = 200 mm theo cách tính của Sany.

Khung (mã)Chiều cao nângTải tại tâm 600 mmCao khi hạNâng tự do (không / có giá tựa)Nghiêng trước / sau
2 tầng tầm nhìn rộng S303.000 mm8.000 kg2.530 mm06° / 10°
2 tầng S353.500 mm8.000 kg2.780 mm06° / 10°
2 tầng S404.000 mm8.000 kg3.030 mm06° / 10°
2 tầng S454.500 mm7.200 kg3.380 mm06° / 6°
2 tầng S505.000 mm6.450 kg3.730 mm06° / 6°
2 tầng nâng tự do D303.000 mm8.000 kg2.530 mm1.430 / 1.060 mm6° / 10°
3 tầng nâng tự do T454.500 mm6.600 kg2.530 mm1.430 / 1.060 mm6° / 6°
3 tầng T484.800 mm6.000 kg2.630 mm1.530 / 1.160 mm6° / 6°
3 tầng T505.000 mm5.700 kg2.700 mm1.600 / 1.230 mm6° / 6°
3 tầng T555.500 mm4.700 kg2.970 mm1.870 / 1.500 mm3° / 6°
3 tầng T606.000 mm3.400 kg3.240 mm2.140 / 1.770 mm3° / 6°

Bảng khung nâng SCP80C6 theo tờ thông số Sany. Tải giảm mạnh khi khung cao: khung 6 m chỉ còn 3.400 kg.

Hình ảnh

Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP80C6

Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh Sany đăng trên trang sản phẩm SCP80C6 (màu sơn trong ảnh là ảnh dựng của hãng).

Xe nâng điện Sany SCP80C6 — nhìn chéo phía sau
Nhìn chéo phía sau
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — nhìn chéo phía trước
Nhìn chéo phía trước
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — nhìn chéo trước bên phải
Nhìn chéo trước bên phải
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — nhìn từ trên xuống
Nhìn từ trên xuống
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — nhìn chéo sau bên phải
Nhìn chéo sau bên phải
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — nhìn thẳng phía sau
Nhìn thẳng phía sau
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — nhìn thẳng phía trước
Nhìn thẳng phía trước
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — làm việc ngoài trời
Làm việc ngoài trời
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — bên trong cabin
Bên trong cabin
Xe nâng điện Sany SCP80C6 — ghế treo
Ghế treo trong cabin
Video

Video xe nâng điện Sany dòng C: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag

Video thử nghiệm của Sany trong loạt "Along Journey – Beyond Limits": xe nâng điện pin lithium thân vàng dòng C bị thổi cát liên tục 3 giờ vào cổng sạc, bánh xe, phớt thủy lực và khoang điện. Hãng công bố hệ thống điện đạt IP67, toàn xe IPX4. Video không ghi rõ model — đây là phim chung cho xe nâng điện đối trọng Sany.

Xe nâng điện Sany SCP80C6 có vừa kho và hàng của anh/chị?

Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, lối đi và số ca — TFV đối chiếu với bảng thông số trước khi báo giá.

Nhờ TFV kiểm tra
Giá bán

Xe nâng điện Sany SCP80C6 giá bao nhiêu?

Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, lốp, phụ kiện gắn càng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.

Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.

SCP80C6 có những cấu hình nào?

Khung tiêu chuẩn là 2 tầng 3 m (S30). Tùy chọn 2 tầng 3,5–5 m, khung nâng tự do 3 m và 3 tầng 4,5–6 m — xem bảng khung ở phần thông số; tải giảm khi khung cao.

77 kWhPin tiêu chuẩn 386 V
100 kWhPin tùy chọn 309 V
S30Khung 3 m tiêu chuẩn
T45–T60Khung 3 tầng tùy chọn
1.220 mmCàng tiêu chuẩn

Tải nâng thực tế giảm khi khung cao hoặc khi lắp phụ kiện — TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình.

Chi tiết Xe nâng điện Sany SCP80C6
Pin và hệ điện Xe nâng điện Sany SCP80C6
Pin theo hãng

Xe nâng điện Sany SCP80C6 dùng pin gì, sạc bao lâu?

Pin CATL tiêu chuẩn 386 V / 200 Ah (77 kWh), nặng 460 kg, làm mát bằng máy nén và sưởi PTC; tùy chọn pin 100 kWh (309 V). Bộ sạc tiêu chuẩn 60 kW dùng điện công nghiệp 380 V, sạc nhanh cao áp khoảng 1 giờ theo Sany.

386 Vđiện ápPin CATL tiêu chuẩn 200 Ah
77 / 100 kWhdung lượngTiêu chuẩn / tùy chọn (309 V)
60 kWbộ sạcĐiện 380 V, sạc khoảng 1 giờ

Sany ghi bản pin 100 kWh chạy liên tục tới 5 giờ; slide Sany ghi pin thiết kế tuổi thọ 8 năm. Thời gian chạy thực tế tùy tải, quãng đường, độ dốc — TFV tính số pin và thời gian sạc theo ca làm việc thực tế.

So sánh

So sánh Xe nâng điện Sany SCP80C6 với các model cùng dòng C6

Thông sốSCP20GSCP25GSCP30C6SCP35C6SCP40C6SCP50C6SCP80C6
Tải trọng nâng2.000 kg2.500 kg3.000 kg3.500 kg4.000 kg5.000 kg8.000 kg
Tâm tải500 mm500 mm500 mm500 mm500 mm500 mm600 mm
Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn)3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm3.000 mm
Pin lithium (điện áp / dung lượng)192 V / 19,2 kWh192 V / 19,2 kWh294,4 V / 29,4 kWh294,4 V / 29,4 kWh288 V / 47 kWh320 V / 52 kWh386 V / 200 Ah (77 kWh)
Motor di chuyển / nâng20 / 25 kW20 / 25 kW32 / 25 kW32 / 25 kW32 / 25 kW46 / 46 kW65 / 2 × 35 kW
Tốc độ chạy có tải / không tải20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h20 / 20 km/h
Leo dốc có tải20 %20 %20 %20 %20 %20 %20 %
Bán kính quay vòng2.090 mm2.090 mm2.350 mm2.350 mm2.450 mm2.756 mm3.200 mm
Chiều rộng tổng thể1.230 mm1.230 mm1.250 mm1.250 mm1.310 mm1.500 mm2.000 mm
Dài đến mặt càng (L2)2.410 mm2.410 mm2.695 mm2.695 mm2.865 mm3.150 mm3.716 mm
Lối đi xếp dỡ pallet 1.000×1.2003.940 mm3.940 mm4.250 mm4.250 mm4.400 mm4.786 mm5.210 mm
Tự trọng3.550 kg3.850 kg4.720 kg5.150 kg5.955 kg7.300 kg11.700 kg
Chỗ ngồi láiKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuKhung bảo vệ trên đầuCabin kín, điều hòa (tiêu chuẩn)

Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số SCP20G/25G, SCP50C6, SCP80C6; brochure C6 và trang sản phẩm web Sany cho SCP30C6, SCP35C6, SCP40C6. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany C6; model khác cùng dòng: SCP20G · SCP25G · SCP30C6 · SCP35C6 · SCP40C6 · SCP50C6.

Ứng dụng

Xe nâng điện Sany SCP80C6 phù hợp với doanh nghiệp nào?

Xe nâng điện Sany SCP80C6 làm việc thực tế

Nhà máy ô tô, phụ tùng; máy xây dựng, cơ khí nặng; luyện kim, thép; kho vận hàng nặng; cảng và bến bãi.

🏭Nhà máy sản xuất
🏬Kho hàng, logistics
🚚Bốc xếp xe tải, container
🌧Làm ngoài trời, mưa, bụi

Theo mô tả và trang ứng dụng trong tài liệu Sany.

⚠ Không nên chọn SCP80C6 khi hàng dưới 5 tấn (xe lớn, tốn lối đi — xem SCP50C6); kho không có điện 380 V cho bộ sạc 60 kW mà cần sạc nhanh; nền yếu không chịu được tải trục trước 16.940 kg khi đầy tải.
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP80C6?

1Hàng & tâm tảiKhối lượng lớn nhất một lần nâng, kích thước kiện, vị trí trọng tâm. Hàng dài hoặc cồng kềnh làm tâm tải xa hơn mức chuẩn của xe, tải cho phép sẽ giảm.
2Chiều cao & khungTầng kệ trên cùng, chiều cao cửa kho, cửa container, dầm, trần — để chọn khung 2 tầng, khung nâng tự do hay 3 tầng.
3Lối đi & nềnBề rộng lối đi giữa hai dãy kệ, chỗ quay đầu, dốc cầu dẫn, nền trong nhà hay ngoài trời, có mưa, bụi, nhiệt cao không.
4Ca & điệnSố giờ chạy mỗi ca, số ca mỗi ngày, thời gian nghỉ có thể sạc, nguồn điện tại chỗ đặt bộ sạc.

SCP80C6 rộng 2.000 mm, quay vòng 3.200 mm, cần lối đi xếp dỡ 5.210 mm với pallet 1.000×1.200 theo bảng Sany.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP80C6 tại TFV?

  • Khảo sát tải, kích thước hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, cửa container và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và khung nâng
  • Báo giá ghi rõ mã model, loại khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc và phụ kiện, không báo chung chung
  • Tư vấn nguồn điện cho bộ sạc tại kho, bố trí chỗ sạc theo ca làm việc
  • Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
  • Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: dây đai, công tắc ghế (OPS), giới hạn tốc độ khi vào cua
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
  • Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện Sany SCP80C6

Xe nâng điện Sany SCP80C6 (ảnh Sany).

Trang bị
Trang bị Xe nâng điện Sany SCP80C6

Tiêu chuẩn

Cabin kín + điều hòaGhế treo GRAMMERPin CATL 77 kWh (386 V)Bộ sạc 60 kW (380 V)Khung 2 tầng 3 mCàng 1.220 mmChẩn đoán từ xaGiảm tốc khi đánh láiLốp đặc

Tùy chọn

Pin 100 kWh (309 V)Khung 2 tầng 3,5–5 mKhung nâng tự do 3 m; 3 tầng 4,5–6 mCàng 1.370–2.440 mmDịch càng ngoàiĐường dầu phụ đơn / đôiLốp không vếtĐèn chớp, đèn làm việc sau, đèn vùng cảnh báo

Theo bảng cấu hình trong tờ thông số SCP80C6 của Sany.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP80C6

SCP80C6 nâng đủ 8 tấn ở mọi chiều cao không?

Không. 8.000 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm với khung tiêu chuẩn 3.000 mm. Khung cao hơn, hàng có trọng tâm xa hơn hoặc lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của đúng cấu hình — TFV gửi bảng tải cùng báo giá.

SCP80C6 dùng pin gì?

Pin lithium sắt phosphat 386 V / 200 Ah (77 kWh). Tùy chọn pin 100 kWh (309 V).

SCP80C6 vào được container không?

Sany ghi chiều cao tổng dưới 2.540 mm (khung 3 m hạ hết) nên xe vào được container. Vẫn cần đo cửa container, sàn và tải trọng sàn thực tế trước khi làm.

Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?

Được. Sany công bố linh kiện điện lõi đạt IP67, hệ ba điện IP67 và cabin kín. Xe dùng lốp đặc, cần nền cứng; nền đất mềm, lầy thì không nên.

SCP80C6 leo dốc được bao nhiêu?

Theo bảng Sany: 20 % khi có tải, tốc độ chạy 20 / 20 km/h. Dốc cầu dẫn thật cần đo trước, nhất là khi chở hàng gần tải định mức.

Bảo hành thế nào?

Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện (EIC) của dòng C6. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.

Bao lâu thì có xe?

TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.

Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP80C6 đúng cấu hình

Chọn sẵn cấu hình hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá theo đúng model, khung nâng, pin và bộ sạc
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút

Share:Facebook

Frequently asked questions

SCP80C6 nâng đủ 8 tấn ở mọi chiều cao không?

Không. 8.000 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm với khung tiêu chuẩn 3.000 mm. Khung cao hơn, hàng có trọng tâm xa hơn hoặc lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của đúng cấu hình — TFV gửi bảng tải cùng báo giá.

SCP80C6 dùng pin gì?

Pin lithium sắt phosphat 386 V / 200 Ah (77 kWh). Tùy chọn pin 100 kWh (309 V).

SCP80C6 vào được container không?

Sany ghi chiều cao tổng dưới 2.540 mm (khung 3 m hạ hết) nên xe vào được container. Vẫn cần đo cửa container, sàn và tải trọng sàn thực tế trước khi làm.

Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?

Được. Sany công bố linh kiện điện lõi đạt IP67, hệ ba điện IP67 và cabin kín. Xe dùng lốp đặc, cần nền cứng; nền đất mềm, lầy thì không nên.

SCP80C6 leo dốc được bao nhiêu?

Theo bảng Sany: 20 % khi có tải, tốc độ chạy 20 / 20 km/h. Dốc cầu dẫn thật cần đo trước, nhất là khi chở hàng gần tải định mức.

Bảo hành thế nào?

Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện (EIC) của dòng C6. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.

Bao lâu thì có xe?

TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.

Need more advice?

Call or message us to find the right configuration.

Related articles