Xe nâng tay điện MiMA ME
Xe nâng tay điện MiMA ME tải 2–6 tấn: 7 model đứng lái ME20, ME25, ME30, ME36, ME40, ME60, MEB60, motor AC, pin 24V. Chính hãng, VAT. Báo giá 30 phút.
Contents
- Xe nâng tay điện MiMA ME — 7 model đứng lái, tải từ 2 đến 6 tấn
- Xe nâng tay điện MiMA ME gồm những model nào?
- So sánh 7 model xe nâng tay điện MiMA ME trên một bảng
- Xe nâng tay điện MiMA ME: tay lái càng, vô lăng hay bản tốc độ cao?
- Chọn model xe nâng tay điện MiMA ME theo hàng và mặt bằng
- Xe nâng tay điện MiMA ME có gì giống nhau giữa các model?
- Khung năm điểm tựa, thép tấm cường độ cao
- An toàn nhiều lớp cho người đứng trên xe
- Sàn đứng giảm chấn, hệ treo nổi
- Truyền động AC không bảo dưỡng, pin 24V
- Hình ảnh xe nâng tay điện MiMA ME
- Đang kéo pallet bằng xe nâng tay cơ quãng dài?
- Giá xe nâng tay điện MiMA ME bao nhiêu?
- Pin của xe nâng tay điện MiMA ME: dung lượng theo từng model
- Xe nâng tay điện MiMA ME, xe nâng tay dắt bộ hay xe kéo điện?
- Xe nâng tay điện MiMA ME phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng tay điện MiMA ME?
- Vì sao nên mua xe nâng tay điện MiMA ME tại TFV?
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng tay điện MiMA ME
- Nhận báo giá xe nâng tay điện MiMA ME đúng cấu hình
Xe nâng tay điện MiMA ME — 7 model đứng lái, tải từ 2 đến 6 tấn
Dòng xe nâng pallet chạy điện kiểu đứng lái của MiMA, dùng cho vận chuyển ngang hàng trung bình và nặng quãng trung và dài. Motor di chuyển AC, trợ lực lái điện, pin 24V; tải từ 2.000 kg (ME20) tới 6.000 kg (ME60, MEB60).
Xe nâng tay điện MiMA ME là dòng xe nâng pallet chạy điện kiểu đứng lái của MiMA — thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), hoạt động từ năm 1994. Người vận hành đứng trên sàn ở đuôi xe thay vì đi bộ theo, nên xe hợp những kho, xưởng, bãi hàng phải chuyển pallet nặng nhiều lượt trên quãng đường dài. Dòng ME có bảy model, từ 2 tấn đến 6 tấn, chia thành ba kiểu điều khiển.
Bài này giúp anh/chị so bảy model trên cùng một bảng, hiểu khác nhau giữa tay lái càng, vô lăng và bản tốc độ cao, rồi chọn đúng xe theo khối lượng hàng và mặt bằng.
Xe nâng tay điện MiMA ME gồm những model nào?
Bảy model theo tên và tải trọng in trong catalog của hãng. Bấm tên model để xem trang chi tiết, thông số đầy đủ và phiên bản.
MiMA ME20
- Tải 2.000 kg, tâm tải 600 mm
- Dài 1.900 / 2.310 mm (sàn gập / mở)
- Motor AC 1,5 kW, chạy 6 / 6 km/h
- Pin 24V / 210 Ah, xe nặng 630 kg
MiMA ME25
- Tải 2.500 kg, tâm tải 600 mm
- Dài 1.900 / 2.310 mm, rộng 730 mm
- Motor AC 1,5 kW, chạy 6 / 6 km/h
- Leo dốc 6 / 15 %
MiMA ME30
- Tải 3.000 kg, tâm tải 600 mm
- Dài 1.945 / 2.390 mm, rộng 850 mm
- Motor AC 1,5 kW, chạy 5 / 6 km/h
- Càng dày 75 mm, xe nặng 810 kg
MiMA ME40
- Tải 4.000 kg, tâm tải 600 mm
- Motor AC 2,3 kW, chạy 5 / 6 km/h
- Pin 24V / 270 Ah
- Càng rộng 205 mm, xe nặng 950 kg
MiMA ME60
- Tải 6.000 kg, tâm tải 600 mm
- Càng 1.200 × 255 × 87 mm
- Motor AC 2,5 kW, chạy 4,0 / 4,5 km/h
- Pin 24V / 270 Ah, xe nặng 1.480 kg
MiMA MEB60
- Tải 6.000 kg, tâm tải 600 mm
- Dài 2.030 mm, rộng 1.000 mm
- Motor AC 4 kW, chạy 5 / 6 km/h
- Pin 24V / 420 Ah kéo ra bên hông
MiMA ME36
- Tải 3.630 kg (8.000 lb)
- Chạy 10 / 12 km/h có / không tải
- Bánh lái 310 mm, motor 3,5 kW
- Bản càng 2.435 mm chở hai pallet
ME20/25/30/40/60 và MEB60 theo catalog ME bản V202312; ME36 theo catalog riêng bản V202406. ME20 và ME25 dùng chung thân xe; ME30 và ME40 dùng chung thân xe — khác nhau ở tải, motor, pin và càng.
So sánh 7 model xe nâng tay điện MiMA ME trên một bảng
Số liệu đúng bảng thông số của hãng. Hai số cách nhau dấu "/" là sàn đứng gập / mở, hoặc có tải / không tải.
| Tiêu chí | ME20 | ME25 | ME30 | ME40 | ME60 | MEB60 | ME36 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 4.000 kg | 6.000 kg | 6.000 kg | 3.630 kg |
| Kiểu xe | Đứng lái, tay lái càng | Đứng lái, tay lái càng | Đứng lái, tay lái càng | Đứng lái, tay lái càng | Đứng lái, tay lái càng | Đứng lái, vô lăng | Đứng lái, vô lăng, tựa lưng |
| Trọng lượng xe gồm pin | 630 kg | 630 kg | 810 kg | 950 kg | 1.480 kg | 1.650 kg | 990* kg |
| Dài toàn xe | 1.900 / 2.310 mm | 1.900 / 2.310 mm | 1.945 / 2.390 mm | 1.945 / 2.390 mm | 1.945 / 2.390 mm | 2.030 mm | 2.372 mm |
| Rộng toàn xe | 730 mm | 730 mm | 850 mm | 850 mm | 850 mm | 1.000 mm | 935 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.730 / 2.065 mm | 1.730 / 2.065 mm | 1.800 / 2.220 mm | 1.750 / 2.170 mm | 1.900 / 2.320 mm | 1.890 mm | 2.130 mm |
| Tốc độ có / không tải | 6 / 6 km/h | 6 / 6 km/h | 5 / 6 km/h | 5 / 6 km/h | 4,0 / 4,5 km/h | 5 / 6 km/h | 10 / 12 km/h |
| Leo dốc có / không tải | 6 / 15 % | 6 / 15 % | 5 / 8 % | 5 / 8 % | 4 / 8 % | 3 / 6 % | 5 / 15 % |
| Motor di chuyển | 1,5 AC kW | 1,5 AC kW | 1,5 AC kW | 2,3 AC kW | 2,5 AC kW | 4 AC kW | 3,5 kW |
| Pin tiêu chuẩn | 24V / 210 Ah | 24V / 210 Ah | 24V / 210 Ah | 24V / 270 Ah | 24V / 270 Ah | 24V / 420 Ah | 24V / 300 Ah |
| Hệ thống lái | EPS | EPS | EPS | EPS | EPS | EPS | Trợ lực điện |
| Thay pin | Cẩu nhấc | Cẩu nhấc | Cẩu nhấc | Cẩu nhấc | Cẩu nhấc | Kéo hông | — |
| Càng dài / rộng / dày | 1.150 / 170 / 56 mm | 1.150 / 170 / 56 mm | 1.150 / 175 / 75 mm | 1.150 / 205 / 75 mm | 1.200 / 255 / 87 mm | 1.200 / 125 / 86 mm | 1.215 / 232 / 62 mm |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. * Trọng lượng ME36 theo trang sản phẩm của hãng; catalog ME36 không ghi. ME36 dùng tâm tải 610 mm (24 in), các model còn lại 600 mm; bán kính quay vòng ME36 là bản càng tiêu chuẩn 1.215 mm.
Xe nâng tay điện MiMA ME: tay lái càng, vô lăng hay bản tốc độ cao?
Cùng là xe đứng lái, nhưng cách người lái điều khiển quyết định xe hợp quãng đường và kiểu việc nào.
Tay lái càng · ME20 → ME60
4–6 km/h- Người lái đứng trên sàn, lái bằng tay lái càng
- Tay vịn bảo vệ gập hai bên
- Gập sàn để đi bộ theo xe khi cần
- Trợ lực lái điện EPS tiêu chuẩn
Vô lăng · MEB60
6 tấn- Vô lăng và cần gạt van thuỷ lực
- Pin 420 Ah kéo ra bên hông
- Đồng hồ báo pin và giờ chạy
- Hợp bốc dỡ xe tải lớn
Vô lăng, tựa lưng · ME36
10 / 12 km/h- Tốc độ có tải 10, không tải 12 km/h
- Bánh lái lớn 310 mm, tựa lưng cho người lái
- Vào ra pallet Mỹ hai mặt 40×48 in
- Bản càng 2.435 mm chở hai pallet
Nói gọn: tay lái càng là lựa chọn phổ thông cho kho và xưởng; MEB60 dành cho hàng 6 tấn cần xoay trở nhiều; ME36 dành cho quãng đường rất dài, nơi tốc độ quyết định năng suất.
Chọn model xe nâng tay điện MiMA ME theo hàng và mặt bằng
Theo bảng thông số của hãng.
Xe nâng tay điện MiMA ME có gì giống nhau giữa các model?
Khung năm điểm tựa, thép tấm cường độ cao
Các model tay lái càng dùng kết cấu năm điểm tựa với hai bánh cân bằng có giảm chấn liền khối: thân xe ổn định, ít trượt, vượt gờ và qua khe sàn tốt. Chi tiết chịu lực làm bằng thép tấm cường độ cao.
- Liên kết bánh cân bằng tăng độ ổn định và độ bền
- Sàn đứng tháo rời để thay chi tiết
An toàn nhiều lớp cho người đứng trên xe
Tay lái tích hợp nút dừng khẩn cấp, nút chống kẹt, phanh ở hai vị trí tay lái, giảm tốc khi rẽ và bảo vệ điện áp thấp. Hạ tay vịn bảo vệ thì tốc độ giảm 30–40%. Phanh chính là phanh điện từ; MEB60 tự phanh khi tắt nguồn nên không trôi khi đỗ.
- Chức năng lùi khẩn cấp ở đầu tay lái
- ME36 có tựa lưng cho người lái
Sàn đứng giảm chấn, hệ treo nổi
Sàn đứng giảm chấn theo công thái học và hệ treo nổi giữ bánh lái luôn tì xuống mặt sàn: bánh bám tốt, không trượt, xe ổn định khi có người đứng trên. Người lái đỡ mỏi hơn qua cả ca.
Truyền động AC không bảo dưỡng, pin 24V
Cả dòng dùng motor di chuyển AC công suất lớn, không cần bảo dưỡng chổi than, và pin 24V dung lượng lớn. Tuỳ chọn pin lithium và pin kéo ra bên hông cho kho làm nhiều ca; MEB60 có pin kéo hông và bộ sạc thông minh là trang bị tiêu chuẩn, đầu nối AMP chống nước chống bụi.
Hình ảnh xe nâng tay điện MiMA ME
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh từ trang sản phẩm và catalog của hãng MiMA.
Đang kéo pallet bằng xe nâng tay cơ quãng dài?
TFV tính số xe nâng tay điện MiMA ME cần thiết theo số pallet mỗi ngày và quãng đường của anh/chị.
Giá xe nâng tay điện MiMA ME bao nhiêu?
Giá theo model × kiểu lái × pin × càng, cộng số lượng mua. TFV báo giá kèm cấu hình, xuất hoá đơn VAT.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
Pin của xe nâng tay điện MiMA ME: dung lượng theo từng model
Cả dòng dùng pin axít chì 24V tiêu chuẩn; dung lượng tăng theo tải trọng. Hãng có tuỳ chọn pin lithium và pin kéo ra bên hông.
Catalog không công bố số giờ chạy mỗi lần sạc — thời gian thực tế tuỳ tải, quãng đường, độ dốc. TFV tính theo ca làm việc của anh/chị và đề xuất có cần pin thứ hai hay pin lithium.
Xe nâng tay điện MiMA ME, xe nâng tay dắt bộ hay xe kéo điện?
Ba loại xe hay được hỏi cùng lúc khi kho cần chuyển hàng quãng dài. Chọn theo cách hàng di chuyển, không chọn theo giá.
Xe nâng tay điện đứng lái MiMA ME
1 pallet / chuyến- Tự luồn càng, nhấc pallet, chở đi
- Người lái đứng trên xe
- Hợp quãng trung và dài
Xe nâng tay điện dắt bộ
Đi bộ- Người đi bộ theo xe
- Thân ngắn, hợp lối rất hẹp
- Quãng ngắn, ít lượt
Xe kéo điện MiMA
Kéo đoàn- Không nâng pallet, kéo đoàn rơ moóc
- Một chuyến chở nhiều lô hàng
- Hợp tuyến cố định kho – xưởng
Nếu mỗi chuyến chỉ một pallet và điểm đầu – điểm cuối thay đổi liên tục, xe nâng tay điện đứng lái là đủ. Khi tuyến đường cố định và cần chở nhiều lô cùng lúc, xe kéo điện với đoàn rơ moóc thường hiệu quả hơn; cần xếp pallet lên kệ thì phải dùng xe nâng stacker hoặc xe nâng đối trọng. Các thương hiệu khác TFV đang bán nằm ở trang nhóm xe nâng tay điện.
Xe nâng tay điện MiMA ME phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ngành ứng dụng theo catalog MiMA ME và ME36.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng tay điện MiMA ME?
Xe vào thang máy, sàn lửng: cộng trọng lượng xe (630–1.650 kg tuỳ model) với khối lượng hàng để kiểm tra tải sàn.
Vì sao nên mua xe nâng tay điện MiMA ME tại TFV?
- Đúng model, đúng cấu hình theo catalog hãng MiMA
- Tư vấn model, kiểu lái, pin theo hàng và lối đi thực tế
- Hướng dẫn vận hành, sạc và thay pin khi bàn giao
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng trên hệ thống TFV
- Hàng chính hãng MiMA; giao sai hàng hoàn tiền 100%
MiMA MEB60 — ảnh catalog hãng.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng tay điện MiMA ME
Dòng xe nâng tay điện MiMA ME có những model nào?
Bảy model: ME20 (2.000 kg), ME25 (2.500 kg), ME30 (3.000 kg), ME36 (3.630 kg), ME40 (4.000 kg), ME60 (6.000 kg) và MEB60 (6.000 kg). Tất cả là xe đứng lái chạy pin 24V.
Xe nâng tay điện đứng lái khác xe dắt bộ thế nào?
Người lái đứng trên sàn ở đuôi xe thay vì đi bộ theo, nên xe chạy nhanh hơn và người lái đỡ mỏi trên quãng dài. Đổi lại xe dài hơn khi mở sàn và cần lối đi rộng hơn.
Xe nâng tay điện MiMA ME có xếp hàng lên kệ được không?
Không. Càng chỉ nâng 100–140 mm tuỳ model, đủ nhấc pallet khỏi sàn để di chuyển. Cần xếp lên kệ hãy chọn xe nâng stacker.
ME60 và MEB60 cùng 6 tấn, khác nhau thế nào?
ME60 lái bằng tay lái càng, có 8 bánh tải, pin 270 Ah thay bằng cẩu nhấc. MEB60 lái bằng vô lăng, motor 4 kW, pin 420 Ah kéo ra bên hông — hợp đổi hướng liên tục và bốc dỡ xe tải lớn.
Model nào chạy nhanh nhất?
ME36: 10 km/h khi có tải và 12 km/h khi không tải. Các model tay lái càng chạy 4–6 km/h.
Pin của dòng ME là loại gì?
Tiêu chuẩn là pin axít chì 24V, dung lượng 210–420 Ah tuỳ model. Hãng có tuỳ chọn pin lithium và pin kéo ra bên hông.
Giá xe nâng tay điện MiMA ME bao nhiêu?
Giá theo model, kiểu lái, pin và càng, cộng số lượng mua. TFV báo giá theo đúng cấu hình; để lại thông tin ở form cuối trang.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển theo chính sách TFV; pin theo từng cấu hình. Ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng tay điện MiMA ME đúng cấu hình
Chọn sẵn cấu hình hoặc để TFV đề xuất theo hàng hoá và mặt bằng của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Tư vấn model, kiểu lái, pin
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883