Our commitment
- Brand MiMA, made in China
Specifications
| Capacity | 1.5 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | MiMA |
| Model | TKA15 — MiMA TKA15 |
| Origin | China |
| Đặc điểm chung | |
| Tên trong bảng hãng | TKA15 |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 3 bánh, ngồi lái |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng): 168 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 1.127 ~ 1.142 ~ 1.172 mm |
| Trọng lượng | |
| Tải trục có tải sau / trước | 390 / 3.170 kg |
| Tải trục không tải sau / trước | 1.250 / 750 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | PU |
| Lốp trước | φ285×100 |
| Lốp sau | φ280×135 |
| Vệt bánh trước | 804 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 2 / 4° |
| Chiều cao mui che người lái | 1.965 mm |
| Chiều cao ghế | 930 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.496 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.576 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 912 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 920 / 100 / 35 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 2A |
| Bề rộng giá càng | 620 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 220 – 620 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 90 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 90 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 2.925 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 3.037 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.415 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 6 / 7 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 125 / 200 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 350 / 250 mm/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 5 / 10 % |
| Phanh chân | Thủy lực + phanh điện từ |
| Hệ thống lái | EPS (trợ lực lái điện) |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 2,3 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 3 kW |
Xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15 1,5 tấn — ba bánh, quay vòng gọn cho kho chật
Nâng 1.500 kg, chạy 6 km/h khi có tải, leo dốc 5% có tải / 10% không tải, motor AC 2,3 / 3 kW.
Xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15 là xe nâng đối trọng 3 bánh ngồi lái, tải trọng 1,5 tấn, thuộc dòng xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA. MiMA là thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994. Dòng TKA gồm TKA10, TKA15 và TKA15F09.
Đánh giá xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15: gọn, quay vòng hẹp cho kho chật
Ba điểm tựa, lái bánh sau, quay vòng 1.415 mm
TKA15 dùng kết cấu ba điểm tựa, lái bằng bánh sau, nên quay vòng trong bán kính 1.415 mm và cần lối đi 2.925 mm với pallet 1000×1200 đặt ngang. Thân xe rộng 912 mm, dài 2.496 mm. Hãng thiết kế dòng TKA cho nơi chật như sàn tầng, thang máy, kho, siêu thị, xưởng.
- Trọng lượng xe 1.990 kg (gồm ắc quy)
- Khoảng nhô trước 168 mm
Lái trợ lực điện EPS, ghế chỉnh trước sau
TKA15 lái trợ lực điện EPS, bánh lái sau cỡ φ280×135 nên tay lái nhẹ. Vô lăng chỉnh độ nghiêng, ghế trượt trước sau, ghế cao 930 mm dưới mui 1.965 mm.
- Van đa chiều tiêu chuẩn
- Khung nâng tầm nhìn rộng, nghiêng 2 / 4°
Phanh ba lớp, phanh điện từ giữ xe trên dốc
TKA15 phanh thủy lực kết hợp phanh điện từ, đỗ được trên dốc (leo dốc 5% có tải theo bảng). Trang web hãng nêu hệ phanh ba lớp và hỗ trợ phanh khi lên dốc chống trôi lùi. Xe tự giới hạn tốc độ khi nâng cao và khi vào cua, có giới hạn tốc độ điện khi đang nâng.
- Leo dốc 5 / 10% (có / không tải, S2 5 phút)
- Tốc độ di chuyển 6 / 7 km/h
Hai motor AC dẫn động cầu trước
Cầu trước dẫn động bằng hai motor AC không cần bảo dưỡng, có cảm biến tốc độ và nhiệt độ; phản hồi nhanh, lực mạnh, tuổi thọ dài. Bánh dẫn động PU cỡ nhỏ độ bền cao giúp khoảng nhô trước ngắn. Bảng thông số ghi motor di chuyển AC 2,3 kW, motor nâng AC 3 kW.
Ắc quy 24V 350 Ah, lithium 24V / 200Ah tùy chọn
Ắc quy tiêu chuẩn theo bảng hãng là 24V / 350Ah, nặng 290 kg; pin lithium 24V / 200Ah là tùy chọn. Đồng hồ báo mức pin đặt cạnh ghế.
Thông số kỹ thuật xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15
Thông số chung của TKA15 theo bảng hãng, ghi đúng số in. Tốc độ, tốc độ nâng hạ, leo dốc hãng đo trên xe tiêu chuẩn.
| Thông số (model TKA15) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA · Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Tên trong bảng hãng | TKA15 |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 3 bánh, ngồi lái |
| Tải trọng nâng định mức | 1.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng) | 168 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.127 ~ 1.142 ~ 1.172 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (gồm pin) | 1.990 kg |
| Tải trục có tải sau / trước | 390 / 3.170 kg |
| Tải trục không tải sau / trước | 1.250 / 750 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | PU |
| Lốp trước | φ285×100 |
| Lốp sau | φ280×135 |
| Vệt bánh trước | 804 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 2 / 4° |
| Chiều cao khung khi hạ | 1.995 mm |
| Chiều cao nâng tự do | 90 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Chiều cao khung khi nâng | 3.530 mm |
| Chiều cao mui che người lái | 1.965 mm |
| Chiều cao ghế | 930 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.496 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.576 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 912 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 920 / 100 / 35 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 2A |
| Bề rộng giá càng | 620 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 220 – 620 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 90 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 90 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 2.925 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 3.037 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.415 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 6 / 7 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 125 / 200 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 350 / 250 mm/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 5 / 10 % |
| Phanh chân | Thủy lực + phanh điện từ |
| Hệ thống lái | EPS (trợ lực lái điện) |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 2,3 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 3 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 24V / 350Ah |
| Khối lượng ắc quy axít tiêu chuẩn | 290 kg |
| Pin lithium tùy chọn (điện áp / dung lượng) | 24V / 200Ah |
Nguồn số liệu TKA15: catalog MiMA TKA/TKC V202312, trang 2, cột TKA15.
Hình ảnh xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15
Ảnh TKA15 — bấm để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang TKA10–TKA15; ba model TKA dùng chung bộ ảnh.
Đang chạy xe nâng dầu trong kho chật?
TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.
Xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: loại pin, kiểu khung và chiều cao nâng.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
TKA15 có những phiên bản khung nào?
TKA15 dùng bảng khung TKA 1,5 tấn có khung 2 tầng từ 2,5 đến 4,5 m và khung 3 tầng 4,5 m. Mọi khung đều lắp được dịch giá với cùng thông số khung; khi lắp dịch giá, tải giảm theo ghi chú trên biểu đồ tải của hãng.
cao khi hạ 1.815 mm
cao khi hạ 2.065 mm
cao khi hạ 2.315 mm
cao khi hạ 2.615 mm
cao khi hạ 2.865 mm
cao khi hạ 2.100 mm
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng cấu hình.
Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15?
Pin, bộ sạc theo đúng bảng thông số của MiMA cho TKA15. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.
Trên TKA15, ắc quy axít nặng hơn pin lithium — khối lượng này tính vào đối trọng và tải trục, nên đổi loại pin cần kiểm tra lại cấu hình với hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15 với TKA10, TKA15F09: nên chọn model nào?
So TKA15 với model gần nhất về tải và kích thước để chọn đúng xe.
TKA10
1.000 kg- 6 / 7 km/h · nâng 150 / 190 mm/s
- Leo dốc 8 / 10 %
- Motor AC 1,5 / 2 kW
- Axít 24V / 300Ah
TKA15
1.500 kg- 6 / 7 km/h · nâng 125 / 200 mm/s
- Leo dốc 5 / 10 %
- Motor AC 2,3 / 3 kW
- Axít 24V / 350Ah
TKA15F09
1.500 kg- 6 / 7 km/h · nâng 125 / 250 mm/s
- Leo dốc 8 / 10 %
- Motor AC 2,3 / 3,5 kW
- Axít 24V / 480Ah
- TKA15 so với TKA10: tốc độ nâng 125 / 200 mm/s so với 150 / 190 mm/s; leo dốc 5 / 10 % so với 8 / 10 %; motor di chuyển 2,3 kW so với 1,5 kW; motor nâng 3 kW so với 2 kW.
- TKA15 so với TKA15F09: tốc độ nâng 125 / 200 mm/s so với 125 / 250 mm/s; leo dốc 5 / 10 % so với 8 / 10 %; motor nâng 3 kW so với 3,5 kW; ắc quy axít tiêu chuẩn 24V / 350Ah so với 24V / 480Ah.
| Thông số | TKA10 | TKA15 | TKA15F09 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.000 kg | 1.500 kg | 1.500 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 6 / 7 km/h | 6 / 7 km/h | 6 / 7 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 150 / 190 mm/s | 125 / 200 mm/s | 125 / 250 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 8 / 10 % | 5 / 10 % | 8 / 10 % |
| Lực kéo lớn nhất | chưa công bố | chưa công bố | chưa công bố |
| Motor di chuyển / nâng | AC 1,5 / 2 kW | AC 2,3 / 3 kW | AC 2,3 / 3,5 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 24V / 300Ah | 24V / 350Ah | 24V / 480Ah |
| Pin lithium | 24V / 200Ah | 24V / 200Ah | 24V / 300Ah |
| Lốp | PU · φ285×100 | PU · φ285×100 | PU / lốp đặc · φ305×140 |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.410 mm | 1.576 mm | 1.495 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 912 mm | 912 mm | 1.010 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.255 mm | 1.415 mm | 1.325 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 2.760 mm | 2.925 mm | 2.845 mm |
Nguồn: bảng thông số hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA. Model liên quan: TKA10 · TKA15F09 · 2TKC16 · 2TKC20 · MN18 · MK15S.
Xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ứng dụng theo tài liệu hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — trọng lượng xe theo tài liệu hãng 1.990 kg, chưa tính bộ công tác.
Vì sao nên mua xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15 tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
- Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng MiMA.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Trang bị của TKA15 theo tài liệu MiMA.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15
TKA15 nâng đủ 1,5 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 1.500 kg là tải định mức của TKA15 tại tâm tải 500 mm. Khi nâng cao, khi tâm hàng xa hơn 500 mm hoặc khi lắp dịch giá, tải cho phép giảm theo biểu đồ tải của hãng cho đúng khung. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
TKA15 dùng ắc quy hay pin lithium?
Theo bảng hãng, TKA15 dùng ắc quy axít 24V / 350Ah tiêu chuẩn; pin lithium 24V / 200Ah.
TKA15 khác TKA10 thế nào?
Theo bảng hãng, TKA15 có tốc độ nâng 125 / 200 mm/s so với 150 / 190 mm/s; leo dốc 5 / 10 % so với 8 / 10 %; motor di chuyển 2,3 kW so với 1,5 kW. Hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model, nên chọn theo số liệu cần dùng.
TKA15 nâng cao tối đa bao nhiêu?
TKA15 dùng bảng khung nhóm 1,5 tấn của hãng, cao nhất 4,5 m; ở khung cao, tải cho phép của TKA15 thấp hơn 1.500 kg.
TKA15 có vào được container không?
Mui che TKA15 cao 1.965 mm. Nên chọn khung nâng tự do toàn phần. TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.
Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho TKA15 được không?
Được. Với TKA15, mọi khung TKA lắp được dịch giá. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe TKA15?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng điện 3 bánh MiMA TKA15 đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883