Cam kết sản phẩm
- Hãng MiMA, xuất xứ Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
| Tải trọng | 1,5 tấn |
|---|---|
| Nguồn động lực | Điện |
| Hãng | MiMA |
| Model | MK15S — MiMA MK15S |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Đặc điểm chung | |
| Tên trong bảng hãng | Model MK, mã kỹ thuật MK15S |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng): 402 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 1.500 mm |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp hơi |
| Lốp trước | 6.50×10-10PR |
| Lốp sau | 16×6-8-10PR |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 2X / 2 |
| Vệt bánh trước | 950 mm |
| Vệt bánh sau | 900 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 6 / 10° |
| Chiều cao mui che người lái | 2.125 mm |
| Chiều cao ghế (điểm SIP) | 1.100 mm |
| Chiều cao chốt kéo | 260 mm |
| Chiều dài tổng thể | 3.297 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.227 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1.070 / 100 / 35 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 2A |
| Bề rộng giá càng | 1.040 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 1.040 – 200 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 100 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 110 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.595 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 3.790 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.940 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 13 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 335 / 400 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 400 / 400 mm/s |
| Lực kéo lớn nhất | 9.500 N |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 12 / 13 % |
| Phanh chân | Thủy lực |
| Phanh đỗ | Cơ khí |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 8 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 10,6 kW |
| Áp suất hệ thủy lực | 21,5 MPa |
Xe nâng điện MiMA MK15S 1,5 tấn — xe điện đối trọng ngồi lái thay xe dầu
Nâng 1.500 kg, chạy 12 km/h khi có tải, leo dốc 12% có tải / 13% không tải, motor AC 8 / 10,6 kW.
Xe nâng điện MiMA MK15S là xe nâng đối trọng 4 bánh ngồi lái, tải trọng 1,5 tấn, thuộc dòng xe nâng điện MiMA MK. MiMA là thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994. Trong bảng catalog, xe ghi là model MK, mã kỹ thuật MK15S. MK15S có bảng thông số riêng — so với MK15M: tốc độ di chuyển 12 / 13 km/h so với 14,5 / 15 km/h, tốc độ nâng 335 / 400 mm/s so với 365 / 440 mm/s; so với MK-L15: motor di chuyển 8 kW so với 4 kW. Dòng MK gồm các model 1,5–4 tấn trong catalog 2MK V202506 và MK45 / MK50 trên trang hãng.
Xe nâng điện MiMA MK15S khác MK15M, MK-L15 ở đâu?
Cùng tải 1.500 kg, catalog MiMA in bảng riêng cho MK15M, MK15S, MK-L15. Bảng dưới chỉ giữ các dòng có số khác nhau; hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model.
| Dòng bảng khác nhau | MK15M | MK15S | MK-L15 |
|---|---|---|---|
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 14,5 / 15 km/h | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 365 / 440 mm/s | 335 / 400 mm/s | 335 / 400 mm/s |
| Lực kéo lớn nhất | 11.000 N | 9.500 N | 9.500 N |
| Leo dốc có / không tải | 15 / 25 % | 12 / 13 % | 12 / 13 % |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 8 kW | AC 8 kW | AC 4 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 48V / 480Ah | 48V / 400Ah | 48V / 400Ah |
| Ắc quy axít tùy chọn | 400Ah | 480Ah | 480Ah |
| Khối lượng ắc quy axít | 760 kg | 700 kg | 700 kg |
| Lốp trước | 6.50-10-10PR | 6.50×10-10PR | 6.50×10-10PR |
Giống nhau giữa các model trên: tải trọng nâng, motor nâng (s3 15%), pin lithium tiêu chuẩn, pin lithium tùy chọn, khối lượng pin lithium, loại lốp, chiều dài tổng thể, chiều dài tới mặt càng, chiều rộng tổng thể, mui che người lái, bán kính quay vòng, lối đi pallet 1000×1200 ngang, áp suất hệ thủy lực.
Đánh giá xe nâng điện MiMA MK15S: cấu hình 12 km/h, ắc quy tiêu chuẩn
Nâng 1.500 kg, chạy 12 km/h khi có tải
MK15S nâng 1.500 kg tại tâm tải 500 mm, chạy 12 km/h khi có tải và 13 km/h khi không tải. Tốc độ nâng 335 / 400 mm/s, tốc độ hạ 400 / 400 mm/s (có / không tải). Muốn chạy nhanh hơn trong cùng mức tải, xem MK15M (14,5 km/h có tải).
- Lực kéo lớn nhất 9.500 N
- Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.000 mm, nâng tự do 145 mm
- Góc nghiêng khung 6 / 10° (trước / sau)
Leo dốc 12% có tải, 13% không tải
Motor di chuyển AC 8 kW (S2 60 phút) và motor nâng AC 10,6 kW (S3 15%) cho MK15S khả năng leo dốc 12% khi có tải. Hãng đo leo dốc ở chế độ S2 2 phút, trên xe tiêu chuẩn lắp khung 2 tầng thường. Catalog nêu thêm chức năng phanh khi đảo chiều và chống trôi khi dừng trên dốc.
- Phanh chân thủy lực, phanh đỗ cơ khí
- Khoảng sáng gầm giữa hai trục 110 mm, dưới khung 100 mm
- Lốp hơi: trước 6.50×10-10PR, sau 16×6-8-10PR
Truyền động AC toàn phần, bộ điều khiển MOSFET
Trên MK15S, bộ điều khiển AC MOSFET điều khiển motor di chuyển 8 kW, motor nâng 10,6 kW và các thao tác lái, nghiêng khung bằng chương trình. Khi MK15S giảm tốc hoặc xuống dốc, motor di chuyển phát điện nạp ngược về bộ pin 48V (phanh tái sinh). Bộ điều khiển tiêu chuẩn là Inmotion; Curtis hoặc ZAPI là tùy chọn. Cùng tải, MK15M dùng motor 8 / 10,6 kW, MK-L15 dùng motor 4 / 10,6 kW.
An toàn: OPS, giới hạn chiều cao nâng, hạ chậm có đệm
MK15S có hệ OPS: người lái rời ghế thì xe ngừng vận hành. Khi hạ 1.500 kg hàng, xe tự giảm tốc độ hạ và đệm cuối hành trình để pallet không va nền (tốc độ hạ theo bảng 400 / 400 mm/s); chiều cao nâng có giới hạn. Đèn pha, xi nhan, đèn cảnh báo LED phục vụ ca đêm.
- Nút dừng khẩn cấp, còi lùi, gương góc rộng
- Tùy chọn: giới hạn tốc độ quay vòng, công tắc dây an toàn
- Đèn cảnh báo không tiếng (tiêu chuẩn)
Cabin MK15S: vô lăng chỉnh nghiêng, ghế chỉnh trước sau, màn hình LED
Ghế MK15S cao 1.100 mm tại điểm SIP, dưới mui 2.125 mm; vô lăng chỉnh góc nghiêng, ghế trượt trước sau, khung nâng tầm nhìn rộng. Màn hình LED cỡ lớn báo mức pin, giờ chạy, mã lỗi. Quạt, cổng USB, nút đảo chiều trên tay vịn là tiêu chuẩn của nhóm H / M; MK15S không có trong danh sách đó.
- Cần thủy lực nhiều tay (tiêu chuẩn)
- Điều khiển đầu ngón tay tỉ lệ (tùy chọn)
- Hộp đồ nghề, đầu nối REMA / Anderson
Pin đặt thấp, rút pin bên hông, mui 2.125 mm
Motor di chuyển của MK15S đặt ngang song song, khối pin 48V nằm thấp nên trọng tâm thấp, vào cua ổn định; pin rút bên hông để thay, bảo dưỡng. Mui 2.125 mm là loại mui cực thấp hãng dành cho container thường và nơi hạn chế chiều cao. Về nguồn điện của MK15S: ắc quy axít 48V / 400Ah (700 kg) là cấu hình tiêu chuẩn, pin lithium 48V / 230Ah (150 kg) là lựa chọn nhẹ hơn.
- Motor AC không chổi than, có cảm biến tốc độ và nhiệt độ
- Bản rút pin cạnh tối đa 480Ah
- Tùy chọn dịch giá, định vị càng
Thông số kỹ thuật xe nâng điện MiMA MK15S
Thông số chung của MK15S theo bảng hãng, ghi đúng số in. Tốc độ, tốc độ nâng hạ, leo dốc hãng đo trên xe tiêu chuẩn.
| Thông số (model MK15S) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA · Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Tên trong bảng hãng | Model MK · mã kỹ thuật MK15S |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái |
| Tải trọng nâng định mức | 1.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng) | 402 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.500 mm |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp hơi |
| Lốp trước | 6.50×10-10PR |
| Lốp sau | 16×6-8-10PR |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 2X / 2 |
| Vệt bánh trước | 950 mm |
| Vệt bánh sau | 900 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 6 / 10° |
| Chiều cao nâng tự do | 145 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Chiều cao mui che người lái | 2.125 mm |
| Chiều cao ghế (điểm SIP) | 1.100 mm |
| Chiều cao chốt kéo | 260 mm |
| Chiều dài tổng thể | 3.297 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.227 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1.070 / 100 / 35 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 2A |
| Bề rộng giá càng | 1.040 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 1.040 – 200 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 100 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 110 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.595 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 3.790 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.940 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 13 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 335 / 400 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 400 / 400 mm/s |
| Lực kéo lớn nhất | 9.500 N |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 12 / 13 % |
| Phanh chân | Thủy lực |
| Phanh đỗ | Cơ khí |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 8 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 10,6 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 48V / 400Ah |
| Ắc quy axít tùy chọn | 480Ah |
| Dung lượng lớn nhất bản rút pin cạnh | 480Ah |
| Khối lượng ắc quy axít tiêu chuẩn | 700 kg |
| Pin lithium tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 48V / 230Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 48V / 410Ah |
| Khối lượng pin lithium | 150 kg |
| Áp suất hệ thủy lực | 21,5 MPa |
Nguồn số liệu MK15S: catalog MiMA 2MK V202506, trang 3, cột MK15S.
Hình ảnh xe nâng điện MiMA MK15S
Ảnh MK15S — bấm để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang MK15–MK40; các model MK 1,5–4 tấn dùng chung bộ ảnh, tem tải trên ảnh là xe 3 tấn.
Đang chạy xe nâng dầu 1,5 tấn?
TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.
Xe nâng điện MiMA MK15S giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: loại pin, kiểu khung và chiều cao nâng.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
MK15S có những phiên bản khung nào?
Model MK15S là thân xe; khung nâng và pin chọn theo bảng hãng. Bảng khung nhóm MK15 có ba kiểu: 2 tầng thường (mã L), 2 tầng nâng tự do toàn phần (mã Q) và 3 tầng nâng tự do toàn phần (mã T), chiều cao nâng từ 2,0 m. Khung cao nhất trong bảng là 3 tầng 7,0 m (70T). Khung 45T hạ xuống cao 2.110 mm, nâng tự do 1.045 mm — chiều cao TFV đối chiếu với cửa container khi tư vấn.
cao khi hạ 2.010 mm
cao khi hạ 2.810 mm
nâng tự do 945 mm
cao khi hạ 2.110 mm
cao khi hạ 2.610 mm
cao khi hạ 2.943 mm
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng cấu hình.
Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện MiMA MK15S?
Pin, bộ sạc theo đúng bảng thông số của MiMA cho MK15S. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.
Trên MK15S, ắc quy axít nặng hơn pin lithium (700 so với 150 kg) — khối lượng này tính vào đối trọng và tải trục, nên đổi loại pin cần kiểm tra lại cấu hình với hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh xe nâng điện MiMA MK15S với MK20S: nên chọn model nào?
So MK15S với model gần nhất về tải và kích thước để chọn đúng xe.
MK15S
1.500 kg- 12 / 13 km/h · nâng 335 / 400 mm/s
- Leo dốc 12 / 13 %, lực kéo 9.500 N
- Motor AC 8 / 10,6 kW
- Axít 48V / 400Ah
MK20S
2.000 kg- 12 / 13 km/h · nâng 260 / 400 mm/s
- Leo dốc 12 / 13 %, lực kéo 11.000 N
- Motor AC 11 / 12 kW
- Axít 48V / 500Ah
- MK15S so với MK20S: tốc độ nâng 335 / 400 mm/s so với 260 / 400 mm/s; lực kéo lớn nhất 9.500 N so với 11.000 N; motor di chuyển 8 kW so với 11 kW; motor nâng 10,6 kW so với 12 kW.
| Thông số | MK15S | MK20S |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg | 2.000 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 13 km/h | 12 / 13 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 335 / 400 mm/s | 260 / 400 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 12 / 13 % | 12 / 13 % |
| Lực kéo lớn nhất | 9.500 N | 11.000 N |
| Motor di chuyển / nâng | AC 8 / 10,6 kW | AC 11 / 12 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 48V / 400Ah | 48V / 500Ah |
| Pin lithium | 48V / 230Ah | 48V / 300Ah |
| Lốp | Lốp hơi · 6.50×10-10PR | Lốp hơi · 7.00-12-14PR |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.227 mm | 2.430 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.120 mm | 1.160 / 1.140 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.940 mm | 2.100 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.595 mm | 3.754 mm |
Nguồn: bảng thông số hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện MiMA MK. Model liên quan: MK20S · MK15M · MK-L15 · MK20H · MK20M · MK-L20.
Xe nâng điện MiMA MK15S phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ứng dụng theo tài liệu hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện MiMA MK15S?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — bảng hãng chưa ghi trọng lượng xe MK15S; riêng ắc quy axít tiêu chuẩn nặng 700 kg, chưa tính bộ công tác.
Vì sao nên mua xe nâng điện MiMA MK15S tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
- Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng MiMA.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Trang bị của MK15S theo tài liệu MiMA (bảng cấu hình chung dòng MK).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện MiMA MK15S
MK15S khác MK15M, MK-L15 thế nào?
So với MK15M: tốc độ di chuyển 12 / 13 km/h so với 14,5 / 15 km/h; tốc độ nâng 335 / 400 mm/s so với 365 / 440 mm/s; lực kéo lớn nhất 9.500 N so với 11.000 N. So với MK-L15: motor di chuyển 8 kW so với 4 kW. Số theo bảng hãng; hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model.
Khi nào nên chọn MK15S?
Khi cần xe motor di chuyển lớn hơn MK-L15 (8 so với 4 kW) ở cùng tốc độ. Nếu không cần các điểm này, so giá với model cùng tải còn lại.
MK15S nâng đủ 1,5 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 1.500 kg là tải định mức của MK15S tại tâm tải 500 mm; khung càng cao (cao nhất 7,0 m) hoặc lắp dịch giá thì tải cho phép càng giảm theo biểu đồ tải của hãng. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
MK15S dùng ắc quy hay pin lithium?
Theo bảng hãng, MK15S dùng ắc quy axít 48V / 400Ah tiêu chuẩn (tùy chọn 480Ah); pin lithium 48V / 230Ah, tùy chọn 48V / 410Ah.
MK15S có vào được container không?
Mui che MK15S cao 2.125 mm. Nên chọn khung nâng tự do toàn phần — khung 45T hạ xuống cao 2.110 mm. TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.
Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho MK15S được không?
Được. Với MK15S, dịch giá, định vị càng và các bộ công tác khác là tùy chọn của hãng; hệ thủy lực 21,5 MPa. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe MK15S?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng điện MiMA MK15S đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883