Công ty TNHH TFV Industries

Cam kết sản phẩm

  • Hãng MiMA, xuất xứ Trung Quốc

Thông số kỹ thuật

Tải trọng2 tấn
Nguồn động lựcĐiện
HãngMiMA
ModelMK-L20 — MiMA MK-L20
Xuất xứTrung Quốc
Đặc điểm chung
Tên trong bảng hãngModel MK20, mã kỹ thuật MK-L20
Kiểu xeXe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái
Tâm tải500 mm
Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng): 450 mm
Chiều dài cơ sở1.650 mm
Bánh xe
Loại lốpLốp hơi
Lốp trước7.00-12-14PR
Lốp sau18×7-8-14PR
Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động)2X / 2
Vệt bánh trước970 mm
Vệt bánh sau960 mm
Khung nâng và kích thước
Góc nghiêng khung trước / sau6 / 10°
Chiều cao mui che người lái2.150 mm
Chiều cao ghế (điểm SIP)1.130 mm
Chiều cao chốt kéo250 mm
Chiều dài tổng thể3.500 mm
Chiều dài tới mặt càng2.430 mm
Chiều rộng tổng thể1.160 / 1.140 mm
Kích thước càng (dài / rộng / dày)1.070 / 122 / 40 mm
Cấp giá càng (ISO 2328)2A
Bề rộng giá càng1.040 mm
Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất)1.000 – 244 mm
Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải)120 mm
Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải)125 mm
Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang3.754 mm
Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc3.950 mm
Bán kính quay vòng2.100 mm
Hiệu suất
Tốc độ di chuyển có / không tải12 / 13 km/h
Tốc độ nâng có / không tải260 / 400 mm/s
Tốc độ hạ có / không tải400 / 400 mm/s
Lực kéo lớn nhất11.000 N
Khả năng leo dốc có / không tải12 / 13 %
Phanh chânThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Truyền động và pin
Motor di chuyển (S2 60 phút)AC 4 kW
Motor nâng (S3 15%)AC 12 kW
Áp suất hệ thủy lực21,5 MPa
MiMA · Banyitong · dòng MK

Xe nâng điện MiMA MK-L20 2 tấn — xe điện đối trọng ngồi lái thay xe dầu

Nâng 2.000 kg, chạy 12 km/h khi có tải, leo dốc 12% có tải / 13% không tải, motor AC 4 / 12 kW.

2.000 kgTải trọng nâng tại tâm tải 500 mm
12 km/hTốc độ di chuyển có tải
12/13 %Leo dốc có tải / không tải
2.100 mmBán kính quay vòng

Xe nâng điện MiMA MK-L20 là xe nâng đối trọng 4 bánh ngồi lái, tải trọng 2 tấn, thuộc dòng xe nâng điện MiMA MK. MiMA là thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994. Trong bảng catalog, xe ghi là model MK20, mã kỹ thuật MK-L20. MK-L20 có bảng thông số riêng — so với MK20H: tốc độ di chuyển 12 / 13 km/h so với 18 / 19 km/h, tốc độ nâng 260 / 400 mm/s so với 380 / 490 mm/s; so với MK20M: tốc độ di chuyển 12 / 13 km/h so với 14,5 / 15 km/h, tốc độ nâng 260 / 400 mm/s so với 290 / 440 mm/s; so với MK20S: motor di chuyển 4 kW so với 11 kW. Dòng MK gồm các model 1,5–4 tấn trong catalog 2MK V202506 và MK45 / MK50 trên trang hãng.

✓
Kết luận chọn nhanhHợp hàng tới 2 tấn trong kho, xưởng, cần tốc độ 12 km/h và leo dốc 12%. Đừng chốt xe chỉ theo con số 2 tấn: kiểm tra tâm tải, tải còn lại ở chiều cao cần nâng, lối đi 3.754 mm, độ dốc và nguồn điện sạc.
Xe nâng điện MiMA MK-L20 2 tấn toàn cảnh
Khác bản cùng tải ở đâu

Xe nâng điện MiMA MK-L20 khác MK20H, MK20M, MK20S ở đâu?

Cùng tải 2.000 kg, catalog MiMA in bảng riêng cho MK20H, MK20M, MK20S, MK-L20. Bảng dưới chỉ giữ các dòng có số khác nhau; hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model.

Dòng bảng khác nhauMK20HMK20MMK20SMK-L20
Tốc độ di chuyển có / không tải18 / 19 km/h14,5 / 15 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h
Tốc độ nâng có / không tải380 / 490 mm/s290 / 440 mm/s260 / 400 mm/s260 / 400 mm/s
Lực kéo lớn nhất19.000 N14.000 N11.000 N11.000 N
Leo dốc có / không tải20 / 28 %17 / 26 %12 / 13 %12 / 13 %
Motor di chuyển (S2 60 phút)AC 16,6 kWAC 11 kWAC 11 kWAC 4 kW
Motor nâng (S3 15%)AC 21 kWAC 12 kWAC 12 kWAC 12 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩnkhông có48V / 600Ah48V / 500Ah48V / 500Ah
Ắc quy axít tùy chọnkhông có500Ah600Ah600Ah
Khối lượng ắc quy axítkhông có920 kg820 kg820 kg
Pin lithium tiêu chuẩn80V / 300Ah48V / 300Ah48V / 300Ah48V / 300Ah
Pin lithium tùy chọn80V / 410Ah48V / 460Ah48V / 460Ah48V / 460Ah
✓
Chọn MK-L20 khicần xe có bản ắc quy axít 48V / 500Ah (MK20H chỉ dùng lithium).

Giống nhau giữa các model trên: tải trọng nâng, khối lượng pin lithium, loại lốp, lốp trước, chiều dài tổng thể, chiều dài tới mặt càng, chiều rộng tổng thể, mui che người lái, bán kính quay vòng, lối đi pallet 1000×1200 ngang, áp suất hệ thủy lực.

Đánh giá chi tiết

Đánh giá xe nâng điện MiMA MK-L20: mã kỹ thuật MK-L, thông số theo bảng hãng

Xe nâng điện MiMA MK-L20 nâng 2.000 kg, nhìn chéo phía trước
01

Nâng 2.000 kg, chạy 12 km/h khi có tải

MK-L20 nâng 2.000 kg tại tâm tải 500 mm, chạy 12 km/h khi có tải và 13 km/h khi không tải. Tốc độ nâng 260 / 400 mm/s, tốc độ hạ 400 / 400 mm/s (có / không tải). Muốn chạy nhanh hơn trong cùng mức tải, xem MK20H (18 km/h có tải).

  • Lực kéo lớn nhất 11.000 N
  • Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.000 mm, nâng tự do 150 mm
  • Góc nghiêng khung 6 / 10° (trước / sau)
Xe nâng điện MiMA MK-L20 2 tấn nhìn chéo phía trước bên phải
02

Leo dốc 12% có tải, 13% không tải

Motor di chuyển AC 4 kW (S2 60 phút) và motor nâng AC 12 kW (S3 15%) cho MK-L20 khả năng leo dốc 12% khi có tải. Hãng đo leo dốc ở chế độ S2 2 phút, trên xe tiêu chuẩn lắp khung 2 tầng thường. Catalog nêu thêm chức năng phanh khi đảo chiều và chống trôi khi dừng trên dốc.

  • Phanh chân thủy lực, phanh đỗ cơ khí
  • Khoảng sáng gầm giữa hai trục 125 mm, dưới khung 120 mm
  • Lốp hơi: trước 7.00-12-14PR, sau 18×7-8-14PR
Cụm cần điều khiển thủy lực xe nâng điện MiMA MK-L20
03

Truyền động AC toàn phần, bộ điều khiển MOSFET

Trên MK-L20, bộ điều khiển AC MOSFET điều khiển motor di chuyển 4 kW, motor nâng 12 kW và các thao tác lái, nghiêng khung bằng chương trình. Khi MK-L20 giảm tốc hoặc xuống dốc, motor di chuyển phát điện nạp ngược về bộ pin 48V (phanh tái sinh). Bộ điều khiển tiêu chuẩn là Inmotion; Curtis hoặc ZAPI là tùy chọn. Cùng tải, MK20H dùng motor 16,6 / 21 kW, MK20M dùng motor 11 / 12 kW, MK20S dùng motor 11 / 12 kW.

AC 4 kWmotor di chuyểnAC 12 kWmotor nâng21,5 MPaáp suất hệ thủy lực
Xe nâng điện MiMA MK-L20 nhìn chéo phía sau, đối trọng và đèn
04

An toàn: OPS, giới hạn chiều cao nâng, hạ chậm có đệm

MK-L20 có hệ OPS: người lái rời ghế thì xe ngừng vận hành. Khi hạ 2.000 kg hàng, xe tự giảm tốc độ hạ và đệm cuối hành trình để pallet không va nền (tốc độ hạ theo bảng 400 / 400 mm/s); chiều cao nâng có giới hạn. Đèn pha, xi nhan, đèn cảnh báo LED phục vụ ca đêm.

  • Nút dừng khẩn cấp, còi lùi, gương góc rộng
  • Tùy chọn: giới hạn tốc độ quay vòng, công tắc dây an toàn
  • Đèn cảnh báo không tiếng (tiêu chuẩn)
Ghế lái xe nâng điện MiMA MK-L20Cần thủy lực nhiều tay xe nâng điện MiMA MK-L20Bánh sau xe nâng điện MiMA MK-L20Cổng sạc xe nâng điện MiMA MK-L20
05

Cabin MK-L20: vô lăng chỉnh nghiêng, ghế chỉnh trước sau, màn hình LED

Ghế MK-L20 cao 1.130 mm tại điểm SIP, dưới mui 2.150 mm; vô lăng chỉnh góc nghiêng, ghế trượt trước sau, khung nâng tầm nhìn rộng. Màn hình LED cỡ lớn báo mức pin, giờ chạy, mã lỗi. Bảng cấu hình hãng chỉ ghi quạt, cổng USB cho nhóm H / M; MK-L20 dùng cấu hình tiêu chuẩn chung.

  • Cần thủy lực nhiều tay (tiêu chuẩn)
  • Điều khiển đầu ngón tay tỉ lệ (tùy chọn)
  • Hộp đồ nghề, đầu nối REMA / Anderson
Xe nâng điện MiMA MK-L20 nhìn ngang, mui che thấp 2.150 mm
06

Pin đặt thấp, rút pin bên hông, mui 2.150 mm

Motor di chuyển của MK-L20 đặt ngang song song, khối pin 48V nằm thấp nên trọng tâm thấp, vào cua ổn định; pin rút bên hông để thay, bảo dưỡng. Mui 2.150 mm là loại mui cực thấp hãng dành cho container thường và nơi hạn chế chiều cao. Về nguồn điện của MK-L20: ắc quy axít 48V / 500Ah (820 kg) là cấu hình tiêu chuẩn, pin lithium 48V / 300Ah (173 kg) là lựa chọn nhẹ hơn.

  • Motor AC không chổi than, có cảm biến tốc độ và nhiệt độ
  • Bản rút pin cạnh tối đa 600Ah
  • Tùy chọn dịch giá, định vị càng
Thông số

Thông số kỹ thuật xe nâng điện MiMA MK-L20

Thông số chung của MK-L20 theo bảng hãng, ghi đúng số in. Tốc độ, tốc độ nâng hạ, leo dốc hãng đo trên xe tiêu chuẩn.

Thông số (model MK-L20)Giá trị
Đặc điểm chung
HãngMiMA · Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc)
Tên trong bảng hãngModel MK20 · mã kỹ thuật MK-L20
Kiểu xeXe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái
Tải trọng nâng định mức2.000 kg
Tâm tải500 mm
Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng)450 mm
Chiều dài cơ sở1.650 mm
Bánh xe
Loại lốpLốp hơi
Lốp trước7.00-12-14PR
Lốp sau18×7-8-14PR
Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động)2X / 2
Vệt bánh trước970 mm
Vệt bánh sau960 mm
Khung nâng và kích thước
Góc nghiêng khung trước / sau6 / 10°
Chiều cao nâng tự do150 mm
Chiều cao nâng tiêu chuẩn3.000 mm
Chiều cao mui che người lái2.150 mm
Chiều cao ghế (điểm SIP)1.130 mm
Chiều cao chốt kéo250 mm
Chiều dài tổng thể3.500 mm
Chiều dài tới mặt càng2.430 mm
Chiều rộng tổng thể1.160 / 1.140 mm
Kích thước càng (dài / rộng / dày)1.070 / 122 / 40 mm
Cấp giá càng (ISO 2328)2A
Bề rộng giá càng1.040 mm
Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất)1.000 – 244 mm
Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải)120 mm
Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải)125 mm
Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang3.754 mm
Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc3.950 mm
Bán kính quay vòng2.100 mm
Hiệu suất
Tốc độ di chuyển có / không tải12 / 13 km/h
Tốc độ nâng có / không tải260 / 400 mm/s
Tốc độ hạ có / không tải400 / 400 mm/s
Lực kéo lớn nhất11.000 N
Khả năng leo dốc có / không tải12 / 13 %
Phanh chânThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Truyền động và pin
Motor di chuyển (S2 60 phút)AC 4 kW
Motor nâng (S3 15%)AC 12 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng)48V / 500Ah
Ắc quy axít tùy chọn600Ah
Dung lượng lớn nhất bản rút pin cạnh600Ah
Khối lượng ắc quy axít tiêu chuẩn820 kg
Pin lithium tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng)48V / 300Ah
Pin lithium tùy chọn48V / 460Ah
Khối lượng pin lithium173 kg
Áp suất hệ thủy lực21,5 MPa

Nguồn số liệu MK-L20: catalog MiMA 2MK V202506, trang 5, cột MK-L20.

Hình ảnh

Hình ảnh xe nâng điện MiMA MK-L20

Ảnh MK-L20 — bấm để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang MK15–MK40; các model MK 1,5–4 tấn dùng chung bộ ảnh, tem tải trên ảnh là xe 3 tấn.

Xe nâng điện MiMA MK-L20 — nhìn chéo phía trước bên trái
Nhìn chéo phía trước bên trái
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — nhìn ngang toàn thân
Nhìn ngang toàn thân
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — ghế lái có dây an toàn
Ghế lái có dây an toàn
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — nhìn chéo phía sau, đối trọng
Nhìn chéo phía sau, đối trọng
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — cụm cần điều khiển thủy lực
Cụm cần điều khiển thủy lực
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — nhìn chéo phía trước bên phải
Nhìn chéo phía trước bên phải
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — cổng sạc bên thân xe
Cổng sạc bên thân xe
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — bánh sau và cầu lái
Bánh sau và cầu lái

Đang chạy xe nâng dầu 2 tấn?

TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.

Tính chi phí cho tôi
Giá bán

Xe nâng điện MiMA MK-L20 giá bao nhiêu?

Giá khác nhau theo cấu hình: loại pin, kiểu khung và chiều cao nâng.

Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.

MK-L20 có những phiên bản khung nào?

Model MK-L20 là thân xe; khung nâng và pin chọn theo bảng hãng. Bảng khung nhóm MK20–25 có ba kiểu: 2 tầng thường (mã L), 2 tầng nâng tự do toàn phần (mã Q) và 3 tầng nâng tự do toàn phần (mã T), chiều cao nâng từ 2,0 m. Khung cao nhất trong bảng là 3 tầng 7,0 m (70T). Khung 45T hạ xuống cao 2.130 mm, nâng tự do 1.060 mm — chiều cao TFV đối chiếu với cửa container khi tư vấn.

3,0 m2 tầng thường (30L)
cao khi hạ 2.030 mm
4,5 m2 tầng thường (45L)
cao khi hạ 2.830 mm
3,0 m2 tầng nâng tự do toàn phần (30Q)
nâng tự do 960 mm
4,5 m3 tầng (45T)
cao khi hạ 2.130 mm
6,0 m3 tầng (60T)
cao khi hạ 2.630 mm
7,0 m3 tầng (70T) · cao nhất
cao khi hạ 2.963 mm

Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng cấu hình.

Khung nâng xe nâng điện MiMA MK-L20
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — khoang pin và đối trọng
Phiên bản pin

Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện MiMA MK-L20?

Pin, bộ sạc theo đúng bảng thông số của MiMA cho MK-L20. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.

500Ahắc quy axít 48VTiêu chuẩn · nặng 820 kg · tùy chọn 600Ah
300Ahlithium 48VTiêu chuẩn bản lithium · nặng 173 kg
460Ahlithium tùy chọnDung lượng lớn hơn cho ca dài

Trên MK-L20, ắc quy axít nặng hơn pin lithium (820 so với 173 kg) — khối lượng này tính vào đối trọng và tải trục, nên đổi loại pin cần kiểm tra lại cấu hình với hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế của anh/chị.

So sánh

So sánh xe nâng điện MiMA MK-L20 với MK-L15, MK-L25: nên chọn model nào?

So MK-L20 với model gần nhất về tải và kích thước để chọn đúng xe.

MK-L15

1.500 kg
  • 12 / 13 km/h · nâng 335 / 400 mm/s
  • Leo dốc 12 / 13 %, lực kéo 9.500 N
  • Motor AC 4 / 10,6 kW
  • Axít 48V / 400Ah
Trang này

MK-L20

2.000 kg
  • 12 / 13 km/h · nâng 260 / 400 mm/s
  • Leo dốc 12 / 13 %, lực kéo 11.000 N
  • Motor AC 4 / 12 kW
  • Axít 48V / 500Ah

MK-L25

2.500 kg
  • 12 / 13 km/h · nâng 260 / 400 mm/s
  • Leo dốc 12 / 13 %, lực kéo 11.000 N
  • Motor AC 4 / 12 kW
  • Axít 48V / 500Ah
  • MK-L20 so với MK-L15: tốc độ nâng 260 / 400 mm/s so với 335 / 400 mm/s; lực kéo lớn nhất 11.000 N so với 9.500 N; motor nâng 12 kW so với 10,6 kW; ắc quy axít tiêu chuẩn 48V / 500Ah so với 48V / 400Ah.
  • MK-L20 và MK-L25 có cùng thông số trong các dòng bảng so ở đây.
Thông sốMK-L15MK-L20MK-L25
Tải trọng nâng1.500 kg2.000 kg2.500 kg
Tốc độ di chuyển có / không tải12 / 13 km/h12 / 13 km/h12 / 13 km/h
Tốc độ nâng có / không tải335 / 400 mm/s260 / 400 mm/s260 / 400 mm/s
Leo dốc có / không tải12 / 13 %12 / 13 %12 / 13 %
Lực kéo lớn nhất9.500 N11.000 N11.000 N
Motor di chuyển / nângAC 4 / 10,6 kWAC 4 / 12 kWAC 4 / 12 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩn48V / 400Ah48V / 500Ah48V / 500Ah
Pin lithium48V / 230Ah48V / 300Ah48V / 300Ah
LốpLốp hơi · 6.50×10-10PRLốp hơi · 7.00-12-14PRLốp hơi · 7.00-12-14PR
Chiều dài tới mặt càng2.227 mm2.430 mm2.430 mm
Chiều rộng tổng thể1.120 mm1.160 / 1.140 mm1.160 / 1.140 mm
Bán kính quay vòng1.940 mm2.100 mm2.100 mm
Lối đi pallet 1000×1200 ngang3.595 mm3.754 mm3.754 mm

Nguồn: bảng thông số hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện MiMA MK. Model liên quan: MK-L15 · MK-L25 · MK20H · MK20M · MK20S · MK25H · MK25M.

Ứng dụng

Xe nâng điện MiMA MK-L20 phù hợp với doanh nghiệp nào?

Xe nâng điện MiMA MK-L20 trong kho
📦Bốc xếp, chất kệ hàng vừa và nặng
🚚Ra vào container
📏Nơi hạn chế chiều cao
🔧Lắp bộ công tác theo việc
🌙Làm ca đêm (đèn LED)
🔄Thay pin nhanh (rút bên hông)

Ứng dụng theo tài liệu hãng.

⚠ Không nên chọn MK-L20 khi nền quá lún, nhiều ổ gà, thường xuyên ngập nước; độ dốc vượt 12% khi có tải (13% khi không tải); không bố trí được nguồn sạc. Môi trường lạnh sâu, bụi dẫn điện, nguy cơ cháy nổ cần cấu hình chuyên dụng (hãng có tùy chọn kho lạnh và chống cháy nổ).
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện MiMA MK-L20?

1Hàng nângKhối lượng lớn nhất, kích thước kiện / pallet, vị trí trọng tâm.
2Chiều cao & lối điChiều cao nâng, cửa, dầm, trần; bề rộng lối đi; có vào container không.
3Nền & độ dốcNền trong / ngoài trời, cầu dẫn, sàn lửng, độ dốc lớn nhất.
4Ca làm việcSố giờ mỗi ca, số ca / ngày, khoảng nghỉ có thể sạc, nguồn điện.

Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — bảng hãng chưa ghi trọng lượng xe MK-L20; riêng ắc quy axít tiêu chuẩn nặng 820 kg, chưa tính bộ công tác.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua xe nâng điện MiMA MK-L20 tại TFV?

1994năm MiMA (Banyitong, Hợp Phì) thành lập — hơn 600 nhân sự, trên 50 bằng sáng chế, nhà máy 72.000 m²
  • Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
  • Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
  • Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
  • Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện MiMA MK-L20 — ảnh hãng MiMA

Ảnh hãng MiMA.

Trang bị
Trang bị xe nâng điện MiMA MK-L20

Tiêu chuẩn

Bộ điều khiển InmotionCàng 1.070 mmNút dừng khẩn cấpOPSCòi lùiGương chiếu hậu góc rộngGhế, vô lăng chỉnh đượcCần thủy lực nhiều tayĐèn LED làm việcHệ AC toàn phầnHộp đồ nghề

Tùy chọn

Bộ điều khiển Curtis / ZAPIPin lithiumGiá chắn hàng rộng / caoGiới hạn tốc độ quay vòngThẻ từ NFCĐiều khiển đầu ngón tayBơm nước ắc quy tự độngKho lạnhChống cháy nổCàng dàiDịch giáĐịnh vị càngPin rút cạnhBình chữa cháyCông tắc dây an toàn

Trang bị của MK-L20 theo tài liệu MiMA (bảng cấu hình chung dòng MK).

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện MiMA MK-L20

MK-L20 khác MK20H, MK20M, MK20S thế nào?

So với MK20H: tốc độ di chuyển 12 / 13 km/h so với 18 / 19 km/h; tốc độ nâng 260 / 400 mm/s so với 380 / 490 mm/s; lực kéo lớn nhất 11.000 N so với 19.000 N. So với MK20M: tốc độ di chuyển 12 / 13 km/h so với 14,5 / 15 km/h; tốc độ nâng 260 / 400 mm/s so với 290 / 440 mm/s; lực kéo lớn nhất 11.000 N so với 14.000 N. So với MK20S: motor di chuyển 4 kW so với 11 kW. Số theo bảng hãng; hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model.

Khi nào nên chọn MK-L20?

Khi cần xe có bản ắc quy axít 48V / 500Ah (MK20H chỉ dùng lithium). Nếu không cần các điểm này, so giá với model cùng tải còn lại.

MK-L20 nâng đủ 2 tấn ở mọi chiều cao không?

Không. 2.000 kg là tải định mức của MK-L20 tại tâm tải 500 mm; khung càng cao (cao nhất 7,0 m) hoặc lắp dịch giá thì tải cho phép càng giảm theo biểu đồ tải của hãng. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.

MK-L20 dùng ắc quy hay pin lithium?

Theo bảng hãng, MK-L20 dùng ắc quy axít 48V / 500Ah tiêu chuẩn (tùy chọn 600Ah); pin lithium 48V / 300Ah, tùy chọn 48V / 460Ah.

MK-L20 có vào được container không?

Mui che MK-L20 cao 2.150 mm. Nên chọn khung nâng tự do toàn phần — khung 45T hạ xuống cao 2.130 mm. TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.

Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho MK-L20 được không?

Được. Với MK-L20, dịch giá, định vị càng và các bộ công tác khác là tùy chọn của hãng; hệ thủy lực 21,5 MPa. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.

Bảo hành thế nào?

Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.

Bao lâu thì có xe MK-L20?

TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.

Nhận báo giá xe nâng điện MiMA MK-L20 đúng cấu hình

Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút

Model cùng dòng