Cam kết sản phẩm
- Hãng MiMA, xuất xứ Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
| Tải trọng | 3 tấn |
|---|---|
| Nguồn động lực | Điện |
| Hãng | MiMA |
| Model | MQC30 — MiMA MQC30 |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Đặc điểm chung | |
| Dòng | MQC — đa hướng thân rộng |
| Kiểu lái / nguồn | Ngồi lái, điện ắc quy |
| Tâm tải | 600 mm |
| Kích thước | |
| Góc nghiêng càng trước / sau | 2° / 4° |
| Dài tổng thể (không bánh dẫn hướng) | 2.300 mm |
| Rộng tổng thể | 1.850 / 2.160 mm |
| Tầm vươn khung | 900 mm |
| Đường kính xoay tại chỗ, không tải | 2.660 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1.070 / 125 / 45 mm |
| Khoảng mở càng ngoài | 560 – 2.560 mm |
| Vệt bánh sau / trước | 1.320 / 1.442 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ đi thẳng có / không tải | 6 / 7 km/h |
| Tốc độ đi ngang có / không tải | 7 / 8 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 200 / 300 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 300 / 220 mm/s |
| Hệ truyền động và pin (theo hãng) | |
| Motor di chuyển | 6,5 kW AC |
| Motor nâng | 12,5 kW AC |
| Hệ lái | Trợ lực điện (EPS) |
| Lốp | Cao su đặc ở bánh dẫn động, bánh trước PU |
| Phanh chính / phanh đỗ | Điện từ |
Xe nâng đa hướng MiMA MQC30 3 tấn — thân rộng, đủ 3 tấn tới khung 5,5 m
MQC30 là xe nâng đa hướng thân rộng 3 tấn của MiMA: 4 bánh lái điều khiển độc lập, bánh trước PU, khung tiến – lùi cả cụm với giá càng định vị mở tới 2.560 mm, giữ đủ 3 tấn tới khung 5,5 m.
Xe nâng đa hướng MiMA MQC30 là xe nâng đa hướng thân rộng ngồi lái tải 3 tấn, thuộc dòng xe nâng đa hướng MiMA MQC (thân rộng) của MiMA — thương hiệu xe nâng kho hẹp của Banyitong Science & Technology, Hợp Phì, Trung Quốc, thành lập năm 1994. Xe nâng đa hướng (còn gọi xe nâng đa chiều, xe nâng 4 chiều) đi được theo nhiều hướng để chở và xếp hàng dài trong lối hẹp — bài này giúp anh/chị đánh giá MQC30 có đúng với kiện hàng và kho của mình không.
Đánh giá xe nâng đa hướng MiMA MQC30: thân rộng, đỡ chắc kiện dài trong lối hẹp
Khung nâng chính xác cao, tiến – lùi cả cụm
Khung nâng của MQC tiến ra hoặc thu về nguyên cụm và giữ tải tốt ở chiều cao lớn. Giá càng định vị loại siêu rộng đỡ kiện dài chắc hơn — hàng càng dài, càng cần mở càng rộng. Chiều cao nâng lớn nhất 8 m.
- Tầm vươn khung 900 mm
- Mở càng 560 – 2.560 mm
4 bánh lái điều khiển độc lập — 6 chế độ di chuyển
MQC điều khiển độc lập cả 4 bánh lái: đi ngang, đi thẳng, đi chéo, xoay tại chỗ 360°, rẽ vuông góc bán kính nhỏ, chỉnh hướng khi đi chéo. Đi ngang cần lối hẹp hơn, nên xe hợp chở và xếp hàng dài trong lối đi hẹp.
- Đi ngang 7 / 8 km/h
- Đường kính xoay tại chỗ 2.660 mm
Lối xếp hàng hẹp hơn: hàng càng dài, hiệu quả càng rõ
Catalog hãng so sánh cùng một kho trước và sau khi dùng xe đa hướng: lối đi giảm từ 50% trở lên, vì xe chở kiện dài theo chiều dọc lối thay vì quay ngang. Hãng ghi: hàng càng dài, hiệu quả càng lớn.
- Tờ gấp hãng: lối đi hẹp tới 2,5 m, sức chứa kho tăng tới 150%
Hệ AC không chổi than, dẫn động kép, bộ điều khiển Curtis
Hệ AC không cần bảo dưỡng, motor dẫn động kép không chổi than cho hiệu suất cao, tiết kiệm điện, khỏe khi làm việc nặng. Bộ điều khiển CURTIS (Mỹ) tự chẩn đoán, tỷ lệ hỏng thấp. Motor di chuyển 6,5 kW, motor nâng 12,5 kW.
- Hai motor dẫn động sau, hai motor phanh, bốn motor lái (theo catalog)
An toàn: ghế OPS, camera không dây, đèn chớp và đèn xanh
Khi người lái rời ghế hoặc ngồi sai tư thế, cảm biến OPS ngắt vận hành. Camera không dây và màn hình HD giúp nhìn rõ khi xếp hàng lên cao. Đèn chớp và đèn xanh cảnh báo người đi bộ và xe khác trong lối hẹp; nút dừng khẩn cấp cắt nguồn tức thì.
- Kính cabin độ nét cao, nhìn rõ mọi góc
- Ghế treo tiêu chuẩn
Cabin công thái học, lái EPS, lốp đặc trong nhà lẫn ngoài trời
Cabin thiết kế theo công thái học, vô lăng và ghế chỉnh được; tay cầm tích hợp; đồng hồ đa năng hiển thị trạng thái bánh, giờ làm việc, mức điện, tình trạng đỗ. Lái EPS phản hồi nhanh, giảm mỏi. Lốp cao su đặc ở bánh dẫn động dùng được cả trong nhà và ngoài trời. Tùy chọn: cabin kín có sưởi cho kho lạnh và mùa đông, bộ 4 càng, tự chỉnh khoảng cách càng.
Xe nâng đa hướng MiMA MQC30 di chuyển thế nào trong lối hẹp?
Xe nâng thường chỉ tiến – lùi và quay đầu, nên kiện dài nằm ngang phải có lối rộng hơn chiều dài kiện. Xe nâng đa hướng xoay được bánh lái để đi ngang, đưa kiện dài chạy dọc theo lối.
So với xe nâng đối trọng và reach truck
Tờ gấp của MiMA minh họa cùng một kho: dùng reach truck, sức chứa tăng khoảng 25% so với xe nâng đối trọng; dùng xe đa hướng, tăng khoảng 50%. Cũng tờ gấp đó ghi nhóm xe đa hướng MiMA đưa lối đi xuống tới 2,5 m, tăng sức chứa kho tới 150%, xử lý vật liệu dài tới 15 m. Đó là số hãng công bố cho cả nhóm; mức lợi thực tế ở kho anh/chị phụ thuộc chiều dài kiện, kệ và lối đi hiện có.
Thông số kỹ thuật xe nâng đa hướng MiMA MQC30
Thông số chung của model theo tài liệu hãng MiMA, giữ đúng chữ và số trong bảng hãng. Bảng tải theo từng chiều cao khung gửi kèm báo giá.
| Thông số (model MQC30) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA — Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Dòng | MQC — đa hướng thân rộng |
| Kiểu lái / nguồn | Ngồi lái · điện ắc quy |
| Tải trọng nâng định mức | 3.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe gồm pin (cấu hình chuẩn) | ≈5.585 kg |
| Kích thước | |
| Chiều cao nâng lớn nhất | 8.000 mm |
| Góc nghiêng càng trước / sau | 2° / 4° |
| Dài tổng thể (không bánh dẫn hướng) | 2.300 mm |
| Rộng tổng thể | 1.850 / 2.160 mm |
| Tầm vươn khung | 900 mm |
| Đường kính xoay tại chỗ, không tải | 2.660 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1.070 / 125 / 45 mm |
| Khoảng mở càng ngoài | 560 – 2.560 mm |
| Vệt bánh sau / trước | 1.320 / 1.442 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ đi thẳng có / không tải | 6 / 7 km/h |
| Tốc độ đi ngang có / không tải | 7 / 8 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 200 / 300 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 300 / 220 mm/s |
| Hệ truyền động và pin (theo hãng) | |
| Motor di chuyển | 6,5 kW AC |
| Motor nâng | 12,5 kW AC |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 48V/500Ah |
| Trọng lượng pin (tối thiểu) | 810 kg |
| Hệ lái | Trợ lực điện (EPS) |
| Cách thay pin | Cẩu nhấc |
| Lốp | Cao su đặc ở bánh dẫn động, bánh trước PU |
| Phanh chính / phanh đỗ | Điện từ |
Nguồn: catalog MiMA MQC Series V202501, trang MQC30. Trọng lượng và chiều cao nâng lớn nhất theo tờ gấp V202406; tầm vươn và góc nghiêng càng theo trang hãng. Trang hãng ghi khoảng mở càng 550–2.100 mm cho cả MQC25/30 — em theo catalog 2025 (560–2.560 mm). Khung nâng, càng, cabin và loại pin là tùy chọn của từng phiên bản (mã hàng).
Hình ảnh xe nâng đa hướng MiMA MQC30
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh MQC30 trên trang hãng và catalog, kèm ảnh chi tiết dùng chung của dòng MQC mà hãng đăng trên trang MQC25/30.
Kiện hàng dài hơn lối đi của xe nâng thường?
Gửi TFV bản vẽ kho và kích thước kiện dài nhất — TFV đối chiếu lối đi, bảng tải và chế độ di chuyển trước khi báo giá.
Xe nâng đa hướng MiMA MQC30 giá bao nhiêu?
Giá theo cấu hình: chiều cao khung, loại pin hãng, càng và cabin. TFV lập mã hàng và báo giá theo đúng cấu hình anh/chị chọn.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình.
MQC30 có những tùy chọn khung và chiều cao nào?
Model MQC30 là thân xe chung; chiều cao khung, loại pin, càng và cabin là phần của từng phiên bản (mã hàng). Tải còn lại theo chiều cao khung, tâm tải 600 mm:
Đọc từ biểu đồ tải MQC30 của hãng (catalog V202501, biểu đồ ghi "1MQC30") tại tâm tải 600 mm — số gần đúng, TFV gửi biểu đồ gốc kèm báo giá.
Pin xe nâng đa hướng MiMA MQC30: dung lượng và cách thay theo hãng
MiMA dùng pin của hãng cho MQC30; loại pin (axít chì hay lithium) là tùy chọn của từng phiên bản. Thông số dưới đây giữ đúng bảng hãng.
Thời gian chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường, độ dốc và nhiệt độ — hãng không in số giờ chạy cho MQC30. TFV tính dung lượng và bộ sạc theo số ca, khoảng nghỉ sạc và nguồn điện thực tế của kho.
So sánh MQC30 với MQC25 và MQC35: nên chọn model nào?
MQC25
- Tải 2.500 kg · 8.000 mm
- Dài 2.300 mm, rộng 1.850 / 2.160 mm
- Pin 48V/500Ah
Chọn khi: kho hàng dài 2,5 tấn (ống thép, nhôm định hình, gỗ tấm, cửa – vách kính) cần xếp trong lối hẹp, chạy cả trong nhà lẫn ngoài sân, người lái ngồi cabin cả ca.
MQC30
- Tải 3.000 kg · 8.000 mm
- Dài 2.300 mm, rộng 1.850 / 2.160 mm
- Pin 48V/500Ah
Chọn khi: kho hàng dài 3 tấn cần mở càng rộng (tới 2.560 mm) để đỡ kiện dài chắc tay, lối xếp hẹp, nâng trung bình 5–6 m.
MQC35
- Tải 3.500 kg · 8.000 mm
- Dài 2.300 mm, rộng 2.183 / 2.435 mm
- Pin 48V/560Ah
Chọn khi: kho hàng dài 3–3,5 tấn, kiện rộng cần càng 1.200 mm và mở càng lớn, xếp trong lối hẹp.
| Thông số | MQC25 | MQC30 | MQC35 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg |
| Tâm tải | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 8.000 mm | 8.000 mm | 8.000 mm |
| Dài tổng thể | 2.300 mm | 2.300 mm | 2.300 mm |
| Rộng tổng thể | 1.850 / 2.160 mm | 1.850 / 2.160 mm | 2.183 / 2.435 mm |
| Xoay tại chỗ (đường kính) | — | 2.660 mm | — |
| Tốc độ đi thẳng | 6 / 7 km/h | 6 / 7 km/h | 7 / 8 km/h |
| Tốc độ đi ngang | 8 / 9 km/h | 7 / 8 km/h | — |
| Tốc độ nâng có / không tải | 200 / 300 mm/s | 200 / 300 mm/s | 150 / 250 mm/s |
| Motor di chuyển / nâng | 6,5 / 12,5 kW | 6,5 / 12,5 kW | 8 / 15 kW |
| Pin (theo hãng) | 48V/500Ah | 48V/500Ah | 48V/560Ah |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: catalog / bảng thông số / trang sản phẩm MiMA của từng model. Xem cả dòng trong một bảng ở trang xe nâng đa hướng MiMA MQC. Dòng đa hướng khác của MiMA: MiMA MQ (đứng lái) · MiMA MQK (đối trọng) · MiMA MQZ (ngồi lái) · tổng quan xe nâng điện MiMA.
Xe nâng đa hướng MiMA MQC30 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ngành theo catalog và trang sản phẩm MiMA. Chung một điều kiện: hàng dài hoặc cồng kềnh phải di chuyển dọc lối đi hẹp.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng đa hướng MiMA MQC30?
Kiện hàng dài cần đo cả vùng quay ở hai đầu lối và khoảng giao cắt, không chỉ bề rộng lối. Bán kính quay trong tài liệu hãng không thay cho việc thử tuyến chạy với đúng kiện hàng và cấu hình xe.
Vận hành an toàn với kiện hàng dài
Kiện dài có thể che tầm nhìn hoặc quét sang vùng bên cạnh khi xe đổi hướng. Trước khi đưa xe vào ca, nên quy định hướng di chuyển trong từng lối, vùng cấm người đi bộ, tốc độ tại điểm giao cắt và cách đặt kiện lên càng (tâm kiện nằm giữa hai càng, càng mở đủ rộng để kiện không võng). Không mặc định một xe đa hướng hợp mọi nền hay mọi điều kiện ngoài trời: xác nhận loại bánh, độ phẳng, độ dốc và giới hạn môi trường trong tài liệu của đúng model.
Vì sao nên mua xe nâng đa hướng MiMA MQC30 tại TFV?
- Khảo sát kiện hàng, lối đi, chiều cao kệ trước khi báo giá; báo giá kèm bảng tải theo đúng khung
- Nghiệm thu bằng kiện hàng đại diện khi bàn giao
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT đầy đủ; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng đa hướng MiMA MQC30 (ảnh hãng).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo tài liệu MiMA (tờ gấp V202406, mục Standard & Optional — MQC series).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng đa hướng MiMA MQC30
MQC30 nâng đủ 3 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 3.000 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm. Theo biểu đồ tải hãng (đọc gần đúng), MQC30 giữ đủ 3.000 kg tới khung 5,5 m; khung cao hơn thì tải còn lại giảm (vd khung 8,0 m: ≈1.800 kg). TFV gửi bảng tải đúng khung cùng báo giá.
Xe nâng đa hướng MQC30 chở được hàng dài bao nhiêu?
Tờ gấp MiMA ghi nhóm xe đa hướng xử lý vật liệu dài tới 15 m. Với MQC30, chiều dài chở được còn tùy khoảng mở càng (560 – 2.560 mm), số điểm đỡ, độ võng của kiện và lối đi. TFV đối chiếu kích thước kiện thật trước khi chốt cấu hình.
MQC30 dùng pin gì?
Theo hãng: 48V/500Ah. Loại pin là tùy chọn của từng phiên bản; TFV chọn dung lượng và bộ sạc theo số ca và khoảng nghỉ sạc của kho.
MQC30 có chạy ngoài trời được không?
Được với nền bê tông hoặc sân tương đối phẳng: MQC30 dùng lốp cao su đặc ở mọi bánh dẫn động. Nền nhiều ổ gà, khe lớn, ngập nước thì không nên dùng.
MQC30 khác MQC25 và MQC35 thế nào?
MQC25: 2.500 kg, thân rộng ngồi lái, dài 2.300 mm, rộng 1.850 / 2.160 mm; MQC35: 3.500 kg, thân rộng ngồi lái, dài 2.300 mm, rộng 2.183 / 2.435 mm. MQC30: 3.000 kg, dài 2.300 mm, rộng 1.850 / 2.160 mm. Xem bảng so sánh ở trên.
Lối đi tối thiểu cho MQC30 là bao nhiêu?
Hãng không in một con số lối đi chung cho MQC30, vì lối đi phụ thuộc chiều dài và bề rộng kiện. Tờ gấp MiMA ghi nhóm xe đa hướng đưa lối đi xuống tới 2,5 m. Tham khảo thêm: rộng xe 1.850 / 2.160 mm, đường kính xoay tại chỗ 2.660 mm. TFV tính lối đi theo bản vẽ kho và kích thước kiện.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển theo chính sách TFV; pin theo từng mã hàng. Ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng đa hướng MiMA MQC30 đúng cấu hình
Gửi kích thước kiện hàng và bản vẽ kho, hoặc để TFV đề xuất model. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883