Bánh lái PU xe nâng điện 330×145×199 mm
Bánh lái PU xe nâng điện 330×145×199 mm, lõi 199. Chọn bánh mới hay bọc lại PU; gửi số đo, ảnh bánh cũ để TFV đối chiếu, báo giá.
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giáĐặt hàng · Giao ngay
- Ảnh chụp hàng thật tại kho TFV
Bánh lái PU xe nâng điện 330×145×199 mm là bản lõi 199 trong dòng bánh lái 330×145. Nhiều doanh nghiệp đứng trước câu hỏi: mua bánh mới hay mang lõi cũ đi bọc lại PU? Phần dưới giúp anh/chị cân nhắc.
Thông số bánh lái 330×145×199
| Kích thước | 330×145×199 mm (đường kính ngoài × bề rộng × đường kính lõi) |
|---|---|
| Vật liệu | PU (polyurethane) |
| Vị trí | bánh lái |
| Dùng cho | xe nâng điện (đứng lái, ngồi lái, xe nâng tay điện) có bánh cùng kích thước |
| Giá | Liên hệ |
Đường kính ngoài 330 mm, bề rộng 145 mm, lõi 199 mm, mặt lăn PU.
Bánh mới hay bọc lại?
- Bánh mới: lắp ngay, phù hợp khi lõi cũ hỏng hoặc xe không thể nằm chờ.
- Bọc lại: tận dụng lõi còn tốt, xe cần bánh dự phòng trong lúc chờ — xem bọc bánh PU 330×145×199.
Bản lõi gần nhất là bánh lái 330×145×194; đo lõi kỹ để không nhầm.
Dấu hiệu cần thay
PU mòn lệch một bên, xé mép, nứt bề mặt, hoặc xe trượt bánh khi tăng tốc là các dấu hiệu nên xử lý. Kiểm tra cả bánh cân bằng hai bên, vì bánh cân bằng mòn làm bánh lái chịu lực lệch.
Mua bánh lái 330×145×199 tại TFV
Giá: Liên hệ. TFV có kho phụ tùng xe nâng, cung cấp cho nhiều hãng và đối chiếu kích thước trước khi giao. Hotline 0916929883. Xem thêm nhóm bánh xe PU xe nâng.
Câu hỏi thường gặp
Bánh 330×145×199 dùng cho xe nào?
Xe nâng điện đứng lái, ngồi lái hoặc xe nâng tay điện có bánh lái cùng kích thước; đối chiếu với bánh cũ.
Làm sao biết lõi là 194 hay 199?
Đo bằng thước cặp tại hai vị trí vuông góc trên lõi đã lau sạch, hoặc chụp chữ in trên bánh gửi TFV.