Dòng · MiMA
MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
7 modelGiới thiệu MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn ›
Model MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
- 1,2 tấn
- Điện
MiMA · MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
MiMA MF12
Liên hệ báo giá
- 1,5 tấn
- Điện
MiMA · MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
MiMA MF15
Liên hệ báo giá
- 1,5 tấn
- Điện
MiMA · MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
MiMA MF15D
Liên hệ báo giá
- 1,8 tấn
- Điện
MiMA · MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
MiMA MF18
Liên hệ báo giá
- 2 tấn
- Điện
MiMA · MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
MiMA MF20
Liên hệ báo giá
- 2,5 tấn
- Điện
MiMA · MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
MiMA MF25
Liên hệ báo giá
- 3 tấn
- Điện
MiMA · MiMA MF xe nâng reach truck đứng lái 1,2–3 tấn
MiMA MF30
Liên hệ báo giá
Xe nâng reach truck MiMA MF — 7 model đứng lái 1,2–3 tấn, khung tới 8 m
Ba nhóm theo tài liệu hãng: MF12 / MF15D hệ 24V, MF15 / MF18 / MF20 hệ 48V, MF25 / MF30 cho hàng 2,5–3 tấn. Mỗi model có khung 2 tầng và khung 3 tầng nâng tự do.
Xe nâng reach truck MiMA MF là dòng reach truck chạy điện, đứng lái của MiMA — thương hiệu xe nâng của Banyitong, thành lập năm 1994 tại Hợp Phì, Trung Quốc. Trang hãng mô tả MF là reach truck khung vươn / rút hoàn toàn, thân gọn, bán kính quay nhỏ, dùng cho kho mật độ trung bình, hàng quay vòng nhanh, xếp dỡ trong lối đi hẹp. Bài này giúp anh/chị chọn đúng một trong 7 model và kiểu khung.
Xe nâng reach truck MiMA MF gồm những nhóm và model nào?
Tất cả là reach truck đứng lái chạy điện, khung vươn / rút, pin kéo hông. Bấm tên model để xem trang chi tiết.
MF12 · MF15D
- Motor di chuyển 2,3 kW, motor nâng 3,5 kW
- 6 / 7 km/h
- Thân dài 2.078 / 2.106 mm
- Quay vòng 1.492 / 1.580 mm
- Pin axít 24V 350 / 420 Ah
MF15 · MF18 · MF20
- Motor di chuyển 4,5 kW, motor nâng 8,6 kW
- 9 / 10 km/h
- Bánh tải φ254×104, bánh lái φ343×108
- Quay vòng 1.594–1.784 mm
- Pin axít 48V 300 Ah
Theo bảng trang hãng, brochure MF Series và catalog MF15 2024.
Bảng so sánh 7 model xe nâng reach truck MiMA MF
Số có dấu "/" là khung 2 tầng / khung 3 tầng theo hai cột của bảng hãng.
| Thông số | MF12 | MF15 | MF15D | MF18 | MF20 | MF25 | MF30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.200 kg | 1.500 kg | 1.500 kg | 1.800 kg | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg |
| Hệ điện | 24V | 48V | 24V | 48V | 48V | 48V | 48V |
| Khung cao nhất theo bảng khung | 6 m | 4,5 m | 5 m | 4,5 m | 7,5 m | 8 m | 8 m |
| Trọng lượng (khung 2 / 3 tầng) | 2.075 / 2.250 kg | 2.450 / 2.760 kg | 2.100 / 2.350 kg | 2.750 / 2.950 kg | 2.800 / 3.000 kg | 3.300 / 3.600 kg | 3.450 / 3.675 kg |
| Chiều dài tổng thể (2 / 3 tầng) | 2.078 / 2.106 mm | 2.258 / 2.283 mm | 2.078 / 2.106 mm | 2.299 / 2.336 mm | 2.299 / 2.336 mm | 2.382 / 2.429 mm | 2.487 / 2.534 mm |
| Chiều rộng | 1.090 / 1.000 mm | 1.090 mm | 1.090 / 1.000 mm | 1.090 / 1.170 mm | 1.090 / 1.170 mm | 1.190 / 1.270 mm | 1.190 / 1.270 mm |
| Vươn khung (2 / 3 tầng) | 600 / 570 mm | 550 / 525 mm | 690 / 660 mm | 657 / 617 mm | 717 / 677 mm | 825 / 775 mm | 925 / 875 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 (2 / 3 tầng) | 2.502 / 2.521 mm | 2.663 / 2.682 mm | 2.532 / 2.550 mm | 2.732 / 2.757 mm | 2.746 / 2.770 mm | 2.892 / 2.917 mm | 3.046 / 3.066 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.492 mm | 1.594 mm | 1.580 mm | 1.731 mm | 1.784 mm | 1.995 mm | 2.192 mm |
| Tốc độ di chuyển | 6 / 7 km/h | 9 / 10 km/h | 6 / 7 km/h | 9 / 10 km/h | 9 / 10 km/h | 9 / 10 km/h | 8 / 10 km/h |
| Tốc độ nâng có tải (2 / 3 tầng) | 0,15 / 0,13 m/s | 0,24 / 0,24 m/s | 0,15 / 0,1 m/s | 0,24 / 0,22 m/s | 0,24 / 0,2 m/s | 0,24 / 0,22 m/s | 0,22 / 0,2 m/s |
| Motor di chuyển / nâng | 2,3 / 3,5 kW | 4,5 / 8,6 kW | 2,3 / 3,5 kW | 4,5 / 8,6 kW | 4,5 / 8,6 kW | 5,5 / 8,6 kW | 5,5 / 8,6 kW |
| Pin axít tiêu chuẩn | 24V / 350 Ah | 48V / 300 Ah | 24V / 420 Ah | 48V / 300 Ah | 48V / 300 Ah | 48V / 400 Ah | 48V / 400 Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 24V / 200 Ah | 48V / 230 Ah | 24V / 200 Ah | 48V / 230 Ah | 48V / 230 Ah | 48V / 300 Ah | 48V / 300 Ah |
| Khối lượng pin | 300 kg | 490 kg | 335 kg | 490 kg | 490 kg | 640 kg | 640 kg |
| Bánh tải / bánh lái | φ210×85 / φ230×110 | φ254×104 / φ343×108 | φ210×85 / φ230×110 | φ254×104 / φ343×108 | φ254×104 / φ343×108 | φ267×135 / φ380×165 | φ267×135 / φ380×165 |
| Leo dốc | 10 % | 10 % | 8 / 10 % | 10 % | 10 % | 10 % | 10 % |
| Phanh | Cơ khí | Điện từ | Cơ khí | Cơ khí | Cơ khí | Cơ khí | Cơ khí |
| Nguồn | TL1 | TL3 · TL4 | TL2 | TL1 | TL1 | TL1 | TL1 |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: TL1 (MF12, 18, 20, 25, 30), TL2 (MF15D), TL3 · TL4 (MF15).
MiMA MF hệ 24V và hệ 48V khác nhau ở đâu?
MF12 · MF15D
6 / 7 km/h- Motor di chuyển 2,3 kW, motor nâng 3,5 kW
- Bánh tải φ210×85, bánh lái φ230×110
- Thân ngắn 2.078 mm, rộng 1.090 mm
- Pin 24V 350 / 420 Ah, lithium 24V 200 Ah
MF15D và MF15: cùng 1,5 tấn, khác nền tảng
Theo bảng hãng, MF15D chung nền 24V với MF12: motor di chuyển 2,3 kW, chạy 6 / 7 km/h, vươn khung 690 / 660 mm, quay vòng 1.580 mm, khung tới 5 m. MF15 (catalog 2024) chuyển sang 48V: motor di chuyển 4,5 kW, motor nâng 8,6 kW, chạy 9 / 10 km/h, bộ điều khiển Curtis, thủy lực Shimadzu, sạc tích hợp, quay vòng 1.594 mm.
Khung 2 tầng và khung 3 tầng
Mỗi model có hai cột thông số. Khung 2 tầng gần như không nâng tự do (80 mm hoặc không có), xe nhẹ hơn 175–400 kg. Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần (mã SQ), ở cấu hình 4,5 m nâng tự do 1.110–1.230 mm, và là khung duy nhất lên được trên 4,5 m theo bảng khung.
Chiều cao khung của xe nâng reach truck MiMA MF theo model
| Model | Khung 2 tầng | Khung 3 tầng nâng tự do | Nguồn |
|---|---|---|---|
| MF12 | 3 · 3,5 · 4 · 4,5 m | 4,5 · 5 · 5,5 · 6 m | TL2 |
| MF15 | 3 m | 4,5 m | TL3 · TL4 |
| MF15D | 3 · 3,5 · 4 · 4,5 m | 4,5 · 5 m | TL2 |
| MF18 | 3 m | 4,5 m | TL1 |
| MF20 | 3 · 3,5 · 4 · 4,5 m | 4,5 · 5 · 5,5 · 6 · 6,5 · 7 · 7,2 · 7,5 m | TL2 |
| MF25 | 3 · 3,5 · 4 · 4,5 m | 4,5 · 5 · 5,5 · 6 · 6,5 · 7 · 7,2 · 7,5 · 8 m | TL2 |
| MF30 | 3 · 3,5 · 4 · 4,5 m | 4,5 · 5 · 5,5 · 6 · 6,5 · 7 · 7,2 · 7,5 · 8 m | TL2 |
Theo bảng khung brochure MF Series tr.8; MF15 và MF18 theo bảng thông số (catalog 2024 / trang hãng) chỉ ghi hai cấu hình. Tải theo chiều cao hãng in dạng đồ thị theo tâm tải 500–1.000 mm; TFV gửi bảng tải của đúng khung kèm báo giá.
Chọn model xe nâng reach truck MiMA MF theo hàng và lối đi
Xe nâng reach truck MiMA MF có gì chung?
Khung vươn / rút bằng thép chữ U
Khung tiến ra để đặt / lấy pallet mà không phải di chuyển xe, rút về khi chạy; thép chữ U chất lượng cao giữ tải. Càng nghiêng giúp tách càng khỏi pallet và giữ hàng không trượt.
- Khung 2 tầng hoặc 3 tầng nâng tự do
- Dịch giá ±50 mm là tùy chọn
Lái trợ lực điện, bàn đạp chống rung
Lái điện toàn phần cho xoay trở nhẹ tay; bàn điều khiển và bàn đạp chống rung cho người đứng lái; cần van và màn hình đa chức năng, một số model hiển thị góc bánh lái.
- Quay vòng từ 1.492 mm (MF12)
An toàn: mui che, giảm tốc khi vào cua, chống trôi dốc
Mui che chất lượng cao; tự giảm tốc khi vào cua; công tắc ngắt nguồn khẩn cấp; phanh chống trôi khi mất điều khiển trên dốc.
- Leo dốc 10% (MF15D: 8% có tải)
Pin kéo hông, truyền động AC
Pin kéo ra bên hông để sạc hoặc thay; hệ truyền động AC không cần bảo dưỡng; đầu nối chống nước AMP; bơm dầu, xi lanh, đường ống thử nhiều lớp.
- Pin lithium là tùy chọn ở mọi model
Hình ảnh xe nâng reach truck MiMA MF
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng trên hai trang sản phẩm MF12–MF30 và MF 1,5 tấn ở mimaforklift.com.
Lối đi hẹp, kệ dưới 8 m?
TFV đo lối đi và cao độ kệ, rồi chọn model MF và kiểu khung phù hợp.
Giá xe nâng reach truck MiMA MF theo từng nhóm
Giá theo cấu hình: model, kiểu và chiều cao khung, loại pin axít / lithium.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình.
Pin xe nâng reach truck MiMA MF: bình axít hay lithium?
Pin bình axít là tiêu chuẩn, lithium là tùy chọn; pin kéo ra bên hông.
| Model | Bình axít (tiêu chuẩn) | Lithium (tùy chọn) | Khối lượng pin |
|---|---|---|---|
| MF12 | 24V / 350 Ah | 24V / 200 Ah | 300 kg |
| MF15 | 48V / 300 Ah | 48V / 230 Ah | 490 kg |
| MF15D | 24V / 420 Ah | 24V / 200 Ah | 335 kg |
| MF18 | 48V / 300 Ah | 48V / 230 Ah | 490 kg |
| MF20 | 48V / 300 Ah | 48V / 230 Ah | 490 kg |
| MF25 | 48V / 400 Ah | 48V / 300 Ah | 640 kg |
| MF30 | 48V / 400 Ah | 48V / 300 Ah | 640 kg |
Brochure MF liệt kê ưu điểm pin Li-ion: sạc nhanh, tuổi thọ dài, không cần bảo dưỡng, chịu nhiệt độ cao / thấp.
Reach truck đứng lái MiMA MF hay ngồi lái MiMA MFZ?
Theo brochure MiMA, reach truck đứng lái có lối đi gọn nhất, nâng thấp hơn, tải ở cao nhẹ hơn, thao tác linh hoạt, hợp việc ngắn. Reach truck ngồi lái nâng cao hơn, giữ tải ở cao tốt hơn, lối đi rộng hơn một chút, hợp việc làm lâu. Kho kệ trên 8 m hoặc ca làm dài xem MiMA MFZ ngồi lái; kệ sâu đôi xem MiMA MFE càng cắt kéo; xe đứng lái tay lái càng cho pallet kín, kệ không chân: MiMA MFA. Các hãng khác ở trang xe nâng reach truck; toàn bộ sản phẩm MiMA.
Xe nâng reach truck MiMA MF phù hợp với kho nào?
Ứng dụng theo mô tả của hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach truck MiMA MF?
Trần kho phải cao hơn chiều cao khung khi nâng hết của khung chọn (vd MF20 khung 3 tầng 7,5 m cao 8.460 mm khi nâng hết). Xe nặng 2.075–3.680 kg kể cả pin; sàn lửng, thang tải cần kiểm tra tải trọng.
Vì sao nên mua xe nâng reach truck MiMA MF tại TFV?
- Đo lối đi, cao độ kệ, trần và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng khung nâng thay vì chọn theo số tấn
- Báo giá kèm bảng thông số và bảng tải theo chiều cao của đúng cấu hình, lấy từ tài liệu hãng MiMA
- Phản hồi yêu cầu trong 30 phút giờ hành chính
- Hàng chính hãng MiMA; giao sai hàng hoàn tiền 100%
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
Cam kết theo trang xe nâng reach truck của TFV.
Xe nâng reach truck MiMA MF nhìn chéo phía trước (ảnh hãng).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach truck MiMA MF
Dòng xe nâng reach truck MiMA MF gồm những model nào?
Bảy model đứng lái theo tài liệu hãng: MF12 (1,2 t), MF15D và MF15 (1,5 t), MF18 (1,8 t), MF20 (2 t), MF25 (2,5 t), MF30 (3 t). Mỗi model có khung 2 tầng và khung 3 tầng nâng tự do.
MF15 và MF15D khác nhau thế nào?
Theo bảng hãng, MF15D dùng hệ 24V như MF12 (motor di chuyển 2,3 kW, 6 / 7 km/h, pin 24V 420 Ah, quay vòng 1.580 mm). MF15 dùng hệ 48V (motor di chuyển 4,5 kW, motor nâng 8,6 kW, 9 / 10 km/h, pin 48V 300 Ah, quay vòng 1.594 mm) theo catalog 2024.
Reach truck MiMA MF nâng cao được bao nhiêu?
Theo bảng khung của hãng: MF12 tới 6 m, MF15D tới 5 m, MF20 tới 7,5 m, MF25 và MF30 tới 8 m. MF15 và MF18 có hai cấu hình 3 m (khung 2 tầng) và 4,5 m (khung 3 tầng).
Lối đi tối thiểu cho reach truck MF là bao nhiêu?
Theo bảng hãng, lối đi xếp pallet 1000×1200 (tâm tải 500 mm) từ 2.502 mm (MF12 khung 2 tầng) tới 3.066 mm (MF30 khung 3 tầng).
Khung 2 tầng hay 3 tầng tốt hơn?
Khung 2 tầng gần như không có nâng tự do, xe nhẹ hơn. Khung 3 tầng nâng tự do 1,1–1,5 m ở cấu hình 4,5 m, thấp hơn khi thu ở cùng chiều cao nâng — hợp cửa thấp, trần có dầm và kệ cao hơn.
Xe dùng pin gì?
MF12 và MF15D dùng hệ 24V (axít 350 / 420 Ah, lithium tùy chọn 24V 200 Ah); MF15, MF18, MF20 dùng 48V 300 Ah (lithium 230 Ah); MF25, MF30 dùng 48V 400 Ah (lithium 300 Ah). Pin kéo ra bên hông.
Reach truck đứng lái MF khác ngồi lái MFZ thế nào?
Hãng mô tả: đứng lái có lối đi gọn nhất, linh hoạt, hợp việc ngắn; ngồi lái nâng cao hơn (tới 12,5 m ở MFZ), giữ tải ở cao tốt hơn, hợp ca dài. Xem dòng MiMA MFZ.
Giá xe nâng reach truck MiMA MF bao nhiêu?
Giá theo cấu hình: model, kiểu và chiều cao khung, loại pin. TFV báo giá kèm bảng tải của đúng khung.
Nhận báo giá dòng MiMA MF đúng cấu hình
Gửi hàng nâng, chiều cao kệ và bề rộng lối đi — TFV đề xuất model và kiểu khung. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo chiều cao khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883