Dòng · MiMA
MiMA MFE xe nâng reach truck càng cắt kéo 1,45–2 tấn
2 modelGiới thiệu MiMA MFE xe nâng reach truck càng cắt kéo 1,45–2 tấn ›
Model MiMA MFE xe nâng reach truck càng cắt kéo 1,45–2 tấn
Xe nâng reach truck MiMA MFE — càng cắt kéo cho kệ sâu đôi và sâu đơn, khung tới 10,16 m
Hai model theo catalog V202312: MFE14D càng cắt kéo đôi vươn 1.080 mm (1.450 kg) và MFE20B càng cắt kéo đơn vươn 600 mm (2.000 kg). Cả hai giữ đủ tải tới 8 m.
Xe nâng reach truck MiMA MFE là dòng reach truck càng cắt kéo, đứng lái, chạy điện của MiMA — thương hiệu xe nâng của Banyitong, thành lập năm 1994 tại Hợp Phì, Trung Quốc. Brochure mô tả MFE tải 1,4–2 tấn, nâng tới 10.160 mm, hợp xếp hàng lên kệ sâu đôi và sâu đơn, khung biên tải lớn không giảm tải dưới 8.000 mm.
Xe nâng reach truck MiMA MFE gồm những model nào?
MFE14D · càng cắt kéo đôi
- Tải 1.450 kg tại tâm tải 600 mm
- Vươn càng 1.080 mm
- Lối đi 3.045 mm, quay vòng 1.815 mm
- Nâng 0,35 / 0,5 m/s
MFE20B · càng cắt kéo đơn
- Tải 2.000 kg tại tâm tải 600 mm
- Vươn càng 600 mm
- Lối đi 2.970 mm, quay vòng 1.340 mm
- Nâng 0,33 / 0,5 m/s
Theo catalog V202312: bảng thông số in model "1FE14D / 1FE20B", tiêu đề ghi MFE14D / MFE20B.
Bảng so sánh xe nâng reach truck MiMA MFE14D và MFE20B
| Thông số | MFE14D | MFE20B |
|---|---|---|
| Kiểu càng | Cắt kéo đôi (double scissor) | Cắt kéo đơn (single scissor) |
| Kệ phù hợp | kệ sâu đôi (double-deep) | kệ sâu đơn (single-deep) |
| Tải trọng nâng (tâm tải 600 mm) | 1.450 kg | 2.000 kg |
| Tải ở 8 m / 10,16 m | 1.450 / 1.200 kg | 2.000 / 1.400 kg |
| Hành trình vươn càng | 1.080 mm | 600 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.510 mm | 1.435 mm |
| Chiều dài thân (không càng) | 2.115 mm | 1.985 mm |
| Chiều rộng | 1.080 / 1.364 mm | 1.080 / 1.364 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 | 3.045 mm | 2.970 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.815 mm | 1.340 mm |
| Tốc độ di chuyển | 8 / 10 km/h | 8 / 10 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,35 / 0,5 m/s | 0,33 / 0,5 m/s |
| Tốc độ hạ | 0,55 / 0,55 m/s | 0,55 / 0,55 m/s |
| Motor di chuyển / nâng / lái | 5,8 / 14 / 0,6 kW | 5,8 / 14 / 0,6 kW |
| Pin | 48V / 550 Ah, 860 kg | 48V / 550 Ah, 860 kg |
| Trọng lượng xe | 3.840–4.870 kg theo khung | 3.740–4.770 kg theo khung |
Nguồn: catalog V202312.
Xe nâng reach truck MiMA MFE càng cắt kéo đôi hay đơn?
MFE14D: càng đôi cho kệ sâu đôi
Cơ cấu cắt kéo đôi đẩy càng ra 1.080 mm — đủ với tới pallet hàng sau của kệ sâu đôi. Đổi lại xe dài tới mặt càng 1.510 mm, chiều dài cơ sở 1.560 mm, cần lối đi 3.045 mm và tải định mức 1.450 kg. Trang hãng nêu kệ sâu đôi tăng khoảng 20% chỗ chứa so với reach truck thường.
MFE20B: càng đơn cho kệ sâu đơn
Cắt kéo đơn vươn 600 mm, thân ngắn hơn (tới mặt càng 1.435 mm, cơ sở 1.480 mm), quay vòng 1.340 mm, lối đi 2.970 mm, tải 2.000 kg. Hai model dùng chung khung 5.025–10.160 mm, motor di chuyển 5,8 kW, motor nâng 14 kW, pin 48V 550 Ah.
Tải còn lại của xe nâng reach truck MiMA MFE theo chiều cao
Cả hai model giữ đủ tải định mức tới 8 m (tâm tải 600 mm); trên 8 m tải giảm theo bảng.
| Model | ≤ 8 m | 8,15 m | 8,23 m | 8,38 m | 8,66 m | 9,3 m | 9,45 m | 9,55 m | 9,65 m | 9,75 m | 10,16 m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MFE14D | 1.450 kg | 1.430 kg | 1.420 kg | 1.400 kg | 1.370 kg | 1.290 kg | 1.270 kg | 1.260 kg | 1.250 kg | 1.230 kg | 1.200 kg |
| MFE20B | 2.000 kg | 1.950 kg | 1.930 kg | 1.890 kg | 1.800 kg | 1.610 kg | 1.560 kg | 1.530 kg | 1.500 kg | 1.470 kg | 1.400 kg |
Các khung 3 tầng nâng tự do (chọn một)
| Chiều cao nâng h3 | Khung khi nâng hết h4 | Khung khi thu h1 | Nâng tự do h2 | Xe MFE14D | Xe MFE20B |
|---|---|---|---|---|---|
| 5.025 mm | 6.105 mm | 2.260 mm | 1.180 mm | 3.840 kg | 3.740 kg |
| 5.330 mm | 6.410 mm | 2.415 mm | 1.335 mm | 3.900 kg | 3.800 kg |
| 5.715 mm | 6.795 mm | 2.590 mm | 1.510 mm | 3.980 kg | 3.880 kg |
| 6.095 mm | 7.175 mm | 2.720 mm | 1.640 mm | 4.050 kg | 3.950 kg |
| 6.245 mm | 7.325 mm | 2.820 mm | 1.740 mm | 4.080 kg | 3.980 kg |
| 6.320 mm | 7.400 mm | 2.845 mm | 1.765 mm | 4.100 kg | 4.000 kg |
| 6.350 mm | 7.430 mm | 2.855 mm | 1.775 mm | 4.105 kg | 4.005 kg |
| 6.400 mm | 7.480 mm | 2.870 mm | 1.790 mm | 4.115 kg | 4.015 kg |
| 6.855 mm | 7.935 mm | 3.025 mm | 1.945 mm | 4.205 kg | 4.105 kg |
| 7.010 mm | 8.090 mm | 3.125 mm | 2.045 mm | 4.235 kg | 4.135 kg |
| 7.110 mm | 8.190 mm | 3.160 mm | 2.080 mm | 4.255 kg | 4.155 kg |
| 7.315 mm | 8.395 mm | 3.225 mm | 2.145 mm | 4.300 kg | 4.200 kg |
| 7.515 mm | 8.595 mm | 3.295 mm | 2.215 mm | 4.340 kg | 4.240 kg |
| 7.620 mm | 8.700 mm | 3.330 mm | 2.250 mm | 4.360 kg | 4.260 kg |
| 8.000 mm | 9.080 mm | 3.505 mm | 2.425 mm | 4.435 kg | 4.335 kg |
| 8.150 mm | 9.230 mm | 3.560 mm | 2.480 mm | 4.465 kg | 4.365 kg |
| 8.230 mm | 9.310 mm | 3.645 mm | 2.565 mm | 4.480 kg | 4.380 kg |
| 8.380 mm | 9.460 mm | 3.695 mm | 2.615 mm | 4.500 kg | 4.400 kg |
| 8.660 mm | 9.740 mm | 3.785 mm | 2.705 mm | 4.565 kg | 4.465 kg |
| 9.295 mm | 10.375 mm | 4.060 mm | 2.980 mm | 4.690 kg | 4.590 kg |
| 9.450 mm | 10.530 mm | 4.135 mm | 3.055 mm | 4.725 kg | 4.625 kg |
| 9.550 mm | 10.630 mm | 4.165 mm | 3.085 mm | 4.745 kg | 4.645 kg |
| 9.650 mm | 10.730 mm | 4.205 mm | 3.125 mm | 4.765 kg | 4.665 kg |
| 9.750 mm | 10.830 mm | 4.245 mm | 3.165 mm | 4.785 kg | 4.685 kg |
| 10.160 mm | 11.240 mm | 4.365 mm | 3.285 mm | 4.870 kg | 4.770 kg |
Nguồn: bảng khung và bảng tải catalog V202312.
Chọn model và khung xe nâng reach truck MiMA MFE theo kho
Ba con số cần đo trước khi chọn khung: cao độ thanh beam tầng trên cùng (quyết định chiều cao nâng h3), chiều cao cửa và lối vào kho (so với chiều cao khung khi thu h1), và chiều cao trần tại lối đi giữa hai dãy kệ (so với chiều cao khung khi nâng hết h4). Với kệ sâu đôi, đo thêm chiều sâu hai hàng pallet để chắc hành trình vươn 1.080 mm của MFE14D đủ tới pallet hàng sau. Khung càng cao thì xe càng nặng — từ 3.840 kg (khung 5.025 mm) tới 4.870 kg (khung 10.160 mm) với MFE14D — nên sàn lửng, thang tải cần kiểm tra tải trọng.
Xe nâng reach truck MiMA MFE có gì chung?
Khung không giảm tải dưới 8 m
Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần tới 10.160 mm; hãng ghi không giảm tải dưới 8.000 mm và tải ở vị trí cao vẫn tốt.
- Tự giới hạn tốc độ hạ, giảm chấn khi hạ
- Cảm biến tốc độ và nhiệt độ
Điều khiển điện tỉ lệ, hệ AC không bảo dưỡng
Bảng hãng ghi điều khiển "Electric Proportional"; brochure ghi hệ AC toàn phần không cần bảo dưỡng, tiết kiệm điện. Motor nâng 14 kW, motor di chuyển 5,8 kW.
- Phanh điện từ
- Leo dốc 10%
Tầm nhìn thoáng, khoang lái công thái học
Trang hãng mô tả bố trí xe cho tầm nhìn rõ phía trước và hai bên khi thu và nâng khung, khoang lái và đồng hồ theo công thái học.
- Bàn đứng cao 240 mm
Hình ảnh xe nâng reach truck MiMA MFE
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng trên hai trang sản phẩm MFE ở mimaforklift.com.
Muốn thêm chỗ chứa bằng kệ sâu đôi?
TFV đo kệ, lối đi và trần kho, rồi chọn model và khung đúng tải còn lại.
Giá xe nâng reach truck MiMA MFE theo model
Giá theo model và chiều cao khung (25 cấu hình 5.025–10.160 mm).
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
Pin xe nâng reach truck MiMA MFE: 48V 550 Ah
Bảng hãng ghi cả hai model dùng pin 48V 550 Ah, nặng 860 kg, kéo ra bên hông.
Catalog không ghi loại pin cho MFE.
Xe nâng reach truck MiMA MFE hay MFZ, MF?
Xe càng cắt kéo MFE giữ khung cố định, đẩy càng ra — hợp kệ sâu đôi (MFE14D) và giữ đủ tải tới 8 m. Nếu kệ sâu đơn và cần ngồi lái cho ca dài, kệ tới 12,5 m, xem MiMA MFZ ngồi lái; kệ thấp, lối đi hẹp, đứng lái gọn xem MiMA MF. Các hãng khác ở trang xe nâng reach truck; toàn bộ sản phẩm MiMA.
Xe nâng reach truck MiMA MFE phù hợp với kho nào?
Ứng dụng theo mô tả của hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach truck MiMA MFE?
Với kệ sâu đôi, đo chiều sâu hai hàng pallet; trần kho phải cao hơn chiều cao khung khi nâng hết (vd khung 8 m cao 9.080 mm). Xe nặng 3.740–4.870 kg theo khung.
Vì sao nên mua xe nâng reach truck MiMA MFE tại TFV?
- Đo lối đi, cao độ kệ, trần và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng khung nâng thay vì chọn theo số tấn
- Báo giá kèm bảng thông số và bảng tải theo chiều cao của đúng cấu hình, lấy từ tài liệu hãng MiMA
- Phản hồi yêu cầu trong 30 phút giờ hành chính
- Hàng chính hãng MiMA; giao sai hàng hoàn tiền 100%
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
Cam kết theo trang xe nâng reach truck của TFV.
Xe nâng reach truck MiMA MFE14D nhìn chéo phía trước (ảnh hãng).
Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach truck MiMA MFE
Dòng xe nâng reach truck MiMA MFE gồm những model nào?
Hai model đứng lái càng cắt kéo theo catalog V202312: MFE14D (càng cắt kéo đôi, 1.450 kg) và MFE20B (càng cắt kéo đơn, 2.000 kg). Bảng thông số in "1FE14D / 1FE20B".
Càng cắt kéo khác khung vươn của reach truck thường thế nào?
Reach truck thường vươn cả khung ra phía trước; xe càng cắt kéo giữ khung, cơ cấu cắt kéo đẩy càng ra. Bản càng đôi MFE14D vươn 1.080 mm nên lấy được pallet ở hàng sau của kệ sâu đôi.
Kệ sâu đôi tăng chỗ chứa bao nhiêu?
Trang hãng nêu kệ sâu đôi dùng xe càng cắt kéo tăng khoảng 20% chỗ chứa so với reach truck thường và khoảng 200% so với xe nâng đối trọng.
Xe nâng cao được bao nhiêu và tải còn bao nhiêu?
Khung 3 tầng nâng tự do 5.025–10.160 mm. Hai model giữ đủ tải định mức tới 8 m; ở 10,16 m MFE14D còn 1.200 kg, MFE20B còn 1.400 kg (tâm tải 600 mm).
Lối đi cần rộng bao nhiêu?
Theo bảng hãng: MFE14D cần 3.045 mm, MFE20B cần 2.970 mm với pallet 1000×1200.
Xe dùng pin gì?
Pin 48V 550 Ah, nặng 860 kg, kéo ra bên hông — giống nhau ở hai model.
Khi nào nên chọn MFE thay vì reach truck MFZ / MF?
Chọn MFE khi dùng kệ sâu đôi (MFE14D) hoặc cần giữ đủ tải tới 8 m với xe đứng lái. Kệ sâu đơn, cần ngồi lái và kệ tới 12,5 m xem MFZ; kệ thấp, đứng lái gọn xem MF.
Giá xe nâng reach truck MiMA MFE bao nhiêu?
Giá theo model và chiều cao khung. TFV báo giá kèm bảng tải của đúng khung.
Nhận báo giá dòng MiMA MFE đúng cấu hình
Gửi sơ đồ kệ và chiều cao tầng trên cùng — TFV đề xuất model và khung. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo chiều cao khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883