Cam kết sản phẩm
- Hãng MiMA, xuất xứ Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
| Tải trọng | 1,45 tấn |
|---|---|
| Nguồn động lực | Điện |
| Hãng | MiMA |
| Model | MFE14D — MiMA MFE14D |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Đặc điểm chung | |
| Kiểu xe | Xe nâng reach truck càng cắt kéo, đứng lái, chạy điện |
| Kiểu càng | Cắt kéo đôi (double scissor) |
| Cách điều khiển | Van điện tỉ lệ (electric proportional) |
| Tâm tải | 600 mm |
| Khoảng cách mặt càng tới tâm bánh trước (x): 304 mm | |
| Phần nhô phía trước (x1) | 776 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.560 mm |
| Bánh xe | |
| Loại bánh | Polyurethane |
| Bánh trước | φ203×101 |
| Bánh sau | φ343×140 |
| Bánh cân bằng | 4 × φ152×105 |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 4 / 1X / 1 |
| Vệt bánh trước | 771 mm |
| Kích thước | |
| Góc nghiêng càng (trước / sau) | 3° / 4° |
| Chiều cao bàn đứng | 240 mm |
| Dịch giá sang ngang | ±50 mm |
| Chiều cao chân chống | 150 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.510 mm |
| Chiều dài thân (không càng) | 2.115 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.080 / 1.364 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1070/100/40 mm |
| Chiều rộng giá tựa | 894 mm |
| Khoảng mở càng | 222–702 mm |
| Khoảng trong giữa hai chân chống | 1060 (theo đặt hàng) mm |
| Hành trình vươn càng (reach) | 1.080 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung | 31 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 | 3.045 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.815 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 8 / 10 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,35 / 0,5 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,55 / 0,55 m/s |
| Tốc độ vươn càng có / không tải | 0,2 / 0,2 m/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 10 % |
| Phanh chân | Điện từ |
| Hệ truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | 5,8 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | 14 kW |
| Motor lái (S2 60 phút) | 0,6 kW |
Xe nâng reach truck MiMA MFE14D 1,45 tấn — càng cắt kéo đôi, vươn 1.080 mm
Nâng 1.450 kg tại tâm tải 600 mm, không giảm tải dưới 8 m, khung tới 10,16 m, lối đi 3.045 mm, chạy 8 / 10 km/h. Số liệu theo catalog V202312 của hãng.
Xe nâng reach truck MiMA MFE14D là xe nâng reach truck càng cắt kéo đôi (double scissor), đứng lái, chạy điện, tải trọng định mức 1.450 kg tại tâm tải 600 mm, thuộc dòng xe nâng reach truck càng cắt kéo MiMA MFE. MiMA là thương hiệu xe nâng của Banyitong, thành lập năm 1994 tại Hợp Phì, Trung Quốc. Bảng thông số hãng in model là "1FE14D", tiêu đề brochure ghi MFE14D. Xe dành cho kệ sâu đôi (double-deep), kho mật độ trung bình, hàng quay vòng nhanh, xếp hàng trong lối đi hẹp.
Đánh giá xe nâng reach truck MiMA MFE14D: càng cắt kéo đôi, không giảm tải dưới 8 m
Sáu điểm dưới đây lấy từ catalog và trang sản phẩm của hãng; mỗi con số ghi nguồn ở chế độ duyệt.
Càng cắt kéo đôi vươn 1.080 mm cho kệ sâu đôi
MFE14D dùng cơ cấu càng cắt kéo (scissor) — càng tiến ra hoặc rút về mà không phải di chuyển xe. Bảng hãng ghi hành trình vươn 1.080 mm; tài liệu minh họa càng cắt kéo đôi lấy được pallet ở hàng sau của kệ sâu đôi (double-deep).
- Tốc độ vươn càng 0,2 / 0,2 m/s
- Dịch giá ±50 mm
Khung tới 10,16 m, không giảm tải dưới 8 m
Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần 5.025–10.160 mm. Brochure ghi khung biên tải lớn, không giảm tải dưới 8.000 mm; ở 10,16 m MFE14D còn 1.200 kg (tâm tải 600 mm).
- Tự nhận biết và giới hạn tốc độ hạ, có giảm chấn khi hạ
- Cảm biến tốc độ và cảm biến nhiệt độ
Điều khiển điện tỉ lệ, tay cầm tích hợp
Bảng hãng ghi cách điều khiển "Electric Proportional" — nâng hạ, vươn càng mịn theo độ đẩy tay. Trang hãng mô tả bố trí khoang lái và đồng hồ theo công thái học để lái dễ, đỡ mỏi.
- Motor di chuyển 5,8 kW, motor nâng 14 kW, motor lái 0,6 kW
- Chạy 8 / 10 km/h có / không tải
Tầm nhìn thoáng khi thu khung và khi nâng
Trang hãng mô tả bố trí xe cho tầm nhìn rõ phía trước và hai bên khi thu khung và khi nâng. Ảnh hãng cho thấy màn hình camera lắp trên xe.
- Hệ AC toàn phần không cần bảo dưỡng (theo hãng)
- Phanh điện từ
Kho kệ sâu đôi: thêm 20% chỗ chứa
Trang hãng nêu với kệ sâu đôi, xe càng cắt kéo tăng khoảng 20% chỗ chứa so với reach truck thường và khoảng 200% so với xe nâng đối trọng; dùng được cả kệ sâu đôi lẫn kệ thường.
- Hãng nhận làm thông số theo đặt hàng (customizable)
- Chiều rộng trong chân chống 1060 (theo đặt hàng) mm
Lối đi 3.045 mm, quay vòng 1.815 mm
MFE14D dài 2.115 mm (không càng), rộng 1.080 / 1.364 mm, cần lối đi 3.045 mm với pallet 1000×1200, bán kính quay vòng 1.815 mm. Xe có 4 bánh trước φ203×101, bánh chủ động φ343×140 và 4 bánh cân bằng φ152×105.
- Leo dốc 10% (S2 5 phút)
- Chiều cao chân chống 150 mm, khoảng sáng gầm 31 mm
Thông số kỹ thuật xe nâng reach truck MiMA MFE14D
Thông số của model theo bảng hãng. Chiều cao khung và trọng lượng xe theo từng khung — xem bảng khung bên dưới.
| Thông số (model MFE14D) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA (Banyitong, Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Kiểu xe | Xe nâng reach truck càng cắt kéo, đứng lái, chạy điện |
| Kiểu càng | Cắt kéo đôi (double scissor) |
| Cách điều khiển | Van điện tỉ lệ (electric proportional) |
| Tải trọng nâng định mức | 1.450 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Khoảng cách mặt càng tới tâm bánh trước (x) | 304 mm |
| Phần nhô phía trước (x1) | 776 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.560 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (kể cả pin) | 3.840–4.870 kg theo khung (xem bảng khung) |
| Bánh xe | |
| Loại bánh | Polyurethane |
| Bánh trước | φ203×101 |
| Bánh sau | φ343×140 |
| Bánh cân bằng | 4 × φ152×105 |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 4 / 1X / 1 |
| Vệt bánh trước | 771 mm |
| Kích thước | |
| Góc nghiêng càng (trước / sau) | 3° / 4° |
| Chiều cao nâng | 5.025–10.160 mm theo khung |
| Chiều cao bàn đứng | 240 mm |
| Dịch giá sang ngang | ±50 mm |
| Chiều cao chân chống | 150 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.510 mm |
| Chiều dài thân (không càng) | 2.115 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.080 / 1.364 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 1070/100/40 mm |
| Chiều rộng giá tựa | 894 mm |
| Khoảng mở càng | 222–702 mm |
| Khoảng trong giữa hai chân chống | 1060 (theo đặt hàng) mm |
| Hành trình vươn càng (reach) | 1.080 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung | 31 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 | 3.045 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.815 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 8 / 10 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,35 / 0,5 m/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 0,55 / 0,55 m/s |
| Tốc độ vươn càng có / không tải | 0,2 / 0,2 m/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 10 % |
| Phanh chân | Điện từ |
| Hệ truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | 5,8 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | 14 kW |
| Motor lái (S2 60 phút) | 0,6 kW |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 48V / 550 Ah |
| Khối lượng pin | 860 kg |
| Cách thay pin | Kéo ra bên hông |
Nguồn: Brochure MiMA MFE14D/MFE20B Scissors Reach Truck V202312-EN.
Khung nâng và tải còn lại của xe nâng reach truck MiMA MFE14D theo chiều cao
Hãng ghi khung biên tải lớn, không giảm tải dưới 8.000 mm. Trên 8 m, tải giảm dần theo bảng dưới.
Tải còn lại trên 8 m (tâm tải 600 mm)
| Chiều cao nâng | ≤ 8 m | 8,15 m | 8,23 m | 8,38 m | 8,66 m | 9,3 m | 9,45 m | 9,55 m | 9,65 m | 9,75 m | 10,16 m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MFE14D | 1.450 kg | 1.430 kg | 1.420 kg | 1.400 kg | 1.370 kg | 1.290 kg | 1.270 kg | 1.260 kg | 1.250 kg | 1.230 kg | 1.200 kg |
Tải theo tâm tải (khung tới 8 m)
| Tâm tải | 600 mm | 700 mm | 800 mm | 900 mm | 1.000 mm | 1.100 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MFE14D | 1.450 kg | 1.350 kg | 1.260 kg | 1.190 kg | 1.120 kg | 1.060 kg |
25 khung 3 tầng nâng tự do và trọng lượng xe theo khung
| Chiều cao nâng h3 | Khung khi nâng hết h4 | Khung khi thu h1 | Nâng tự do h2 | Trọng lượng xe |
|---|---|---|---|---|
| 5.025 mm | 6.105 mm | 2.260 mm | 1.180 mm | 3.840 kg |
| 5.330 mm | 6.410 mm | 2.415 mm | 1.335 mm | 3.900 kg |
| 5.715 mm | 6.795 mm | 2.590 mm | 1.510 mm | 3.980 kg |
| 6.095 mm | 7.175 mm | 2.720 mm | 1.640 mm | 4.050 kg |
| 6.245 mm | 7.325 mm | 2.820 mm | 1.740 mm | 4.080 kg |
| 6.320 mm | 7.400 mm | 2.845 mm | 1.765 mm | 4.100 kg |
| 6.350 mm | 7.430 mm | 2.855 mm | 1.775 mm | 4.105 kg |
| 6.400 mm | 7.480 mm | 2.870 mm | 1.790 mm | 4.115 kg |
| 6.855 mm | 7.935 mm | 3.025 mm | 1.945 mm | 4.205 kg |
| 7.010 mm | 8.090 mm | 3.125 mm | 2.045 mm | 4.235 kg |
| 7.110 mm | 8.190 mm | 3.160 mm | 2.080 mm | 4.255 kg |
| 7.315 mm | 8.395 mm | 3.225 mm | 2.145 mm | 4.300 kg |
| 7.515 mm | 8.595 mm | 3.295 mm | 2.215 mm | 4.340 kg |
| 7.620 mm | 8.700 mm | 3.330 mm | 2.250 mm | 4.360 kg |
| 8.000 mm | 9.080 mm | 3.505 mm | 2.425 mm | 4.435 kg |
| 8.150 mm | 9.230 mm | 3.560 mm | 2.480 mm | 4.465 kg |
| 8.230 mm | 9.310 mm | 3.645 mm | 2.565 mm | 4.480 kg |
| 8.380 mm | 9.460 mm | 3.695 mm | 2.615 mm | 4.500 kg |
| 8.660 mm | 9.740 mm | 3.785 mm | 2.705 mm | 4.565 kg |
| 9.295 mm | 10.375 mm | 4.060 mm | 2.980 mm | 4.690 kg |
| 9.450 mm | 10.530 mm | 4.135 mm | 3.055 mm | 4.725 kg |
| 9.550 mm | 10.630 mm | 4.165 mm | 3.085 mm | 4.745 kg |
| 9.650 mm | 10.730 mm | 4.205 mm | 3.125 mm | 4.765 kg |
| 9.750 mm | 10.830 mm | 4.245 mm | 3.165 mm | 4.785 kg |
| 10.160 mm | 11.240 mm | 4.365 mm | 3.285 mm | 4.870 kg |
Nguồn: bảng khung và bảng tải trong Brochure MiMA MFE14D/MFE20B Scissors Reach Truck V202312-EN. Khung 3 tầng nâng tự do toàn phần 5.025–10.160 mm, dùng chung cho MFE14D và MFE20B; trọng lượng xe khác nhau theo model.
Hình ảnh xe nâng reach truck MiMA MFE14D
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng trên trang sản phẩm MFE càng cắt kéo đôi (mfe14) ở mimaforklift.com.
Muốn thêm chỗ chứa bằng kệ sâu đôi?
TFV đo kệ, lối đi và trần kho, rồi chọn khung và tải còn lại đúng.
Xe nâng reach truck MiMA MFE14D giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao khung (25 phiên bản 5.025–10.160 mm) và trang bị thêm.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình.
MFE14D có những phiên bản khung nào?
Model MFE14D là thân xe chung; chiều cao khung là tùy chọn theo bảng khung của hãng — 25 cấu hình khung 3 tầng nâng tự do toàn phần.
Tải ghi tại tâm tải 600 mm theo bảng hãng.
Pin của xe nâng reach truck MiMA MFE14D: 48V 550 Ah
Bảng hãng ghi MFE14D dùng pin 48V 550 Ah, nặng 860 kg, thay pin bằng cách kéo ra bên hông.
Catalog không ghi loại pin (axít hay lithium) cho MFE. TFV tính số pin, bộ sạc theo ca làm việc thực tế.
So sánh MiMA MFE14D với MFE20B: càng cắt kéo đôi hay đơn?
MFE14D
1.450 kg- Cắt kéo đôi (double scissor)
- Vươn 1.080 mm, lối đi 3.045 mm
- Quay vòng 1.815 mm
Chọn khi dùng kệ sâu đôi (double-deep).
MFE20B
2.000 kg- Cắt kéo đơn (single scissor)
- Vươn 600 mm, lối đi 2.970 mm
- Quay vòng 1.340 mm
Chọn khi dùng kệ sâu đơn (single-deep).
| Thông số | MFE14D | MFE20B |
|---|---|---|
| Kiểu càng | Cắt kéo đôi (double scissor) | Cắt kéo đơn (single scissor) |
| Kệ phù hợp | kệ sâu đôi (double-deep) | kệ sâu đơn (single-deep) |
| Tải trọng nâng | 1.450 kg | 2.000 kg |
| Tải ở 10,16 m | 1.200 kg | 1.400 kg |
| Hành trình vươn càng | 1.080 mm | 600 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.510 mm | 1.435 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.560 mm | 1.480 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 | 3.045 mm | 2.970 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.815 mm | 1.340 mm |
| Tốc độ nâng có / không tải | 0,35 / 0,5 m/s | 0,33 / 0,5 m/s |
| Trọng lượng (khung 5.025 / 10.160 mm) | 3.840 / 4.870 kg | 3.740 / 4.770 kg |
Nguồn: catalog V202312. Xem cả dòng ở trang xe nâng reach truck càng cắt kéo MiMA MFE. Kệ sâu đơn, cần xe ngồi lái cho kệ tới 12,5 m: MiMA MFZ; đứng lái gọn hơn: MiMA MF. Các hãng khác ở trang xe nâng reach truck; toàn bộ sản phẩm MiMA.
Xe nâng reach truck MFE14D phù hợp với kho nào?
Trang hãng xếp dòng MFE cho kho mật độ trung bình, hàng quay vòng nhanh, xếp hàng trong lối đi hẹp; bản càng cắt kéo đôi dùng cho kệ sâu đôi (double-deep).
Ứng dụng theo mô tả của hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach truck MFE14D?
Với kệ sâu đôi, đo cả chiều sâu hai hàng pallet; trần kho phải cao hơn chiều cao khung khi nâng hết (vd khung 8 m cao 9.080 mm). Xe nặng 3.840–4.870 kg theo khung — sàn lửng, thang tải cần kiểm tra tải trọng.
Vì sao nên mua xe nâng reach truck MiMA MFE14D tại TFV?
- Đo lối đi, cao độ kệ, trần và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng khung nâng thay vì chọn theo số tấn
- Báo giá kèm bảng thông số và bảng tải theo chiều cao của đúng cấu hình, lấy từ tài liệu hãng MiMA
- Phản hồi yêu cầu trong 30 phút giờ hành chính
- Hàng chính hãng MiMA; giao sai hàng hoàn tiền 100%
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
Cam kết theo trang xe nâng reach truck của TFV.
Xe nâng reach truck MiMA MFE14D nhìn chéo phía trước (ảnh hãng).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo catalog và trang sản phẩm của hãng; TFV ghi rõ trang bị trong báo giá.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach truck MiMA MFE14D
MFE14D nâng đủ 1,45 tấn ở mọi chiều cao không?
Theo bảng hãng, MFE14D giữ 1.450 kg tới 8 m (tâm tải 600 mm); trên 8 m tải giảm dần, ở 10,16 m còn 1.200 kg. Tâm tải xa hơn thì tải giảm: ở 1.100 mm còn 1.060 kg.
Càng cắt kéo đôi dùng cho kệ nào?
Càng cắt kéo đôi vươn 1.080 mm, dùng cho kệ sâu đôi (double-deep) — lấy được pallet ở hàng sau; trang hãng ghi dùng được cả kệ thường.
MFE14D khác MFE20B thế nào?
Theo bảng hãng: MFE14D tải 1.450 kg, vươn 1.080 mm, lối đi 3.045 mm, quay vòng 1.815 mm, nâng 0,35 / 0,5 m/s. MFE20B tải 2.000 kg, vươn 600 mm, lối đi 2.970 mm, quay vòng 1.340 mm, nâng 0,33 / 0,5 m/s. Hai model dùng chung khung, motor, pin 48V 550 Ah.
Xe cần lối đi rộng bao nhiêu?
Bảng hãng ghi lối đi xếp pallet 1000×1200 là 3.045 mm, bán kính quay vòng 1.815 mm.
Pin của MFE14D thế nào?
Theo bảng hãng: pin 48V 550 Ah, nặng 860 kg, kéo ra bên hông để thay.
Khung cao tối đa bao nhiêu?
Hãng chào 25 cấu hình khung 3 tầng nâng tự do toàn phần từ 5.025 mm tới 10.160 mm; khung càng cao xe càng nặng (xem bảng khung).
Xe chạy được trên dốc, ngoài trời không?
Bảng hãng ghi leo dốc 10% (S2 5 phút), bánh polyurethane, khoảng sáng gầm dưới khung 31 mm — xe dành cho nền bê tông phẳng trong kho.
Bảo hành và thời gian giao xe?
TFV ghi thời hạn bảo hành, thời gian giao và tình trạng xe trong từng báo giá.
Nhận báo giá MiMA MFE14D đúng cấu hình
Gửi sơ đồ kệ và chiều cao tầng trên cùng — TFV đề xuất khung phù hợp. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm bảng tải theo chiều cao khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883