Our commitment
- Brand Interlift, made in China
Specifications
| Capacity | 2 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Interlift |
| Model | CBD20-ELI — Interlift CBD20-ELI |
| Origin | China |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng càng | 200 mm |
| Trọng lượng xe | 146 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.398 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 4,2/4,5 km/h |
| Người vận hành | đi bộ điều khiển |
Xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI 2 tấn — nhẹ 146 kg
Kéo 2.000 kg tại tâm tải 600 mm, xe nặng 146 kg, dài 1.603 mm, quay vòng 1.398 mm. Nút nâng điện ngay trên tay lái, phanh điện từ kết hợp phanh motor, vỏ kim loại che chân người vận hành.
Xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI là xe kéo pallet đi bộ điều khiển tải 2 tấn, thân nhẹ, thuộc dòng xe nâng tay điện Interlift trong nhóm xe nâng tay điện của Interlift. Xe hợp kho nhỏ, cửa hàng, xưởng cần xe nhẹ, gọn, vào được thang máy hàng.
Đánh giá xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI
Gọn, nhẹ, vào được thang máy hàng
Xe đơn giản, linh hoạt, dễ dùng: kết cấu gọn, quay vòng hẹp, nhẹ, dùng được trong thang máy chở hàng, chạy êm.
- Dài 1.603 mm, rộng 550 / 685 mm
Khung nhẹ mà chắc
Kết cấu giữ khối lượng xe thấp (146 kg) mà khung vẫn chắc.
Thiết kế mở, thay ắc quy thuận tiện
Thân xe thiết kế mở, dễ tháo thay ắc quy và bảo dưỡng. Có thể dùng bộ ắc quy thứ hai để thay khi hết điện, kéo dài thời gian làm việc (tùy chọn).
Công tắc chống va lùi, phanh kép
Công tắc chống va khi lùi; phanh hành trình kết hợp phanh điện từ và phanh motor.
Nâng điện ngay trên tay lái, hạ bằng tay chỉnh được tốc độ
Nút nâng điện trên tay lái giúp người vận hành đỡ tốn sức. Hạ càng bằng tay, chỉnh tốc độ hạ bằng cách kéo cần.
- Motor nâng 0,8 kW, motor di chuyển 0,75 kW
Vỏ kim loại bảo vệ motor, bánh và chân
Vỏ kim loại chắc che motor và bánh lái, đồng thời che chân người vận hành.
Thông số kỹ thuật xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI
Bảng chính theo thông số TFV đã chốt cho CBD20-ELI; bảng đầy đủ dịch từ tờ thông số.
| Thông số chính | CBD20-ELI |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng càng | 200 mm |
| Trọng lượng xe | 146 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.398 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 4,2 / 4,5 km/h |
| Người vận hành | Đi bộ điều khiển |
Bảng thông số đầy đủ CBD20-ELI
| Thông số | CBD20-ELI |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Nguồn động lực | Điện (ắc quy) |
| Kiểu vận hành | Đi bộ điều khiển |
| Tải trọng nâng (Q) | 2.000 kg |
| Tâm tải (c) | 600 mm |
| Tâm trục bánh tải đến mặt càng (x) | 944 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.243 mm |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) | 146 kg |
| Bánh xe | |
| Loại bánh | PU (polyurethane) |
| Cỡ bánh lái (Φ × rộng) | Φ210 × 70 mm |
| Cỡ bánh tải dưới càng (Φ × rộng) | Φ80 × 60 mm |
| Số bánh: lái (x = dẫn động) + phụ / bánh tải | 1 bánh lái dẫn động / 4 bánh tải |
| Vết bánh phía càng (b11) | 400 / 535 mm |
| Kích thước | |
| Chiều cao nâng càng (h3) | 200 mm |
| Chiều cao tay lái thấp nhất / cao nhất (h14) | 740 / 1.160 mm |
| Chiều cao càng khi hạ (h13) | 85 mm |
| Chiều dài tổng thể (l1) | 1.603 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (l2) | 453 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1 / b2) | 550 / 685 mm |
| Càng: dày / rộng / dài (s / e / l) | 50 / 150 / 1.150 mm |
| Bề rộng ngoài hai càng (b5) | 550 / 685 mm |
| Khoảng sáng gầm (m2) | 35 mm |
| Lối đi, pallet 1000 × 1200 đặt ngang (Ast) | 1.804 mm |
| Lối đi, pallet 800 × 1200 đặt dọc (Ast) | 1.854 mm |
| Bán kính quay nhỏ nhất (Wa) | 1.398 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 4,2 / 4,5 km/h |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 5 / 10 % |
| Phanh | Phanh điện từ |
| Động cơ, ắc quy, điều khiển | |
| Motor di chuyển (định mức 60 phút) | 0,75 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | 0,8 kW |
| Độ ồn tại tai người vận hành | ≤70 dB(A) |
Nguồn: tờ thông số và trang giới thiệu của Interlift. Cấu hình ắc quy TFV xác nhận trong báo giá. Ảnh xe sẽ được bổ sung.
CBD20-ELI hợp việc gì, hàng nào?
CBD20-ELI hợp chuyển pallet tới 2 tấn quãng ngắn đến vừa trên nền phẳng: kho nhỏ, cửa hàng, siêu thị, xưởng, kho nhiều tầng có thang máy hàng.
- Lối đi 1.804 mm với pallet 1000×1200 đặt ngang
- Lối đi 1.854 mm với pallet 800×1200 đặt dọc
- Khoảng sáng gầm 35 mm, leo dốc 5% có tải
CBD20-ELI có vừa hàng và lối đi của kho?
Gửi khối lượng hàng, loại pallet, bề rộng lối đi và quãng đường — TFV đối chiếu với bảng thông số CBD20-ELI trước khi báo giá.
Xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI giá bao nhiêu?
Giá theo cấu hình ắc quy, bộ sạc và số lượng. TFV báo giá theo đúng cấu hình.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua. TFV gửi báo giá theo đúng cấu hình anh/chị chọn.
So sánh CBD20-ELI với CBD20J-LI4, CBD20-B, SM20, CBD20J-RM
| Thông số | CBD20-ELI | CBD20J-LI4 | CBD20-B | SM20 | CBD20J-RM |
|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 1.500–2.000 kg | 2.000 kg | 2.000 kg | 2.000 kg |
| Kiểu vận hành | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển | Đi bộ điều khiển |
| Chiều cao nâng càng | 200 mm | 200 mm | 200 mm | 200 mm | 200 mm |
| Trọng lượng xe | 146 kg | 119–128 kg | 200 kg | 155 kg | 400 kg |
| Bán kính quay | 1.398 mm | 1.355 mm | 1.425 mm | 1.415 mm | 1.455 mm |
| Chiều dài tổng thể | 1.603 mm | 1.550 mm | 1.628 mm | 1.620 mm | 1.630 mm |
| Tốc độ có / không tải | 4,2 / 4,5 km/h | 4,2 / 4,5 km/h | 4,2 / 4,5 km/h | 4,2 / 4,5 km/h | 4,6 / 5,0 km/h |
| Ắc quy | — | Lithium 24V hoặc 48V | 4 × 12V / 32 Ah | 2 × 12V / 32 Ah | 4 × 12V / 65 Ah |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. "—" là nguồn không công bố. CBD20-ELI và CBD20J-LI4 là hai model nhẹ nhất trong bảng này. Model khác cùng dòng: CBD20J-LI4 · CBD20-B · SM20 · CBD20J-RM. Xem cả dòng ở trang xe nâng tay điện Interlift.
Xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI phù hợp với doanh nghiệp nào?
Gợi ý theo thân nhẹ và gọn của CBD20-ELI; nguồn ghi xe dùng được trong thang máy chở hàng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI?
CBD20-ELI dài 1.603 mm, quay vòng 1.398 mm. Ghi rõ số giờ chạy mỗi ca để TFV chọn cấu hình ắc quy.
Vì sao nên mua xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, thang máy hàng trước khi báo giá
- Xác nhận cấu hình ắc quy và bộ sạc theo ca làm việc
- Hướng dẫn người vận hành nút nâng điện, cách hạ càng, công tắc chống va lùi
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử có tải trước bàn giao
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Trang bị theo tờ thông số
Theo tờ thông số 2024 của Interlift.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI
CBD20-ELI kéo đủ 2.000 kg trong mọi trường hợp không?
2.000 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm, hàng nằm đều trên hai càng. Hàng lệch tâm, dài hơn càng, hoặc chạy trên dốc thì nên chở nhẹ hơn. TFV kiểm tra pallet và hàng thực tế trước khi báo giá.
CBD20-ELI dùng ắc quy gì?
Nguồn không ghi rõ loại ắc quy của CBD20-ELI. Loại, điện áp và dung lượng ắc quy TFV xác nhận trong báo giá theo ca làm việc của anh/chị.
CBD20-ELI có vào thang máy hàng được không?
Có. Xe nặng 146 kg, dài 1.603 mm; anh/chị đo lòng thang và tải thang trước.
CBD20-ELI khác CBD20J-LI4 thế nào?
Cùng 2 tấn, cùng 4,2 km/h có tải. CBD20J-LI4 ngắn hơn (1.550 mm), quay vòng 1.355 mm, hộp pin che mưa, sạc ngoài. CBD20-ELI dài 1.603 mm, quay vòng 1.398 mm.
Hạ càng thế nào?
Hạ bằng tay qua cần trên tay lái; kéo cần nhiều hay ít để chỉnh tốc độ hạ.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, ắc quy và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng tay điện Interlift CBD20-ELI đúng cấu hình
Gửi tải, loại pallet và ca làm việc hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản và ắc quy
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883