Series · Interlift
Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
27 modelsFrom 19,000,000 ₫About Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn ›
Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn models
- In stock1 version
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL15L3
19,000,000 ₫
- In stock1 version
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20L3
Contact for price
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD15-ARC
Contact for price
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD15J-B
Contact for price
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL15
Contact for price
- SL15GI
- 1.5 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL15GI
Contact for price
- 1.7 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL17S4
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD20-B
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD20-BM
Contact for price
- CBD20-ELI
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD20-ELI
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD20-J1R
Contact for price
- CBD20J-LI4
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD20J-LI4
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD20J-RM
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20GE
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20GH
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20GS
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20L3E-E
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20S5
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20S6
Contact for price
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL20ZD
Contact for price
- SM20
- 2 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SM20
Contact for price
- 3 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD30-C
Contact for price
- CBD30-Y
- 3 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift CBD30-Y
Contact for price
- 3 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL30GA
Contact for price
- 3 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL30R
Contact for price
- 3 t
- Electric
Interlift · Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn
Interlift SL30S7
Contact for price
Xe nâng tay điện Interlift 1,5–3 tấn — 27 model đi bộ, đứng lái, ngồi lái
Một dòng xe cho mọi kiểu chuyển pallet trên sàn: từ xe 119 kg vào thang máy chở hàng, xe quay 1.315 mm cho lối hẹp, tới xe đứng lái, ngồi lái cho quãng dài và xe 3 tấn chạy 8 km/h.
Xe nâng tay điện Interlift là dòng xe nâng pallet chạy điện của Interlift, tải 1,5–3 tấn, nằm trong nhóm xe nâng tay điện trên web TFV. Xe luồn càng vào pallet, nâng lên khỏi sàn (120–233 mm tùy model) rồi chạy bằng motor — thay xe nâng tay cơ khi hàng nặng, quãng dài, làm nhiều lượt. Dòng có 27 model chia theo tải, theo cỡ ắc quy và theo cách người vận hành điều khiển: đi bộ phía sau, đứng trên bệ hoặc ngồi lái. Bài này giúp anh/chị chọn đúng model, chỉ dùng số trong tờ thông số của hãng.
Dòng xe nâng tay điện Interlift gồm những nhóm xe nào?
Cùng tâm tải 600 mm, các model chia thành sáu nhóm theo trọng lượng xe, cỡ ắc quy, tải, tư thế lái và cách nâng càng. Bấm mã model để xem trang chi tiết.
Xe nhẹ 1,5–2 tấn
- Trọng lượng xe 119–200 kg
- Bán kính quay 1.355–1.450 mm
- Ắc quy rời 24V / 48V (SL15L3, SL20L3) hoặc pin lithium (CBD20J-LI4)
- Hợp lối hẹp, thang máy chở hàng
- CBD15-ARC bản địa hình, nâng càng 220 mm
Đi bộ 1,5–2 tấn cho ca dài
- Ắc quy 75–210 Ah
- SL20S5 quay 1.315 mm — hẹp nhất dòng
- Bánh cân bằng hai bên: SL20S5, SL20GH, SL20GE
- Sạc tích hợp: SL15GI, SL20S5
- Hệ AC: SL20GE, bản SL20GHS
Đi bộ 3 tấn
- SL30S7 xe chỉ 220 kg, quay 1.422 mm
- SL30R chạy 7,5 / 8 km/h, ắc quy 24V / 280 Ah
- CBD30-C ắc quy 48V / 65 Ah
- CBD30-Y ắc quy 48V / 32 Ah
Quãng chạy dài
- Chạy 5,2 / 5,5 km/h
- Ắc quy 24V / 180–210 Ah
- SL30GA: bản 2 / 2,5 / 3 tấn, đứng lái
- SL20ZD ngồi lái, trợ lực lái điện
Chạy điện, nâng càng bằng tay
- Motor chạy, càng nâng bằng tay
- Tải 2.000 kg, xe 155 kg
- Quay 1.415 mm, ắc quy 2 × 12V / 32 Ah
Theo tờ thông số 2024 của từng model.
Bảng so sánh 27 model xe nâng tay điện Interlift
Thông số chính của từng model, xếp theo nhóm — đọc dọc để so. "—" là hãng chưa công bố.
| Model | Kiểu vận hành | Tải trọng nâng | Nâng càng | Trọng lượng xe | Bán kính quay | Tốc độ có / không tải | Ắc quy (V / Ah) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xe nhẹ 1,5–2 tấn | |||||||
| SL15L3 | Đi bộ điều khiển | 1.500 kg | 200 mm | 142 kg | 1.398 mm | 4,2/4,5 km/h | 24V 20–60 Ah; 48V 20–30 Ah |
| SL20L3 | Đi bộ điều khiển | 2.000 kg | 200 mm | 146 kg | 1.398 mm | 4,2/4,5 km/h | 24V 20–60 Ah; 48V 20–30 Ah |
| SL20L3E-E | Đi bộ điều khiển | 2.000 kg | 200 mm | 160 kg | 1.398 mm | 4,2/4,5 km/h | 48V / 15 Ah |
| SL20S6 | Đi bộ điều khiển | 1.500–2.000 kg | 200 mm | 140–148 kg | 1.364 mm | 4,2/4,5 km/h | 2 × 12V / 65 Ah; 48V / 20 hoặc 30 Ah |
| CBD20J-LI4 | — | 1.500–2.000 kg | 200 mm | 119–128 kg | 1.355 mm | 4,2/4,5 km/h | 24V 20–40 Ah; 48V 15–20 Ah |
| CBD20-ELI | Đi bộ điều khiển | 2.000 kg | 200 mm | 146 kg | 1.398 mm | 4,2/4,5 km/h | — |
| CBD20-B | Đi bộ điều khiển | 2.000 kg | 200 mm | 200 kg | 1.425 mm | 4,2/4,5 km/h | 4 × 12V / 32 Ah |
| CBD15-ARC | Đi bộ điều khiển | 1.500 kg | 220 mm | 196 kg | 1.450 mm | 3,8/4 km/h | 4 × 12V / 32 Ah |
| Đi bộ 1,5–2 tấn cho ca dài | |||||||
| SL15 | Đi bộ điều khiển | 1.500 kg | 180–200 mm | — | 1.434 mm | 4,2/4,5 km/h | 2 × 12V / 75 Ah |
| SL15GI | Đi bộ điều khiển | 1.500 kg | 200 mm | — | 1.425 mm | 4,2/4,5 km/h | 2 × 12V / 75 Ah |
| SL20S5 | Đi bộ điều khiển | 1.500–2.000 kg | 200 mm | 245–265 kg | 1.315 mm | 4,2/4,5 km/h | 2 × 12V / 75 hoặc 100 Ah |
| SL20GH | Đi bộ điều khiển | 2.000 kg | 200 mm | 333 kg | 1.490 mm | 4,2/4,5 hoặc 5,2/5,5 km/h | 2 × 12V / 100 Ah |
| SL20GE | Đi bộ điều khiển | 2.000 kg | 200 mm | 520 kg | 1.556 mm | 4,2/4,5 km/h | 24V / 210 Ah |
| CBD20J-RM | Đi bộ điều khiển | 2.000 kg | 200 mm | 400 kg | 1.455 mm | 4,6/5,0 km/h | 4 × 12V / 65 Ah |
| Đi bộ 3 tấn | |||||||
| SL30S7 | Đi bộ điều khiển | 3.000 kg | 200 mm | 220 kg | 1.422 mm | 4,2/4,5 km/h | 4 × 12V / 25 Ah |
| SL30R | Đi bộ điều khiển | 3.000 kg | 233 mm | 790 kg | 2.066 mm | 7,5/8 km/h | 24V / 280 Ah |
| CBD30-C | Đi bộ điều khiển | 3.000 kg | 200 mm | 280 kg | 1.465 mm | 4,2/4,5 km/h | 48V / 65 Ah |
| CBD30-Y | — | 3.000 kg | 200 mm | 280 kg | 1.600 mm | 4,5/4,5 km/h | 48V / 32 Ah |
| Quãng chạy dài | |||||||
| SL20 | Đứng lái | 2.000 kg | 200 mm | 500 kg | 1.760 mm | 5,2/5,5 km/h | 24V / 200 Ah |
| SL30GA | Đứng lái | 2.000–3.000 kg | 200 mm | 810–850 kg | 1.746 mm | 5,2/5,5 km/h | 24V / 210 Ah |
| SL20ZD | Ngồi lái | 2.000 kg | 120 mm | 810 kg | 1.755 mm | 5,2/5,5 km/h | 24V / 180 Ah |
| Chạy điện, nâng càng bằng tay | |||||||
| SM20 | Bán điện: chạy điện, nâng tay | 2.000 kg | 200 mm | 155 kg | 1.415 mm | 4,2/4,5 km/h | 2 × 12V / 32 Ah |
| Mới có tải và chiều cao nâng | |||||||
| SL17S4 | — | 1.700 kg | 200 mm | — | — | — | — |
| SL20GS | — | 2.000 kg | 200 mm | — | — | — | — |
| CBD15J-B | — | 1.500 kg | 200 mm | — | — | — | — |
| CBD20-BM | — | 2.000 kg | 200 mm | — | — | — | — |
| CBD20-J1R | — | 2.000 kg | 200 mm | — | — | — | — |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Model có nhiều phiên bản (SL20S5, SL20S6, SL30GA, CBD20J-LI4) ghi khoảng tải và trọng lượng của các phiên bản; chi tiết ở trang từng model.
Xe nâng tay điện Interlift có gì chung?
An toàn cho người đi bộ phía sau xe
Hầu hết tờ thông số của dòng ghi phanh điện từ. Nhiều model có công tắc chống va khi lùi trên đầu tay lái và phanh kép (điện từ + motor) như SL15L3, SL20L3, SL20S5; nắp kim loại che motor, bánh lái và chân người vận hành (SL15L3, SL20L3, SL15, SL15GI, SL20S5, SL20S6).
- Độ ồn tại tai người lái ≤ 70 dB(A) ở phần lớn model
- Xe đứng lái SL20 có nút đảo chiều khẩn cấp
Ắc quy theo đúng cách dùng
Ắc quy rời nhẹ 6–13,2 kg tháo ra thay nhanh (SL15L3, SL20L3); sạc tích hợp trên xe (SL15GI, SL20S5, SL20S6); hai bình 12V dung lượng 65–100 Ah; ắc quy 24V / 180–280 Ah cho xe đứng lái, ngồi lái và xe 3 tấn; pin lithium ở CBD20J-LI4 và là tùy chọn ở SL15, SL20S6.
- SL20S5: màn LCD báo dung lượng, khóa mật khẩu trên tay lái
- SL20ZD: rút ắc quy bên hông
Ba tư thế lái cho ba quãng đường
Đi bộ điều khiển cho quãng ngắn, lối hẹp, tốc độ 4,2 / 4,5 km/h. Đứng lái trên bệ giảm chấn (SL20, SL30GA) và ngồi lái ngang thân (SL20ZD) cho quãng dài, chạy 5,2 / 5,5 km/h. SL30R đi bộ nhưng chạy 7,5 / 8 km/h.
- Hệ AC: SL20, SL20GE, SL20GHS, SL20ZD, SL30GA, SL30R
- Trợ lực lái điện: SL20ZD, SL30GA, SL30R
Đọc thông số xe nâng tay điện thế nào cho đúng?
Tờ thông số dùng ký hiệu chuẩn. Sáu mục dưới đây quyết định xe có hợp hàng và kho của anh/chị hay không.
Chọn model xe nâng tay điện Interlift theo nhu cầu
Hình ảnh xe nâng tay điện Interlift
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh từng model ở trang chi tiết.
Chưa biết chọn xe nâng tay điện nào?
Gửi khối lượng hàng, loại pallet, quãng chạy và số ca — TFV đối chiếu với tờ thông số từng model.
Giá xe nâng tay điện Interlift theo từng model
Giá theo model và cấu hình: tải, loại và dung lượng ắc quy, bộ sạc, cỡ càng, số lượng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị chọn.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
Xe nâng tay điện Interlift dùng ắc quy gì?
Theo tờ thông số, dòng có bốn kiểu nguồn: ắc quy rời nhẹ 24V / 48V (SL15L3, SL20L3: 20–60 Ah, 6–13,2 kg); hai hoặc bốn bình 12V (25–100 Ah); ắc quy 24V / 180–280 Ah cho xe đứng lái, ngồi lái và tải nặng; và pin lithium ở CBD20J-LI4.
Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc. TFV chọn dung lượng ắc quy và bộ sạc theo ca làm việc thực tế.
Xe nâng tay điện Interlift phù hợp với doanh nghiệp nào?
Theo mô tả sản phẩm của hãng: làm việc trong không gian hẹp, vào thang máy chở hàng (xe nhẹ), quãng dài (xe đứng / ngồi lái).
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng tay điện Interlift?
Vì sao nên mua xe nâng tay điện Interlift tại TFV?
- Hỏi rõ tải, loại pallet, nền, quãng đường và số ca trước khi báo giá — chọn đúng xe đi bộ, đứng lái hay ngồi lái
- Báo giá theo đúng phiên bản: tải, ắc quy, bộ sạc
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng hạ có tải trước bàn giao
- Hướng dẫn người vận hành các chức năng an toàn trên tay lái và cách sạc, cất ắc quy đúng cách
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng trên hệ thống TFV
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Câu hỏi thường gặp về xe nâng tay điện Interlift
Dòng xe nâng tay điện Interlift gồm những model nào?
Hai mươi bảy model, tải 1.500–3.000 kg: nhóm xe nhẹ (SL15L3, SL20L3, SL20L3E-E, SL20S6, CBD20J-LI4, CBD20-ELI, CBD20-B, CBD15-ARC), nhóm đi bộ ắc quy lớn (SL15, SL15GI, SL20S5, SL20GH, SL20GE, CBD20J-RM), nhóm 3 tấn (SL30S7, SL30R, CBD30-C, CBD30-Y), nhóm đứng / ngồi lái (SL20, SL30GA, SL20ZD), xe bán điện SM20 (chạy điện, nâng càng bằng tay) và 5 model đang cập nhật tờ thông số (SL17S4, SL20GS, CBD15J-B, CBD20-BM, CBD20-J1R).
Xe nâng tay điện khác xe nâng tay cơ thế nào?
Xe nâng tay điện nâng càng và chạy bằng motor; người vận hành chỉ bấm nút trên tay lái, không bơm, không kéo bằng sức. Hợp hàng nặng, quãng dài, nhiều lượt mỗi ca.
Nên chọn xe đi bộ, đứng lái hay ngồi lái?
Quãng ngắn, lối hẹp → xe đi bộ (4,2 / 4,5 km/h, gọn). Quãng dài, nhiều lượt → đứng lái SL20 / SL30GA (5,2 / 5,5 km/h). Người lái làm cả ca, quãng rất dài → ngồi lái SL20ZD.
Model nào nhẹ nhất, quay hẹp nhất?
Nhẹ nhất: CBD20J-LI4 (119–128 kg) rồi SL20S6 (140–148 kg), SL15L3 (142 kg). Quay hẹp nhất: SL20S5 (1.315 mm), CBD20J-LI4 (1.355 mm), SL20S6 (1.364 mm).
Model nào chạy nhanh nhất?
SL30R: 7,5 / 8 km/h có / không tải, tải 3 tấn, ắc quy 24V / 280 Ah. Các xe đứng / ngồi lái chạy 5,2 / 5,5 km/h.
Xe nâng tay điện có nâng hàng lên kệ được không?
Không. Càng chỉ nâng 120–233 mm để nhấc pallet khỏi sàn và di chuyển. Cần xếp lên kệ thì xem xe nâng điện stacker.
Giá xe nâng tay điện Interlift bao nhiêu?
Giá theo model, ắc quy, bộ sạc và số lượng. TFV báo giá theo đúng cấu hình; bấm "Nhận báo giá" để được gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng tay điện Interlift đúng cấu hình
Chọn sẵn model hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng model, ắc quy và bộ sạc
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883