Công ty TNHH TFV Industries

Series · Interlift

Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn

27 modelsFrom 19,000,000 ₫About Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn ›

Interlift xe nâng tay điện 1,5–3 tấn models

Interlift · xe nâng tay điện · 27 model

Xe nâng tay điện Interlift 1,5–3 tấn — 27 model đi bộ, đứng lái, ngồi lái

Một dòng xe cho mọi kiểu chuyển pallet trên sàn: từ xe 119 kg vào thang máy chở hàng, xe quay 1.315 mm cho lối hẹp, tới xe đứng lái, ngồi lái cho quãng dài và xe 3 tấn chạy 8 km/h.

1,5–3 tấnTải trọng nâng tại tâm tải 600 mm
27 modelĐi bộ · đứng lái · ngồi lái
1.315 mmBán kính quay nhỏ nhất (SL20S5)
119 kgXe nhẹ nhất (CBD20J-LI4 bản 1,5 tấn)

Xe nâng tay điện Interlift là dòng xe nâng pallet chạy điện của Interlift, tải 1,5–3 tấn, nằm trong nhóm xe nâng tay điện trên web TFV. Xe luồn càng vào pallet, nâng lên khỏi sàn (120–233 mm tùy model) rồi chạy bằng motor — thay xe nâng tay cơ khi hàng nặng, quãng dài, làm nhiều lượt. Dòng có 27 model chia theo tải, theo cỡ ắc quy và theo cách người vận hành điều khiển: đi bộ phía sau, đứng trên bệ hoặc ngồi lái. Bài này giúp anh/chị chọn đúng model, chỉ dùng số trong tờ thông số của hãng.

✓
Kết luận chọn nhanhHàng tới 1,5–2 tấn, lối hẹp, thang máy → SL15L3 / SL20L3 (bán chạy nhất). Ca dài, cần ắc quy lớn → SL20S5, SL20GH, SL20GE. Hàng 3 tấn → SL30S7, SL30R. Quãng dài → đứng lái SL20, ngồi lái SL20ZD.
Xe nâng tay điện Interlift SL20L3 toàn cảnh
6 nhóm · 27 model

Dòng xe nâng tay điện Interlift gồm những nhóm xe nào?

Cùng tâm tải 600 mm, các model chia thành sáu nhóm theo trọng lượng xe, cỡ ắc quy, tải, tư thế lái và cách nâng càng. Bấm mã model để xem trang chi tiết.

Xe nâng tay điện Interlift SL15L3Gọn nhẹ, đi bộ

Xe nhẹ 1,5–2 tấn

  • Trọng lượng xe 119–200 kg
  • Bán kính quay 1.355–1.450 mm
  • Ắc quy rời 24V / 48V (SL15L3, SL20L3) hoặc pin lithium (CBD20J-LI4)
  • Hợp lối hẹp, thang máy chở hàng
  • CBD15-ARC bản địa hình, nâng càng 220 mm
Xe nâng tay điện Interlift SL20S5Ắc quy lớn, đi bộ

Đi bộ 1,5–2 tấn cho ca dài

  • Ắc quy 75–210 Ah
  • SL20S5 quay 1.315 mm — hẹp nhất dòng
  • Bánh cân bằng hai bên: SL20S5, SL20GH, SL20GE
  • Sạc tích hợp: SL15GI, SL20S5
  • Hệ AC: SL20GE, bản SL20GHS
Xe nâng tay điện Interlift SL30RTải 3 tấn

Đi bộ 3 tấn

  • SL30S7 xe chỉ 220 kg, quay 1.422 mm
  • SL30R chạy 7,5 / 8 km/h, ắc quy 24V / 280 Ah
  • CBD30-C ắc quy 48V / 65 Ah
  • CBD30-Y ắc quy 48V / 32 Ah
Xe nâng tay điện Interlift SL20Đứng / ngồi lái

Quãng chạy dài

  • Chạy 5,2 / 5,5 km/h
  • Ắc quy 24V / 180–210 Ah
  • SL30GA: bản 2 / 2,5 / 3 tấn, đứng lái
  • SL20ZD ngồi lái, trợ lực lái điện
Bán điện

Chạy điện, nâng càng bằng tay

  • Motor chạy, càng nâng bằng tay
  • Tải 2.000 kg, xe 155 kg
  • Quay 1.415 mm, ắc quy 2 × 12V / 32 Ah
Xe nâng tay điện Interlift SL17S4Đang cập nhật

Mới có tải và chiều cao nâng

  • Tải 1.500–2.000 kg (SL17S4 1.700 kg)
  • Nâng càng 200 mm
  • TFV gửi tờ thông số đầy đủ cùng báo giá

Theo tờ thông số 2024 của từng model.

So sánh

Bảng so sánh 27 model xe nâng tay điện Interlift

Thông số chính của từng model, xếp theo nhóm — đọc dọc để so. "—" là hãng chưa công bố.

ModelKiểu vận hànhTải trọng nângNâng càngTrọng lượng xeBán kính quayTốc độ có / không tảiẮc quy (V / Ah)
Xe nhẹ 1,5–2 tấn
SL15L3Đi bộ điều khiển1.500 kg200 mm142 kg1.398 mm4,2/4,5 km/h24V 20–60 Ah; 48V 20–30 Ah
SL20L3Đi bộ điều khiển2.000 kg200 mm146 kg1.398 mm4,2/4,5 km/h24V 20–60 Ah; 48V 20–30 Ah
SL20L3E-EĐi bộ điều khiển2.000 kg200 mm160 kg1.398 mm4,2/4,5 km/h48V / 15 Ah
SL20S6Đi bộ điều khiển1.500–2.000 kg200 mm140–148 kg1.364 mm4,2/4,5 km/h2 × 12V / 65 Ah; 48V / 20 hoặc 30 Ah
CBD20J-LI4—1.500–2.000 kg200 mm119–128 kg1.355 mm4,2/4,5 km/h24V 20–40 Ah; 48V 15–20 Ah
CBD20-ELIĐi bộ điều khiển2.000 kg200 mm146 kg1.398 mm4,2/4,5 km/h—
CBD20-BĐi bộ điều khiển2.000 kg200 mm200 kg1.425 mm4,2/4,5 km/h4 × 12V / 32 Ah
CBD15-ARCĐi bộ điều khiển1.500 kg220 mm196 kg1.450 mm3,8/4 km/h4 × 12V / 32 Ah
Đi bộ 1,5–2 tấn cho ca dài
SL15Đi bộ điều khiển1.500 kg180–200 mm—1.434 mm4,2/4,5 km/h2 × 12V / 75 Ah
SL15GIĐi bộ điều khiển1.500 kg200 mm—1.425 mm4,2/4,5 km/h2 × 12V / 75 Ah
SL20S5Đi bộ điều khiển1.500–2.000 kg200 mm245–265 kg1.315 mm4,2/4,5 km/h2 × 12V / 75 hoặc 100 Ah
SL20GHĐi bộ điều khiển2.000 kg200 mm333 kg1.490 mm4,2/4,5 hoặc 5,2/5,5 km/h2 × 12V / 100 Ah
SL20GEĐi bộ điều khiển2.000 kg200 mm520 kg1.556 mm4,2/4,5 km/h24V / 210 Ah
CBD20J-RMĐi bộ điều khiển2.000 kg200 mm400 kg1.455 mm4,6/5,0 km/h4 × 12V / 65 Ah
Đi bộ 3 tấn
SL30S7Đi bộ điều khiển3.000 kg200 mm220 kg1.422 mm4,2/4,5 km/h4 × 12V / 25 Ah
SL30RĐi bộ điều khiển3.000 kg233 mm790 kg2.066 mm7,5/8 km/h24V / 280 Ah
CBD30-CĐi bộ điều khiển3.000 kg200 mm280 kg1.465 mm4,2/4,5 km/h48V / 65 Ah
CBD30-Y—3.000 kg200 mm280 kg1.600 mm4,5/4,5 km/h48V / 32 Ah
Quãng chạy dài
SL20Đứng lái2.000 kg200 mm500 kg1.760 mm5,2/5,5 km/h24V / 200 Ah
SL30GAĐứng lái2.000–3.000 kg200 mm810–850 kg1.746 mm5,2/5,5 km/h24V / 210 Ah
SL20ZDNgồi lái2.000 kg120 mm810 kg1.755 mm5,2/5,5 km/h24V / 180 Ah
Chạy điện, nâng càng bằng tay
SM20Bán điện: chạy điện, nâng tay2.000 kg200 mm155 kg1.415 mm4,2/4,5 km/h2 × 12V / 32 Ah
Mới có tải và chiều cao nâng
SL17S4—1.700 kg200 mm————
SL20GS—2.000 kg200 mm————
CBD15J-B—1.500 kg200 mm————
CBD20-BM—2.000 kg200 mm————
CBD20-J1R—2.000 kg200 mm————

Kéo ngang bảng trên điện thoại. Model có nhiều phiên bản (SL20S5, SL20S6, SL30GA, CBD20J-LI4) ghi khoảng tải và trọng lượng của các phiên bản; chi tiết ở trang từng model.

Điểm mạnh chung

Xe nâng tay điện Interlift có gì chung?

Tay lái và vỏ bảo vệ xe nâng tay điện Interlift SL15L3
01

An toàn cho người đi bộ phía sau xe

Hầu hết tờ thông số của dòng ghi phanh điện từ. Nhiều model có công tắc chống va khi lùi trên đầu tay lái và phanh kép (điện từ + motor) như SL15L3, SL20L3, SL20S5; nắp kim loại che motor, bánh lái và chân người vận hành (SL15L3, SL20L3, SL15, SL15GI, SL20S5, SL20S6).

  • Độ ồn tại tai người lái ≤ 70 dB(A) ở phần lớn model
  • Xe đứng lái SL20 có nút đảo chiều khẩn cấp
Xe nâng tay điện Interlift SL20S5 bánh cân bằng hai bên
02

Ắc quy theo đúng cách dùng

Ắc quy rời nhẹ 6–13,2 kg tháo ra thay nhanh (SL15L3, SL20L3); sạc tích hợp trên xe (SL15GI, SL20S5, SL20S6); hai bình 12V dung lượng 65–100 Ah; ắc quy 24V / 180–280 Ah cho xe đứng lái, ngồi lái và xe 3 tấn; pin lithium ở CBD20J-LI4 và là tùy chọn ở SL15, SL20S6.

  • SL20S5: màn LCD báo dung lượng, khóa mật khẩu trên tay lái
  • SL20ZD: rút ắc quy bên hông
Xe nâng tay điện đứng lái Interlift SL20
03

Ba tư thế lái cho ba quãng đường

Đi bộ điều khiển cho quãng ngắn, lối hẹp, tốc độ 4,2 / 4,5 km/h. Đứng lái trên bệ giảm chấn (SL20, SL30GA) và ngồi lái ngang thân (SL20ZD) cho quãng dài, chạy 5,2 / 5,5 km/h. SL30R đi bộ nhưng chạy 7,5 / 8 km/h.

  • Hệ AC: SL20, SL20GE, SL20GHS, SL20ZD, SL30GA, SL30R
  • Trợ lực lái điện: SL20ZD, SL30GA, SL30R
Đọc thông số

Đọc thông số xe nâng tay điện thế nào cho đúng?

Tờ thông số dùng ký hiệu chuẩn. Sáu mục dưới đây quyết định xe có hợp hàng và kho của anh/chị hay không.

Q · cTải và tâm tảiQ là tải định mức, c là khoảng từ lưng càng tới trọng tâm hàng (600 mm). Hàng dài, trọng tâm xa hơn thì tải cho phép giảm.
h13Càng hạ thấp nhấtPhải thấp hơn lỗ luồn của pallet. Phần lớn model 85 mm; SL15L hạ tới 65 mm cho pallet lỗ thấp.
h3Nâng càng120–233 mm: đủ nhấc pallet khỏi sàn và qua gờ nhỏ, không dùng để xếp kệ.
b5Bề rộng và chiều dài càngBề rộng ngoài hai càng (thường 550 hoặc 685 mm) và chiều dài càng (thường 1.150 mm) phải hợp pallet đang dùng.
AstLối điLối đi nhỏ nhất để xe quay đầu với pallet. Đo chỗ hẹp nhất của kho rồi so.
WaBán kính quayCàng nhỏ càng dễ xoay ở đầu dãy, trong thang máy, trên xe tải: từ 1.315 mm (SL20S5) tới 2.066 mm (SL30R).
Chọn theo nhu cầu

Chọn model xe nâng tay điện Interlift theo nhu cầu

Hàng tới 1,5 tấn, lối hẹp, thang máySL15L3 — xe 142 kg, quay 1.398 mm, ắc quy rời.
Hàng tới 2 tấn, xe gọn nhẹSL20L3 — xe 146 kg, 6 lựa chọn ắc quy; muốn hạ càng bằng điện → SL20L3E-E.
Kho lạnh, ẩm, pallet lỗ thấpSL15 — công tắc chống nước, bản SL15L càng hạ 65 mm.
Lối đi rất chật, nhiều người dùng chung xeSL20S5 — quay 1.315 mm, khóa mật khẩu, bánh cân bằng.
Làm nhiều ca, có dốc nhẹSL20GE — hệ AC, hộp số ZF, ắc quy 24V / 210 Ah, leo dốc 8%.
Hàng 3 tấnSL30S7 xe 220 kg gọn; SL30R chạy 7,5 / 8 km/h, ắc quy 280 Ah.
Quãng dài, đứng láiSL20 2 tấn hoặc SL30GA 2–3 tấn — chạy 5,2 / 5,5 km/h.
Người lái làm cả ca, cần ngồiSL20ZD — lái ngang thân, tựa lưng đệm. Nhờ TFV chọn
Hình ảnh

Hình ảnh xe nâng tay điện Interlift

Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh từng model ở trang chi tiết.

Xe nâng tay điện Interlift SL20L3
SL20L3 — xe nhẹ 146 kg
Xe nâng tay điện Interlift SL20
SL20 đứng lái
Xe nâng tay điện Interlift SL15
SL15
Xe nâng tay điện Interlift SL20S5
SL20S5 bánh cân bằng
Xe nâng tay điện Interlift SL20GE
SL20GE hệ AC
Xe nâng tay điện Interlift SL30R
SL30R 3 tấn
Xe nâng tay điện Interlift SL20ZD
SL20ZD ngồi lái
Xe nâng tay điện Interlift SL30GA
SL30GA đứng lái
Xe nâng tay điện Interlift CBD15-ARC
CBD15-ARC bản địa hình
Xe nâng tay điện Interlift SL20L3E-E
SL20L3E-E điện hoàn toàn
Xe nâng tay điện Interlift SL30S7
SL30S7 3 tấn

Chưa biết chọn xe nâng tay điện nào?

Gửi khối lượng hàng, loại pallet, quãng chạy và số ca — TFV đối chiếu với tờ thông số từng model.

Nhờ TFV chọn
Giá bán

Giá xe nâng tay điện Interlift theo từng model

Giá theo model và cấu hình: tải, loại và dung lượng ắc quy, bộ sạc, cỡ càng, số lượng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị chọn.

Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.

Xe nâng tay điện Interlift SL20L3E-E ắc quy 48V
Ắc quy theo hãng

Xe nâng tay điện Interlift dùng ắc quy gì?

Theo tờ thông số, dòng có bốn kiểu nguồn: ắc quy rời nhẹ 24V / 48V (SL15L3, SL20L3: 20–60 Ah, 6–13,2 kg); hai hoặc bốn bình 12V (25–100 Ah); ắc quy 24V / 180–280 Ah cho xe đứng lái, ngồi lái và tải nặng; và pin lithium ở CBD20J-LI4.

24V / 48Vắc quy rờiThay nhanh, có thể mua bộ dự phòng
2–4 × 12V25–100 AhNhiều model có sạc tích hợp
24V180–280 AhXe đứng lái, ngồi lái, 3 tấn

Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc. TFV chọn dung lượng ắc quy và bộ sạc theo ca làm việc thực tế.

Ứng dụng

Xe nâng tay điện Interlift phù hợp với doanh nghiệp nào?

Xe nâng tay điện Interlift SL30R 3 tấn
🏬Kho hàng, trung tâm phân phối
🛒Siêu thị, cửa hàng bán lẻ
🏭Nhà xưởng sản xuất
🚚Bốc xếp pallet từ xe tải

Theo mô tả sản phẩm của hãng: làm việc trong không gian hẹp, vào thang máy chở hàng (xe nhẹ), quãng dài (xe đứng / ngồi lái).

⚠ Không nên chọn xe nâng tay điện khi cần xếp pallet lên kệ — càng chỉ nâng 120–233 mm, cần xe nâng điện stacker; nền ngoài trời gồ ghề, đá dăm — gầm xe thấp, bánh PU nhỏ (bản địa hình CBD15-ARC thì TFV khảo sát nền trước); hàng vượt 3 tấn.
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng tay điện Interlift?

01Hàng & palletKhối lượng lớn nhất, kích thước pallet, pallet một mặt hay hai mặt, chiều cao lỗ luồn càng.
02Nền & lối điNền có phẳng không, có dốc, cầu dẫn, gờ cửa không; bề rộng lối đi chỗ hẹp nhất; có thang máy không.
03Quãng chạyQuãng đường mỗi lượt, số lượt mỗi giờ — để chọn đi bộ, đứng lái hay ngồi lái.
04Ca làm việcSố giờ mỗi ca, số ca mỗi ngày, có chỗ và thời gian sạc không.
Vì sao TFV

Vì sao nên mua xe nâng tay điện Interlift tại TFV?

  • Hỏi rõ tải, loại pallet, nền, quãng đường và số ca trước khi báo giá — chọn đúng xe đi bộ, đứng lái hay ngồi lái
  • Báo giá theo đúng phiên bản: tải, ắc quy, bộ sạc
  • Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng hạ có tải trước bàn giao
  • Hướng dẫn người vận hành các chức năng an toàn trên tay lái và cách sạc, cất ắc quy đúng cách
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng trên hệ thống TFV
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
  • Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng tay điện Interlift SL20GE tại TFV
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về xe nâng tay điện Interlift

Dòng xe nâng tay điện Interlift gồm những model nào?

Hai mươi bảy model, tải 1.500–3.000 kg: nhóm xe nhẹ (SL15L3, SL20L3, SL20L3E-E, SL20S6, CBD20J-LI4, CBD20-ELI, CBD20-B, CBD15-ARC), nhóm đi bộ ắc quy lớn (SL15, SL15GI, SL20S5, SL20GH, SL20GE, CBD20J-RM), nhóm 3 tấn (SL30S7, SL30R, CBD30-C, CBD30-Y), nhóm đứng / ngồi lái (SL20, SL30GA, SL20ZD), xe bán điện SM20 (chạy điện, nâng càng bằng tay) và 5 model đang cập nhật tờ thông số (SL17S4, SL20GS, CBD15J-B, CBD20-BM, CBD20-J1R).

Xe nâng tay điện khác xe nâng tay cơ thế nào?

Xe nâng tay điện nâng càng và chạy bằng motor; người vận hành chỉ bấm nút trên tay lái, không bơm, không kéo bằng sức. Hợp hàng nặng, quãng dài, nhiều lượt mỗi ca.

Nên chọn xe đi bộ, đứng lái hay ngồi lái?

Quãng ngắn, lối hẹp → xe đi bộ (4,2 / 4,5 km/h, gọn). Quãng dài, nhiều lượt → đứng lái SL20 / SL30GA (5,2 / 5,5 km/h). Người lái làm cả ca, quãng rất dài → ngồi lái SL20ZD.

Model nào nhẹ nhất, quay hẹp nhất?

Nhẹ nhất: CBD20J-LI4 (119–128 kg) rồi SL20S6 (140–148 kg), SL15L3 (142 kg). Quay hẹp nhất: SL20S5 (1.315 mm), CBD20J-LI4 (1.355 mm), SL20S6 (1.364 mm).

Model nào chạy nhanh nhất?

SL30R: 7,5 / 8 km/h có / không tải, tải 3 tấn, ắc quy 24V / 280 Ah. Các xe đứng / ngồi lái chạy 5,2 / 5,5 km/h.

Xe nâng tay điện có nâng hàng lên kệ được không?

Không. Càng chỉ nâng 120–233 mm để nhấc pallet khỏi sàn và di chuyển. Cần xếp lên kệ thì xem xe nâng điện stacker.

Giá xe nâng tay điện Interlift bao nhiêu?

Giá theo model, ắc quy, bộ sạc và số lượng. TFV báo giá theo đúng cấu hình; bấm "Nhận báo giá" để được gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

Bảo hành thế nào?

Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.

Nhận báo giá xe nâng tay điện Interlift đúng cấu hình

Chọn sẵn model hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá theo đúng model, ắc quy và bộ sạc
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút