Xe nâng VNA Zowell VUE man-up 1,6 tấn
Xe nâng VNA Zowell VUE man-up 1,6 tấn: người lái lên theo cabin, nâng 7–13,5 m, lối đi 1.750 mm, pin 48V 1000Ah. Chính hãng. Báo giá 30 phút!
Contents
- Xe nâng VNA Zowell VUE — người lái lên cùng hàng, nâng tới 13,5 m
- Xe nâng VNA Zowell VUE man-up khác xe man-down thế nào?
- Xe nâng VNA là gì?
- Man-up: người lái lên cùng càng
- Xe nâng VNA Zowell VUE có những phiên bản nào?
- So sánh xe nâng VNA Zowell VUE với dòng VDA và VDSE
- Chọn phiên bản xe nâng VNA Zowell VUE theo kệ
- Thông số kỹ thuật 3 phiên bản xe nâng VNA Zowell VUE
- Dẫn hướng nam châm hay dẫn hướng cơ cho xe nâng VNA Zowell VUE?
- TFV tính sức chứa kho khi chuyển sang xe nâng VNA Zowell VUE thế nào?
- Trang bị tiêu chuẩn của xe nâng VNA Zowell VUE
- Xe nâng VNA Zowell VUE có gì nổi bật?
- Càng 3 chiều truyền động điện, nút liên động một chạm
- Cabin rộng, camera toàn cảnh, cửa khoá điện tử
- Dẫn hướng dây điện từ, khung Hoesch, van SUN
- Hình ảnh xe nâng VNA Zowell VUE
- Video xe nâng VNA Zowell VUE vận hành thực tế
- Kho kệ trên 9,5 m, cần lấy hàng lẻ? Xe nâng VNA man-up
- Giá xe nâng VNA Zowell VUE theo từng model
- Pin của xe nâng VNA Zowell VUE là loại nào?
- Xe nâng VNA Zowell VUE phù hợp với kho nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng VNA Zowell VUE?
- Vì sao nên mua xe nâng VNA Zowell VUE tại TFV?
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng VNA Zowell VUE
- Nhận báo giá xe nâng VNA Zowell VUE đúng cấu hình
Xe nâng VNA Zowell VUE — người lái lên cùng hàng, nâng tới 13,5 m
Model VUE116 tải 1.600 kg với ba khung 7 · 10,5 · 13,5 m; cabin nâng lên cùng càng 3 chiều truyền động điện, vừa xếp pallet vừa lấy hàng lẻ trong lối đi 1.750 mm — hãng công bố tăng không gian kho 270%.
Xe nâng VNA Zowell VUE là dòng xe nâng điện lối đi siêu hẹp kiểu man-up của Zowell — người lái ở trong cabin nâng lên cùng hàng — thuộc nhóm xe nâng chuyên dụng của TFV. Dòng hiện có một model VUE116 tải 1,6 tấn, với ba phiên bản khung trên trang hãng: VUE116-70 (7 m), VUE116-105S (10,5 m) và VUE116-135S (13,5 m). Hãng gọi xe là turret / swing reach: càng 3 chiều xếp hàng ra trước, sang trái, sang phải, và cabin có chức năng lấy hàng lẻ theo đơn. Đây là lựa chọn khi kệ vượt tầm của xe man-down (8,5–9 m).
Xe nâng VNA Zowell VUE man-up khác xe man-down thế nào?
Xe nâng VNA là gì?
VNA (Very Narrow Aisle) là xe nâng cho lối đi siêu hẹp: xe chạy thẳng trong lối đi chỉ rộng hơn thân xe một chút, được giữ đúng tuyến bằng dẫn hướng nam châm / dây điện từ dưới nền hoặc bánh dẫn hướng chạy dọc ray. Thay vì quay cả xe 90° để đâm càng vào kệ như xe nâng đối trọng hay reach truck, xe VNA xoay càng sang trái hoặc phải — gọi là xe nâng 3 chiều (ba phía: trước, trái, phải). Nhờ vậy lối đi hẹp lại, dãy kệ xếp sát nhau và kho chứa được nhiều pallet hơn trên cùng diện tích.
Man-up: người lái lên cùng càng
Ở xe man-up như Zowell VUE, người lái đứng trong cabin gắn với cụm càng và đi lên cùng hàng. Người lái nhìn thẳng vào pallet ở mọi tầng, nên xếp – lấy nhanh hơn, ít lỗi, ít va kệ; và có thể lấy hàng lẻ theo đơn ngay trên cao. Hãng so sánh: lối đi thu còn 1,75 m, kệ cao tới 13,5 m so với 8–12 m của xe nâng khớp nối hay reach truck; cùng số pallet cần ít diện tích hơn — hãng công bố tăng không gian kho 270%.
Xe nâng VNA Zowell VUE có những phiên bản nào?
Một model VUE116, số sau gạch là chiều cao nâng. Bấm để xem trang model.
VUE116-135S
- Nâng 13.500 mm
- Khung hạ cao 5.318 mm
- Trọng lượng 9.280 kg
- Nâng tự do 4.153 mm
Theo trang hãng. Khung / chiều cao là phiên bản của model VUE116.
So sánh xe nâng VNA Zowell VUE với dòng VDA và VDSE
Cùng tải 1,6 tấn, khác vị trí người lái và chiều cao nâng.
| Thông số | VUE116 | VDA116 | VDSE116 |
|---|---|---|---|
| Vị trí người lái | Cabin nâng lên cùng hàng | Đứng dưới sàn | Ngồi dưới sàn |
| Chiều cao nâng | 7.000 · 10.500 · 13.500 mm | 3.000–9.500 mm | 8.500 mm |
| Lấy hàng lẻ theo đơn | Có | — | — |
| Trọng lượng xe (gồm pin) | 7.850–9.280 kg | 5.450 kg | — (hãng để trống) |
| Chiều rộng | 1.500 mm | 1.550 mm (gồm bánh dẫn hướng) | 1.550 mm (gồm bánh dẫn hướng) |
| Bán kính quay vòng | 2.356 mm | 1.980 mm | 2.250 mm |
| Lối đi làm việc | 1.750 mm | 1.600 mm | 1.650 mm |
| Lối đi chính tối thiểu | 5.000 mm | 3.800 mm | 4.500 mm |
| Tốc độ có / không tải | 8,5 / 9 km/h (-70, -105S) | 9 / 10 km/h | — (hãng chưa ghi) |
| Motor chạy / nâng | AC 7 / 20 kW | AC 6 / 12,5 kW | — |
| Pin | 48V / 1000 Ah | 48V / 450 Ah | — |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: trang hãng p112 · p113 · p114, p80 · p86, p122.
Chọn phiên bản xe nâng VNA Zowell VUE theo kệ
Thông số kỹ thuật 3 phiên bản xe nâng VNA Zowell VUE
Thông số ba phiên bản theo trang hãng: VUE116-70 và VUE116-105S (p114), VUE116-135S (p112, p113). Dấu "—" là trang hãng không ghi.
| Thông số | VUE116-70 | VUE116-105S | VUE116-135S |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | |||
| Kiểu khung | 2 tầng | 3 tầng | 3 tầng |
| Kiểu xe | VNA 3 chiều, người lái lên theo cabin | VNA 3 chiều, người lái lên theo cabin | VNA 3 chiều, người lái lên theo cabin |
| Tải trọng nâng | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg |
| Tâm tải | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Chiều dài cơ sở | — | — | 2.080 mm |
| Trọng lượng & bánh xe | |||
| Trọng lượng xe (gồm pin) | 7.850 kg | 8.800 kg | 9.280 kg |
| Loại bánh | PU | PU | PU |
| Bánh lái sau | φ400×160 mm | φ400×160 mm | φ400×160 mm |
| Bánh tải trước | φ165×145 mm | φ165×145 mm | φ165×145 mm |
| Số bánh (lái / tải) | 1X / 4 | 1X / 4 | 1X / 4 |
| Kích thước | |||
| Chiều cao nâng | 7.000 mm | 10.500 mm | 13.500 mm |
| Chiều cao khung khi hạ | 4.218 mm | 4.320 mm | 5.318 mm |
| Chiều cao khung khi vươn | 8.165 mm | 11.665 mm | 14.665 mm |
| Nâng phụ (càng) | 1.500 mm | 1.500 mm | 1.520 mm |
| Nâng tự do | — | — | 4.153 mm |
| Chiều cao cabin | — | — | 2.100 mm |
| Chiều cao ghế | 485 mm | 485 mm | — |
| Chiều dài tổng thể (càng quay ngang) | 3.820 mm | 3.820 mm | 3.818 mm (4.790 mm càng thẳng) |
| Chiều rộng tổng thể | 1.500 mm | 1.500 mm | 1.500 mm |
| Càng dài / rộng / dày | 1.200 / 122 / 50 mm | 1.200 / 122 / 50 mm | 1.200 / 122 / 50 mm |
| Cấp càng | 2/A | 2/A | 2/A |
| Độ mở càng | 297–750 mm | 297–750 mm | 297–750 mm |
| Khoảng sáng gầm | 80 mm | 80 mm | 80 mm |
| Lối đi | |||
| Bán kính quay vòng | 2.356 mm | 2.356 mm | 2.356 mm |
| Pallet tham chiếu | 1000 × 1200 mm | 1000 × 1200 mm | 1000 × 1200 mm |
| Lối đi làm việc | 1.750 mm | 1.750 mm | 1.750 mm |
| Lối đi chính tối thiểu | 5.000 mm | 5.000 mm | 5.000 mm |
| Hiệu suất & điện | |||
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 8,5 / 9 km/h | 8,5 / 9 km/h | — |
| Tốc độ nâng có / không tải | 300 / 320 mm/s | 300 / 320 mm/s | — |
| Tốc độ hạ | 350 mm/s | 350 mm/s | — |
| Phanh chạy | Điện từ / tái sinh | Điện từ / tái sinh | — |
| Phanh đỗ | Điện từ | Điện từ | — |
| Motor di chuyển | AC 7 kW | AC 7 kW | — |
| Motor nâng (S2 60 phút) | AC 20 kW | AC 20 kW | — |
| Pin | 48V / 1000 Ah | 48V / 1000 Ah | 1000 Ah, tự châm nước (trang bị tiêu chuẩn) |
| Khối lượng pin | 1.550 kg ±5% | 1.550 kg ±5% | — |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: bảng thông số trang hãng p114 (VUE116-70, VUE116-105S) và p112 · p113 (VUE116-135S), trang bị tiêu chuẩn p113. Khung / chiều cao và kiểu dẫn hướng là phiên bản của model VUE116.
Dẫn hướng nam châm hay dẫn hướng cơ cho xe nâng VNA Zowell VUE?
Xe VNA chạy trong lối đi chỉ rộng hơn thân xe một chút nên phải được giữ đúng tuyến. Kiểu dẫn hướng là phiên bản trong model, chọn theo nền và kệ của kho.
| Tiêu chí | Nam châm / dây điện từ | Cơ khí (ray) |
|---|---|---|
| Cách giữ tuyến | Xe đọc tuyến gắn dưới nền lối đi | Bánh dẫn hướng lăn dọc ray thép hai bên lối đi |
| Việc làm ở kho | Gắn tuyến dưới nền từng lối đi | Lắp ray thép chân kệ hai bên lối đi |
| Khi đổi bố trí kệ | Làm lại tuyến dưới nền | Tháo, lắp lại ray |
| Trên trang hãng | VUE116 dẫn hướng dây điện từ (p112) | Theo khảo sát kho |
TFV tính sức chứa kho khi chuyển sang xe nâng VNA Zowell VUE thế nào?
Con số tăng sức chứa do hãng công bố chỉ là minh họa; mức thật của từng kho do bản vẽ quyết định.
Trang bị tiêu chuẩn của xe nâng VNA Zowell VUE
Theo mục "Standard Configuration" và ảnh tính năng trên trang hãng.
Xe nâng VNA Zowell VUE có gì nổi bật?
Càng 3 chiều truyền động điện, nút liên động một chạm
Càng 3 chiều truyền động điện là công nghệ hãng đăng ký. Tiêu chuẩn có nút một chạm đưa càng về giữa và nút liên động — vừa nâng vừa dịch ngang cùng lúc. Khi lối đi đủ rộng, xe làm việc cả trong và ngoài lối đi. Xe chạy và nâng được đồng thời.
- An toàn chủ động: càng chưa về vị trí cơ bản thì xe không chạy
Cabin rộng, camera toàn cảnh, cửa khoá điện tử
Tay điều khiển tích hợp nhập khẩu Đức, chỉnh tốc độ vô cấp; camera toàn cảnh; cabin rộng; hai cửa lưới khoá điện tử; tay vận hành khẩn cấp hạ cabin nhanh xuống đất; thiết bị thoát hiểm.
- Chức năng lấy hàng lẻ theo đơn
Dẫn hướng dây điện từ, khung Hoesch, van SUN
Dẫn hướng dây điện từ ổn định; hệ thu hồi năng lượng; bánh trước kép giảm chấn chủ động thích ứng nền không phẳng, cụm hai bánh lái nổi. Khung nâng Hoesch nhập khẩu Đức, van tỷ lệ SUN nhập khẩu Mỹ, lái điện; pin 1000 Ah tự châm nước.
- Motor AC 7 kW / 20 kW (bản -70, -105S)
Hình ảnh xe nâng VNA Zowell VUE
Bấm vào ảnh để xem lớn. Toàn bộ ảnh trên trang hãng của dòng VUE (p112, p113, p114).
Video xe nâng VNA Zowell VUE vận hành thực tế
Video kênh TFV (youtube.com/@xenangtfv): "Xe nâng VNA man-up Interlift 1.6 tấn" — TFV còn phân phối dòng xe này dưới tên Interlift, cùng mã với Zowell.
Kho kệ trên 9,5 m, cần lấy hàng lẻ? Xe nâng VNA man-up
TFV tính số vị trí pallet và năng suất lấy hàng khi dùng xe man-up, trên bản vẽ kho của anh/chị.
Giá xe nâng VNA Zowell VUE theo từng model
Giá theo phiên bản khung (VUE116-70 · -105S · -135S) và cấu hình dẫn hướng theo kho.
Giá thay đổi theo cấu hình khung, kiểu dẫn hướng, kiểu càng, tỷ giá và số lượng — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
Pin của xe nâng VNA Zowell VUE là loại nào?
Bảng thông số hãng ghi pin của VUE116 là 48V / 1000 Ah, khối lượng 1.550 kg ±5%. Trang VUE116-135S ghi pin 1000 Ah có hệ tự động châm nước là trang bị tiêu chuẩn. TFV xác nhận pin, bộ sạc theo số ca của kho khi báo giá.
Số giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, số lượt nâng hạ và quãng chạy — hãng không công bố con số chung, TFV tính theo ca làm việc thực tế của kho khi báo giá.
Xe nâng VNA Zowell VUE phù hợp với kho nào?
Ngành ứng dụng theo ảnh giới thiệu của hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng VNA Zowell VUE?
Xe nặng 7.850–9.280 kg gồm pin theo hãng — cần kiểm tra khả năng chịu tải nền trước khi chốt.
Vì sao nên mua xe nâng VNA Zowell VUE tại TFV?
TFV là nhà phân phối chính thức Zowell. Xe nâng VNA chỉ phát huy khi xe, kệ, lối đi và nền kho khớp nhau. TFV bắt đầu từ bản vẽ kho của anh/chị chứ không bắt đầu từ bảng giá.
- Khảo sát lối đi, cao độ dầm kệ, trần và độ phẳng nền trước khi báo giá
- Đối chiếu biểu đồ tải theo chiều cao và bản vẽ lối đi của hãng với kệ thực tế
- Tư vấn kiểu dẫn hướng (nam châm / ray cơ khí) và kiểu càng xoay theo dòng hàng
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng Zowell.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng VNA Zowell VUE
Dòng xe nâng VNA Zowell VUE có những model nào?
Một model VUE116 tải 1,6 tấn, ba phiên bản khung trên trang hãng: VUE116-70 (7 m), VUE116-105S (10,5 m), VUE116-135S (13,5 m).
Man-up là gì?
Là xe nâng mà người lái ở trong cabin nâng lên cùng càng, nhìn thẳng vào hàng ở mọi tầng và lấy được hàng lẻ trên cao.
Xe VUE cần lối đi rộng bao nhiêu?
Lối đi làm việc 1.750 mm với pallet 1000×1200, lối đi chính đầu dãy tối thiểu 5.000 mm.
Xe VUE dùng pin gì?
Bảng hãng ghi 48V / 1000 Ah, khối lượng pin 1.550 kg ±5%; pin có tự động châm nước là trang bị tiêu chuẩn.
Khi nào nên chọn VUE thay vì VDA / VDSE?
Khi kệ cao trên 9 m (tới 13,5 m) hoặc cần lấy hàng lẻ theo đơn ở tầng cao. Kệ tới 9 m chỉ xếp nguyên pallet thì xe man-down nhẹ và gọn hơn.
Xe VUE chạy nhanh không?
Bản VUE116-70 và -105S chạy 8,5 / 9 km/h (có / không tải), nâng 300 / 320 mm/s, hạ 350 mm/s; xe chạy và nâng cùng lúc được.
Giá xe nâng VNA Zowell VUE bao nhiêu?
Giá theo phiên bản khung và cấu hình dẫn hướng; hãng đặt cấu hình riêng cho từng xe sau khảo sát kho. Để lại thông tin ở form cuối trang.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển theo chính sách TFV; pin theo cấu hình. Ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng VNA Zowell VUE đúng cấu hình
Chọn sẵn model hoặc để TFV đề xuất theo cao độ kệ, lối đi và hàng của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo chiều cao
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883