Cam kết sản phẩm
- Hãng MiMA, xuất xứ Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
| Tải trọng | 5 tấn |
|---|---|
| Nguồn động lực | Điện |
| Hãng | MiMA |
| Model | MK50 — MiMA MK50 |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Đặc điểm chung | |
| Dòng | MK 4,5–5,0 tấn |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Chiều cao mui che người lái | 2.250 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.968 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.470 mm |
| Truyền động và pin | |
| Cầu chủ động | Một motor dẫn động, cầu vi sai cơ khí, hộp số tỉ số truyền cao |
| Hệ truyền động | AC không cần bảo dưỡng; phanh tái sinh |
| Phanh chân | Thủy lực, bàn đạp |
Xe nâng điện MiMA MK50 5 tấn — xe điện đối trọng ngồi lái thay xe dầu
Nâng 5.000 kg, pin 80V / 630Ah, khung 2 hoặc 3 tầng nâng tới 6 m — một motor dẫn động qua cầu vi sai cơ khí, hộp số tỉ số cao, phanh tái sinh.
Xe nâng điện MiMA MK50 là xe nâng đối trọng 4 bánh ngồi lái, tải trọng 5 tấn, thuộc dòng xe nâng điện MiMA MK. MiMA là thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994. MK50 có bảng thông số riêng — so với MK45: pin lithium tiêu chuẩn 80V / 630Ah so với 80V / 550Ah; so với MK40S: pin lithium tiêu chuẩn 80V / 630Ah so với 80V / 300Ah, chiều dài tới mặt càng 2.968 mm so với 2.552 mm. MK50 cùng MK45 là hai model tải lớn nhất dòng MK, chỉ có trên trang hãng (chưa có trong catalog 2MK V202506).
Xe nâng điện MiMA MK50 khác MK45, MK40S ở đâu?
MK50 không có bản cùng tải trong dòng MK; bảng dưới so với các model tải gần nhất và chỉ giữ dòng có số khác nhau.
| Dòng bảng khác nhau | MK40S | MK45 | MK50 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 4.000 kg | 4.500 kg | 5.000 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 13 km/h | chưa công bố | chưa công bố |
| Tốc độ nâng có / không tải | 250 / 400 mm/s | chưa công bố | chưa công bố |
| Lực kéo lớn nhất | 16.000 N | chưa công bố | chưa công bố |
| Leo dốc có / không tải | 10 / 13 % | chưa công bố | chưa công bố |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 15 kW | chưa công bố | chưa công bố |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 16 kW | chưa công bố | chưa công bố |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 80V / 400Ah | chưa công bố | chưa công bố |
| Ắc quy axít tùy chọn | 500Ah | chưa công bố | chưa công bố |
| Khối lượng ắc quy axít | 1.120 kg | chưa công bố | chưa công bố |
| Pin lithium tiêu chuẩn | 80V / 300Ah | 80V / 550Ah | 80V / 630Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 80V / 600Ah, 400Ah | chưa công bố | chưa công bố |
| Khối lượng pin lithium | 173 kg | chưa công bố | chưa công bố |
| Loại lốp | Lốp đặc | chưa công bố | chưa công bố |
| Lốp trước | 28×9-15 | chưa công bố | chưa công bố |
| Chiều dài tổng thể | 3.622 mm | chưa công bố | chưa công bố |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.552 mm | 2.968 mm | 2.968 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.260 / 1.240 mm | 1.470 mm | 1.470 mm |
| Mui che người lái | 2.180 mm | 2.250 mm | 2.250 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.220 mm | chưa công bố | chưa công bố |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.889 mm | chưa công bố | chưa công bố |
| Áp suất hệ thủy lực | 21,5 MPa | chưa công bố | chưa công bố |
Giống nhau giữa các model trên: không có dòng nào.
Đánh giá xe nâng điện MiMA MK50: xe điện tải lớn cho hàng vừa và nặng
Nâng 5.000 kg, pin 80V / 630Ah
MK50 nâng 5.000 kg tại tâm tải 500 mm, chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.000 mm, khung 2 hoặc 3 tầng nâng tới 6.000 mm. Pin theo bảng hãng là 80V / 630Ah. MiMA xếp MK45 / MK50 vào nhóm xe điện đối trọng hiệu năng cao cho tải vừa và nặng, ưu tiên tốc độ nâng, tốc độ di chuyển và pin dung lượng lớn.
- Mui che người lái 2.250 mm
- Chiều dài tới mặt càng 2.968 mm, rộng 1.470 mm
Một motor dẫn động, cầu vi sai cơ khí, hộp số tỉ số cao
MK50 dùng thiết kế một motor dẫn động qua cầu vi sai cơ khí, hộp số tỉ số truyền cao để tăng khả năng leo dốc và thoát lầy, giảm tiêu hao điện và tiếng ồn. Toàn bộ hệ truyền động AC không cần bảo dưỡng, có phanh tái sinh.
- Hệ AC phản hồi nhanh, chính xác
- Tùy chọn hệ AC toàn phần
Khoảng nhô trước ngắn, xe vững
Hãng rút ngắn khoảng nhô trước của MK45 / MK50 để MK50 vững khi nâng 5.000 kg, giảm trọng lượng xe, giảm tiêu hao điện và kéo dài thời gian chạy mỗi lần sạc.
Phanh chân thủy lực nhỏ gọn, phản hồi nhanh
Phanh chân của MK50 dẫn động thủy lực bằng bàn đạp, gọn nhẹ và phản hồi nhanh.
Màn hình LED lớn, ghế chống mỏi nhiều góc chỉnh
Bảng đồng hồ LED màn hình lớn trên MK50, giao diện dễ đọc. Ghế chống mỏi có nhiều góc chỉnh theo người lái.
Xe nâng điện MiMA MK50: thông số hãng chưa công bố và vì sao cần
Trang hãng mới công bố bảng rút gọn cho MK50. Trước khi chốt cấu hình, TFV lấy từ MiMA các số sau:
Cách đọc thông số xe nâng điện MiMA MK50: 6 con số cần xem
Thông số kỹ thuật xe nâng điện MiMA MK50
Thông số chung của MK50 theo bảng hãng, ghi đúng số in. Trang hãng chỉ công bố bảng rút gọn cho MK45 / MK50.
| Thông số (model MK50) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA · Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Dòng | MK 4,5–5,0 tấn |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái |
| Nguồn động lực | Điện (pin) |
| Tải trọng nâng định mức | 5.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.000 mm |
| Chiều cao nâng lớn nhất | 6.000 mm |
| Kiểu khung | 2 tầng (duplex) hoặc 3 tầng (triplex) |
| Chiều cao mui che người lái | 2.250 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.968 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.470 mm |
| Truyền động và pin | |
| Cầu chủ động | Một motor dẫn động, cầu vi sai cơ khí, hộp số tỉ số truyền cao |
| Hệ truyền động | AC không cần bảo dưỡng; phanh tái sinh |
| Phanh chân | Thủy lực, bàn đạp |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 80V / 630Ah |
Nguồn số liệu MK50: trang hãng mimaforklift.com — MK45–MK50.
Hình ảnh xe nâng điện MiMA MK50
Ảnh MK50 — bấm để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang MK45–MK50; hai model dùng chung bộ ảnh.
Đang chạy xe nâng dầu 5 tấn?
TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.
Xe nâng điện MiMA MK50 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: loại pin, kiểu khung và chiều cao nâng.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
MK50 có những phiên bản khung nào?
MK50 có khung 2 tầng (duplex) hoặc 3 tầng (triplex), chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.000 mm, lớn nhất 6.000 mm. Trang hãng chưa công bố bảng khung chi tiết cho MK45 / MK50; TFV lấy bảng khung và biểu đồ tải theo đúng cấu hình khi báo giá.
theo bảng web hãng
theo web hãng
duplex hoặc triplex
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng cấu hình.
Chọn dung lượng pin cho xe nâng điện MiMA MK50?
Pin, bộ sạc theo đúng bảng thông số của MiMA cho MK50. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.
Với MK50, trang hãng chỉ công bố điện áp / dung lượng pin, chưa ghi loại pin — TFV xác nhận khi báo giá. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh xe nâng điện MiMA MK50 với MK45, MK40S: nên chọn model nào?
So MK50 với model gần nhất về tải và kích thước để chọn đúng xe.
MK40S
4.000 kg- 12 / 13 km/h · nâng 250 / 400 mm/s
- Leo dốc 10 / 13 %, lực kéo 16.000 N
- Motor AC 15 / 16 kW
- Axít 80V / 400Ah
MK45
4.500 kg- Pin 80V / 550Ah
- Rộng 1.470 mm, mui 2.250 mm
- Hãng chưa công bố tốc độ, motor
- Lithium 80V / 550Ah
MK50
5.000 kg- Pin 80V / 630Ah
- Rộng 1.470 mm, mui 2.250 mm
- Hãng chưa công bố tốc độ, motor
- Lithium 80V / 630Ah
- MK50 so với MK45: pin lithium tiêu chuẩn 80V / 630Ah so với 80V / 550Ah.
- MK50 so với MK40S: pin lithium tiêu chuẩn 80V / 630Ah so với 80V / 300Ah; chiều dài tới mặt càng 2.968 mm so với 2.552 mm.
| Thông số | MK40S | MK45 | MK50 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 4.000 kg | 4.500 kg | 5.000 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 13 km/h | chưa công bố | chưa công bố |
| Tốc độ nâng có / không tải | 250 / 400 mm/s | chưa công bố | chưa công bố |
| Leo dốc có / không tải | 10 / 13 % | chưa công bố | chưa công bố |
| Lực kéo lớn nhất | 16.000 N | chưa công bố | chưa công bố |
| Motor di chuyển / nâng | AC 15 / 16 kW | chưa công bố | chưa công bố |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 80V / 400Ah | không có | không có |
| Pin lithium | 80V / 300Ah | 80V / 550Ah | 80V / 630Ah |
| Lốp | Lốp đặc · 28×9-15 | chưa công bố | chưa công bố |
| Chiều dài tới mặt càng | 2.552 mm | 2.968 mm | 2.968 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.260 / 1.240 mm | 1.470 mm | 1.470 mm |
| Bán kính quay vòng | 2.220 mm | chưa công bố | chưa công bố |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.889 mm | chưa công bố | chưa công bố |
Nguồn: bảng thông số hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện MiMA MK. Model liên quan: MK45 · MK40S · MK38M · MK38S · MK15M · MK15S.
Xe nâng điện MiMA MK50 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ứng dụng theo tài liệu hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện MiMA MK50?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — bảng hãng chưa ghi trọng lượng xe MK50, chưa tính bộ công tác.
Vì sao nên mua xe nâng điện MiMA MK50 tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
- Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng MiMA.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Trang bị của MK50 theo tài liệu MiMA.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện MiMA MK50
MK50 khác MK45, MK40S thế nào?
So với MK45: pin lithium tiêu chuẩn 80V / 630Ah so với 80V / 550Ah. So với MK40S: pin lithium tiêu chuẩn 80V / 630Ah so với 80V / 300Ah; chiều dài tới mặt càng 2.968 mm so với 2.552 mm. Số theo bảng hãng; hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model.
Khi nào nên chọn MK50?
Khi cần xe nâng 5.000 kg, hơn MK45 500 kg, MK40S 1.000 kg. Nếu không cần các điểm này, so giá với model cùng tải còn lại.
MK50 nâng đủ 5 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 5.000 kg là tải định mức của MK50 tại tâm tải 500 mm; khung càng cao (cao nhất 6,0 m) hoặc lắp dịch giá thì tải cho phép càng giảm theo biểu đồ tải của hãng. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
MK50 dùng pin gì?
Trang hãng ghi pin 80V / 630Ah cho MK50; loại pin và bộ sạc TFV xác nhận theo cấu hình khi báo giá.
MK50 có vào được container không?
Hãng nêu dòng MK phù hợp ra vào container và nơi hạn chế chiều cao; mui che của MK50 cao 2.250 mm. TFV đo cửa container, chiều cao khung khi hạ và tải sàn trước khi chốt cấu hình.
Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho MK50 được không?
Được. Với MK50, dịch giá, định vị càng và các bộ công tác khác là tùy chọn của hãng. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe MK50?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng điện MiMA MK50 đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883