Cam kết sản phẩm
- Hãng MiMA, xuất xứ Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
| Tải trọng | 1,8 tấn |
|---|---|
| Nguồn động lực | Điện |
| Hãng | MiMA |
| Model | MN18 — MiMA MN18 |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Đặc điểm chung | |
| Tên trong bảng hãng | MN18 |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng, đứng lái |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng): 287 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 1.260 mm |
| Trọng lượng | |
| Tải trục có tải trước / sau | 5.553 / 517 kg |
| Tải trục không tải trước / sau | 2.669 / 1.641 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp đặc |
| Lốp trước | 406×152×266,7 |
| Lốp sau | 254×127×165 |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 2X / 2 |
| Vệt bánh trước | 915 mm |
| Vệt bánh sau | 180 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 3 / 5° |
| Chiều cao mui che người lái | 2.261 mm |
| Chiều cao bàn đứng lái | 235 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.695 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.775 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.067 / 1.065 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 920 / 100 / 35 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 2A |
| Bề rộng giá càng | 970 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 930 – 218 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 70 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 56 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.108 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.488 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 12 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 350 / 700 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 550 / 550 mm/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 15 / 15 % |
| Phanh chân | Điện từ |
| Phanh đỗ | Điện từ |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 4,5 × 2 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 10,6 kW |
| Áp suất hệ thủy lực | 25 MPa |
Xe nâng điện đứng lái MiMA MN18 1,8 tấn — đứng lái, thân hẹp, quay vòng gọn
Nâng 1.800 kg, chạy 12 km/h khi có tải, leo dốc 15% có tải / 15% không tải, motor AC 4,5 × 2 / 10,6 kW.
Xe nâng điện đứng lái MiMA MN18 là xe nâng đối trọng đứng lái, tải trọng 1,8 tấn, thuộc dòng xe nâng điện đứng lái MiMA MN. MiMA là thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994. MN18 là model duy nhất của dòng MN.
Đánh giá xe nâng điện đứng lái MiMA MN18: đứng lái, thân hẹp cho lối đi rất hẹp
Thân rất hẹp 1.067 / 1.065 mm, quay vòng 1.488 mm
MN18 là xe nâng đối trọng đứng lái, thân rất hẹp, bán kính quay vòng 1.488 mm, lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang 3.108 mm — hãng nêu xe hợp chỗ chật và lối đi rất hẹp (VNA).
- Dài 2.695 mm, dài tới mặt càng 1.775 mm
- Trọng lượng xe 4.270 / 3.220 kg (gồm / không pin)
Đứng lái, tay điều khiển tích hợp, tựa lưng có tay vịn
Tay điều khiển tích hợp và tựa lưng có tay vịn giúp người lái đứng vững, thao tác một chỗ. Lái trợ lực điện toàn phần AC. Bàn đứng cao 235 mm.
Hai motor AC 4,5 × 2 kW, bộ điều khiển MOSFET, phanh tái sinh
Cầu trước dẫn động bằng hai motor AC, lái EPS, hệ AC không cần bảo dưỡng. Bộ điều khiển AC MOSFET cho di chuyển, nâng mượt; có phanh tái sinh và chống trôi lùi. Xe chạy 12 / 12 km/h, nâng 350 / 700 mm/s, leo dốc 15 / 15%.
- Motor nâng AC 10,6 kW
- Phanh chân và phanh đỗ điện từ
An toàn: OPS, giảm tốc khi quay vòng, hạ có đệm
Giới hạn chiều cao nâng, tự giảm tốc khi quay vòng, tự điều chỉnh tốc độ hạ và đệm hạ bảo vệ hàng và nền. Đèn pha, xi nhan, đèn cảnh báo LED. Hệ OPS nhận biết người lái đang ở vị trí.
Pin rút cạnh, mui thấp 2.261 mm
Pin thiết kế rút bên hông để thay, bảo dưỡng; motor AC không chổi than. Mui cực thấp giúp xe làm việc trong container và nơi hạn chế chiều cao; tùy chọn dịch giá. Ắc quy axít 48V / 700Ah (1.050 kg), pin lithium 48V / 460Ah (240 kg).
Thông số kỹ thuật xe nâng điện đứng lái MiMA MN18
Thông số chung của MN18 theo bảng hãng, ghi đúng số in. Tốc độ, tốc độ nâng hạ, leo dốc hãng đo trên xe tiêu chuẩn.
| Thông số (model MN18) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA · Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Tên trong bảng hãng | MN18 |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng, đứng lái |
| Tải trọng nâng định mức | 1.800 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng) | 287 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.260 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (gồm pin / không pin) | 4.270 / 3.220 kg |
| Tải trục có tải trước / sau | 5.553 / 517 kg |
| Tải trục không tải trước / sau | 2.669 / 1.641 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp đặc |
| Lốp trước | 406×152×266,7 |
| Lốp sau | 254×127×165 |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 2X / 2 |
| Vệt bánh trước | 915 mm |
| Vệt bánh sau | 180 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 3 / 5° |
| Chiều cao mui che người lái | 2.261 mm |
| Chiều cao bàn đứng lái | 235 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.695 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.775 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.067 / 1.065 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 920 / 100 / 35 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 2A |
| Bề rộng giá càng | 970 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 930 – 218 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 70 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 56 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.108 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.488 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 12 / 12 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 350 / 700 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 550 / 550 mm/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 15 / 15 % |
| Phanh chân | Điện từ |
| Phanh đỗ | Điện từ |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 4,5 × 2 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 10,6 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 48V / 700Ah |
| Dung lượng lớn nhất bản rút pin cạnh | 700Ah |
| Khối lượng ắc quy axít tiêu chuẩn | 1.050 kg |
| Pin lithium tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 48V / 460Ah |
| Khối lượng pin lithium | 240 kg |
| Áp suất hệ thủy lực | 25 MPa |
Nguồn số liệu MN18: trang hãng mimaforklift.com MN18 (bản 24/08/2026, mới hơn catalog 02/2025).
Hình ảnh xe nâng điện đứng lái MiMA MN18
Ảnh MN18 — bấm để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang MN18.
Đang chạy xe nâng dầu trong kho chật?
TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.
Xe nâng điện đứng lái MiMA MN18 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: loại pin, kiểu khung và chiều cao nâng.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
MN18 có những phiên bản khung nào?
MN18 dùng khung 3 tầng nâng tự do toàn phần, chiều cao nâng 3,3–6,2 m. Tốc độ, leo dốc trong bảng hãng đo trên xe tiêu chuẩn lắp khung 3 tầng này. Khung 45T hạ xuống cao 2.035 mm, nâng tự do 1.021 mm.
cao khi hạ 1.635 mm
cao khi hạ 1.868 mm
cao khi hạ 2.035 mm
cao khi hạ 2.202 mm
cao khi hạ 2.368 mm
cao khi hạ 2.577 mm
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng cấu hình.
Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện đứng lái MiMA MN18?
Pin, bộ sạc theo đúng bảng thông số của MiMA cho MN18. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.
Trên MN18, ắc quy axít nặng hơn pin lithium (1.050 so với 240 kg) — khối lượng này tính vào đối trọng và tải trục, nên đổi loại pin cần kiểm tra lại cấu hình với hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh xe nâng điện đứng lái MiMA MN18 với 2TKC16, 2TKC20: nên chọn model nào?
So MN18 với model gần nhất về tải và kích thước để chọn đúng xe.
2TKC16
1.600 kg- 15 / 15 km/h · nâng 400 / 550 mm/s
- Leo dốc 15 / 15 %
- Motor AC 4,8 × 2 / 12 kW
- Axít 48V / 400Ah
MN18
1.800 kg- 12 / 12 km/h · nâng 350 / 700 mm/s
- Leo dốc 15 / 15 %
- Motor AC 4,5 × 2 / 10,6 kW
- Axít 48V / 700Ah
2TKC20
2.000 kg- 14 / 15 km/h · nâng 360 / 550 mm/s
- Leo dốc 15 / 15 %
- Motor AC 4,8 × 2 / 12 kW
- Axít 48V / 490Ah
- MN18 so với 2TKC16: tốc độ di chuyển 12 / 12 km/h so với 15 / 15 km/h; tốc độ nâng 350 / 700 mm/s so với 400 / 550 mm/s; motor di chuyển 4,5 × 2 kW so với 4,8 × 2 kW; motor nâng 10,6 kW so với 12 kW.
- MN18 so với 2TKC20: tốc độ di chuyển 12 / 12 km/h so với 14 / 15 km/h; tốc độ nâng 350 / 700 mm/s so với 360 / 550 mm/s; motor di chuyển 4,5 × 2 kW so với 4,8 × 2 kW; motor nâng 10,6 kW so với 12 kW.
| Thông số | 2TKC16 | MN18 | 2TKC20 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.600 kg | 1.800 kg | 2.000 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 15 / 15 km/h | 12 / 12 km/h | 14 / 15 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 400 / 550 mm/s | 350 / 700 mm/s | 360 / 550 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 15 / 15 % | 15 / 15 % | 15 / 15 % |
| Lực kéo lớn nhất | chưa công bố | chưa công bố | chưa công bố |
| Motor di chuyển / nâng | AC 4,8 × 2 / 12 kW | AC 4,5 × 2 / 10,6 kW | AC 4,8 × 2 / 12 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 48V / 400Ah | 48V / 700Ah | 48V / 490Ah |
| Pin lithium | 48V / 300Ah | 48V / 460Ah | 48V / 410Ah |
| Lốp | Lốp đặc · 18×7-8 | Lốp đặc · 406×152×266,7 | Lốp đặc · 200/50-10 |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.960 mm | 1.775 mm | 1.965 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.100 / 1.070 mm | 1.067 / 1.065 mm | 1.160 / 1.070 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.595 mm | 1.488 mm | 1.595 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 3.286 mm | 3.108 mm | 3.291 mm |
Nguồn: bảng thông số hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện đứng lái MiMA MN. Model liên quan: 2TKC16 · 2TKC20 · TKA10 · TKA15 · MK15S · MK20S.
Xe nâng điện đứng lái MiMA MN18 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ứng dụng theo tài liệu hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện đứng lái MiMA MN18?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — trọng lượng xe theo tài liệu hãng 4.270 / 3.220 kg, chưa tính bộ công tác.
Vì sao nên mua xe nâng điện đứng lái MiMA MN18 tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
- Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng MiMA.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Trang bị của MN18 theo tài liệu MiMA.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện đứng lái MiMA MN18
MN18 nâng đủ 1,8 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 1.800 kg là tải định mức của MN18 tại tâm tải 500 mm. Khi nâng cao, khi tâm hàng xa hơn 500 mm hoặc khi lắp dịch giá, tải cho phép giảm theo biểu đồ tải của hãng cho đúng khung. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
MN18 dùng ắc quy hay pin lithium?
Theo bảng hãng, MN18 dùng ắc quy axít 48V / 700Ah tiêu chuẩn; pin lithium 48V / 460Ah.
MN18 khác 2TKC16 thế nào?
Theo bảng hãng, MN18 có tốc độ di chuyển 12 / 12 km/h so với 15 / 15 km/h; tốc độ nâng 350 / 700 mm/s so với 400 / 550 mm/s; motor di chuyển 4,5 × 2 kW so với 4,8 × 2 kW. Hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model, nên chọn theo số liệu cần dùng.
MN18 nâng cao tối đa bao nhiêu?
MN18 dùng bảng khung nhóm 1,8 tấn của hãng, cao nhất 6,2 m; ở khung cao, tải cho phép của MN18 thấp hơn 1.800 kg.
MN18 có vào được container không?
Mui che MN18 cao 2.261 mm. Nên chọn khung nâng tự do toàn phần. TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.
Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho MN18 được không?
Được. Với MN18, dịch giá là tùy chọn của hãng; hệ thủy lực 25 MPa. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe MN18?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng điện đứng lái MiMA MN18 đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883