Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 1,6 tấn
Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 1,6 tấn: chạy 15 km/h, leo dốc 15%, quay vòng 1.595 mm, motor AC 4,8 × 2/12 kW. Chính hãng, VAT đầy đủ. Báo giá 30 phút.
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giá
- Hãng:
- MiMA
- Dòng:
- MiMA TKC xe nâng điện 1,6–2 tấn
- Tải trọng:
- 1,6 tấn
- Nguồn động lực:
- Điện
Mục lục
- Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 1,6 tấn — ba bánh, quay vòng gọn cho kho chật
- Đánh giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16: hai motor cầu trước, chạy 15 km/h trong lối hẹp
- Nâng 1.600 kg, quay vòng 1.595 mm
- Hai motor AC 4,8 × 2 kW dẫn động cầu trước, chạy 15 km/h
- Màn hình tương tác, lái điện, van đa chiều
- 2TKC16: khung thấp, mui 2.105 mm cho kho lạnh, thang máy hàng
- Ắc quy 48V / 400Ah, lithium 48V / 300Ah
- Thông số kỹ thuật xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16
- Hình ảnh xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16
- Đang chạy xe nâng dầu trong kho chật?
- Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 giá bao nhiêu?
- 2TKC16 có những phiên bản khung nào?
- Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16?
- So sánh xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 với 2TKC20, TKA15: nên chọn model nào?
- Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16?
- Vì sao nên mua xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 tại TFV?
- Tiêu chuẩn
- Tùy chọn
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16
- Nhận báo giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 đúng cấu hình
Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 1,6 tấn — ba bánh, quay vòng gọn cho kho chật
Nâng 1.600 kg, chạy 15 km/h khi có tải, leo dốc 15% có tải / 15% không tải, motor AC 4,8 × 2 / 12 kW.
Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 là xe nâng đối trọng 3 điểm tựa ngồi lái, tải trọng 1,6 tấn, thuộc dòng xe nâng điện 3 bánh MiMA TKC. MiMA là thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994. Dòng TKC gồm 2TKC16 và 2TKC20.
Đánh giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16: hai motor cầu trước, chạy 15 km/h trong lối hẹp
Nâng 1.600 kg, quay vòng 1.595 mm
2TKC16 nâng 1.600 kg tại tâm tải 500 mm, quay vòng trong bán kính 1.595 mm nhờ kết cấu ba điểm tựa lái bánh sau; lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang 3.286 mm. Hãng thiết kế TKC cho hàng vừa và nhỏ trong lối đi hẹp.
- Dài 2.880 mm, rộng 1.100 / 1.070 mm
- Trọng lượng xe 3.290 / 2.640 kg (gồm / không pin)
Hai motor AC 4,8 × 2 kW dẫn động cầu trước, chạy 15 km/h
Hai motor AC dẫn động cầu trước cho lực mạnh, leo dốc và thoát chỗ khó tốt hơn; motor nâng AC 12 kW. Xe chạy 15 / 15 km/h (có / không tải), nâng 400 / 550 mm/s, tăng tốc 10 m trong 5,4 / 5 giây. Lốp đặc bền mòn, chạy được cả trong và ngoài nhà.
- Leo dốc 15 / 15% có / không tải
- Lốp trước 18×7-8, lốp sau 140/55-9
Màn hình tương tác, lái điện, van đa chiều
2TKC16 có màn hình giao diện người – máy dễ hiểu; bộ điều khiển nhập khẩu giúp xe ổn định và an toàn. Lái điện, van đa chiều cho thao tác thủy lực phối hợp, điều khiển chính xác và nhẹ tay. Vô lăng chỉnh nghiêng, ghế chỉnh vị trí.
2TKC16: khung thấp, mui 2.105 mm cho kho lạnh, thang máy hàng
Khung nâng và mui che thấp giúp 2TKC16 dùng được trong kho lạnh, thang máy hàng; khung 2 hoặc 3 tầng nâng tự do toàn phần và mui cực thấp hợp dỡ hàng container. Trọng tâm thấp giúp vào cua êm, lái thoải mái.
- Giới hạn chiều cao nâng, tự giảm tốc độ hạ, đệm hạ
- Tùy chọn kho lạnh −25°C, cabin kín, dịch giá
Ắc quy 48V / 400Ah, lithium 48V / 300Ah
Ắc quy axít tiêu chuẩn 48V / 400Ah (650 kg), tùy chọn 490 / 560 / 630Ah; pin lithium tiêu chuẩn 48V / 300Ah (127 kg), tùy chọn 48V / 410Ah.
Thông số kỹ thuật xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16
Thông số chung của 2TKC16 theo bảng hãng, ghi đúng số in. Tốc độ, tốc độ nâng hạ, leo dốc hãng đo trên xe tiêu chuẩn.
| Thông số (model 2TKC16) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | MiMA · Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc) |
| Tên trong bảng hãng | 2TKC16 |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 3 điểm tựa, ngồi lái |
| Tải trọng nâng định mức | 1.600 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng) | 365 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.400 mm |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng xe (gồm pin / không pin) | 3.290 / 2.640 kg |
| Tải trục có tải trước / sau | 4.105 / 785 kg |
| Tải trục không tải trước / sau | 1.514 / 1.776 kg |
| Bánh xe | |
| Loại lốp | Lốp đặc |
| Lốp trước | 18×7-8 |
| Lốp sau | 140/55-9 |
| Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động) | 2X / 2 |
| Vệt bánh trước | 952 mm |
| Vệt bánh sau | 199 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Góc nghiêng khung trước / sau | 6 / 6° |
| Chiều cao nâng tự do | 145 mm |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn | 3.300 mm |
| Chiều cao mui che người lái | 2.105 mm |
| Chiều cao ghế | 1.082 mm |
| Chiều cao chốt kéo | 519 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.880 mm |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.960 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.100 / 1.070 mm |
| Kích thước càng (dài / rộng / dày) | 920 / 100 / 35 mm |
| Cấp giá càng (ISO 2328) | 2A |
| Bề rộng giá càng | 970 mm |
| Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất) | 930 – 218 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải) | 105 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải) | 100 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang | 3.286 mm |
| Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc | 3.410 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.595 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 15 / 15 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 400 / 550 mm/s |
| Tốc độ hạ có / không tải | 500 / 550 mm/s |
| Khả năng leo dốc có / không tải | 15 / 15 % |
| Tăng tốc 10 m có / không tải | 5,4 / 5 s |
| Phanh chân | Thủy lực |
| Phanh đỗ | Cơ khí |
| Truyền động và pin | |
| Motor di chuyển (S2 60 phút) | AC 4,8 × 2 kW |
| Motor nâng (S3 15%) | AC 12 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 48V / 400Ah |
| Ắc quy axít tùy chọn | 490 / 560 / 630Ah |
| Dung lượng lớn nhất bản rút pin cạnh | 490Ah |
| Khối lượng ắc quy axít tiêu chuẩn | 650 kg |
| Pin lithium tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng) | 48V / 300Ah |
| Pin lithium tùy chọn | 48V / 410Ah |
| Khối lượng pin lithium | 127 kg |
| Áp suất hệ thủy lực | 15,5 MPa |
Nguồn số liệu 2TKC16: trang hãng mimaforklift.com TKC16–TKC20 (bản 21/08/2026, mới hơn catalog 12/2023).
Hình ảnh xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16
Ảnh 2TKC16 — bấm để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang TKC16–TKC20; hai model dùng chung bộ ảnh.
Đang chạy xe nâng dầu trong kho chật?
TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.
Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: loại pin, kiểu khung và chiều cao nâng.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
2TKC16 có những phiên bản khung nào?
Với 2TKC16: catalog 2023 liệt kê khung 3 tầng nâng tự do toàn phần 2TKC16 / 2TKC20 từ 3,6 m tới 7,5 m; trang hãng bản 08/2026 ghi chiều cao nâng lớn nhất 6.000 mm, nên bài này chỉ nêu tới 6,0 m. Khung 45T hạ xuống cao 2.132 mm, nâng tự do 1.156 mm (2TKC16) / 1.161 mm (2TKC20).
cao khi hạ 1.832 mm
cao khi hạ 1.965 mm
cao khi hạ 2.132 mm
cao khi hạ 2.299 mm
cao khi hạ 2.465 mm
cao khi hạ 2.632 mm
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng cấu hình.
Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16?
Pin, bộ sạc theo đúng bảng thông số của MiMA cho 2TKC16. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.
Trên 2TKC16, ắc quy axít nặng hơn pin lithium (650 so với 127 kg) — khối lượng này tính vào đối trọng và tải trục, nên đổi loại pin cần kiểm tra lại cấu hình với hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 với 2TKC20, TKA15: nên chọn model nào?
So 2TKC16 với model gần nhất về tải và kích thước để chọn đúng xe.
TKA15
1.500 kg- 6 / 7 km/h · nâng 125 / 200 mm/s
- Leo dốc 5 / 10 %
- Motor AC 2,3 / 3 kW
- Axít 24V / 350Ah
2TKC16
1.600 kg- 15 / 15 km/h · nâng 400 / 550 mm/s
- Leo dốc 15 / 15 %
- Motor AC 4,8 × 2 / 12 kW
- Axít 48V / 400Ah
2TKC20
2.000 kg- 14 / 15 km/h · nâng 360 / 550 mm/s
- Leo dốc 15 / 15 %
- Motor AC 4,8 × 2 / 12 kW
- Axít 48V / 490Ah
- 2TKC16 so với 2TKC20: tốc độ di chuyển 15 / 15 km/h so với 14 / 15 km/h; tốc độ nâng 400 / 550 mm/s so với 360 / 550 mm/s; ắc quy axít tiêu chuẩn 48V / 400Ah so với 48V / 490Ah; pin lithium tiêu chuẩn 48V / 300Ah so với 48V / 410Ah.
- 2TKC16 so với TKA15: tốc độ di chuyển 15 / 15 km/h so với 6 / 7 km/h; tốc độ nâng 400 / 550 mm/s so với 125 / 200 mm/s; leo dốc 15 / 15 % so với 5 / 10 %; motor di chuyển 4,8 × 2 kW so với 2,3 kW.
| Thông số | TKA15 | 2TKC16 | 2TKC20 |
|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg | 1.600 kg | 2.000 kg |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 6 / 7 km/h | 15 / 15 km/h | 14 / 15 km/h |
| Tốc độ nâng có / không tải | 125 / 200 mm/s | 400 / 550 mm/s | 360 / 550 mm/s |
| Leo dốc có / không tải | 5 / 10 % | 15 / 15 % | 15 / 15 % |
| Lực kéo lớn nhất | chưa công bố | chưa công bố | chưa công bố |
| Motor di chuyển / nâng | AC 2,3 / 3 kW | AC 4,8 × 2 / 12 kW | AC 4,8 × 2 / 12 kW |
| Ắc quy axít tiêu chuẩn | 24V / 350Ah | 48V / 400Ah | 48V / 490Ah |
| Pin lithium | 24V / 200Ah | 48V / 300Ah | 48V / 410Ah |
| Lốp | PU · φ285×100 | Lốp đặc · 18×7-8 | Lốp đặc · 200/50-10 |
| Chiều dài tới mặt càng | 1.576 mm | 1.960 mm | 1.965 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 912 mm | 1.100 / 1.070 mm | 1.160 / 1.070 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.415 mm | 1.595 mm | 1.595 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 ngang | 2.925 mm | 3.286 mm | 3.291 mm |
Nguồn: bảng thông số hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện 3 bánh MiMA TKC. Model liên quan: 2TKC20 · TKA15 · TKA10 · MN18 · MK15S · MK20S.
Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Ứng dụng theo tài liệu hãng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16?
Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — trọng lượng xe theo tài liệu hãng 3.290 / 2.640 kg, chưa tính bộ công tác.
Vì sao nên mua xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 tại TFV?
- Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
- Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
- Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng MiMA.
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Trang bị của 2TKC16 theo tài liệu MiMA.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16
2TKC16 nâng đủ 1,6 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 1.600 kg là tải định mức của 2TKC16 tại tâm tải 500 mm. Khi nâng cao, khi tâm hàng xa hơn 500 mm hoặc khi lắp dịch giá, tải cho phép giảm theo biểu đồ tải của hãng cho đúng khung. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
2TKC16 dùng ắc quy hay pin lithium?
Theo bảng hãng, 2TKC16 dùng ắc quy axít 48V / 400Ah tiêu chuẩn (tùy chọn 490 / 560 / 630Ah); pin lithium 48V / 300Ah, tùy chọn 48V / 410Ah.
2TKC16 khác 2TKC20 thế nào?
Theo bảng hãng, 2TKC16 có tốc độ di chuyển 15 / 15 km/h so với 14 / 15 km/h; tốc độ nâng 400 / 550 mm/s so với 360 / 550 mm/s; ắc quy axít tiêu chuẩn 48V / 400Ah so với 48V / 490Ah. Hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model, nên chọn theo số liệu cần dùng.
2TKC16 nâng cao tối đa bao nhiêu?
2TKC16 dùng bảng khung nhóm 1,6 tấn của hãng, cao nhất 6,0 m; ở khung cao, tải cho phép của 2TKC16 thấp hơn 1.600 kg.
2TKC16 có vào được container không?
Mui che 2TKC16 cao 2.105 mm. Nên chọn khung nâng tự do toàn phần. TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.
Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho 2TKC16 được không?
Được. Với 2TKC16, dịch giá là tùy chọn của hãng; hệ thủy lực 15,5 MPa. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe 2TKC16?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC16 đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883