Công ty TNHH TFV Industries

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 2 tấn

Công ty TNHH TFV Industries
Chia sẻ:Facebook

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 2 tấn: chạy 14 km/h, leo dốc 15%, quay vòng 1.595 mm, motor AC 4,8 × 2/12 kW. Chính hãng, VAT đầy đủ. Nhận báo giá 30 phút.

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 2 tấn

Sản phẩm trong bài đánh giá

MiMA 2TKC20
MiMA 2TKC20

Liên hệ báo giá

Hãng:
MiMA
Dòng:
MiMA TKC xe nâng điện 1,6–2 tấn
Tải trọng:
2 tấn
Nguồn động lực:
Điện
MiMA · Banyitong · dòng TKC

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 2 tấn — ba bánh, quay vòng gọn cho kho chật

Nâng 2.000 kg, chạy 14 km/h khi có tải, leo dốc 15% có tải / 15% không tải, motor AC 4,8 × 2 / 12 kW.

2.000 kgTải trọng nâng tại tâm tải 500 mm
14 km/hTốc độ di chuyển có tải
15/15 %Leo dốc có tải / không tải
1.595 mmBán kính quay vòng

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 là xe nâng đối trọng 3 điểm tựa ngồi lái, tải trọng 2 tấn, thuộc dòng xe nâng điện 3 bánh MiMA TKC. MiMA là thương hiệu của Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc), thành lập năm 1994. Dòng TKC gồm 2TKC16 và 2TKC20.

✓
Kết luận chọn nhanhHợp lối đi hẹp, hàng tới 2 tấn, nền phẳng trong nhà. Đừng chốt xe chỉ theo con số 2 tấn: kiểm tra tâm tải, tải còn lại ở chiều cao cần nâng, lối đi 3.291 mm, độ dốc và nguồn điện sạc.
Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 2 tấn toàn cảnh
Đánh giá chi tiết

Đánh giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20: hai motor cầu trước, chạy 14 km/h trong lối hẹp

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 2 tấn nhìn chéo phía trước
01

Nâng 2.000 kg, quay vòng 1.595 mm

2TKC20 nâng 2.000 kg tại tâm tải 500 mm, quay vòng trong bán kính 1.595 mm nhờ kết cấu ba điểm tựa lái bánh sau; lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang 3.291 mm. Hãng thiết kế TKC cho hàng vừa và nhỏ trong lối đi hẹp.

  • Dài 2.885 mm, rộng 1.160 / 1.070 mm
  • Trọng lượng xe 3.420 / 2.650 kg (gồm / không pin)
Lốp đặc xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20
02

Hai motor AC 4,8 × 2 kW dẫn động cầu trước, chạy 14 km/h

Hai motor AC dẫn động cầu trước cho lực mạnh, leo dốc và thoát chỗ khó tốt hơn; motor nâng AC 12 kW. Xe chạy 14 / 15 km/h (có / không tải), nâng 360 / 550 mm/s, tăng tốc 10 m trong 5,4 / 5 giây. Lốp đặc bền mòn, chạy được cả trong và ngoài nhà.

  • Leo dốc 15 / 15% có / không tải
  • Lốp trước 200/50-10, lốp sau 144/55-9
Màn hình xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20Ghế lái xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20Van đa chiều xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20Cần điều khiển xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20
03

Màn hình tương tác, lái điện, van đa chiều

2TKC20 có màn hình giao diện người – máy dễ hiểu; bộ điều khiển nhập khẩu giúp xe ổn định và an toàn. Lái điện, van đa chiều cho thao tác thủy lực phối hợp, điều khiển chính xác và nhẹ tay. Vô lăng chỉnh nghiêng, ghế chỉnh vị trí.

Cabin xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 nhìn từ trên
04

2TKC20: khung thấp, mui 2.105 mm cho kho lạnh, thang máy hàng

Khung nâng và mui che thấp giúp 2TKC20 dùng được trong kho lạnh, thang máy hàng; khung 2 hoặc 3 tầng nâng tự do toàn phần và mui cực thấp hợp dỡ hàng container. Trọng tâm thấp giúp vào cua êm, lái thoải mái.

  • Giới hạn chiều cao nâng, tự giảm tốc độ hạ, đệm hạ
  • Tùy chọn kho lạnh −25°C, cabin kín, dịch giá
Ghế lái xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20
05

Ắc quy 48V / 490Ah, lithium 48V / 410Ah

Ắc quy axít tiêu chuẩn 48V / 490Ah (770 kg), tùy chọn 560 / 630Ah; pin lithium tiêu chuẩn 48V / 410Ah (155 kg), tùy chọn 48V / 460Ah.

Thông số

Thông số kỹ thuật xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20

Thông số chung của 2TKC20 theo bảng hãng, ghi đúng số in. Tốc độ, tốc độ nâng hạ, leo dốc hãng đo trên xe tiêu chuẩn.

Thông số (model 2TKC20)Giá trị
Đặc điểm chung
HãngMiMA · Banyitong Science & Technology (Hợp Phì, Trung Quốc)
Tên trong bảng hãng2TKC20
Kiểu xeXe nâng điện đối trọng 3 điểm tựa, ngồi lái
Tải trọng nâng định mức2.000 kg
Tâm tải500 mm
Khoảng nhô trước (tâm cầu trước tới mặt càng)370 mm
Chiều dài cơ sở1.400 mm
Trọng lượng
Trọng lượng xe (gồm pin / không pin)3.420 / 2.650 kg
Tải trục có tải trước / sau4.851 / 579 kg
Tải trục không tải trước / sau1.605 / 1.825 kg
Bánh xe
Loại lốpLốp đặc
Lốp trước200/50-10
Lốp sau144/55-9
Số bánh trước / sau (X = bánh chủ động)2X / 2
Vệt bánh trước952 mm
Vệt bánh sau199 mm
Khung nâng và kích thước
Góc nghiêng khung trước / sau6 / 6°
Chiều cao nâng tự do150 mm
Chiều cao nâng tiêu chuẩn3.300 mm
Chiều cao mui che người lái2.105 mm
Chiều cao ghế1.082 mm
Chiều cao chốt kéo519 mm
Chiều dài tổng thể2.885 mm
Chiều dài tới mặt càng1.965 mm
Chiều rộng tổng thể1.160 / 1.070 mm
Kích thước càng (dài / rộng / dày)920 / 100 / 40 mm
Cấp giá càng (ISO 2328)2A
Bề rộng giá càng970 mm
Độ mở càng (lớn nhất – nhỏ nhất)930 – 218 mm
Khoảng sáng gầm dưới khung (có tải)105 mm
Khoảng sáng gầm giữa hai trục (có tải)100 mm
Lối đi pallet 1000×1200 đặt ngang3.291 mm
Lối đi pallet 800×1200 đặt dọc3.415 mm
Bán kính quay vòng1.595 mm
Hiệu suất
Tốc độ di chuyển có / không tải14 / 15 km/h
Tốc độ nâng có / không tải360 / 550 mm/s
Tốc độ hạ có / không tải500 / 550 mm/s
Khả năng leo dốc có / không tải15 / 15 %
Tăng tốc 10 m có / không tải5,4 / 5 s
Phanh chânThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Truyền động và pin
Motor di chuyển (S2 60 phút)AC 4,8 × 2 kW
Motor nâng (S3 15%)AC 12 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng)48V / 490Ah
Ắc quy axít tùy chọn560 / 630Ah
Dung lượng lớn nhất bản rút pin cạnh490Ah
Khối lượng ắc quy axít tiêu chuẩn770 kg
Pin lithium tiêu chuẩn (điện áp / dung lượng)48V / 410Ah
Pin lithium tùy chọn48V / 460Ah
Khối lượng pin lithium155 kg
Áp suất hệ thủy lực15,5 MPa

Nguồn số liệu 2TKC20: trang hãng mimaforklift.com TKC16–TKC20 (bản 21/08/2026, mới hơn catalog 12/2023).

Hình ảnh

Hình ảnh xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20

Ảnh 2TKC20 — bấm để xem lớn. Ảnh hãng MiMA trên trang TKC16–TKC20; hai model dùng chung bộ ảnh.

Xe nâng điện MiMA 2TKC20 — nhìn chéo phía trước
Nhìn chéo phía trước
Xe nâng điện MiMA 2TKC20 — cabin nhìn từ trên xuống
Cabin nhìn từ trên xuống
Xe nâng điện MiMA 2TKC20 — màn hình tương tác
Màn hình tương tác
Xe nâng điện MiMA 2TKC20 — cụm van đa chiều
Cụm van đa chiều
Xe nâng điện MiMA 2TKC20 — ghế lái có dây an toàn
Ghế lái có dây an toàn
Xe nâng điện MiMA 2TKC20 — lốp đặc
Lốp đặc
Xe nâng điện MiMA 2TKC20 — cần điều khiển và bàn đạp
Cần điều khiển và bàn đạp

Đang chạy xe nâng dầu trong kho chật?

TFV tính chi phí điện – dầu theo đúng ca làm việc của anh/chị trước khi chuyển đổi.

Tính chi phí cho tôi
Giá bán

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 giá bao nhiêu?

Giá khác nhau theo cấu hình: loại pin, kiểu khung và chiều cao nâng.

Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.

2TKC20 có những phiên bản khung nào?

Với 2TKC20: catalog 2023 liệt kê khung 3 tầng nâng tự do toàn phần 2TKC16 / 2TKC20 từ 3,6 m tới 7,5 m; trang hãng bản 08/2026 ghi chiều cao nâng lớn nhất 6.000 mm, nên bài này chỉ nêu tới 6,0 m. Khung 45T hạ xuống cao 2.132 mm, nâng tự do 1.156 mm (2TKC16) / 1.161 mm (2TKC20).

3,6 m3 tầng tự do (36T)
cao khi hạ 1.832 mm
4,0 m3 tầng tự do (40T)
cao khi hạ 1.965 mm
4,5 m3 tầng tự do (45T)
cao khi hạ 2.132 mm
5,0 m3 tầng tự do (50T)
cao khi hạ 2.299 mm
5,5 m3 tầng tự do (55T)
cao khi hạ 2.465 mm
6,0 m3 tầng tự do (60T)
cao khi hạ 2.632 mm

Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng cấu hình.

Khung nâng xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20
Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 — khoang pin và đối trọng
Phiên bản pin

Chọn ắc quy axít hay pin lithium cho xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20?

Pin, bộ sạc theo đúng bảng thông số của MiMA cho 2TKC20. Pin và bộ sạc là phần của từng cấu hình, chọn cùng khung nâng khi báo giá.

490Ahắc quy axít 48VTiêu chuẩn · nặng 770 kg · tùy chọn 560 / 630Ah
410Ahlithium 48VTiêu chuẩn bản lithium · nặng 155 kg
460Ahlithium tùy chọnDung lượng lớn hơn cho ca dài

Trên 2TKC20, ắc quy axít nặng hơn pin lithium (770 so với 155 kg) — khối lượng này tính vào đối trọng và tải trục, nên đổi loại pin cần kiểm tra lại cấu hình với hãng. Giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, quãng đường và độ dốc — TFV tính theo ca làm việc thực tế của anh/chị.

So sánh

So sánh xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 với 2TKC16, MK20S: nên chọn model nào?

So 2TKC20 với model gần nhất về tải và kích thước để chọn đúng xe.

2TKC16

1.600 kg
  • 15 / 15 km/h · nâng 400 / 550 mm/s
  • Leo dốc 15 / 15 %
  • Motor AC 4,8 × 2 / 12 kW
  • Axít 48V / 400Ah

MK20S

2.000 kg
  • 12 / 13 km/h · nâng 260 / 400 mm/s
  • Leo dốc 12 / 13 %, lực kéo 11.000 N
  • Motor AC 11 / 12 kW
  • Axít 48V / 500Ah
Trang này

2TKC20

2.000 kg
  • 14 / 15 km/h · nâng 360 / 550 mm/s
  • Leo dốc 15 / 15 %
  • Motor AC 4,8 × 2 / 12 kW
  • Axít 48V / 490Ah
  • 2TKC20 so với 2TKC16: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 15 / 15 km/h; tốc độ nâng 360 / 550 mm/s so với 400 / 550 mm/s; ắc quy axít tiêu chuẩn 48V / 490Ah so với 48V / 400Ah; pin lithium tiêu chuẩn 48V / 410Ah so với 48V / 300Ah.
  • 2TKC20 so với MK20S: tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 12 / 13 km/h; tốc độ nâng 360 / 550 mm/s so với 260 / 400 mm/s; leo dốc 15 / 15 % so với 12 / 13 %; motor di chuyển 4,8 × 2 kW so với 11 kW.
Thông số2TKC16MK20S2TKC20
Tải trọng nâng1.600 kg2.000 kg2.000 kg
Tốc độ di chuyển có / không tải15 / 15 km/h12 / 13 km/h14 / 15 km/h
Tốc độ nâng có / không tải400 / 550 mm/s260 / 400 mm/s360 / 550 mm/s
Leo dốc có / không tải15 / 15 %12 / 13 %15 / 15 %
Lực kéo lớn nhấtchưa công bố11.000 Nchưa công bố
Motor di chuyển / nângAC 4,8 × 2 / 12 kWAC 11 / 12 kWAC 4,8 × 2 / 12 kW
Ắc quy axít tiêu chuẩn48V / 400Ah48V / 500Ah48V / 490Ah
Pin lithium48V / 300Ah48V / 300Ah48V / 410Ah
LốpLốp đặc · 18×7-8Lốp hơi · 7.00-12-14PRLốp đặc · 200/50-10
Chiều dài tới mặt càng1.960 mm2.430 mm1.965 mm
Chiều rộng tổng thể1.100 / 1.070 mm1.160 / 1.140 mm1.160 / 1.070 mm
Bán kính quay vòng1.595 mm2.100 mm1.595 mm
Lối đi pallet 1000×1200 ngang3.286 mm3.754 mm3.291 mm

Nguồn: bảng thông số hãng. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện 3 bánh MiMA TKC. Model liên quan: 2TKC16 · MK20S · TKA10 · TKA15 · MN18 · MK15S.

Ứng dụng

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 phù hợp với doanh nghiệp nào?

Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 trong kho
📦Hàng vừa và nhỏ, lối hẹp
🚚Dỡ hàng container
❄️Kho lạnh (tùy chọn −25°C)
🛗Thang máy hàng

Ứng dụng theo tài liệu hãng.

⚠ Không nên chọn 2TKC20 khi nền quá lún, nhiều ổ gà, thường xuyên ngập nước; độ dốc vượt 15% khi có tải (15% khi không tải); không bố trí được nguồn sạc. Môi trường lạnh sâu, bụi dẫn điện, nguy cơ cháy nổ cần cấu hình chuyên dụng (hãng có tùy chọn kho lạnh −25°C).
4 bước

Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20?

1Hàng nângKhối lượng lớn nhất, kích thước kiện / pallet, vị trí trọng tâm.
2Chiều cao & lối điChiều cao nâng, cửa, dầm, trần; bề rộng lối đi; có vào container không.
3Nền & độ dốcNền trong / ngoài trời, cầu dẫn, sàn lửng, độ dốc lớn nhất.
4Ca làm việcSố giờ mỗi ca, số ca / ngày, khoảng nghỉ có thể sạc, nguồn điện.

Xe lên container, cầu dẫn, sàn lửng cần kiểm tra tải trục và sức chịu của sàn — trọng lượng xe theo tài liệu hãng 3.420 / 2.650 kg, chưa tính bộ công tác.

Vì sao TFV

Vì sao nên mua xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 tại TFV?

1994năm MiMA (Banyitong, Hợp Phì) thành lập — hơn 600 nhân sự, trên 50 bằng sáng chế, nhà máy 72.000 m²
  • Khảo sát tải, lối đi, chiều cao kệ, cửa container trước khi báo giá
  • Báo giá theo đúng cấu hình hãng: model, kiểu khung, loại pin và bộ sạc
  • Đồng bộ xe, pin, bộ sạc trước bàn giao; nghiệm thu bằng tải đại diện
  • Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
  • Hàng chính hãng, xuất hóa đơn VAT; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 — ảnh hãng MiMA

Ảnh hãng MiMA.

Trang bị
Trang bị xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20

Tiêu chuẩn

Lái EPSHệ dẫn động ACCàng 920 mmẮc quy axítBánh PU hoặc lốp đặc

Tùy chọn

Pin lithiumCàng 1.070 / 1.220 mmĐèn hậu ba màuĐèn xanh / đèn cảnh báoKhung 2 hoặc 3 tầngCabin kínDịch giáKho lạnh −25°C

Trang bị của 2TKC20 theo tài liệu MiMA.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20

2TKC20 nâng đủ 2 tấn ở mọi chiều cao không?

Không. 2.000 kg là tải định mức của 2TKC20 tại tâm tải 500 mm. Khi nâng cao, khi tâm hàng xa hơn 500 mm hoặc khi lắp dịch giá, tải cho phép giảm theo biểu đồ tải của hãng cho đúng khung. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.

2TKC20 dùng ắc quy hay pin lithium?

Theo bảng hãng, 2TKC20 dùng ắc quy axít 48V / 490Ah tiêu chuẩn (tùy chọn 560 / 630Ah); pin lithium 48V / 410Ah, tùy chọn 48V / 460Ah.

2TKC20 khác 2TKC16 thế nào?

Theo bảng hãng, 2TKC20 có tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 15 / 15 km/h; tốc độ nâng 360 / 550 mm/s so với 400 / 550 mm/s; ắc quy axít tiêu chuẩn 48V / 490Ah so với 48V / 400Ah. Hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model, nên chọn theo số liệu cần dùng.

2TKC20 nâng cao tối đa bao nhiêu?

2TKC20 dùng bảng khung nhóm 2 tấn của hãng, cao nhất 6,0 m; ở khung cao, tải cho phép của 2TKC20 thấp hơn 2.000 kg.

2TKC20 có vào được container không?

Mui che 2TKC20 cao 2.105 mm. Nên chọn khung nâng tự do toàn phần. TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.

Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho 2TKC20 được không?

Được. Với 2TKC20, dịch giá là tùy chọn của hãng; hệ thủy lực 15,5 MPa. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.

Bảo hành thế nào?

Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.

Bao lâu thì có xe 2TKC20?

TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.

Nhận báo giá xe nâng điện 3 bánh MiMA 2TKC20 đúng cấu hình

Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.

  • Báo giá kèm biểu đồ tải theo khung
  • Khảo sát kho miễn phí
  • Xuất hóa đơn VAT đầy đủ

Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883

Nhận báo giá trong 30 phút

Chia sẻ:Facebook

Câu hỏi thường gặp

2TKC20 nâng đủ 2 tấn ở mọi chiều cao không?

Không. 2.000 kg là tải định mức của 2TKC20 tại tâm tải 500 mm. Khi nâng cao, khi tâm hàng xa hơn 500 mm hoặc khi lắp dịch giá, tải cho phép giảm theo biểu đồ tải của hãng cho đúng khung. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.

2TKC20 dùng ắc quy hay pin lithium?

Theo bảng hãng, 2TKC20 dùng ắc quy axít 48V / 490Ah tiêu chuẩn (tùy chọn 560 / 630Ah); pin lithium 48V / 410Ah, tùy chọn 48V / 460Ah.

2TKC20 khác 2TKC16 thế nào?

Theo bảng hãng, 2TKC20 có tốc độ di chuyển 14 / 15 km/h so với 15 / 15 km/h; tốc độ nâng 360 / 550 mm/s so với 400 / 550 mm/s; ắc quy axít tiêu chuẩn 48V / 490Ah so với 48V / 400Ah. Hãng không giải thích nghĩa chữ cái trong tên model, nên chọn theo số liệu cần dùng.

2TKC20 nâng cao tối đa bao nhiêu?

2TKC20 dùng bảng khung nhóm 2 tấn của hãng, cao nhất 6,0 m; ở khung cao, tải cho phép của 2TKC20 thấp hơn 2.000 kg.

2TKC20 có vào được container không?

Mui che 2TKC20 cao 2.105 mm. Nên chọn khung nâng tự do toàn phần. TFV đo cửa container và tải sàn trước khi chốt.

Có lắp bộ dịch giá, bộ kẹp cho 2TKC20 được không?

Được. Với 2TKC20, dịch giá là tùy chọn của hãng; hệ thủy lực 15,5 MPa. Tải cho phép tính lại theo bộ công tác.

Bảo hành thế nào?

Thân xe, motor, bộ điều khiển và pin theo chính sách TFV, ghi rõ trong báo giá.

Bao lâu thì có xe 2TKC20?

TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh số khung, tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.

Cần tư vấn thêm?

Gọi hoặc nhắn cho chúng tôi để được tư vấn cấu hình phù hợp.

Bài viết liên quan