Xe nâng điện Sany SCP80C6 8 tấn cabin kín pin lithium
Xe nâng điện Sany SCP80C6 8 tấn: pin CATL 386 V / 77 kWh, motor 65 kW, cabin kín điều hòa tiêu chuẩn, cao 2.540 mm vào container. Nhận báo giá trong 30 phút!
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giá
- Hãng:
- Sany
- Dòng:
- Sany C6 xe nâng điện lithium điện áp cao 2,0–8,0 tấn
- Tải trọng:
- 8 tấn
- Nguồn động lực:
- Điện
Mục lục
- Xe nâng điện Sany SCP80C6 8 tấn — cabin kín điều hòa, pin CATL 386 V, vào được container
- Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP80C6: điểm mạnh theo tài liệu Sany
- Cabin kín có điều hòa là trang bị tiêu chuẩn
- Motor 65 kW, pin CATL 386 V / 77 kWh, sạc nhanh 1 giờ
- Thông minh: nền tảng đám mây, nhận diện khuôn mặt, camera lùi
- Cao 2.540 mm khi hạ khung: vào được container
- Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP80C6
- Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP80C6
- Video xe nâng điện Sany dòng C: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag
- Xe nâng điện Sany SCP80C6 có vừa kho và hàng của anh/chị?
- Xe nâng điện Sany SCP80C6 giá bao nhiêu?
- SCP80C6 có những cấu hình nào?
- Xe nâng điện Sany SCP80C6 dùng pin gì, sạc bao lâu?
- So sánh Xe nâng điện Sany SCP80C6 với các model cùng dòng C6
- Xe nâng điện Sany SCP80C6 phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP80C6?
- Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP80C6 tại TFV?
- Tiêu chuẩn
- Tùy chọn
- Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP80C6
- Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP80C6 đúng cấu hình
Xe nâng điện Sany SCP80C6 8 tấn — cabin kín điều hòa, pin CATL 386 V, vào được container
Nâng 8.000 kg tại tâm tải 600 mm, khung tiêu chuẩn 3.000 mm, cao 2.540 mm khi hạ khung — pin CATL 386 V / 200 Ah (77 kWh) làm mát bằng máy nén, motor chạy 65 kW, motor nâng 2 × 35 kW, cabin kín có điều hòa là trang bị tiêu chuẩn.
Xe nâng điện Sany SCP80C6 là xe nâng điện đối trọng 8 tấn, model cao cấp nhất dòng xe nâng điện Sany C6 trong nhóm xe nâng điện. Sany giới thiệu đây là xe nâng pin lithium điện áp cao 8 tấn đầu tiên của ngành có cabin kín là trang bị tiêu chuẩn (theo Sany). Hãng nêu các ngành phù hợp: ô tô và phụ tùng, máy xây dựng và máy nặng, luyện kim và thép, kho vận, cảng. Bài này tổng hợp đúng những gì Sany công bố về SCP80C6 — tính năng, bảng thông số, pin — để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.
Đánh giá Xe nâng điện Sany SCP80C6: điểm mạnh theo tài liệu Sany
Cabin kín có điều hòa là trang bị tiêu chuẩn
Sany trang bị cabin kín kèm điều hòa làm tiêu chuẩn, nêu ưu điểm êm, cách âm và dễ điều khiển hơn khung hở (theo Sany). Ghế treo GRAMMER là tiêu chuẩn. Cabin nghiêng được: mở cabin là tiếp cận mọi chi tiết cần bảo dưỡng trong khoảng một phút.
- Màn hình cảm ứng 10 inch thế hệ 5 (theo slide Sany)
- Van điều khiển cơ OPS 2 ngả tiêu chuẩn
Motor 65 kW, pin CATL 386 V / 77 kWh, sạc nhanh 1 giờ
Motor chạy 65 kW, motor nâng 2 × 35 kW, điều khiển MOSFET / AC. Pin CATL tiêu chuẩn 386 V / 200 Ah (77 kWh), làm mát bằng máy nén và sưởi PTC; tùy chọn pin 100 kWh (309 V). Sany ghi sạc nhanh cao áp 1 giờ với bộ sạc 60 kW (điện công nghiệp 380 V); bản 100 kWh chạy liên tục tới 5 giờ.
- Xe chạy 20 km/h, leo dốc 20%, nâng có tải 350 mm/s
- Hệ ba điện (pin, motor, điều khiển) đạt IP67 (theo Sany)
Thông minh: nền tảng đám mây, nhận diện khuôn mặt, camera lùi
Theo Sany, SCP80C6 có nền tảng đám mây cho xe nâng, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giám sát tư thế người lái, nhận diện khuôn mặt và camera lùi. Bảng cấu hình ghi chẩn đoán từ xa và giảm tốc thông minh khi đánh lái là tiêu chuẩn.
- Đèn trước sau tiêu chuẩn; đèn chớp, đèn vùng cảnh báo là tùy chọn
- Lốp đặc tiêu chuẩn, tùy chọn lốp không vết
Cao 2.540 mm khi hạ khung: vào được container
Khung hạ cao 2.540 mm, cabin cao 2.698 mm, dài đến mặt càng 3.716 mm, rộng 2.000 mm. Sany ghi chiều cao tổng dưới 2.540 mm giúp xe vào container, mở rộng việc làm được. Càng 75 × 150 × 1.220 mm tiêu chuẩn, tùy chọn dài tới 2.440 mm.
- Lốp đặc 8.25-15 (6.5) trước và sau
- Khung nghiêng trước / sau 6° / 10°
Thông số kỹ thuật Xe nâng điện Sany SCP80C6
Bảng thông số model theo tài liệu Sany. Dòng nào Sany không công bố thì không ghi.
| Thông số (model SCP80C6) | Giá trị |
|---|---|
| Đặc điểm chung | |
| Hãng | Sany |
| Dòng | Sany C6 (SCP20-80C6) |
| Kiểu xe | Xe nâng điện đối trọng 4 bánh, ngồi lái, pin lithium, cabin kín tiêu chuẩn |
| Tải trọng nâng định mức (Q) | 8.000 kg |
| Tâm tải (c) | 600 mm |
| Khoảng nhô trước (x) | 633 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 2.400 mm |
| Khối lượng | |
| Tự trọng | 11.700 kg |
| Tải trục trước / sau khi đầy tải | 16.940 / 2.805 kg |
| Tải trục trước / sau khi không tải | 4.600 / 6.960 kg |
| Lốp | |
| Loại lốp | Lốp đặc |
| Lốp trước | 8.25-15 (6.5) |
| Lốp sau | 8.25-15 (6.5) |
| Vệt bánh trước / sau (b10 / b11) | 1.550 / 1.410 mm |
| Khung nâng và kích thước (khung tiêu chuẩn) | |
| Góc nghiêng khung trước / sau (α / β) | 6 / 10° |
| Chiều cao khung khi hạ (h1) | 2.540 mm |
| Nâng tự do (h2) | 0 mm |
| Chiều cao nâng (h3) | 3.000 mm |
| Chiều cao lớn nhất khi nâng (h4) | 4.450 mm |
| Chiều cao khung bảo vệ / cabin (h6) | 2.698 mm |
| Chiều dài đến mặt càng (L2) | 3.716 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1) | 2.000 mm |
| Càng dày × rộng × dài (s × e × l) | 75 × 150 × 1.220 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung nâng (m1) | 200 mm |
| Khoảng sáng gầm giữa hai trục (m2) | 200 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1.000 × 1.200 (Ast) | 5.210 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800 × 1.200 (Ast) | 5.410 mm |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Wa) | 3.200 mm |
| Vận hành | |
| Tốc độ chạy lớn nhất có tải / không tải | 20 / 20 km/h |
| Tốc độ nâng | 350 (có tải) mm/s |
| Tốc độ hạ | 450 (có tải) mm/s |
| Lực kéo | 45.000 N |
| Khả năng leo dốc | 20 % |
| Phanh công tác | Thủy lực |
| Phanh đỗ | Thủy lực |
| Motor, pin, điều khiển | |
| Motor di chuyển (S2-60 phút) | 65 kW |
| Motor nâng (S3-15%) | 2 × 35 kW |
| Pin lithium (điện áp / dung lượng) | 386 V / 200 Ah (77 kWh) |
| Khối lượng pin | 460 kg |
| Điều khiển di chuyển | MOSFET / AC |
| Áp suất thủy lực cho phụ kiện | 16 MPa |
Nguồn: tờ thông số SCP80C6 của Sany (in 09/2025). Lối đi xếp dỡ Ast = a + Wa + x + B, khoảng hở a = 200 mm theo cách tính của Sany.
| Khung (mã) | Chiều cao nâng | Tải tại tâm 600 mm | Cao khi hạ | Nâng tự do (không / có giá tựa) | Nghiêng trước / sau |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 tầng tầm nhìn rộng S30 | 3.000 mm | 8.000 kg | 2.530 mm | 0 | 6° / 10° |
| 2 tầng S35 | 3.500 mm | 8.000 kg | 2.780 mm | 0 | 6° / 10° |
| 2 tầng S40 | 4.000 mm | 8.000 kg | 3.030 mm | 0 | 6° / 10° |
| 2 tầng S45 | 4.500 mm | 7.200 kg | 3.380 mm | 0 | 6° / 6° |
| 2 tầng S50 | 5.000 mm | 6.450 kg | 3.730 mm | 0 | 6° / 6° |
| 2 tầng nâng tự do D30 | 3.000 mm | 8.000 kg | 2.530 mm | 1.430 / 1.060 mm | 6° / 10° |
| 3 tầng nâng tự do T45 | 4.500 mm | 6.600 kg | 2.530 mm | 1.430 / 1.060 mm | 6° / 6° |
| 3 tầng T48 | 4.800 mm | 6.000 kg | 2.630 mm | 1.530 / 1.160 mm | 6° / 6° |
| 3 tầng T50 | 5.000 mm | 5.700 kg | 2.700 mm | 1.600 / 1.230 mm | 6° / 6° |
| 3 tầng T55 | 5.500 mm | 4.700 kg | 2.970 mm | 1.870 / 1.500 mm | 3° / 6° |
| 3 tầng T60 | 6.000 mm | 3.400 kg | 3.240 mm | 2.140 / 1.770 mm | 3° / 6° |
Bảng khung nâng SCP80C6 theo tờ thông số Sany. Tải giảm mạnh khi khung cao: khung 6 m chỉ còn 3.400 kg.
Hình ảnh Xe nâng điện Sany SCP80C6
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh Sany đăng trên trang sản phẩm SCP80C6 (màu sơn trong ảnh là ảnh dựng của hãng).
Video xe nâng điện Sany dòng C: thử bão cát 3 giờ ở sa mạc Kumtag
Video thử nghiệm của Sany trong loạt "Along Journey – Beyond Limits": xe nâng điện pin lithium thân vàng dòng C bị thổi cát liên tục 3 giờ vào cổng sạc, bánh xe, phớt thủy lực và khoang điện. Hãng công bố hệ thống điện đạt IP67, toàn xe IPX4. Video không ghi rõ model — đây là phim chung cho xe nâng điện đối trọng Sany.
Xe nâng điện Sany SCP80C6 có vừa kho và hàng của anh/chị?
Gửi khối lượng hàng, chiều cao nâng, lối đi và số ca — TFV đối chiếu với bảng thông số trước khi báo giá.
Xe nâng điện Sany SCP80C6 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo cấu hình: chiều cao và kiểu khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc, lốp, phụ kiện gắn càng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
SCP80C6 có những cấu hình nào?
Khung tiêu chuẩn là 2 tầng 3 m (S30). Tùy chọn 2 tầng 3,5–5 m, khung nâng tự do 3 m và 3 tầng 4,5–6 m — xem bảng khung ở phần thông số; tải giảm khi khung cao.
Tải nâng thực tế giảm khi khung cao hoặc khi lắp phụ kiện — TFV gửi bảng tải theo đúng cấu hình.
Xe nâng điện Sany SCP80C6 dùng pin gì, sạc bao lâu?
Pin CATL tiêu chuẩn 386 V / 200 Ah (77 kWh), nặng 460 kg, làm mát bằng máy nén và sưởi PTC; tùy chọn pin 100 kWh (309 V). Bộ sạc tiêu chuẩn 60 kW dùng điện công nghiệp 380 V, sạc nhanh cao áp khoảng 1 giờ theo Sany.
Sany ghi bản pin 100 kWh chạy liên tục tới 5 giờ; slide Sany ghi pin thiết kế tuổi thọ 8 năm. Thời gian chạy thực tế tùy tải, quãng đường, độ dốc — TFV tính số pin và thời gian sạc theo ca làm việc thực tế.
So sánh Xe nâng điện Sany SCP80C6 với các model cùng dòng C6
| Thông số | SCP20G | SCP25G | SCP30C6 | SCP35C6 | SCP40C6 | SCP50C6 | SCP80C6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 2.500 kg | 3.000 kg | 3.500 kg | 4.000 kg | 5.000 kg | 8.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 600 mm |
| Chiều cao nâng (khung tiêu chuẩn) | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm | 3.000 mm |
| Pin lithium (điện áp / dung lượng) | 192 V / 19,2 kWh | 192 V / 19,2 kWh | 294,4 V / 29,4 kWh | 294,4 V / 29,4 kWh | 288 V / 47 kWh | 320 V / 52 kWh | 386 V / 200 Ah (77 kWh) |
| Motor di chuyển / nâng | 20 / 25 kW | 20 / 25 kW | 32 / 25 kW | 32 / 25 kW | 32 / 25 kW | 46 / 46 kW | 65 / 2 × 35 kW |
| Tốc độ chạy có tải / không tải | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h | 20 / 20 km/h |
| Leo dốc có tải | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % | 20 % |
| Bán kính quay vòng | 2.090 mm | 2.090 mm | 2.350 mm | 2.350 mm | 2.450 mm | 2.756 mm | 3.200 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1.230 mm | 1.230 mm | 1.250 mm | 1.250 mm | 1.310 mm | 1.500 mm | 2.000 mm |
| Dài đến mặt càng (L2) | 2.410 mm | 2.410 mm | 2.695 mm | 2.695 mm | 2.865 mm | 3.150 mm | 3.716 mm |
| Lối đi xếp dỡ pallet 1.000×1.200 | 3.940 mm | 3.940 mm | 4.250 mm | 4.250 mm | 4.400 mm | 4.786 mm | 5.210 mm |
| Tự trọng | 3.550 kg | 3.850 kg | 4.720 kg | 5.150 kg | 5.955 kg | 7.300 kg | 11.700 kg |
| Chỗ ngồi lái | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Khung bảo vệ trên đầu | Cabin kín, điều hòa (tiêu chuẩn) |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: tờ thông số SCP20G/25G, SCP50C6, SCP80C6; brochure C6 và trang sản phẩm web Sany cho SCP30C6, SCP35C6, SCP40C6. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện Sany C6; model khác cùng dòng: SCP20G · SCP25G · SCP30C6 · SCP35C6 · SCP40C6 · SCP50C6.
Xe nâng điện Sany SCP80C6 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Nhà máy ô tô, phụ tùng; máy xây dựng, cơ khí nặng; luyện kim, thép; kho vận hàng nặng; cảng và bến bãi.
Theo mô tả và trang ứng dụng trong tài liệu Sany.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá Xe nâng điện Sany SCP80C6?
SCP80C6 rộng 2.000 mm, quay vòng 3.200 mm, cần lối đi xếp dỡ 5.210 mm với pallet 1.000×1.200 theo bảng Sany.
Vì sao nên mua Xe nâng điện Sany SCP80C6 tại TFV?
- Khảo sát tải, kích thước hàng, chiều cao kệ, bề rộng lối đi, cửa container và nền kho trước khi báo giá — chọn đúng tải và khung nâng
- Báo giá ghi rõ mã model, loại khung nâng, dung lượng pin, bộ sạc và phụ kiện, không báo chung chung
- Tư vấn nguồn điện cho bộ sạc tại kho, bố trí chỗ sạc theo ca làm việc
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
- Hướng dẫn người lái các chức năng an toàn: dây đai, công tắc ghế (OPS), giới hạn tốc độ khi vào cua
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe nâng điện Sany SCP80C6 (ảnh Sany).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo bảng cấu hình trong tờ thông số SCP80C6 của Sany.
Câu hỏi thường gặp về Xe nâng điện Sany SCP80C6
SCP80C6 nâng đủ 8 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 8.000 kg là tải định mức tại tâm tải 600 mm với khung tiêu chuẩn 3.000 mm. Khung cao hơn, hàng có trọng tâm xa hơn hoặc lắp phụ kiện thì tải cho phép giảm theo bảng tải của đúng cấu hình — TFV gửi bảng tải cùng báo giá.
SCP80C6 dùng pin gì?
Pin lithium sắt phosphat 386 V / 200 Ah (77 kWh). Tùy chọn pin 100 kWh (309 V).
SCP80C6 vào được container không?
Sany ghi chiều cao tổng dưới 2.540 mm (khung 3 m hạ hết) nên xe vào được container. Vẫn cần đo cửa container, sàn và tải trọng sàn thực tế trước khi làm.
Xe chạy ngoài trời, dưới mưa được không?
Được. Sany công bố linh kiện điện lõi đạt IP67, hệ ba điện IP67 và cabin kín. Xe dùng lốp đặc, cần nền cứng; nền đất mềm, lầy thì không nên.
SCP80C6 leo dốc được bao nhiêu?
Theo bảng Sany: 20 % khi có tải, tốc độ chạy 20 / 20 km/h. Dốc cầu dẫn thật cần đo trước, nhất là khi chở hàng gần tải định mức.
Bảo hành thế nào?
Sany công bố bảo hành 5 năm hoặc 10.000 giờ cho hệ điện (EIC) của dòng C6. Các hạng mục khác và điều kiện áp dụng theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn có ảnh tem model, khung nâng, pin và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá Xe nâng điện Sany SCP80C6 đúng cấu hình
Chọn sẵn cấu hình hoặc để TFV đề xuất theo hàng và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng model, khung nâng, pin và bộ sạc
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883