Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD 1,6 tấn khung 3 tầng nâng 4,5–5,5 m
Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD 1,6 tấn đứng lái, khung 3 tầng nâng 4.500–5.500 mm, ắc quy 24V/240Ah, trợ lực lái điện. TFV báo giá theo cấu hình.
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giá
- Hãng:
- Interlift
- Dòng:
- Interlift xe nâng điện stacker 0,5–2 tấn
- Tải trọng:
- 1,6 tấn
- Nguồn động lực:
- Điện
Mục lục
- Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD 1,6 tấn — khung 3 tầng nâng tới 5.500 mm
- Đánh giá xe nâng điện stacker Interlift CL16QD: khung 3 tầng, trợ lực lái điện, bàn đạp giảm chấn
- Stacker đứng lái khung 3 tầng, thân rộng 1.060 mm
- Thông số kỹ thuật xe nâng điện stacker Interlift CL16QD
- Bảng thông số đầy đủ theo phiên bản
- Hình ảnh xe nâng điện stacker Interlift CL16QD
- Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD hợp với việc gì, hàng gì?
- Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD có vừa kệ và pallet của kho?
- Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD giá bao nhiêu?
- CL16QD có những phiên bản nào?
- Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD dùng ắc quy gì?
- So sánh CL16QD với CL20, CL20GA, CL15GC và CL10-15
- Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện stacker Interlift CL16QD?
- Vì sao nên mua xe nâng điện stacker Interlift CL16QD tại TFV?
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện stacker Interlift CL16QD
- Nhận báo giá xe nâng điện stacker Interlift CL16QD đúng cấu hình
Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD 1,6 tấn — khung 3 tầng nâng tới 5.500 mm
Stacker đứng lái tải 1.600 kg tại tâm tải 600 mm, khung nâng 3 tầng cho chiều cao nâng 4.500 hoặc 5.500 mm, motor di chuyển AC 1,5 kW, ắc quy 24V / 240 Ah, trợ lực lái điện theo tiêu chuẩn.
Interlift CL16QD là xe nâng điện stacker đứng lái có khung nâng 3 tầng, tải 1,6 tấn, thuộc dòng xe nâng điện stacker Interlift trong nhóm xe nâng điện stacker của hãng Interlift. Đây là model nâng cao nhất trong các stacker của dòng: hai phiên bản nâng 4.500 mm và 5.500 mm. Xe hợp kho kệ nhiều tầng cần đưa pallet lên cao mà không dùng xe nâng đối trọng. Bài này tổng hợp đúng những gì tờ thông số 2024 ghi về CL16QD để anh/chị đối chiếu với kho trước khi hỏi giá.
Đánh giá xe nâng điện stacker Interlift CL16QD: khung 3 tầng, trợ lực lái điện, bàn đạp giảm chấn
Theo mục đặc điểm sản phẩm trên tờ thông số 2024 của Interlift.
Stacker đứng lái khung 3 tầng, thân rộng 1.060 mm
CL16QD có bàn đạp đứng cho người lái và tay bảo vệ hai bên. Khung 3 tầng cho nâng tự do lớn: 1.561 mm ở bản 4.500 mm và 1.894 mm ở bản 5.500 mm — càng lên được tới mức đó trước khi khung trong nhô cao. Thân xe dài 2.085 mm, rộng 1.060 mm, tự trọng kèm ắc quy 1.260–1.340 kg.
- Chiều cao khung khi hạ: 2.054 / 2.386 mm
- Chiều cao khung khi nâng hết: 5.060 / 6.060 mm
- Càng 60 / 180 / 1.150 mm, bề rộng ngoài 570 / 695 mm
Thông số kỹ thuật xe nâng điện stacker Interlift CL16QD
Bảng tóm tắt các số chính, sau đó là bảng đầy đủ theo tờ thông số 2024 của Interlift (đã dịch). Hạng mục nào tờ không ghi thì bài không ghi.
| Thông số chính | CL16QD |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.600 kg |
| Tâm tải | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 4.500–5.500 mm |
| Trọng lượng xe | 1.260–1.340 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.630 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 5,2/5,5 km/h |
| Ắc quy (điện áp / dung lượng) | 24/240 V/Ah |
| Người vận hành | Đứng lái |
Bảng thông số đầy đủ theo phiên bản
| Hạng mục | CL1645QD | CL1655QD |
|---|---|---|
| Đặc điểm chung | ||
| Nguồn động lực | Điện | |
| Kiểu vận hành | Đứng lái | |
| Tải trọng nâng (Q, kg) | 1.600 | |
| Tâm tải (c, mm) | 600 | |
| Khoảng cách tâm trục đến mặt càng (x, mm) | 675 | |
| Chiều dài cơ sở (y, mm) | 1.320 | |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy, kg) | 1.260 | 1.340 |
| Bánh xe | ||
| Loại bánh | PU (polyurethane) | |
| Cỡ bánh lái (đường kính × rộng, mm) | Φ250×75 | |
| Cỡ bánh tải (đường kính × rộng, mm) | Φ80×70 | |
| Cỡ bánh cân bằng (đường kính × rộng, mm) | Φ150×58 | |
| Số bánh: bánh lái, bánh cân bằng / bánh tải (x = bánh dẫn động) | 1, 4/2 | |
| Vết bánh phía bánh lái (b10, mm) | 828 | |
| Vết bánh phía bánh tải (b11, mm) | 390/515 | |
| Kích thước | ||
| Chiều cao khung khi hạ (h1, mm) | 2.054 | 2.386 |
| Nâng tự do (h2, mm) | 1.561 | 1.894 |
| Chiều cao nâng (h3, mm) | 4.500 | 5.500 |
| Chiều cao khung khi nâng hết (h4, mm) | 5.060 | 6.060 |
| Chiều cao tay lái ở vị trí chạy, thấp nhất / cao nhất (h14, mm) | 1.040/1.415 | |
| Chiều cao càng khi hạ thấp nhất (h13, mm) | 86 | |
| Chiều dài tổng thể (l1, mm) | 2.085 | |
| Chiều dài đến mặt càng (l2, mm) | 925 | |
| Chiều rộng tổng thể (b1/b2, mm) | 1.060 | |
| Kích thước càng dày / rộng / dài (s/e/l, mm) | 60/180/1.150 | |
| Bề rộng ngoài hai càng (b5, mm) | 570/695 | |
| Khoảng sáng gầm giữa trục (m2, mm) | 26 | |
| Lối đi với pallet 1000×1200 đặt ngang càng (Ast, mm) | 2.503 | |
| Lối đi với pallet 800×1200 đặt dọc càng (Ast, mm) | 2.480 | |
| Bán kính quay nhỏ nhất (Wa, mm) | 1.630 | |
| Tính năng vận hành | ||
| Tốc độ di chuyển có / không tải (km/h) | 5,2/5,5 | |
| Tốc độ nâng có / không tải (mm/s) | 100/140 | |
| Tốc độ hạ có / không tải (mm/s) | 175/110 | |
| Khả năng leo dốc có / không tải (%) | 6/8 | |
| Phanh | Phanh điện từ | |
| Motor, ắc quy, điều khiển | ||
| Motor di chuyển (định mức 60 phút, kW) | 1,5 | |
| Motor nâng (định mức S3 15%) (kW) | 3,0 | |
| Ắc quy: điện áp / dung lượng (V/Ah) | 24/240 | |
| Khối lượng ắc quy (±5%) (kg) | 240 | |
| Điều khiển di chuyển | AC | |
| Độ ồn tại tai người lái (dB(A)) | ≤70 | |
Nguồn: tờ thông số 2024 (CL1645QD, CL1655QD). Hai phiên bản giống nhau ở mọi hạng mục, chỉ khác khung nâng và trọng lượng xe.
Hình ảnh xe nâng điện stacker Interlift CL16QD
Bấm vào ảnh để xem lớn. TFV gửi thêm ảnh thực tế của đúng chiếc xe khi báo giá.
Interlift CL16QD — stacker đứng lái khung 3 tầng.
Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD hợp với việc gì, hàng gì?
- Xếp pallet lên kệ nhiều tầng, tầng trên cùng 4–5,5 m
- Hàng tới 1.600 kg tại tâm tải 600 mm, pallet hở đáy hoặc pallet một mặt
- Kho cần chạy quãng dài trong ca: người lái đứng trên xe, tốc độ 5,2 / 5,5 km/h
- Nền bê tông phẳng trong nhà, leo dốc 6% có tải / 8% không tải
Tờ thông số không ghi bảng tải theo chiều cao. Ở 4.500–5.500 mm tải cho phép thường thấp hơn 1.600 kg — TFV gửi bảng tải của đúng phiên bản khi báo giá.
Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD có vừa kệ và pallet của kho?
Gửi chiều cao tầng kệ trên cùng, loại pallet, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số trước khi báo giá.
Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc phiên bản (chiều cao nâng, tải), ắc quy, bộ sạc và số lượng. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần, không báo một con số chung.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
CL16QD có những phiên bản nào?
CL16QD có hai phiên bản theo chiều cao nâng: CL1645QD nâng 4.500 mm (xe 1.260 kg) và CL1655QD nâng 5.500 mm (xe 1.340 kg). Tải, ắc quy, motor, kích thước thân xe giống nhau.
Tải cho phép giảm khi nâng cao hoặc khi trọng tâm hàng xa hơn tâm tải định mức — TFV gửi bảng tải theo đúng phiên bản.
Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD dùng ắc quy gì?
Theo tờ thông số 2024, CL16QD dùng ắc quy 24V / 240 Ah, khối lượng 240 kg, cho motor di chuyển AC 1,5 kW và motor nâng 3,0 kW.
Tờ thông số không ghi số giờ chạy cho một lần sạc. Thời gian làm việc còn tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn ắc quy và bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh CL16QD với CL20, CL20GA, CL15GC và CL10-15
Các stacker đứng lái cùng dòng. CL16QD là bản khung 3 tầng nâng cao nhất; CL20 và CL20GA nâng thấp hơn nhưng tải 2 tấn.
| Thông số | CL20 | CL20GA | CL16QD | CL15GC | CL10-15 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu vận hành | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 1.000–2.000 kg | 1.600 kg | 1.500–2.000 kg | 1.000–1.500 kg |
| Tâm tải | 600 mm | 600 mm | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Chiều cao nâng | 1.600–3.600 mm | 1.600–3.000 mm | 4.500–5.500 mm | — | 1.600–3.200 mm |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.495 mm | 1.570 mm | 1.630 mm | 1.710 mm | 1.495 mm |
| Tốc độ có / không tải | 5,2/5,5 km/h | 5,2/5,5 km/h | 5,2/5,5 km/h | 5,2/5,5 km/h | 5,2/5,5 km/h |
| Ắc quy (V / Ah) | 24/210 | 24/210 | 24/240 | 24/210 | 24/210 |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Số theo thông số TFV đã chốt cho từng model; "—" là nguồn không ghi. Xem cả dòng ở trang xe nâng điện stacker Interlift hoặc mọi xe nâng điện stacker TFV đang bán.
Xe nâng điện stacker Interlift CL16QD phù hợp với doanh nghiệp nào?
Hợp kho có kệ cao, lối đi đủ rộng cho stacker đứng lái (khoảng 2,5 m), cần xe nhỏ hơn xe nâng đối trọng.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng điện stacker Interlift CL16QD?
Với khung 4,5–5,5 m, cần đo thêm chiều cao trần, dầm và đèn: khung khi nâng hết cao 5.060 / 6.060 mm.
Vì sao nên mua xe nâng điện stacker Interlift CL16QD tại TFV?
- Khảo sát chiều cao kệ, trần và lối đi trước khi chọn bản 4.500 hay 5.500 mm
- Gửi bảng tải theo chiều cao của đúng phiên bản cùng báo giá
- Hướng dẫn người lái các thao tác an toàn khi nâng cao: tốc độ, phanh, nút dừng khẩn cấp
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước khi bàn giao
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Bảo hành theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá
Câu hỏi thường gặp về xe nâng điện stacker Interlift CL16QD
CL16QD nâng đủ 1,6 tấn ở 5.500 mm không?
Tờ thông số chỉ ghi 1.600 kg tại tâm tải 600 mm, không ghi bảng tải theo chiều cao. Thường tải cho phép giảm khi nâng cao; TFV gửi bảng tải của đúng phiên bản khi báo giá.
Khung 3 tầng khác khung 2 tầng thế nào?
Khung 3 tầng gấp gọn hơn khi hạ, nên với chiều cao nâng 4.500–5.500 mm thì chiều cao khung khi hạ chỉ 2.054 / 2.386 mm. Nâng tự do 1.561 / 1.894 mm.
Xe có trợ lực lái không?
Có. Tờ thông số ghi trợ lực lái điện là trang bị tiêu chuẩn của dòng.
CL16QD cần lối đi rộng bao nhiêu?
Theo tờ: 2.503 mm với pallet 1000×1200 đặt ngang càng, 2.480 mm với pallet 800×1200 đặt dọc càng.
Người lái đứng hay đi bộ theo xe?
Đứng lái. Xe có bàn đạp đứng với 64 lá nhíp giảm chấn và tay bảo vệ hai bên.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá; xe có sẵn thì TFV gửi ảnh tem model, khung nâng, ắc quy và bộ sạc của đúng chiếc.
Nhận báo giá xe nâng điện stacker Interlift CL16QD đúng cấu hình
Chọn bản 4.500 hay 5.500 mm, hoặc để TFV đề xuất theo chiều cao kệ. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản và chiều cao nâng
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883