Xe nâng VNA Zowell VUE116 1,6 tấn
Xe nâng VNA Zowell VUE116 1,6 tấn, người lái lên theo cabin, nâng tới 13,5 m, lối đi 1.750 mm, pin 48V 1000Ah. Chính hãng, VAT. Báo giá 30 phút!
Sản phẩm trong bài đánh giá
Liên hệ báo giá
- Hãng:
- Zowell
- Dòng:
- Zowell VUE xe nâng VNA người lên theo cabin 1,6 tấn
- Tải trọng:
- 1,6 tấn
- Nguồn động lực:
- Điện
Mục lục
- Xe nâng VNA Zowell VUE116 1,6 tấn — cabin lên cùng hàng, nâng tới 13,5 m
- Đánh giá xe nâng VNA Zowell VUE116: man-up, 13,5 m, lấy hàng lẻ
- Người lái lên cùng hàng: nhìn rõ, xếp nhanh, lấy lẻ được
- Càng 3 chiều truyền động điện — công nghệ hãng đăng ký
- Cabin rộng, tay điều khiển tích hợp nhập khẩu Đức, camera toàn cảnh
- Motor AC 7 kW / 20 kW, phanh điện từ và thu hồi năng lượng
- Dẫn hướng dây điện từ, bánh trước kép giảm chấn chủ động
- Thông số kỹ thuật xe nâng VNA Zowell VUE116
- Hình ảnh xe nâng VNA Zowell VUE116
- Video xe nâng VNA Zowell VUE116 vận hành thực tế
- Kho kệ trên 9,5 m, cần lấy hàng lẻ? Xe nâng VNA man-up
- Xe nâng VNA Zowell VUE116 giá bao nhiêu?
- VUE116 có những phiên bản nào?
- Pin của xe nâng VNA Zowell VUE116 là loại nào?
- So sánh Zowell VUE116 với VDA116 và VDSE116: man-up hay man-down?
- Xe nâng VUE116 phù hợp với kho nào?
- Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng VUE116?
- Vì sao nên mua xe nâng Zowell VUE116 tại TFV?
- Tiêu chuẩn / theo hãng
- Phiên bản / tùy chọn
- Câu hỏi thường gặp về xe nâng Zowell VUE116
- Nhận báo giá xe nâng Zowell VUE116 đúng cấu hình
Xe nâng VNA Zowell VUE116 1,6 tấn — cabin lên cùng hàng, nâng tới 13,5 m
Nâng 1.600 kg tại tâm tải 600 mm lên tới 13.500 mm, người lái đứng trong cabin nâng lên cùng càng nên nhìn thẳng vào hàng; càng 3 chiều truyền động điện, lối đi làm việc 1.750 mm, pin 48V 1000 Ah.
Xe nâng VNA Zowell VUE116 là xe nâng điện lối đi siêu hẹp kiểu man-up — người lái ở trong cabin nâng lên cùng càng — tải trọng 1,6 tấn, thuộc dòng xe nâng VNA Zowell VUE trong nhóm xe nâng chuyên dụng của TFV. Hãng gọi đây là xe turret / swing reach: càng 3 chiều truyền động điện xếp hàng ra trước, sang trái, sang phải trong lối đi chỉ 1.750 mm, vừa xếp pallet vừa lấy hàng lẻ theo đơn. Ba phiên bản khung trên trang hãng: VUE116-70 (2 tầng, 7 m), VUE116-105S (3 tầng, 10,5 m) và VUE116-135S (3 tầng, 13,5 m). Hãng công bố xe tăng không gian kho tới 270%.
Đánh giá xe nâng VNA Zowell VUE116: man-up, 13,5 m, lấy hàng lẻ
Người lái lên cùng hàng: nhìn rõ, xếp nhanh, lấy lẻ được
Với xe man-up, người lái đi lên cùng càng nên nhìn thẳng vào pallet ở mọi tầng. Hãng nêu lợi ích: xếp – lấy pallet trong lối hẹp nhanh hơn rõ rệt, giảm lỗi thao tác và giảm va đập hư kệ nhờ tầm nhìn rõ; lối đi thu còn 1,75 m; kệ cao tới 13,5 m so với 8–12 m của xe nâng khớp nối hay reach truck. Cabin có chức năng lấy hàng lẻ theo đơn (order picking).
- Hãng công bố tăng không gian kho 270%
- Vừa xếp pallet vừa lấy hàng lẻ
Càng 3 chiều truyền động điện — công nghệ hãng đăng ký
Càng 3 chiều truyền động điện là công nghệ hãng đăng ký bằng sáng chế. Khi lối đi đủ rộng, xe làm việc được cả trong và ngoài lối đi. Tiêu chuẩn có nút một chạm đưa càng về giữa (quay về hướng trước) và nút liên động một chạm — vừa nâng vừa dịch ngang cùng lúc. Xe chạy và nâng được đồng thời; hãng nhấn mạnh ở tầng cao tốc độ vẫn cao và tải còn lại vẫn lớn.
- Độ mở càng 297–750 mm, càng 1.200 / 122 / 50 mm, cấp 2/A
- An toàn chủ động: càng chưa về vị trí cơ bản thì xe không chạy
Cabin rộng, tay điều khiển tích hợp nhập khẩu Đức, camera toàn cảnh
Tay điều khiển tích hợp nhập khẩu Đức, chỗ đặt tay thoải mái, chỉnh tốc độ vô cấp, giảm mỏi cho người lái. Hệ camera toàn cảnh cho tầm nhìn rộng. Cabin rộng để người lái di chuyển dễ khi lấy hàng; hai cửa lưới khoá điện tử giữ an toàn. Có tay vận hành khẩn cấp để hạ cabin xuống đất nhanh, thiết bị thoát hiểm và thiết bị khẩn cấp.
- Bàn điều khiển gọn, bố trí rõ ràng
- Ghế kiểu hàng không (theo ảnh chi tiết hãng)
Motor AC 7 kW / 20 kW, phanh điện từ và thu hồi năng lượng
Bản VUE116-70 và VUE116-105S chạy 8,5 / 9 km/h (có / không tải), nâng 300 / 320 mm/s, hạ 350 mm/s. Motor di chuyển AC 7 kW, motor nâng AC 20 kW; phanh chạy điện từ kết hợp phanh tái sinh, phanh đỗ điện từ. Hệ điều khiển AC toàn phần với hệ thu hồi năng lượng hiệu quả.
- Van tỷ lệ SUN nhập khẩu Mỹ
- Khung nâng Hoesch nhập khẩu Đức
- Lái điện
Dẫn hướng dây điện từ, bánh trước kép giảm chấn chủ động
VUE116 dùng dẫn hướng dây điện từ, ổn định và hiệu quả. Bánh trước bố trí kép, có giảm chấn chủ động thích ứng nền không phẳng; cụm hai bánh lái nổi, chịu tải lớn, giúp xe xử lý điều kiện nền phức tạp. Bánh PU: bánh lái φ400×160, bánh tải trước φ165×145.
- Bán kính quay vòng 2.356 mm
- Lối đi chính tối thiểu 5.000 mm
Thông số kỹ thuật xe nâng VNA Zowell VUE116
Thông số ba phiên bản theo trang hãng: VUE116-70 và VUE116-105S (p114), VUE116-135S (p112, p113). Dấu "—" là trang hãng không ghi.
| Thông số | VUE116-70 | VUE116-105S | VUE116-135S |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | |||
| Kiểu khung | 2 tầng | 3 tầng | 3 tầng |
| Kiểu xe | VNA 3 chiều, người lái lên theo cabin | VNA 3 chiều, người lái lên theo cabin | VNA 3 chiều, người lái lên theo cabin |
| Tải trọng nâng | 1.600 kg | 1.600 kg | 1.600 kg |
| Tâm tải | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Chiều dài cơ sở | — | — | 2.080 mm |
| Trọng lượng & bánh xe | |||
| Trọng lượng xe (gồm pin) | 7.850 kg | 8.800 kg | 9.280 kg |
| Loại bánh | PU | PU | PU |
| Bánh lái sau | φ400×160 mm | φ400×160 mm | φ400×160 mm |
| Bánh tải trước | φ165×145 mm | φ165×145 mm | φ165×145 mm |
| Số bánh (lái / tải) | 1X / 4 | 1X / 4 | 1X / 4 |
| Kích thước | |||
| Chiều cao nâng | 7.000 mm | 10.500 mm | 13.500 mm |
| Chiều cao khung khi hạ | 4.218 mm | 4.320 mm | 5.318 mm |
| Chiều cao khung khi vươn | 8.165 mm | 11.665 mm | 14.665 mm |
| Nâng phụ (càng) | 1.500 mm | 1.500 mm | 1.520 mm |
| Nâng tự do | — | — | 4.153 mm |
| Chiều cao cabin | — | — | 2.100 mm |
| Chiều cao ghế | 485 mm | 485 mm | — |
| Chiều dài tổng thể (càng quay ngang) | 3.820 mm | 3.820 mm | 3.818 mm (4.790 mm càng thẳng) |
| Chiều rộng tổng thể | 1.500 mm | 1.500 mm | 1.500 mm |
| Càng dài / rộng / dày | 1.200 / 122 / 50 mm | 1.200 / 122 / 50 mm | 1.200 / 122 / 50 mm |
| Cấp càng | 2/A | 2/A | 2/A |
| Độ mở càng | 297–750 mm | 297–750 mm | 297–750 mm |
| Khoảng sáng gầm | 80 mm | 80 mm | 80 mm |
| Lối đi | |||
| Bán kính quay vòng | 2.356 mm | 2.356 mm | 2.356 mm |
| Pallet tham chiếu | 1000 × 1200 mm | 1000 × 1200 mm | 1000 × 1200 mm |
| Lối đi làm việc | 1.750 mm | 1.750 mm | 1.750 mm |
| Lối đi chính tối thiểu | 5.000 mm | 5.000 mm | 5.000 mm |
| Hiệu suất & điện | |||
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 8,5 / 9 km/h | 8,5 / 9 km/h | — |
| Tốc độ nâng có / không tải | 300 / 320 mm/s | 300 / 320 mm/s | — |
| Tốc độ hạ | 350 mm/s | 350 mm/s | — |
| Phanh chạy | Điện từ / tái sinh | Điện từ / tái sinh | — |
| Phanh đỗ | Điện từ | Điện từ | — |
| Motor di chuyển | AC 7 kW | AC 7 kW | — |
| Motor nâng (S2 60 phút) | AC 20 kW | AC 20 kW | — |
| Pin | 48V / 1000 Ah | 48V / 1000 Ah | 1000 Ah, tự châm nước (trang bị tiêu chuẩn) |
| Khối lượng pin | 1.550 kg ±5% | 1.550 kg ±5% | — |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: bảng thông số trang hãng p114 (VUE116-70, VUE116-105S) và p112 · p113 (VUE116-135S), trang bị tiêu chuẩn p113. Khung / chiều cao và kiểu dẫn hướng là phiên bản của model VUE116.
Hình ảnh xe nâng VNA Zowell VUE116
Bấm vào ảnh để xem lớn. Toàn bộ ảnh trên trang hãng của VUE116 (p112, p113, p114); bản màu vàng là ảnh trang VUE116-135S.
Video xe nâng VNA Zowell VUE116 vận hành thực tế
Video kênh TFV (youtube.com/@xenangtfv): "Xe nâng VNA man-up Interlift 1.6 tấn" — TFV còn phân phối dòng xe này dưới tên Interlift, cùng mã với Zowell.
Kho kệ trên 9,5 m, cần lấy hàng lẻ? Xe nâng VNA man-up
TFV tính số vị trí pallet và năng suất lấy hàng khi dùng xe man-up, trên bản vẽ kho của anh/chị.
Xe nâng VNA Zowell VUE116 giá bao nhiêu?
Giá theo phiên bản khung (VUE116-70 · -105S · -135S) và cấu hình dẫn hướng theo kho.
Giá thay đổi theo cấu hình khung, kiểu dẫn hướng, kiểu càng, tỷ giá và số lượng — TFV báo giá theo đúng cấu hình kèm biểu đồ tải.
VUE116 có những phiên bản nào?
Model VUE116 là thân xe chung; số sau gạch là chiều cao nâng (70 = 7 m, 105 = 10,5 m, 135 = 13,5 m) — khung và dẫn hướng là phiên bản. Hãng cho biết mỗi xe turret được đặt cấu hình riêng sau khi đội tư vấn VNA khảo sát, đo đạc kho.
Pin của xe nâng VNA Zowell VUE116 là loại nào?
Bảng thông số hãng ghi pin của VUE116 là 48V / 1000 Ah, khối lượng 1.550 kg ±5%. Trang VUE116-135S ghi pin 1000 Ah có hệ tự động châm nước là trang bị tiêu chuẩn. TFV xác nhận pin, bộ sạc theo số ca của kho khi báo giá.
Số giờ chạy một lần sạc phụ thuộc tải, chiều cao nâng, số lượt nâng hạ và quãng chạy — hãng không công bố con số chung, TFV tính theo ca làm việc thực tế của kho khi báo giá.
So sánh Zowell VUE116 với VDA116 và VDSE116: man-up hay man-down?
VUE116
1.600 kg- Man-up: cabin lên cùng hàng
- Nâng 7–13,5 m, lấy hàng lẻ
- Lối đi 1.750 mm
Chọn khi kệ cao trên 9 m hoặc cần lấy lẻ.
VDA116
1.600 kg- Man-down đứng lái, camera + laser
- Nâng tới 9 m
- Lối đi 1.600 mm
Chọn khi kệ ≤9 m, cần lối hẹp nhất.
| Thông số | VUE116 | VDA116 | VDSE116 |
|---|---|---|---|
| Vị trí người lái | Cabin nâng lên cùng hàng (man-up) | Đứng dưới sàn | Ngồi dưới sàn |
| Tải / tâm tải | 1.600 kg / 600 mm | 1.600 kg / 600 mm | 1.600 kg / 600 mm |
| Chiều cao nâng | 7.000 · 10.500 · 13.500 mm | 3.000–9.500 mm | 8.500 mm |
| Trọng lượng xe (gồm pin) | 7.850–9.280 kg | 5.450 kg | — (hãng để trống) |
| Chiều rộng tổng thể | 1.500 mm | 1.550 mm (gồm bánh dẫn hướng) | 1.550 mm (gồm bánh dẫn hướng) |
| Bán kính quay vòng | 2.356 mm | 1.980 mm | 2.250 mm |
| Lối đi làm việc | 1.750 mm | 1.600 mm | 1.650 mm |
| Lối đi chính tối thiểu | 5.000 mm | 3.800 mm | 4.500 mm |
| Tốc độ có / không tải | 8,5 / 9 km/h (-70, -105S) | 9 / 10 km/h | — (hãng chưa ghi) |
| Pin | 48V / 1000 Ah | 48V / 450 Ah | — |
| Lấy hàng lẻ theo đơn | Có | — | — |
Nguồn: trang hãng p112, p113, p114, p80, p86, p122. Xem cả dòng ở xe nâng VNA Zowell VUE; xe man-down đứng lái ở xe nâng VNA Zowell VDA (VDA112 · VDA116), ngồi lái ở xe nâng VNA Zowell VDSE (VDSE116 · VDSE216).
Xe nâng VUE116 phù hợp với kho nào?
Ngành ứng dụng theo ảnh giới thiệu của hãng; hãng có video xe VUE tại ngành dược và tại Tổng công ty Lưới điện Nhà nước Trung Quốc.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng VUE116?
Xe nặng 7.850–9.280 kg gồm pin theo hãng — cần kiểm tra khả năng chịu tải nền và dầm sàn trước khi chốt.
Vì sao nên mua xe nâng Zowell VUE116 tại TFV?
TFV là nhà phân phối chính thức Zowell. Xe nâng VNA chỉ phát huy khi xe, kệ, lối đi và nền kho khớp nhau. TFV bắt đầu từ bản vẽ kho của anh/chị chứ không bắt đầu từ bảng giá.
- Khảo sát lối đi, cao độ dầm kệ, trần và độ phẳng nền trước khi báo giá
- Đối chiếu biểu đồ tải theo chiều cao và bản vẽ lối đi của hãng với kệ thực tế
- Tư vấn kiểu dẫn hướng (nam châm / ray cơ khí) và kiểu càng xoay theo dòng hàng
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy
- Hàng chính hãng; giao sai hàng hoàn tiền 100%
Ảnh hãng Zowell.
Tiêu chuẩn / theo hãng
Phiên bản / tùy chọn
Theo trang hãng.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng Zowell VUE116
Xe nâng Zowell VUE116 nâng cao nhất bao nhiêu?
Phiên bản VUE116-135S nâng 13.500 mm (khung 3 tầng, khung vươn cao 14.665 mm). Hai bản khác: VUE116-70 nâng 7.000 mm (2 tầng), VUE116-105S nâng 10.500 mm (3 tầng).
Man-up khác man-down thế nào?
Man-up (VUE): người lái ở trong cabin nâng lên cùng càng, nhìn thẳng vào hàng, lấy được hàng lẻ ở tầng cao, nâng tới 13,5 m. Man-down (VDA, VDSE): người lái ở dưới sàn, xe nhẹ và gọn hơn, nâng tới 8,5–9 m, dựa vào camera và laser khi nâng cao.
VUE116 cần lối đi rộng bao nhiêu?
Lối đi làm việc 1.750 mm với pallet 1000×1200, lối đi chính đầu dãy tối thiểu 5.000 mm, bán kính quay vòng 2.356 mm.
VUE116 dùng pin gì?
Bảng hãng ghi 48V / 1000 Ah, khối lượng pin 1.550 kg ±5%; pin 1000 Ah có tự động châm nước là trang bị tiêu chuẩn.
VUE116 dẫn hướng bằng gì?
Dẫn hướng dây điện từ gắn trong lối đi — xe bám tuyến ổn định; bánh trước giảm chấn chủ động thích ứng nền không phẳng.
Hãng nói "tăng không gian kho 270%" nghĩa là gì?
Đó là con số hãng công bố: cùng số pallet thì cần ít diện tích hơn, hoặc cùng diện tích thì chứa được nhiều pallet hơn. Mức thật của từng kho phụ thuộc trần, kệ và lối đi chính — TFV tính lại trên bản vẽ kho.
Bảo hành thế nào?
Thân xe, motor, bộ điều khiển theo chính sách TFV; pin theo cấu hình. Ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
Hãng đặt cấu hình riêng cho từng xe turret sau khi khảo sát kho; TFV xác nhận thời gian giao theo từng báo giá.
Nhận báo giá xe nâng Zowell VUE116 đúng cấu hình
Gửi cao độ kệ, bề rộng lối đi và hàng nâng — TFV đề xuất đúng phiên bản. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá kèm biểu đồ tải theo chiều cao
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883