Our commitment
- Brand Interlift, made in China
Specifications
| Capacity | 1.5 t |
|---|---|
| Power source | Electric |
| Brand | Interlift |
| Model | Q15GB — Interlift Q15GB |
| Origin | China |
| Tải trọng nâng | 1.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Chiều cao nâng | 3.000–7.200 mm |
| Trọng lượng xe | 2.850–3.740 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.830 mm |
| Tốc độ di chuyển có/không tải | 8,5/9 km/h |
| Ắc quy | 48/420 V/Ah |
| Người vận hành | đứng lái |
Xe nâng reach truck Interlift Q15GB 1,5 tấn — đứng lái, nâng tới 7.200 mm, ắc quy 48V
Nâng 1.500 kg tại tâm tải 500 mm, ba khung 3.000 / 4.500 / 7.200 mm, vươn càng 570 mm — motor di chuyển 6 kW, motor nâng 7,7 kW, ắc quy 48V / 420 Ah, chạy 8,5 / 9 km/h.
Xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB là model nâng cao nhất trong dòng Reach Forklift Series, thuộc nhóm xe nâng reach truck trên web TFV. Người lái đứng ở khoang bên, có tựa lưng và đệm tỳ tay; khung vươn 570 mm, ba phiên bản khung theo chiều cao kệ: Q1530GB (3.000 mm), Q1545GB (4.500 mm), Q1572GB (7.200 mm). Bài này tổng hợp đúng số nhà sản xuất công bố để anh/chị chọn đúng khung.
Đánh giá Interlift Q15GB: đứng lái, gầm cao bánh lớn, khung tới 7,2 m
Theo mô tả đặc điểm sản phẩm của nhà sản xuất, viết lại cho dễ đọc.
Bánh trước cỡ lớn, gầm nâng cao, bánh phụ hai bên
Bánh trước dùng cỡ lớn, gầm xe được nâng lên; hai bánh phụ cạnh bánh dẫn động đỡ thêm cho gầm. Xe vượt gờ, khe sàn tốt hơn, chạy ổn định và linh hoạt.
Công tắc bàn đạp an toàn
Người lái phải đạp công tắc bàn đạp thì xe mới chạy; nhấc chân khỏi bàn đạp là xe dừng. Thiết kế này tránh xe tự chạy khi người lái không ở đúng tư thế.
Tựa lưng và đệm tỳ tay
Bên hông vị trí lái có tựa lưng, nắp trên có đệm tỳ tay. Hai chi tiết này giúp đứng lái cả ca đỡ mỏi.
Càng rèn nguyên khối, nghiêng trước / sau, móc chỉnh bề rộng
Càng rèn một khối, giá càng nghiêng trước 3° / sau 5°; móc càng chỉnh bề rộng sang trái phải (200–775 mm) để xếp chồng chính xác.
Ba khung theo chiều cao kệ
Q1530GB nâng 3.000 mm, Q1545GB nâng 4.500 mm (nâng tự do 1.320 mm), Q1572GB nâng 7.200 mm (nâng tự do 2.220 mm). Trọng lượng xe 2.850 / 3.390 / 3.740 kg.
Tự chẩn đoán lỗi
Bộ điều khiển có chức năng tự chẩn đoán: nối thiết bị cầm tay là hiện mã lỗi, xử lý hư hỏng nhanh và chính xác.
Thông số kỹ thuật xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB
Thông số chính theo bảng của nhà sản xuất.
| Thông số chính | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng | 1.500 kg |
| Tâm tải | 500 mm |
| Chiều cao nâng | 3.000–7.200 mm |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) | 2.850–3.740 kg |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.830 mm |
| Tốc độ di chuyển có / không tải | 8,5 / 9 km/h |
| Ắc quy | 48V / 420 Ah |
| Người vận hành | Đứng lái |
Bảng thông số đầy đủ Q15GB
Ba cột là ba phiên bản khung, dịch sang tiếng Việt.
| Hạng mục | Q1530GB | Q1545GB | Q1572GB |
|---|---|---|---|
| Đặc điểm chung | |||
| Nguồn động lực | Điện | Điện | Điện |
| Kiểu vận hành | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái |
| Tải trọng nâng (kg) | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| Tâm tải c (mm) | 500 | 500 | 500 |
| Khoảng cách tâm trục đến mặt càng x (mm) | 395 | 314 | 314 |
| Chiều dài cơ sở y (mm) | 1.460 | 1.460 | 1.460 |
| Trọng lượng xe (kèm ắc quy) (kg) | 2.850 | 3.390 | 3.740 |
| Bánh xe | |||
| Loại bánh | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) | PU (polyurethane) |
| Bánh dẫn động Φ × rộng (mm) | Φ343 × 130 | Φ343 × 130 | Φ343 × 130 |
| Bánh tải Φ × rộng (mm) | Φ250 × 120 | Φ250 × 120 | Φ250 × 120 |
| Bánh phụ Φ × rộng (mm) | Φ178 × 73 | Φ178 × 73 | Φ178 × 73 |
| Số bánh trước / sau (x = bánh dẫn động) | 1, 2/2 | 1, 2/2 | 1, 2/2 |
| Vết bánh phía bánh dẫn động b10 (mm) | 660 | 660 | 660 |
| Vết bánh phía bánh tải b11 (mm) | 1.038 | 1.038 | 1.038 |
| Khung nâng và kích thước | |||
| Góc nghiêng khung / giá càng trước / sau (°) | 3/5 | 3/5 | 3/5 |
| Chiều cao khung khi hạ h1 (mm) | 2.044 | 2.165 | 3.065 |
| Nâng tự do h2 (mm) | 0 | 1.320 | 2.220 |
| Chiều cao nâng h3 (mm) | 3.000 | 4.500 | 7.200 |
| Chiều cao khung khi nâng hết h4 (mm) | 3.840 | 5.340 | 8.040 |
| Chiều cao tay lái nhỏ nhất / lớn nhất h14 (mm) | 2.240 | 2.240 | 2.240 |
| Chiều cao càng khi hạ h13 (mm) | 35 | 35 | 35 |
| Chiều dài tổng thể l1 (mm) | 2.350 | 2.350 | 2.350 |
| Chiều dài đến mặt càng l2 (mm) | 1.400 | 1.400 | 1.400 |
| Chiều rộng tổng thể b1 / b2 (mm) | 1.158/1.168 | 1.158/1.168 | 1.158/1.168 |
| Kích thước càng dày / rộng / dài s/e/l (mm) | 35/100/950 | 35/100/950 | 35/100/950 |
| Bề rộng ngoài hai càng b5 (mm) | 200–775 | 200–775 | 200–775 |
| Khoảng cách trong hai chân đỡ b4 (mm) | 808 | 808 | 808 |
| Hành trình vươn càng l4 (mm) | 570 | 570 | 570 |
| Khoảng sáng gầm nhỏ nhất m2 (mm) | 56 | 56 | 56 |
| Lối đi Ast, pallet 1000×1200 đặt ngang càng (mm) | 2.890 | 2.900 | 2.900 |
| Lối đi Ast, pallet 800×1200 đặt dọc càng (mm) | 2.940 | 2.950 | 2.950 |
| Bán kính quay nhỏ nhất Wa (mm) | 1.830 | 1.830 | 1.830 |
| Chiều dài qua chân đỡ l7 (mm) | 1.940 | 1.940 | 1.940 |
| Hiệu suất | |||
| Tốc độ di chuyển có / không tải (km/h) | 8,5/9 | 8,5/9 | 8,5/9 |
| Tốc độ nâng có / không tải (mm/s) | 150/480 | 120/220 | 120/220 |
| Tốc độ hạ có / không tải (mm/s) | 300/340 | 220/190 | 220/190 |
| Tốc độ vươn càng có / không tải (mm/s) | 83/81 | 83/81 | 83/81 |
| Khả năng leo dốc lớn nhất có / không tải (%) | 10/15 | 10/15 | 10/15 |
| Motor, ắc quy, điều khiển | |||
| Phanh | Phanh điện từ | Phanh điện từ | Phanh điện từ |
| Motor di chuyển, định mức 60 phút (kW) | 6 | 6 | 6 |
| Motor nâng, định mức S3 15% (kW) | 7,7 | 7,7 | 7,7 |
| Ắc quy điện áp / dung lượng (V / Ah) | 48/420 | 48/420 | 48/420 |
| Khối lượng ắc quy ±5% (kg) | 700 | 700 | 700 |
| Điều khiển di chuyển | Điều khiển tốc độ AC | Điều khiển tốc độ AC | Điều khiển tốc độ AC |
| Độ ồn tại tai người lái (dB(A)) | ≤70 | ≤70 | ≤70 |
Nguồn: bảng thông số 2024 của nhà sản xuất. Dòng nào nguồn không công bố, hoặc in lệch nhãn, thì không ghi.
Hình ảnh xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB
Bấm vào ảnh để xem lớn.
Xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB hợp việc và hàng nào?
Q15GB hợp kho kệ nhiều tầng trong nhà nền phẳng: hàng tới 1.500 kg, kệ tới 7.200 mm với bản Q1572GB. Đứng lái thuận khi người vận hành phải xuống xe kiểm hàng, quét mã nhiều lần trong ca. Leo dốc 10% có tải, 15% không tải theo bảng.
Q15GB có vừa kệ và lối đi của kho?
Gửi chiều cao kệ, loại pallet, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số Q15GB trước khi báo giá.
Xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo phiên bản: chiều cao khung, dung lượng ắc quy, bộ sạc. TFV báo giá theo đúng cấu hình anh/chị cần.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
Q15GB có những phiên bản nào?
Q15GB là mã họ; ba phiên bản khác nhau ở khung nâng: Q1530GB nâng 3.000 mm, Q1545GB nâng 4.500 mm, Q1572GB nâng 7.200 mm. Cả ba cùng tải 1.500 kg, ắc quy 48V / 420 Ah, motor 6 / 7,7 kW.
Tải nâng thực tế giảm khi khung cao — TFV gửi bảng tải theo đúng phiên bản.
Xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB dùng ắc quy gì?
Theo bảng thông số, cả ba phiên bản Q15GB dùng ắc quy 48V / 420 Ah, khối lượng ắc quy khoảng 700 kg (±5%).
Nhà sản xuất không công bố số giờ chạy một lần sạc. Thời gian làm việc tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh Q15GB với các model cùng dòng Interlift
Q15GB nâng cao nhất dòng (7.200 mm). Cùng hệ điện 48V còn có QGB20S (ngồi lái, 2 tấn) và QGB18X (càng cắt kéo, 1,8 tấn).
| Thông số | QGB20S | Q15GB | QGB18X | QGB15E | Q15GC | CQD15-H | Q15D | Q20GA | CQD20R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiểu | Khung vươn, cabin | Khung vươn | Càng cắt kéo | Reach truck cỡ gọn | Càng cắt kéo | Càng cắt kéo | Reach stacker cỡ nhỏ | Reach stacker cỡ nhỏ | Reach stacker |
| Cách lái | Ngồi lái | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái | Đi bộ điều khiển | Đứng lái | Đứng lái | — |
| Tải trọng nâng | 2.000 kg | 1.500 kg | 1.800 kg | 1.500 kg | 1.500 kg | 1.500 kg | 1.300 kg | 2.000 kg | 2.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 500 mm | 600 mm | 500 mm | 500 mm | — |
| Chiều cao nâng | 3.000 mm | 3.000–7.200 mm | 5.000 mm | 3.000 mm | 3.000–4.500 mm | 4.500–5.500 mm | 1.600–4.500 mm | 3.000–6.000 mm | 6.000 mm |
| Trọng lượng xe | 2.880 kg | 2.850–3.740 kg | 3.670 kg | 2.250 kg | 2.080–2.500 kg | 2.130–2.185 kg | 1.745–2.210 kg | 2.750–3.020 kg | — |
| Bán kính quay nhỏ nhất | 1.820 mm | 1.830 mm | 1.905 mm | 1.700 mm | 1.765 mm | 1.630 mm | 1.670 mm | 1.800 mm | — |
| Tốc độ có / không tải | 9 / 9,5 km/h | 8,5 / 9 km/h | 9 / 9,5 km/h | 7 / 7,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | 5,2 / 5,5 km/h | — |
| Ắc quy | 48V / 420 Ah | 48V / 420 Ah | 48V / 420 Ah | 24V / 270 Ah | 24V / 350 Ah | 24V / 225 Ah | 24V / 270 Ah | 24V / 280 Ah | — |
| Hành trình vươn càng | 570 mm | 570 mm | 570 mm | 510 mm | 500 mm | 580 mm | 500 mm | 500 mm | — |
| Lối đi Ast (pallet 1000×1200) | 2.900 mm | 2.890–2.900 mm | 2.970 mm | 2.745 mm | 2.850 mm | 2.640 mm | 2.750–2.790 mm | 2.900 mm | — |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. "—" là chưa có số công bố hoặc TFV xác nhận theo báo giá. Cả dòng ở trang xe nâng reach truck Interlift Reach Forklift Series; model khác: QGB20S · QGB18X · QGB15E · Q15GC · CQD15-H · Q15D · Q20GA · CQD20R. Xem thêm nhóm xe nâng reach truck và hãng Interlift.
Xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB phù hợp với doanh nghiệp nào?
- Kho phân phối, kho thương mại điện tử có kệ cao 4,5–7,2 m
- Kho lạnh, kho dược cần tận dụng chiều cao
- Nhà máy xếp thành phẩm lên kệ chọn lọc
- Kho muốn một xe 1,5 tấn chạy nhanh 8,5 / 9 km/h
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB?
Q15GB cao 2.240 mm tới tay lái; khung khi hạ 2.044 / 2.165 / 3.065 mm và khi nâng hết 3.840 / 5.340 / 8.040 mm theo phiên bản — đo trần, đèn, ống chữa cháy.
Vì sao nên mua xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, chiều cao kệ và bề rộng lối đi trước khi báo giá — chọn đúng reach truck hay reach stacker
- Báo giá theo đúng phiên bản: chiều cao khung, dung lượng ắc quy, bộ sạc
- Đối chiếu từng con số với bảng thông số của nhà sản xuất, không ước đoán
- Kiểm tra xe, ắc quy, bộ sạc và chạy thử nâng, vươn càng bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người vận hành các chức năng an toàn và cách đọc mã lỗi trên màn hình
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Câu hỏi thường gặp về xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB
Q15GB có những chiều cao nâng nào?
Ba phiên bản: Q1530GB 3.000 mm, Q1545GB 4.500 mm, Q1572GB 7.200 mm.
Nâng 7,2 m có còn đủ 1,5 tấn không?
1.500 kg là tải định mức tại tâm tải 500 mm. Ở độ cao lớn, tải cho phép giảm theo bảng tải của đúng khung — TFV gửi bảng tải cùng báo giá.
Q15GB dùng ắc quy gì?
Ắc quy 48V / 420 Ah, khối lượng khoảng 700 kg.
Đứng lái có mỏi không?
Khoang lái có tựa lưng bên hông và đệm tỳ tay; xe chỉ chạy khi người lái đạp công tắc bàn đạp.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Bao lâu thì có xe?
TFV xác nhận tình trạng xe và thời gian giao theo từng báo giá, kèm đúng phiên bản khung và ắc quy.
Nhận báo giá xe nâng reach truck đứng lái Interlift Q15GB đúng cấu hình
Chọn sẵn phiên bản hoặc để TFV đề xuất theo pallet và kho của anh/chị. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng chiều cao khung và ắc quy
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883