Cam kết sản phẩm
- Hãng MiMA, xuất xứ Trung Quốc
Thông số kỹ thuật
| Tải trọng | 1,6 tấn |
|---|---|
| Nguồn động lực | Điện |
| Hãng | MiMA |
| Model | MBB16 — MiMA MBB16 |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Đặc điểm chung | |
| Kiểu vận hành | Đứng lái |
| Tâm tải (C) | 500 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.250 mm |
| Bánh xe | |
| Loại bánh | PU |
| Cỡ bánh trước (theo hãng) | φ210×85 mm |
| Cỡ bánh sau (theo hãng) | φ230×75 mm |
| Bánh cân bằng | φ150×50 mm |
| Số bánh trước / sau (x = bánh chủ động) | 2 / 1x+2 |
| Vệt bánh sau (b10) | 678 mm |
| Vệt bánh trước (b11) | 967 mm |
| Khung nâng và kích thước | |
| Chiều cao tay lái nhỏ nhất / lớn nhất (h14): 1.025 / 1.445 mm | |
| Chiều dài tổng thể (l1) | 2.765 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1 / b2) | 900 / 1.100 mm |
| Càng dài / rộng / dày (l / e / s) | 1.070 / 100 / 35 mm |
| Bề rộng ngoài hai càng (b5) | 220–710 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (m1) | 70 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1000×1200 (Ast) | 2.950 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800×1200 (Ast) | 3.070 mm |
| Bán kính quay vòng (Wa) | 1.590 mm |
| Hiệu suất | |
| Tốc độ chạy có tải / không tải | 5,5 / 6 km/h |
| Tốc độ hạ có tải / không tải | 100 / 95 mm/s |
| Leo dốc có tải / không tải | 6 / 10 % |
| Phanh | Điện từ |
| Motor, pin, điều khiển | |
| Motor di chuyển | 1,5 (AC) kW |
| Motor nâng | 2 (DC) kW |
| Hệ lái | Trợ lực điện EPS |
Xe nâng stacker MiMA MBB16 1,6 tấn — đứng lái, không chân đỡ, khung ba tới 5.500 mm
Nâng 1.600 kg tại tâm tải 500 mm, khung đôi hoặc khung ba nâng tự do tới 5.500 mm, nghiêng khung hoặc càng 2° / 5°, quay vòng 1.590 mm — kiểu đối trọng không chân đỡ.
Xe nâng stacker MiMA MBB16 là xe nâng stacker điện đứng lái kiểu đối trọng: không có chân đỡ phía trước, đối trọng và pin ở thân xe giữ cân bằng khi nâng — càng xúc thẳng vào pallet như xe nâng ngồi lái, tải trọng 1,6 tấn, thuộc dòng xe nâng stacker MiMA MBB trong nhóm xe nâng điện stacker của MiMA. Xe hợp pallet kín đáy, pallet hai mặt, pallet sát sàn mà stacker có chân đỡ không luồn được; hàng tới 1,6 tấn; lối đi 2.950–3.070 mm. Bài này tổng hợp đúng những gì hãng công bố về MBB16 — tính năng, bảng thông số từng phiên bản chiều cao, pin — để anh/chị đối chiếu với kho của mình trước khi hỏi giá.
Đánh giá xe nâng stacker MiMA MBB16: đứng lái, không chân đỡ, khung ba tới 5.500 mm
Không chân đỡ: xúc pallet kín đáy, pallet sát sàn
Hãng xếp MBB là "Electric Counterbalanced Pallet Stacker" — stacker đối trọng. Phía trước chỉ có càng, không có hai chân đỡ luồn dưới pallet, nên xe xúc được pallet kín đáy và pallet có khe hở thấp; trang hãng ghi rõ dòng này dành cho "pallet kín hoặc khe hở pallet rất thấp". Bề rộng ngoài hai càng chỉnh 220–710 mm.
- Càng 1.070 / 100 / 35 mm (dài / rộng / dày)
- Thân dài 2.765 mm vì có đối trọng — cần lối đi 2.950 mm với pallet 1000×1200
Tay lái tích hợp: phanh, đảo chiều khẩn cấp, hỗ trợ dốc
Tay lái gom mọi chức năng trên một đầu; hãng ghi có phanh điện từ, phanh khi ấn tay lái, nút dừng khẩn cấp, nút đảo chiều khẩn cấp và chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Tay vịn hai bên có chức năng giảm tốc: hạ tay vịn xe giảm 30–40% tốc độ. Phần tay lái có xi lanh thủy lực và kết cấu đệm để đặt hàng êm hơn.
- Chiều cao tay lái 1.025 / 1.445 mm
- Tốc độ chạy 5,5 / 6 km/h (có / không tải)
Bộ điều khiển AC nhập khẩu, giắc AMP chống nước
Bộ điều khiển AC thế hệ mới, tự chẩn đoán lỗi, tỷ lệ hỏng thấp; giắc cắm AMP chống nước, chống bụi bảo vệ mạch điện. Motor di chuyển AC không cần bảo dưỡng, tăng tốc và leo dốc tốt. Vỏ trước tháo nhanh, linh kiện điện và thủy lực bố trí tập trung nên kiểm tra, bảo dưỡng gọn.
- Leo dốc có tải / không tải 6 / 10 %
- Phanh điện từ
Đồng hồ báo pin, sạc tiện, motor lái đặt đứng
Hãng liệt kê chi tiết: bộ sạc để sạc tiện, motor lái đặt đứng để thay bánh và bảo dưỡng dễ, đồng hồ báo lượng pin còn lại. Pin tiêu chuẩn 24V / 210 Ah axit-chì, thay bằng cách cẩu nhấc; tùy chọn pin lithium, xe đẩy thay pin, bộ dịch càng (side-shifter), điều khiển tỷ lệ.
- Nút ngắt điện khẩn cấp trên bảng điều khiển
- Tùy chọn nghiêng càng hoặc khung
Thông số kỹ thuật xe nâng stacker MiMA MBB16 theo từng phiên bản
Mỗi cột là một phiên bản trong bảng hãng — số trong tên là chiều cao nâng. Số đúng chữ bảng thông số của hãng; dòng nào hãng không công bố thì không ghi, "—" là phiên bản đó hãng không ghi.
| Thông số (model MBB16) | MBB16 khung đôi | MBB16 khung ba |
|---|---|---|
| Đặc điểm chung | ||
| Mã phiên bản (theo hãng) | MBB16 khung đôi | MBB16 khung ba |
| Kiểu vận hành | Đứng lái | Đứng lái |
| Tải trọng nâng định mức (Q) | 1.600 kg | 1.600 kg |
| Tâm tải (C) | 500 mm | 500 mm |
| Chiều dài cơ sở (y) | 1.250 mm | 1.250 mm |
| Trọng lượng | ||
| Trọng lượng xe, gồm pin | 2.300 kg | 2.500 kg |
| Bánh xe | ||
| Loại bánh | PU | PU |
| Cỡ bánh trước (theo hãng) | φ210×85 mm | φ210×85 mm |
| Cỡ bánh sau (theo hãng) | φ230×75 mm | φ230×75 mm |
| Bánh cân bằng | φ150×50 mm | φ150×50 mm |
| Số bánh trước / sau (x = bánh chủ động) | 2 / 1x+2 | 2 / 1x+2 |
| Vệt bánh sau (b10) | 678 mm | 678 mm |
| Vệt bánh trước (b11) | 967 mm | 967 mm |
| Khung nâng và kích thước | ||
| Kiểu khung | Khung đôi | Khung ba nâng tự do toàn phần |
| Góc nghiêng trước / sau | 2° / 5° (nghiêng khung) | 2° / 5° (nghiêng càng) |
| Chiều cao tay lái nhỏ nhất / lớn nhất (h14) | 1.025 / 1.445 mm | 1.025 / 1.445 mm |
| Chiều dài tổng thể (l1) | 2.765 mm | 2.765 mm |
| Chiều rộng tổng thể (b1 / b2) | 900 / 1.100 mm | 900 / 1.100 mm |
| Càng dài / rộng / dày (l / e / s) | 1.070 / 100 / 35 mm | 1.070 / 100 / 35 mm |
| Bề rộng ngoài hai càng (b5) | 220–710 mm | 220–710 mm |
| Khoảng sáng gầm dưới khung (m1) | 70 mm | 70 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 1000×1200 (Ast) | 2.950 mm | 2.950 mm |
| Lối đi xếp dỡ, pallet 800×1200 (Ast) | 3.070 mm | 3.070 mm |
| Bán kính quay vòng (Wa) | 1.590 mm | 1.590 mm |
| Hiệu suất | ||
| Tốc độ chạy có tải / không tải | 5,5 / 6 km/h | 5,5 / 6 km/h |
| Tốc độ nâng có tải / không tải | 100 / 140 mm/s | 100 / 125 mm/s |
| Tốc độ hạ có tải / không tải | 100 / 95 mm/s | 100 / 95 mm/s |
| Leo dốc có tải / không tải | 6 / 10 % | 6 / 10 % |
| Phanh | Điện từ | Điện từ |
| Motor, pin, điều khiển | ||
| Motor di chuyển | 1,5 (AC) kW | 1,5 (AC) kW |
| Motor nâng | 2 (DC) kW | 2 (DC) kW |
| Pin (điện áp / dung lượng) | 24V / 210 Ah (axit-chì) | 24V / 210 Ah (axit-chì) |
| Khối lượng pin | 185 kg | 185 kg |
| Hệ lái | Trợ lực điện EPS | Trợ lực điện EPS |
| Cách thay pin | Cẩu nhấc lên | Cẩu nhấc lên |
Nguồn: catalog hãng V202310 và bảng thông số trên trang hãng.
Bảng khung nâng xe nâng stacker MiMA MBB16 theo hãng
Các chiều cao khung hãng liệt kê cho MBB16. Bảng phiên bản ở trên là những cấu hình hãng đã đo đủ thông số.
Khung đơn
| Mã khung (theo hãng) | Khung khi hạ h1 (mm) | Chiều cao nâng h3 (mm) | Khung khi nâng h4 (mm) |
|---|---|---|---|
| MBB16-16 | 2.090 | 1.600 | 2.500 |
Khung đôi, 1 xi lanh
| Mã khung (theo hãng) | Khung khi hạ h1 (mm) | Chiều cao nâng h3 (mm) | Khung khi nâng h4 (mm) |
|---|---|---|---|
| MBB16-25 | 1.760 | 2.500 | 3.410 |
| MBB16-30 | 2.010 | 3.000 | 3.910 |
| MBB16-35 | 2.260 | 3.500 | 4.410 |
| MBB16-40 | 2.560 | 4.000 | 4.910 |
| MBB16-45 | 2.810 | 4.500 | — |
Khung ba nâng tự do toàn phần (nghiêng càng)
| Mã khung (theo hãng) | Khung khi hạ h1 (mm) | Chiều cao nâng h3 (mm) | Nâng tự do h2 (mm) | Khung khi nâng h4 (mm) |
|---|---|---|---|---|
| MBB16-40 | 1.934 | 4.000 | 989 | 4.935 |
| MBB16-45 | 2.100 | 4.500 | 1.155 | 5.435 |
| MBB16-50 | 2.266 | 5.000 | 1.321 | 5.935 |
| MBB16-55 | 2.432 | 5.500 | 1.487 | 6.435 |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Nguồn: TL1 trang 15.
Đọc bảng thông số xe nâng stacker MiMA MBB16 thế nào cho đúng?
Bảng của hãng dùng ký hiệu chuẩn cho xe nâng kho. Hiểu đúng 6 ký hiệu dưới đây là tránh được phần lớn sai lầm khi chọn stacker.
Số trong tên phiên bản của MiMA là chiều cao nâng: MB1530 = MB15 khung nâng 3.000 mm, MBB10-25 = MBB10 nâng 2.500 mm. Tải định mức tính ở khung thấp; khung càng cao, tải cho phép càng giảm theo biểu đồ tải của hãng — TFV gửi biểu đồ tải đúng phiên bản cùng báo giá.
Hình ảnh xe nâng stacker MiMA MBB16
Bấm vào ảnh để xem lớn. Ảnh hãng đăng trên trang MBB10/16/20 — hãng dùng chung một bộ ảnh cho ba model.
Xe nâng stacker MiMA MBB16 có vừa kệ và pallet của kho?
Gửi chiều cao kệ, loại pallet, bề rộng lối đi — TFV đối chiếu với bảng thông số xe nâng stacker MiMA trước khi báo giá.
Xe nâng stacker MiMA MBB16 giá bao nhiêu?
Giá khác nhau theo phiên bản: kiểu khung, chiều cao nâng, loại và dung lượng pin. TFV báo giá theo đúng cấu hình.
Giá thay đổi theo tỷ giá, số lượng và ưu đãi tại thời điểm mua.
MBB16 có những phiên bản nào?
Model MBB16 có 2 phiên bản trong bảng hãng: MBB16 khung đôi (khung đôi), MBB16 khung ba (khung ba nâng tự do toàn phần). Số trong tên là chiều cao nâng; thân xe, càng, pin giống nhau, khác ở khung, trọng lượng, tốc độ nâng hạ. Bảng khung đầy đủ của hãng ở mục trên.
Tải nâng thực tế giảm dần khi khung cao — TFV gửi biểu đồ tải theo đúng phiên bản.
Xe nâng stacker MiMA MBB16 dùng pin gì?
Theo bảng hãng, MBB16 dùng pin axit-chì 24V / 210 Ah, khối lượng 185 kg, thay pin bằng cách cẩu nhấc. Tùy chọn pin lithium 24V / 150 Ah, 24V / 200 Ah hoặc axit-chì 24V / 270 Ah.
Hãng không công bố số giờ chạy một lần sạc. Thời gian làm việc còn tùy tải, chiều cao nâng, quãng đường và số lượt nâng mỗi giờ — TFV chọn pin và bộ sạc theo ca làm việc thực tế của anh/chị.
So sánh Xe nâng stacker MiMA MBB16 với MBB10, MBB20
| Thông số | MBB16 | MBB10 | MBB20 |
|---|---|---|---|
| Dòng | MiMA MBB | MiMA MBB | MiMA MBB |
| Kiểu vận hành | Đứng lái | Đứng lái | Đứng lái |
| Tải trọng nâng | 1.600 kg | 1.000 kg | 2.000 kg |
| Tâm tải | 500 mm | 500 mm | 500 mm |
| Chiều cao nâng | — | 1.600–3.500 mm | — |
| Chiều rộng thân | 900 / 1.100 mm | 994 mm | 900 / 1.190 mm |
| Chiều dài tổng thể | 2.765 mm | 2.560 mm | 2.990 mm |
| Bán kính quay vòng | 1.590 mm | 1.415 mm | 1.730 mm |
| Lối đi pallet 1000×1200 | 2.950 mm | 2.770 mm | 3.150 mm |
| Tốc độ chạy | 5,5 / 6 km/h | 4 / 5,8 km/h | 5,5 / 6 km/h |
| Pin | 24V / 210 Ah | 24V / 210 Ah | 24V / 270 Ah |
| Hệ lái | Trợ lực điện EPS | Trợ lực điện EPS | Lái điện |
Kéo ngang bảng trên điện thoại. Mỗi model lấy số theo tài liệu hãng của model đó; khoảng "a–b" là theo phiên bản. "—" là chưa có số. Model khác cùng dòng: MBB09 · MBB10 · MBB20. Xem cả dòng ở trang xe nâng stacker MiMA MBB.
Xe nâng stacker MiMA MBB16 phù hợp với doanh nghiệp nào?
Hãng ghi dòng MBB cho bốc xếp hàng trung bình, quãng trung bình đến dài, pallet kín hoặc khe hở pallet rất thấp.
Cần chuẩn bị gì trước khi hỏi giá xe nâng stacker MiMA MBB16?
Stacker chạy bánh PU nhỏ, gầm thấp — gờ cửa, khe sàn, dốc cầu dẫn cần đo trước. MBB16 rộng 900 / 1.100 mm, quay vòng 1.590 mm theo bảng hãng.
Vì sao nên mua xe nâng stacker MiMA MBB16 tại TFV?
- Khảo sát tải, loại pallet, chiều cao kệ, bề rộng lối đi trước khi báo giá — chọn đúng stacker đứng lái, dắt lái, đối trọng hay chân rộng
- Báo giá theo đúng phiên bản của hãng: kiểu khung, chiều cao nâng, loại pin
- Kiểm tra xe, pin, bộ sạc và chạy thử nâng hạ bằng tải đại diện trước bàn giao
- Hướng dẫn người vận hành các nút an toàn: ngắt điện khẩn cấp, đảo chiều khẩn cấp, phanh ở tay lái
- Mỗi xe có mã riêng và hồ sơ bảo dưỡng theo giờ chạy trên hệ thống TFV
- Giao sai hàng hoàn tiền 100%
Xe dòng MBB (ảnh hãng).
Tiêu chuẩn
Tùy chọn
Theo tài liệu hãng.
Câu hỏi thường gặp về xe nâng stacker MiMA MBB16
MBB16 nâng đủ 1,6 tấn ở mọi chiều cao không?
Không. 1.600 kg là tải định mức tại tâm tải 500 mm. Khi nâng cao hoặc khi trọng tâm hàng xa hơn tâm tải, tải cho phép giảm theo biểu đồ tải của đúng khung. TFV gửi biểu đồ tải cùng báo giá.
MBB16 dùng pin gì?
Theo bảng hãng, MBB16 dùng pin axit-chì 24V / 210 Ah, khối lượng 185 kg, thay pin bằng cách cẩu nhấc.TL1 Tùy chọn pin lithium 24V / 150 Ah, 24V / 200 Ah hoặc axit-chì 24V / 270 Ah.
MBB16 khung đôi và khung ba khác nhau thế nào?
Khung đôi nâng 1.600 (khung đơn)–4.500 mm, khung ba nâng tự do toàn phần nâng 4.000–5.500 mm và nâng tự do 989–1.487 mm — càng lên cao mà khung chưa cao thêm, hợp trần thấp. Khung ba nặng hơn (2.500 so với 2.300 kg) và nâng chậm hơn khi không tải.
MBB16 khác MBB20 thế nào?
MBB16 nâng 1,6 tấn, dài 2.765 mm, quay vòng 1.590 mm, motor nâng 2 kW, pin 24V / 210 Ah cẩu nhấc. MBB20 nâng 2 tấn, dài 2.990 mm, quay vòng 1.730 mm, motor di chuyển 2,5 kW, nâng 3 kW, pin 24V / 270 Ah rút hông, càng dày 40 mm.
MBB16 nghiêng khung hay nghiêng càng?
Bản khung đôi nghiêng cả khung 2° trước / 5° sau; bản khung ba nâng tự do toàn phần nghiêng càng 2° / 5°. Nghiêng sau khi chạy để hàng tựa vào giá càng, nghiêng trước khi đặt hàng lên kệ.
MBB16 có chạy ngoài trời được không?
Không nên. Stacker chạy bánh PU nhỏ, gầm thấp (khoảng sáng gầm dưới khung 70 mm), leo dốc có tải 6 % — dành cho nền bê tông phẳng trong nhà.
Giá xe nâng stacker MiMA MBB16 bao nhiêu?
Giá theo phiên bản (kiểu khung, chiều cao nâng, loại pin). TFV báo giá theo đúng cấu hình; để lại thông tin ở form cuối trang.
Bảo hành thế nào?
Theo chính sách bảo hành của TFV, ghi rõ trong báo giá.
Nhận báo giá xe nâng stacker MiMA MBB16 đúng cấu hình
Chọn phiên bản ở đầu trang hoặc để TFV đề xuất. Chuyên viên TFV gọi lại trong 30 phút giờ hành chính.
- Báo giá theo đúng phiên bản và chiều cao khung
- Khảo sát kho miễn phí
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ
Cần tư vấn ngay: gọi hoặc Zalo 0916929883